Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN - Pdf 24

Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Ngày soạn : 14/08/2010
Tiết 1
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§1 : MỆNH ĐỀ
I) MỤC TIÊU :
- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo.
- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được
tính đúng, sai của các mệnh đề.
- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương.
- HS nắm được các kí hiệu
∃∀,
- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và phát biểu các
mệnh đề có chứa các kí hiệu
∃∀,
II) CHUẨN BỊ:
- Giáo viên (GV) : các ví dụ về các mệnh đề.
- HS : sách giáo khoa( SGK)
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS thực hiện hoạt động

1
Giới thiệu các quy ước của
mệnh đề.
Lấy các ví dụ về câu là mệnh đề

Thực hiện hoạt động

3
I) Mệnh đề. Mệnh đề chứa
biến:
1. Mệnh đề:
- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng
hoặc sai.
- Một mệnh đề không thể vừa
đúng, vừa sai.
Ví dụ :
+ Mệnh đề :
Số 4 là số chẵn.
Số 3 là số vô tỷ.
+ Không là mệnh đề : Số 4 là số
chẵn phải không ?
2. Mệnh đề chứa biến : (SGK )
Ví dụ : x – 3 = 7
y < - 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu phủ định của một mệnh đề.
1
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và
cho HS nhận xét hai câu nói của
Nam và Minh.
Giới thiệu cách phát biểu, ký
hiệu và tính đúng sai của một
phủ định của một mệnh đề.
Lấy các ví dụ về mệnh đề và

Cho HS đọc ví dụ 3 (SGK)
Giới thiệu khái niệm về mệnh
đề kéo theo.
Cho HS thực hiện hoạt động

5, sau đó GV nhận xét.
Chỉ ra sự đúng sai của mệnh đề
P => Q.
Lấy ví dụ 4 để minh hoạ.
Giới thiệu mệnh đề P => Q
trong các định lí toán học.
Cho HS thực hiện hoạt động

6, sau đó GV nhận xét.
Đọc ví dụ 3 (SGK)
Phát biểu khái niệm.
Thực hiện hoạt động

5
Đọc SGK
Xem ví dụ 4 (SGK)
Xác định P và Q trong các định
lí toán học.
Thực hiện hoạt động

6
III) Mệnh đề kéo theo:
Ví dụ 3: (SGK)
Khái niệm : (SGK)
Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P

tương đương :
Khái niệm mệnh đề đảo: (SGK)
Nhận xét: (SGK)
Ví dụ :
P =>Q: Nếu ABC là một tam
giác đều thì ABC là một tam
giác cân. (mệnh đề đúng).
Q => P: Nếu ABC là một tam
giác cân thì ABC là một tam
2
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Giới thiệu khái niệm hai mệnh
đề tương đương .
Cho HS đọc ví dụ 5 / SGK
Phát biểu khái niệm hai mệnh đề
tương đương .
Đọc ví dụ 5 / SGK
giác đều. (mệnh đề sai).
Khái niệm hai mệnh đề tương
đương : (SGK)
Ví dụ : (SGK)
Hoạt động 5: Ký hiệu
∃∀
,

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu kí hiệu

Lấy ví dụ về mệnh đề có sử
dụng kí hiệu

:
Kí hiệu

đọc là “ với mọi ”
Ví dụ : “Bình phương của mọi
số thực đều không âm ”
0:
2
≥∈∀ xRx
Kí hiệu

đọc là “ có một ”(tồn
tại một) hay “ có ít nhất một
”(tồn tại ít nhất một).
Ví dụ : “ có một số hữu tỉ bình
phương bằng 2 ”
2:
2
=∈∃ xQx
Hoạt động 6: Vận dụng ký hiệu
∃∀
,
.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS thảo luận nhóm các
hoạt động

8 ->

11 / SGK.

• Về kó năng : - Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : giải các bài tập về mệnh đề.
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ .
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ .
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 4 HS lên viết 4
mệnh đề đảo.
u cầu các HS
cùng làm.
Cho HS nhận xét
sau đó nhận xét
chung.
Gọi 4 HS lên viết 4
mệnh đề dùng khái
niệm “điều kiện đủ

u cầu các HS
cùng làm.
Cho HS nhận xét
sau đó nhận xét
chung.

