Thực trạng và giải pháp thúc đẩy hoạt động logistics tại công ty cổ phần thương mại và liên vận quốc tế - Pdf 24

1
THC TRNG V GII PHP THC Y HOT NG LOGISTICS
TI CễNG TY C PHN THNG MI V LIấN VN QUC T

Li m u

Chng I: Tng quan v hot ng Logistics

I. Khỏi nim, c im & phõn loi
1. Khỏi nim
Logistics l mt thut ng xut hin t khỏ sm, bt ngun t ting Phỏp
loger cú ngha l úng quõn. Thut ng logistics ban u c s dng nh mt
t chuyờn mụn trong quõn i, sau ny dn c ỏp dng trong cỏc lnh vc kinh
t. Logistics phỏt trin nhanh chúng, khong ẵ u th k 20 thut ng logistics
vn cũn xa l vi nhiu ngi thỡ n cui th k logistics c xem nh l mt
chc nng kinh t ch yu, mt cụng c hu hiu mang li thnh cụng cho cỏc
doanh nghip sn xut v dch v.
Theo y ban kinh t xó hi Chõu Thỏi Bỡnh Dng (ESCAP) logistics
c phỏt trin qua 3 giai on:
Giai on 1: Phõn phi vt cht
Vo thp niờn 70 ca th k 20 ngi ta bt t quan tõm n vn qun lý
cỏc hot ng cú liờn quan vi nhau mt cỏch cú h thng m bo hiu qu cao
nht trong vic phõn phi sn phm, hng hoỏ cho khỏch hng. Nhng hat ng
ú gm: vn ti, bo qun hng húa, qun lý hng tn kho, bao bỡ úng gúi, phõn
loi, dỏn nhón....Nhng hot ng nờu trờn c coi l cung ng sn phm vt cht
hay cũn gi l logistic u ra.
Giai on 2: H thng Logistics
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2
Din ra vo thp niờn 80, 90 ca th k 20. im chớnh l cú s kt hp 2 mt:
u vo (cung ng vt t) vi u ra (cung ng sn phm) tit kim chi phớ, tng

theo ú thng nhõn t chc thc hin mt hoc nhiu cụng on bao gm nhn
hng, vn chuyn, lu kho, lu bói, lm th tc hi quan, cỏc th tc giy t khỏc,
t vn khỏch hng, úng gúi bao bỡ, ghi ký mó hiu, giao hng hoc cỏc dch v
khỏc cú liờn quan n hng húa theo tha thun ca khỏch hng hng thự lao.
Theo quan im 5 ỳng thỡ: Logistics l quỏ trỡnh cung cp ỳng sn phm
n ỳng v trớ, vo ỳng thi im vi iu kin v chi phớ phự hp cho khỏch
hng tiờu dựng sn phm
T cỏc khỏi nim trờn dự khỏc nhau v ngụn t nhng ni dung c bn ca
logistics chớnh l ngh thut t chc, thu thp iu hnh mt tp hp cỏc hot ng
dch v, sn xut, v thụng tin xy ra ng thi, liờn quan n quỏ trỡnh chu chyn
nguyờn vt liu t khõu mua sm, qua quỏ trỡnh lu kho, sn xut, v phõn phi.
Mc ớch lm gim ti a chi phớ phỏt sinh, tit kim thi gian lu chuyn ỏp ng
tin sn xut cng nh phõn phi kp thi ỏp ng tt nht nhu cu khỏch hng.
2. c im
Logistics cú cỏc c im sau:
2.1 Logistics l tng hp cỏc hot ng ca doanh nghip trờn cỏc khớa cnh
chớnh, ú l logistics sinh tn, logistics hot ng v logistics h thng.
Logistics sinh tn cú liờn quan ti cỏc nhu cu c bn ca cuc sng nh cn
gỡ, cn bao nhiờu, khi no cn... c trng ca logistics sinh tn l cú th d oỏn,
tng i n nh. Logistics sinh tn l hot ng c bn ca xó hi s khai v l
thnh phn thit yu trong mt xó hi cụng nghip húa, nú cung cp nn tng cho
logistics hot ng.
Logistics hot ng m rng cỏc nhu cu c bn bng cỏch liờn kt nhiu h
thng sn xut sn phm. Logistics liờn kt cỏc nguyờn liu thụ doanh nghip cn
trong sn xut v phõn phi sn phm cú c t sn xut. Xột theo khớa cnh ny
thỡ logistics hot ng tng i n nh v cú th d oỏn c. Tuy nhiờn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
4
Logistics hot ng ch liờn quan n s vn ng v lu kho ca nguyờn liu vo
trong, qua v i ra khi doanh nghip, l nn tng ca logistics h thng.

