tiểu luận lập phân tích dự án đầu tư _ dự án shop coffee “ bằng lăng tím - Pdf 24

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN_NHÓM 18

SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “
NHÓM 17
1. NGUYỄN TRƯỜNG BIÊN 082280K
2. ĐẶNG QUỐC VIỆT DŨNG 082289K
3. NGUYỄN TRUNG KHOA 082308K
4. NGUYỄN THỊ YẾN NHI
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN_NHÓM 18
ĐỀ : Chúng tôi dự định sẽ dầu tư một shop coffee “ BẰNG LĂNG TÍM “ .
Vòng đời đầu tư là 5 năm. Với các số liệu đầu tư như sau:
1. Chi phí đầu tư:
• Chi phí xây dựng: 750.000.000 đồng.
• Chi phí thiết bị: 0 đồng.
2. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn Tỉ trọng (%)
Vốn chủ sở hữu 80
Vay ngân hàng 20
3. Nguồn thu:
Số lượng sản phẩm bán trung bình 1
ngày
480
Đơn giá trung bình 1 sản phẩm 12.000
Một năm được tính là 360 ngày. Công suất tiêu thụ trong năm đầu tiên là 40%,
năm 2 là 65%, năm 3 là 75%, năm 4 là 85% và năm 5 là 95%
4. Nhu cầu về nhân lực:
Vị trí công việc Số lượng Lương tháng/ người
1. Nhân viên pha chế 2 2.000.000 đ
2. Nhân viên phục vụ 10 800.000 đ
3. Nhân viên rửa ly 2 800.000 đ
5. Tiền thuê mặt bằng: 30 000 000 đ/tháng

giãn, giải trí sau những giờ học, làm việc cẳng thẳng, mệt mỏi.
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐÂU TƯ
• Căn cứ luật xây dựng ngày 26/11/2003;
• Luật Doang nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi
hành Luật Doanh nghiệp, Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 03/02/2000
của Chính Phủ về đăng ký kinh doanh, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày
12/9/2003 của Chính Phủ hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật
Doanh;
• Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1998 của Chính Phủ về chính
sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục, y tế, thể thao, văn hóa.
• Thông tư số 18/2000/TT_BTC ngày 01/3/2000 của Bộ Tài chính hướng
dẫn một số Điều của Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1999 của
Chính Phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa.
III. ĐỊA ĐIỂM QUY MÔ DỰ ÁN

Shop coffe “ Băng Lăng Tím” nằm tại 71/173 Phan Huy Ích, quận Tân Bình,
thành phố Hồ Chí Minh gần khu công nghiệp Tân Bình . Chi tiết dự án như sau:
1) Tên dự án: dự án đầu tư xây dựng shop coffe “Băng Lăng Tím”
2) Chủ đầu tư: nhóm 18
3) Địa điểm xây dựng: 71/173 Phan Huy Ích , phường 13, quận Tân Bình,
thành phố Hồ Chí Minh.
4) Hình thức quản lý dự án: các chủ đầu tư đồng quản lý trực tiếp dự án.
5) Hình thức đầu tư: xây dựng mới
6) Nội dung quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: xây dựng mới shop coffe
“Băng Lăng Tím” để phục vụ nhu cầu, giải trí, thư giãn của người dân trên
địa bàn quận Tân Bình. Quy mô 800m2 (20mx40m), nguồn cấp điện ba
pha, hệ thống nước máy, điện thoại, thiết bị cấp thoát nước, hệ thống
phòng cháy chữa cháy, vệ sinh an toàn thực phẩm, wifi.