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đó có
tận cùng bằng 0.
+ Điều kiện đủ để tam giác có hai đường trung tuyến
bằng nhau là tam giác đó cân.
+ Điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau
là chúng bằng nhau.
c) “ điều kiện cần ”
+ Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia
hết cho c.
+ Điều kiện cần để một số có tận cùng bằng 0 là số đó
chia hết cho 5.
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là
hai đường trung tuyến của nó bằng nhau.
+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng
có diện tích bằng nhau.
Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 3 HS lên viết 3
mệnh đề dùng khái
niệm “điều kiện cần
và đủ ”
u cầu các HS
Viết các mệnh đề
dùng khái niệm
“điều kiện cần và
đủ ”
Bài tập 4 / SGK
a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là
tổng các chữ số của nó chia hết cho 9.
b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình

b)
0:
=+∈∃
xxRx
c)
0)(: =−+∈∀ xxRx
Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 4 HS lên bảng
thực hiện các câu a,
b, c và d.
u cầu HS chỉ ra
các số để khẳng
định sự đúng, sai
của từng mệnh đề.
Cho HS nhận xét
sau đó nhận xét
chung.
Phát biểu thành
lời các mệnh đề
và chỉ ra sự đúng,
sai của nó.
Sai vì “ có thể
bằng 0”
n = 0 ; n = 1
x = 0,5
Đưa ra nhận xét.
Bài tập 6 / SGK
a) Bình phương của mọi số thực đều dương. ( mệnh đề
sai)

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6.
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS thực hiện

1.
Nhận xét.
Gọi HS lấy ví dụ về tập hợp và
xác định phần tử thuộc tập hợp
và phần tử khơng thuộc tập hợp.
Nhận xét.
Cho HS thực hiện

2
Nhận xét.
Cho HS thực hiện

3.
Hướng dân HS giải phương
trình 2x
2
– 5x +3 = 0
Nhận xét.
Giới thiệu hai cách xác định
một tập hợp.
Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ hình


3:
B = {1, 3/2 }
Phát biểu kết luận.
Vẽ hình.
Trả lời

4:
Tập hợp A={x

R ׀ x
2
+ x + 1
= 0 } khơng có phần tử nào vì
phương trình x
2
+ x + 1 = 0 vơ
nghiệm.
Phát biểu khái niệm.
Tồn tại một phần tử thuộc tập
hợp.
I) KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1) Tập hợp và phần tử
Ví dụ :
A = {a, b, c}
B = {1, 2, 3, 4}
a

A ( a thuộc A)
a

Giới thiệu 3 tính chất .
Treo bảng phụ hình minh hoạ
tính chất 2.
Trả lời

5:
Quan sát hình 2/ SGK và trả lời
các câu hỏi.
Phát biểu khái niệm, nắm vững
kí hiệu và cách đọc.
Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trường
hợp A

B và A

B
Nêu các tính chất.
Quan sát hình vẽ.
II) TẬP HỢP CON
Khái niệm : ( SGK )
A

B ( A con B hoặc A chứa
trong B.
Hoặc B

A ( B chứa A hoặc B
bao hàm A )
A


4- Củng cố:
Giải bài tập 1a,b ; 3a / SGK trang 13
5- Dặn dò:
Học thuộc các khái niệm.
Làm các bài tập : 1c; 2 và 3b/ SGK trang 13
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn : 20/08/2010
Tiết : 4,5 § 3 : CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
I) MỤC TIÊU :
+ Nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp và có kĩ năng xác định các tập
hợp đó.
+ Có kĩ năng vẽ biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên
+ Sử dụng đúng các kí hiệu :
BC
A
;;;; ∩∪∉∈
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ.
- HS : Ôn tập về tập hợp
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
7
B
A
B
A

B


Các phần tử của C đều thuộc A
và B.
Phát biểu khái niệm.
Quan sát và vẽ biểu đồ Ven
biểu diễn A