+ Đóng hàng vào container
+ Cung cấp dịch vụ kho bãi và bảo quản hàng hóa
+ Phát hành vận đơn (HBL – house bill of lading) hoặc chứng từ nhận hàng
(D/O: delivery order).
+ Nhận và kiểm tra chứng từ đến các bên liên quan
+ Gửi chứng từ tới các bên liên quan
+ Thông báo và quản lý tình hình hàng hóa của từng đơn hàng
 Giao nhận hàng hóa quốc tế
+ Giao nhận hàng hóa bằng đường biển, đường hàng không.
+ Khai báo hải quan
+ Giao nhận hàng đến các sân bay, cảng biển
+ Vận tải liên hợp đường bộ, hàng không, đường biển.
 Dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa
+ Lưu trữ và bảo quản hàng hóa (hàng thông thường, hàng đông lạnh, hàng
DG-danger goods)
+ Gom hàng: LCL, FCL for sea, air
+ Vận chuyển hàng hóa bằng xe ôtô tải, xe chở container, chuyên dụng
+ Đóng gói hàng hóa theo tiêu chuẩn XK và dỡ gói cho hàng NK
+ Dán nhãn hàng cho hàng NK cần dán tem theo tiêu chuẩn của HQ hoặc
eHQ
 Các dịch vụ khác: hàng hóa quá cảnh, vận tải nội địa, các dịch vụ gia tăng
khác.

2. Giới thiệu nguồn lực công ty
2.1 Nguồn Vốn
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
6
Tng s ngun vn cụng ty hin cú : 120,6 t ng
Ti sn c nh: 115 t ng
Ti sn lu ng: 5, 6 t ng

4 Hựng Vng Vit Nam 1990 600 12
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
7
5 Tõn Tro Nga 1992 500 10
6 Bch Long V Phn Lan 1992 2000 12
7 Thng Li Nht 1992 3.500 14
Ngun: Phũng kinh doanh Cụng ty c phn thng mi v liờn vn Quc t
Tc ca tu bin l mt trong hai thụng s kinh t quan trng nht ca con
tu a vo khai thỏc. Tc tu bin ca i tu Cụng ty phn ln t c 10
hi lý/gi. Tc trung bỡnh ca c i tu l 11,14 hi lý/gi. Tc trung bỡnh
ca i tu tng i cao. Trng ti 500 n 600 tn chim t l ln, õy l mc
sc ti trung bỡnh.
Nhỡn chung i tu ca cụng ty ang a vo khai thỏc v s dng cú cụng
ngh k thut tng i tt, cú mt c cu hp lý v trng ti, tc ca tu cũn
mc trung bỡnh, phự hp vi ngun hng, tuyn ng vn chuyn m Cụng ty
ang khai thỏc.
2.2 Ngun nhõn lc ca Cụng ty.
Ngun nhõn lc l mt trong 3 yu t ca quỏ trỡnh sn xut v l yu t quyt
nh dự k thut hin i v hon ho n õu thỡ yu t lao ng vn gi vai trũ
ch o. Cụng ty ó b trớ s thuyn viờn phự hp vi c im k thut ca tng
tu. Thuyn viờn trờn tu gm: Cỏn b thy th v nhõn viờn lm vic trờn tu. Cỏn
b gm cú thuyn trng v mỏy trng, i phú, phú 1, phú 2, phú 3, mỏy 1, mỏy
2, mỏy 3, in trng. Tng s thy th, s quan, thuyn trng, mỏy trng,
thuyn viờn ca Cụng ty l 80 ngi. Cỏn b cụng nhn viờn ca Cụng ty lm vic
khi hnh chớnh vn phũng 60 ngi gm nhõn viờn hnh chớnh l 24 ngi,
nhõn viờn k thut l 36 ngi.
- Trỡnh hc vn:
+ Trỡnh i hc v trờn i hc l: 85
+ Trỡnh cao ng l: 32 ngi
+ Trỡnh trung cp l: 23 ngi

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
9
Chương II: Thực trạng hoạt động Logistics tại công ty Multi – Cargo
Logistics