1 Bàn mây tròn: 40 cái x
2 Ghế mây lưng lượn, đen trắng: 160 cái x

3 Bàn gổ tròn, kiếng: 20 cái x
4 Ghế gổ, nệm: 80 cái x
5 Đế lót ly bằng gổ (hiệu: Cty Chân Minh): 240 cái x

6 Gạt tàn thuốc bằng gốm (TA58): 40 cái x
7 Mâm Inox bưng nước cho nhân viên (304-36cm): 5 cái x
8 Ly nhỏ uống trà đá cho khách (Lucky LG-36-213, 75ml): 240 ly x
9 Ly uống cà phê đá (Ocean Nyork B07811, 320ml): 132 ly x
1
0 Ly uống cà phê sữa đá (Ocean Water B00412, 350ml): 36 ly x
1
1 Ly uống cam vắt, uống sinh tố (Ocean Pils.B00910, 300ml): 24 ly x
SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN_NHÓM 18
12
Ly uống Lipton, đá chanh, đá me, đá chanh, … (Ly ống cao LG-32,
370.5ml): 48 ly x
1
3 Muổng cà phê đá và cà phê sữa bằng Inox: 168 cái x
1
4 Cây khuấy nước (cam vắt, Lipton, nước khác, ): 72 cái x
15 Bình thủy tinh lớn châm trà đá (LUMINARC, 1,3 lít): 5 cái x
1
6 Phin lớn pha cà phê bằng Inox: 2 cái x
1
7 Tấm lượt pha cà phê: 2 cái x
1

SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN_NHÓM 18
9
40 Chi phí PANO vải quảng cáo: 3 tấm x
4
1 Chi phí đặt cọc 02 tháng thuê mặt bằng: 2
thán
g x
42 Chi phí hổ trợ bồi thường xây dựng cho chủ đất: 1 lần x
TỔNG CỘNG:
Tỷ lệ tài trợ ngân hàng:
Vay NH:
Vốn tự có:
Stt Số cổ phần hùn vốn Thành tiền
1
= 200.000.000
2
= 200.000.000
3
= 200.000.000
TỔNG CỘNG: 600.000.000
BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DỰ ÁN ĐẦU TƯ: QUÁN CÀ PHÊ BĂNG LĂNG TÍM
Số lượng bàn: 60 bàn
Tổng số ly/bàn/ngày: 2 ly/bàn/ngày
Giờ hoạt động/ngày: 10 tiếng/ngày

Tổng số ly bán/ngày: 1.200 ly/ngày

C/suất bình quân trong năm đầu


1.500.000 đ/tháng
Chi phí điện/ly nước: 104 đ/ly/ngày

Giá thuê mặt bằng:

30.000.000 đ/tháng
Tiền thuê mặt bằng hàng năm:

360.000.000 đ/năm

Chi phí cho người trực tiếp quản lý:

10.000.000 đ/tháng
Chi phí cho thu ngân, kế toán:

2.500.000 đ/tháng
Chi phí thuê bảo vệ xe, dẫn xe cho khách:

2.400.000 đ/tháng
Chi phí quản lý cho 01 năm:

150.000.000 đ/năm

Lãi vay trung hạn: 1,25% tháng
Lãi vay hàng năm: 15,00% năm
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUÁN CÀ PHÊ 01 NGÀY:
- Lương nhân viên: 944 đ/ly/ngày = 453.333
- Điện: 208 đ/ly/ngày = 100.000
- Nước: 292 đ/ly/ngày = 140.000

- Vốn tự có 100% Nhu cầu VLĐ
- Vốn vay TCTD 0% Nhu cầu VLĐ
- Vốn vay VIB 0% Nhu cầu VLĐ
5 Kế hoạch giải ngân
5,
1 Năm thứ nhất 750.000.000 đồng
- Vốn tự có 600.000.000 đồng
- Vốn vay TCTD khác - đồng
- Vốn vay VIB 150.000.000 đồng
5,
2 Năm thứ hai - đồng
- Vốn tự có - đồng
- Vốn vay TCTD khác - đồng
- Vốn vay VIB - đồng
II. Nhóm thông số về chế độ thuế, chi phí sử dụng vốn
1 Thuế TNDN 28% /năm
2 Lãi vay vốn
- Lãi vay trung dài hạn huy động khác 0,0% /năm
- Lãi vay trung dài hạn của ngân hàng 0,15% /năm
- Lãi vay VLĐ
TCTD khác 0,00% /năm
VIB 0,00% /năm
- Tỷ suất LN/VCSH 25% /năm
3 Lãi suất chiết khấu 20,0% /năm
4 Thời gian trả nợ trung dài hạn
- Nguồn vay huy động khác: 0 /năm
- Vay ngân hàng: 3 /năm
5 Hình thức trả nợ trung dài hạn 1
Trả nợ gốc bình quân, lãi giảm dần theo số dư 1
Trả nợ gốc + lãi bình quân 2