B.
Lấy ví dụ.
I) Giao của hai tập hợp
Khái niệm: ( SGK )
Kí hiệu C = A

B
Vậy:
A

B = {x ׀ x

A và x

B}
x

A

B





Khái niệm : ( SGK )
C = A

B = {x ׀ x

A hoặc
x

B}
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS thực hiện

3 Trả lời

2:
C = {Minh, Bảo, Cường, Hoa,
III) Hiệu và phần bù của hai
tập hợp
C = A \ B = {x ׀ x

A và x

8
A B
A


BC
A
4- Củng cố :
Giải bài tập 1, 2/ SGK trang 15
5- Dặn dò:
Học thuộc bài.
Làm các bài tập 3, 4/ SGK trang 15
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn : 21/08/2010
Tiết : 6 § 4: CÁC TẬP HỢP SỐ
I) MỤC TIÊU :
+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng.
+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp.
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp. Lấy ví dụ minh hoạ.
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp. Lấy ví dụ.
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp. Lấy ví dụ.
3- Bài mới:
9
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS vẽ biểu đồ minh
hoạ quan hệ của các tập hợp

Biểu diễn các số trên trục số.
I) CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC
1. Tập hợp các số tự nhiên N
N = {0, 1, 2, 3, …}
N
*
= {1, 2, 3, …}
2. Tập hợp các số nguyên Z
Z = {…, - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2, 3, …}
Các số - 1, - 2, - 3, … là các số
nguyên âm.
3. Tập hợp các số hữu tỉ Q:
Số biểu diễn được dưới dạng
)0,,( ≠∈ bZba
b
a
Ví dụ :
2
3
= 1,5
3
1
= 0,(3)
4. Tập hợp các số thực R
Tập hợp các số thực bao gồm các
số hữu tỉ và các số vô tỉ.
Trục số :

3
׀ ׀ ׀ ׀ ׀

; b) trên trục
số.
Xác định các phần tử của các
tập hợp [a ; b ]
II) CÁC TẬP HỢP CON
THƯỜNG DÙNG CỦA R
Kí hiệu –

đọc là âm vô cực
(hoặc âm vô cùng) , kí hiệu +

đọc là dương vô cực (hoặc dương
vô cùng)
* Khoảng :
(a ; b) = {x

R ׀ a < x < b}
/////////////( )//////////////////
a b
(a ; +

) = {x

R ׀ a < x }
/////////////(
a
(–

; b) = {x



) ; (–

; b] trên
trục số.
Chỉ ra các phần tử.
a b
* Nửa khoảng:
[a ; b) = {x

R ׀ a ≤ x < b}
/////////////[ )//////////////////
a b
(a ; b] = {x

R ׀ a < x ≤ b}
/////////////( ]//////////////////
a b
[a ; +

) = {x

R ׀ a ≤ x }
/////////////[
a
(–

; b) = {x

R ׀ x ≤ b }

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ .
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ .
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 4 HS lên viết 4 Bài tập 3 / SGK
11
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
mệnh đề đảo.
u cầu các HS
cùng làm.
Cho HS nhận xét
sau đó nhận xét
chung.
Gọi 4 HS lên viết 4
mệnh đề dùng khái
niệm “điều kiện đủ

u cầu các HS
cùng làm.
Cho HS nhận xét
sau đó nhận xét
chung.
Gọi 4 HS lên viết 4
mệnh đề dùng khái
niệm “điều kiện cần


là chúng bằng nhau.
c) “ điều kiện cần ”
+ Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia
hết cho c.
+ Điều kiện cần để một số có tận cùng bằng 0 là số đó
chia hết cho 5.
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai
đường trung tuyến của nó bằng nhau.
+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng
có diện tích bằng nhau.
Củng cố:
Ngày soạn : 26/08/2010
Tiết : 8 § 5: SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ
I) MỤC TIÊU :
Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghóa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần
đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng.
Kó năng : -Biết cách quy tròn số, biết cách xác đònh các chữ số chắc của số gần đúng .
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé .
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : máy tính bỏ túi.
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tính diện tích hình tròn biết bán kính r = 2cm
HS2 : Tính độ dài đường chéo của hình vng có cạnh là 3 cm.
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Số gần đúng