I. Kết quả hoạt động của công ty
1. Doanh thu
Theo kết quả doanh thu của công ty ở trên thì mức doanh thu của công ty tăng hàng
năm. Trong đó tốc độ tăng cao nhất là vào năm 2005 (mức tăng là 6,5%) đạt mức
doanh thu là 5,35 tỷ đồng. Tuy nhiên thì tốc độ tăng doanh thu năm 2003, năm
2006 lại có xu hướng giảm do sự biến động mạnh của thị trường vận tải Thế Giới,
và năm 2006 còn do tốc độ tăng doanh thu và mức độ cạnh tranh hơn nhiều. Do đạt
được kết quả khả quan về doanh thu nên công ty đã đóng góp ngày càng tăng cho
ngân sách nhà nước.
Doanh thu một số dịch vụ của CTCP thương mại và liên vận quốc tế trong
những năm vừa qua như sau
Doanh thu một số dịch vụ chính
Đơn vị: tỷ đồng
Dịch vụ Doanh thu
2001 2002 2003 2004 2005 2006
Vận chuyển 1,85 1,87 1,9 2,0 2,15 2,2
Môi giới hàng hải 0,82 0,85 0,975 1,0 1,175 1,2
Giao nhận 0,7 0,72 0,8 0,95 1,05 1,175
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

nghìn tấn, cho đến năm 2006 thì khối lượng vận chuyển đã lên tới 450 nghìn tấn.
Tốc độ tăng trung bình trong 7 năm qua la 5,6%. Khối lượng hàng hóa vận chuyển
của cơng ty bao gồm có vận chuyển nội địa, vận chuyển xuất nhập khẩu, nhưng
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
11
trọng đó thì vận chuyển nội địa chiếm tỷ lệ cao hơn. Tính trung bình các năm qua
thì vận chuyển hàng nội địa chiếm khoảng 68%, còn xuất nhập khẩu chiếm khoảng
32%. Tuy nhiên trong tổng khối lượng vận chuyển của Công ty thì vận chuyển
bằng cotainer chiếm tỷ lệ còn khá khiêm tốn. Mức vận chuyển bằng container của
Công ty chiếm khoảng 5% trong tổng khối lượng vận chuyển.
Khối lượng vận chuyển hàng hóa trong nước tăng đều trong các năm qua,
trong đó tốc độ cao nhất là là từ năm 2001 so với năm 2000 (tăng 7,5%). Trong
thời gian gần đây, do mức độ cạnh tranh gay gắt trên thị trường, nên mức độ tăng
khối lượng vận chuyển có những năm lại giảm dần.

Tổng khối lượng vận chuyển bằng đường biển của công ty

Năm Tổng khối lượng vận
chuyển
(nghìn tấn)
Tốc độ tăng hàng năm
(%)
2000 325 -
2001 350 7.14
2002 375 6.6
2003 390 3.8
2004 400 2,5
2005 420,5 4,8
2006 450 7,0
Nguồn: Phòng kinh doanh, CTCP thương mại và liên vận quốc tế

mc t l l 2,5% vo nm 2004, 7,94% vo nm 2005, v c bit 17,23% vo
nm 2006. Trong tng khi lng vn chuyn hng húa XNK, thỡ phn ln l vn
chuyn hng húa XK, vn chuyn hng húa NK l rt nh.
Tuy nhiờn tc tng ca CTCP thng mi v liờn vn Quc t khụng n
nh, thm chớ cú nm tng trng õm (nm 2003 l 2,051%). õy l mt hcn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
13
chế mà cơng ty cần phải khắc phục trong thời gian tới. Trong 2 năm gần đây, năm
2005 và năm 2006 tốc độ tăng tương đối cao, đặc biệt là năm 2006 đạt tới 17,23%.
Đối với việc vận chuyển hàng hóa XNK thì cơng ty thường dùng tàu có trọng
tải từ 500 tấn đến 600 tấn để vận chuyển các hàng rời. Đó là các tàu: Hùng Vương
01, 02, 03, 04 và tàu Tân Trào. Vì việc vận chuyển hàng rời là những mặt hàng có
giá trị thấp, khơng cần tàu vận chuyển có trọng tải và tốc độ cao. Các mặt hàng rời
cơng ty thường vận chuyển đó là ngơ, khoai, sắn, than, khống sản, cát sỏi. Còn đối
với mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao như: Dệt may, thủ cơng mỹ nghệ, hàng điện
tử thì cơng ty thường sử dụng tàu container để vận chuyển, đó là các tàu Thắng lợi
(Trọng tải 2000 tấn) và tàu Bạch Long Vỹ (tàu container trọng tải 3500 tấn). Đó là
những tàu có tốc độ vận chuyển và mức độ an tồn đảm bảo hàng hóa cao hơn.
Khối lượng hàng hóa XNK
Khối lượng vận chuyển
hàng hóa XNK
(nghìn tấn)
Tốc độ tăng (giảm)
hàng năm
(%)
2000 104 -
2001 112 +7,14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status