- CP quản lý 150.000.000 đ/năm
- CP bán hàng - đ/năm
- CP thuê mặt bằng 360.000.000 đ/năm
- CP khác (quan hệ, quà biếu, tiếp khách): 12.000.000 đ/năm
6 CPKH TSCĐ (theo phương pháp đường thẳng)
- Xây lắp - năm
- Thiết bị - năm
- CP khác - năm
PHỤ LỤC 2: BẢNG TÍNH TRUNG GIAN
Bảng 1: Kế hoạch trích KHCB
STT Khoản mục
Thời
gian
Nguyên giá
KH (GTCL) 1 2

3
1 Tổng mức KHCB hàng năm - - -
- Xây lắp -

750.000.000 - - -
- Thiết bị - - - - -
- CP khác - - - - -
SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN_NHÓM 18
2
Luỹ kế KHCB trích hàng
năm - - -
3 Giá trị TSCĐ còn lại


150.000.000

150.000.000

150.000.000

100.000.000
2 Trả nợ gốc trong kỳ - -

50.000.000

50.000.000
Vay TCTD khác - - - -
Vay VIB - -

50.000.000

50.000.000
a Trả nợ gốc bình quân - -

50.000.000

50.000.000
- Vay TCTD khác - - - -
- Vay VIB - -

50.000.000

50.000.000
3 Dư nợ cuối kỳ

225.000

225.000

225.000

150.000
5 Tổng nợ phải trả

225.000

225.000

50.225.000

50.150.000
- Trả nợ gốc trong kỳ - -

50.000.000

50.000.000
- Trả lãi vay trong kỳ

225.000

225.000

225.000

150.000

- Vốn vay TCTD khác - - - -
- Vốn vay VIB - - - -
3 Lãi phải trả trong kỳ - - - -
- Phải trả TCTD khác 0,00% - - - -
- Phải trả VIB 0,0% - - - -
PHỤC LỤC 3: BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH HÀNG NĂM
STT Khoản mục Năm
0 1 2 3
I TỔNG DOANH THU

2.073.600.000

3.369.600.000

3.888.000.000
CSHĐ 40% 65% 75%
- Sản lượng tiêu thụ 172.800 280.800 324.000
- Giá bán/ĐVSP 12.000 12.000 12.000
II TỔNG CHI PHÍ

1.308.225.000

1.799.400.000

1.995.825.000
1 Biến phí

786.000.000

1.277.250.000

- BHYT+PL+BHXH - - -
- CP quản lý - - -
- CP bán hàng - - -
- Chi phí khác

50.400.000

81.900.000

94.500.000
- Lãi vay vốn lưu động - - -
2 Định phí

522.225.000

522.150.000

522.075.000
- CP quản lý

150.000.000

150.000.000

150.000.000
- CP bán hàng - - -
- CP thuê đất

360.000.000


- Luỹ kế dòng tiền -750.450.000 -199.380.000 931.164.000 2.293.530.000
- Thời gian hoàn vốn 2,00 năm
PHỤ LỤC 4: BẢNG CÂN ĐỐI TRẢ NỢ HÀNG NĂM
Số Khoản mục Năm
TT 1 2 3
1 Nguồn trả nợ 247.981.500 508.744.800 613.064.700
- Khấu hao cơ bản 0 0 0
- Lợi nhuận sau thuế 247.981.500 508.744.800 613.064.700
2 Trả nợ theo kế hoạch 50.225.000 50.150.000 50.075.000
3 Cân đối trả nợ (1-2) 197.756.500 458.594.800 562.989.700
4 Nguồn bổ sung hàng năm 0 0 0
5 Số năm phải bổ sung nguồn 0
trả nợ bằng nguồn khác
GỐC VÀ LÃI TRẢ BÌNH QUÂN/THÁNG
Năm thứ 1 Năm thứ 2
Gốc trả/tháng: 4.166.667 4.166.667
Lãi trả/tháng: 18.750 12.500
Số tiền trả/tháng: 4.185.417 4.179.167
CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ DỰ ÁN: QUÁN CÀ PHÊ
STT TÊN CHỈ TIÊU Số lúc mới
đầu tư
Năm thứ 1
1 Tổng vốn đầu tư dự án:

750.000.000
- Vốn tự có và huy động:

600.000.000
- Vốn vay ngân hàng:
SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “

10 Thuế: 15%

114.806.250

235.530.000
11 Lợi nhuận sau thuế:

650.568.750

1.334.670.000
12 Trả gốc vay NH hàng năm:

50.000.000

50.000.000
13 Lợi nhuận sau thuế còn lại = Dòng tiền dự án hàng năm:

600.568.750

1.284.670.000
- Lợi nhuận còn lại chia hàng tháng:

50.047.396

107.055.833
- Tỷ suất Lợi nhuận còn lại/Vốn tự có ban đầu/tháng: 8%
- Chia cho 03 phùn hùn vốn/tháng:

16.682.465


Đánh giá dự án qua IRR: qua tính toán ta thấy i(bq) < IRR, vậy dự án sinh lời.
SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN_NHÓM 18
• Thời gian hoàn vốn của dự án: gọi t (năm) là thời gian hoàn vốn của dự
án, ta có:
Vậy thời gian hoàn vốn của dự án là GẦN 2 năm.
• Phân tích độ nhạy của dự án
Bảng 1: Sự thay đổi giá bán ảnh hưởng đến hiệu quả của dự án
Chỉ tiêu
Giá bán
0% -5% -15%
NPV 2.782.111.010 2.407.196.830 1.657.368.470
IRR 115% 104% 80%
ROE 133% 119% 92%
Tỷ số khả năng trả nợ 12,15 10,81 8,13
Tỷ suất LN/DT 35% 33% 28%
Tỷ suất LN/VCSH 215% 193% 148%
Tỷ suất LN/VĐT 172% 154% 119%
Thời gian trả nợ thực tế VIB 1 1 2
Số năm bổ sung nguồn trả nợ 0 0 0
Bảng 2: Sự thay đổi chi phí NVL ảnh hưởng đến hiệu quả của dự án
Chỉ tiêu
Chi phí NVL
0% 10% 15%
NPV 2.782.111.010 2.594.653.920 2.500.925.375
IRR 115% 110% 107%
ROE 133% 126% 123%
Tỷ số khả năng trả nợ 12,15 11,48 11,14
Tỷ suất LN/DT 35% 33% 32%
Tỷ suất LN/VCSH 215% 204% 199%

Số năm bổ sung nguồn trả nợ 0 0 0
Bảng 5: Sự thay đổi giá bán và chi phí nguyên liệu ảnh hưởng đến chỉ tiêu NPV
2.782.111.010 -15% -20%
5% 1.563.639.925 1.188.725.745
Sự thay đổi giá 10% 1.469.911.380 1.094.997.200
nguyên vật liệu 15% 1.376.182.835 1.001.268.655
20% 1.282.454.290 907.540.110
25% 1.188.725.745 813.811.564
Bảng 6: Sự thay đổi giá bán và chi phí nguyên liệu ảnh hưởng đến thời gian trả nợ

1 -5% -10%
5%

1 1
Sự thay đổi giá 10%

1 1
nguyên vật liệu 15%

1 1
20%

1 2
25%

1 2
Bảng 7: Sự thay đổi giá bán và khả năng tiêu thụ sản phẩm ảnh hưởng đến chỉ tiêu NPV

1) Về mặt kinh tế: dự kiến sau khi shop coffee “ BẰNG LĂNG TÍM “ đi vào
hoạt động sẽ góp phần làm tăng GDP q.Tân Bình, tp.HCM, thúc đẩy nền
kinh tế phát triển về mặt văn hóa- xã hội.
2) Về mặt xã hội: sau khi dự án thành lập thì nó sẽ góp phần giải quyết phần
nào đó nhu cầu thư giãn, giải trí của người dân quân Tân Bình. Đặc biệt
quán sẽ thực hiện tiêu chí giảm giá cho học sinh, sinh viên.
VII. KIẾN NGHỊ
Dự án cần được sự hộ trợ của cơ quan cấp trên trong việc cấp phép kinh
doanh và hộ trợ vay vốn.
SHOP COFFEE “ BẰNG LĂNG TÍM “


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status