Gọi 2 HS lên bảng xác định độ
chính xác ứng với hai giá trị
khác nhau của
2
Nhận xét.
Giới thiệu công thức sai số
tương đối của số gần đúng a.
Đọc ví dụ 2.
Nắm được công thức sai số
tuyệt đối của số gần đúng.
Đọc ví dụ 3.
Nắm được công thức về độ
chính xác d.
Tính độ chính xác d .
Nắm được công thức sai số
tương đối của số gần đúng
II) Sai số tuyệt đối:
1. Sai số tuyệt đối của một số
gần đúng.
Ví dụ : ( SGK )
Kết luận: Nếu a là số gần đúng
của số đúng
a
thì
aa
a
−=∆
được gọi là sai số tuyệt đối của
số gần đúng a.
2. Độ chính xác của một số gần

Quan sát ví dụ của GV.
Đọc ví dụ 4 và ví dụ 5.
III) Quy tròn số gần đúng:
1. Ôn tập quy tắc làm tròn số.
* Quy tắc : ( SGK )
* Ví dụ:
a) x = 12345642.
Quy tròn đến hàng chục :
x

12345640
Quy tròn đến hàng nghìn :
x

12346000
b) y = 12, 1546
Quy tròn đến hàng phần trăm :
y

12, 15
Quy tròn đến hàng phần nghìn :
y

12, 155
2. Cách viết số quy tròn của số
gần đúng căn cứ vào độ chính
xác cho trước.
Ví dụ :
a) Cho a = 253648 và d = 40.
Hãy viết quy tròn số của a.

1, 56
4- Củng cố:
Giải bài tập 1, 2 /SGK trang 23
5- Dặn dò:
Học thuộc bài.
Làm các bài tập 3 -> 5 /SGK trang 23
Soạn các câu hỏi ở phần ơn tập chương I
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn : 17/09/2010
Tiết : 9 ƠN TẬP CHƯƠNG I
I) MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- HS củng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề , tập hợp , các phép toán về tập hợp, các tập
hợp số , sai số , số gần đúng
2. Kỹ năng :
- Giải các bài tập đơn giản, bước đầu giải các bài toán khó
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.
III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?
HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?
HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
14

Nhận xét.
II) Bài tập :
Bài tập 10 /SGK
a) A =
{ }
5,4,3,2,1,023 =− kk
A =
{ }
13,10,7,4,1,2−
b) B =
{ }
12≤Ν∈ xx
B=
{ }
12,11,10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,0
c) C =
( )
{ }
Ν∈− n
n
1
C =
{ }
1,1−
4. Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trong tâm của chương I
Ngày soạn : 18/09/2010
Tiết : 10 ƠN TẬP CHƯƠNG I
I) MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :

Bài tập 12 /SGK
a) A = (– 3 ; 7 )

( 0 ; 10 )
A = ( 0 ; 7 )
b) B = (–

; 5 )

( 2 ; +

)
B = ( 2 ; 5 )
c) C = R \ (–

; 3 )
C = [ 3 ; +

)
Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS giải bài tập
14/SGK
Yêu cầu HS xác định d và ý
nghĩa của nó.
Số cần làm tròn đến hàng nào ?
Gọi HS làm tròn số.
Cho HS nhận xét.
Nhận xét chung .
Giải bài tập 14/SGK

Tiết 11
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
§ 1 : HÀM SỐ
16
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
I) MỤC TIÊU :
- Kiến thức :
+ Nắm được khái niệm cơ bản về hàm số, tập xác định của hàm số và đồ thị hàm số.
- Kĩ năng :
+ Biết lấy ví dụ về hàm số và xác định các dạng hàm số.
+ Tìm tập xác định và vẽ đồ thị của hàm số đơn giản.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ, thước kẻ.
- HS : ơn tập về hàm số đã học.
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung tồn chương II
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Hàm số - tập xác định của hàm số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Ví dụ 1: Cho y = x - 1. Tìm y
khi x = 1, x = -1, x =
2
.
Với mỗi giá trò x ta tìm được
bao nhiêu giá trò y?
Giới thiệu khái niệm hàm số.
Ví dụ 2 (VD1. SGK)
Hãy nêu một ví dụ thực tế

u cầu HS trả lời

4
Giới thiệu khái niệm tập xác
định của hàm số.
Lấy ví dụ.
Cơng thức của f(x) ở dạng
nào ?
u cầu HS tìm tập xác định
của hàm số f(x).
Cơng thức của g(x) ở dạng
nào ?
Xác định dạng hàm số cho
bằng bảng.
Trả lời

2
Xác định dạng hàm số cho
bằng biểu đồ.
Xem ví dụ 2.
Trả lời

3
Xác định dạng hàm số cho
bằng cơng thức.
Trả lời

4
Phát biểu khái niệm.
Ghi hai hàm số.

−x
D = R \
{ }
2
g(x) =
2+x
17
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS tìm tập xác định
của hàm số g(x).
Yêu cầu HS trả lời

5
Nhận xét.
Giới thiệu chú ý.
Yêu cầu HS trả lời

6
Nhận xét.
Kết luận về D.
Trả lời

5
Đọc SGK
Trả lời

6
D = [ - 2 ; +


x
Đường thẳng và parabol.
y = ax + b
y = ax
2
( a

0 )
Trả lời

7.( theo nhóm)
3. Đồ thị hàm số
Khái niệm : ( SGK )
Ví dụ 4 : ( SGK )
4- Củng cố:
Giải bài tập 1/ SGK trang 38
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Làm các bài tập 2, 3 / SGK trang 38, 39
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày 21 tháng 9 năm 2010
Tiết 12
§ 1 : HÀM SỐ
I) MỤC TIÊU :
18
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
- Kiến thức: Nắm được khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ. Biết
được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.
- Kĩ năng : + Biết chứng minh tính đồng biến, nghòch biến của một hàm số trên một khoảng cho
trước.

Cho HS đọc phần chú ý.
Khi nào hàm số đồng biến,
hàm số nghịch biến trong
(a;b) ?
Giới thiệu về xét chiều biến
thiên của hàm số và bảng
biến thiên.
Cho HS xem ví dụ 5 / SGK
u cầu HS lập bảng biến
thiên của hàm số y = 2x
Nhận xét.
Để diễn tả hàm số đồng
biến, nghịch biến trong bảng
biến thiên ta vẽ kí hiệu như
thế nào ?
Giới thiệu kết luận.
Quan sát hình vẽ.
So sánh
21
; xx
.
So sánh
)();(
21
xfxf
Đọc chú ý
Phát biểu khái niệm hàm
số đồng biến, hàm số
nghịch biến trong (a;b)
Xem ví dụ 5

(xf
)
2
(xf
)
2
(xf
)
1
(xf
1
x
2
x
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Hoạt động 2 : Hàm số chẵn, hàm số lẻ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Treo bảng phụ đồ thị của
hàm số
y = x
2
Gọi HS xác định các giá trị
f(-1) và f(1) ; f(-2) và f(2).
Sau đó so sánh.
Giới thiệu hàm số y = x
2

hàm số chẵn.
Treo bảng phụ đồ thị của
hàm số


8.
Đọc SGK.
III) Tính chẵn lẻ của hàm số
1. Hàm số chẵn, hàm số lẻ :
y = x
2
y = x
* Tổng quát : ( SGK )
* Chú ý : ( SGK )
Hoạt động 3 : Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS nhận xét về đồ thị của
hàm số y = x
2
và y = x.
Các điểm ở 2 nhánh của đồ thị
của hàm số y = x
2
và y = x
như thế nào ?
Giới thiệu kết luận chung về
đồ thị của hàm số chẵn, hàm số
lẻ.
Thảo luận nhóm.
Các điểm ở 2 nhánh của đồ
thị của hàm số y = x
2
đối
xứng qua trục Oy.

+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ.
- HS : ơn tập về hàm số.
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ.
HS2: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ? Lấy ví dụ.
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Ơn tập về hàm số bậc nhất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hàm số bậc nhất có dạng
cơng thức như thế nào ?
Tìm tập xác định ?
Khi nào hàm số đồng biến,
hàm số nghịch biến ?
u cầu HS vẽ bảng biến
thiên tương ứng các trường
hợp của a.
Gọi 2 HS lên bảng vẽ.
Gọi HS nhận xét.
Nhận xét chung.
Treo bảng phụ giới thiệu
dạng đồ thị của hàm số bậc
nhất.
u cầu HS vẽ đồ thị của hai
hàm số trong

* a > 0
x
∞−
+

y
+

∞−
* a < 0
x
∞−
+

y
+


∞−

Đồ thị : ( SGK )
Hoạt động 2 : Hàm số hằng y = b.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
II) Hàm số hằng y = b
21
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
Yêu cầu HS thực hiện

2.
Hàm số y = 2 có thể viết

Hàm số y =
x
cho bởi bao
nhiêu công thức ?
Hướng dẫn HS phá dấu giá
trị tuyệt đối.
Hàm số đồng biến, nghịch
biến trong khoảng nào ?
Yêu cầu Hs lập bảng biến
thiên.
Treo bảng phụ đồ thị hàm số
y =
x
. Giới thiệu về đồ thị
của hàm số y =
x
.
Yêu cầu HS vẽ hình.
y =
x
là hàm số chẵn hay
hàm số lẻ?
Hàm số chẵn có tính chất gì ?
Tìm TXĐ.
Phá dấu giá trị tuyệt đối.
Xác định khoảng đồng
biến, nghịch biến của
hàm số.
Lập bảng biến thiên.
Quan sát hình vẽ.

3. Đồ thị
* Chú ý : (SGK)
4- Củng cố:
Giải bài tập 1(a, b) /SGK trang 41
5- Dặn dò:
Học thuộc bài và làm các bài tập 1(c,d) -> 4 / SGK trang 42
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày 25 tháng 9 năm 2010
Tiết 14:
LUYỆN TẬP
I) MỤC TIÊU :
22
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản
- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng.
- Củng cố kiến thức và kó năng về tònh tiến đồ thò đã học ở bài trước.
- Rèn luyện các kó năng: Vẽ đồ thò hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc
biệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số .
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước kẻ
- HS : Ơn tập về hàm số.
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a

0 ).
HS2: Nêu đặc điểm của đồ thị y = b.
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK

5
3
; 0 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 )
nên b = 3
Hàm số có dạng: y = ax + 3
Vì đồ thị hàm số đi qua B (
5
3
; 0 )
nên, ta có : 0 = a.
5
3
+ 3 => a = -5
Vậy : a = - 5 ; b = 3
b) A( 1 ; 2 ) và B ( 2 ; 1 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A( 1 ; 2 )
và B ( 2 ; 1 ) nên, ta có :



=+
=+
12
2
ba
ba
=>



-1 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 )
và B (2 ; -1 ) nên, ta có :



−=+
=+
12
34
ba
ba
=>



−=
=
5
2
b
a
Vậy : y = 2x – 5
b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và
song song với Ox.
Vì đồ thị hàm số song song với
Ox nên hàm số có dạng y = b.
Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 )
23
Giáo án Đại số 10 –Ban cơ bản

y =
2
1

x trên cùng hệ
trục toạ độ.
Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1

y = - 2x + 4 trên cùng hệ
trục toạ độ.
Xác định phần đồ thị cần vẽ
của từng hàm số.
Đưa ra nhận xét.
Theo dõi hướng dẫn của
GV
Bài tập 4 / SGK
a) y =





<−

0 x
2
1
0 x 2
x
x

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác đònh được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được
đồ thò của hàm số bậc hai.
- Đọc được đồ thò của hàm số bậc hai, từ đồ thò xác đònh được : Trục đối xứng, các giá trò x để y >
0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax
2
+ bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thò đi qua
hai điểm cho trước.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ.
- HS : Ơn tập về hàm số y = ax
2
và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai.
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax
2
HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
2
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax
2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu hàm số bậc hai
cho bởi cơng thức.
Hàm số bậc hai cho bởi cơng
thức dạng nào? Tập xác định
là tập nào?

nhất
Nếu a < 0 thì O là điểm cao
nhất.
Xác định đỉnh của đồ thị hàm
số
y = ax
2
+ bx + c (a

0 )
I) Đồ thị của hàm số bậc hai :
Hàm số bậc hai có dạng :
y = ax
2
+ bx + c (a

0 )
TXĐ : D = R
1. Nhận xét :
I






∆−

aa
b


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status