Ề XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT NHÓM LÂN HỮU CƠ TRONG NHO NINH THUẬN
SVTH: NGUYỄN THANH
MSSV:08213661
1.TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
2. PHẦN THỰC NGHIỆM
3. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
4.KẾT LUẬN
ạ ấ
ị ỡ ủ
!"##$%&#&'()&
#&*(&+,&-'.&#&'/)&0*1
2&#&"3"&#&#+3-&
#&- 456 (ụ ấ
&78 &9 ỡ ụ ữ ệ ặ
:;9 9 ệ ệ ế ố ạ ổ
< :;9 ấ ệ ế ạ
, 9 = ạ ố ợ ấ ủ ề
> ? & ạ ệ ạ ậ ệ ạ ụ
8 @A,3BBC> ấ ả ệ ự ậ ẽ ở
9 ;:& ấ ạ ầ ợ ữ
= D.> ề ợ ở
9 ậ ợ ấ
,! !98)E9 9 ợ ề ề
XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT NHÓM LÂN HỮU CƠ TRONG NHO NINH
THUẬN
-" ((((!ớ ệ
,((( 9 E9 ữ ệ ể ị
A,3BB=> ( & ả ự ẩ ặ ệ ớ
-*T (!
-*"O ; ấ ẫ ả ả ẫ
I 99 :) Rẫ ợ ấ ẫ ữ
) => ( J 9ặ ắ ủ ả ẩ ố ẫ
9 = %H"# ợ ấ ứ ớ ỗ ả ẫ ấ ả
99 9 9 9 ẫ ợ ộ ề ể ợ ẫ
: (!@ Cứ ẫ ệ ờ
U
Mẫu hiện trường được lấy vào 2 đợt (gồm 2 loại nho phổ biến
ở Ninh Thuận là nho đỏ Cardinal và nho xanh NH.01-48):
- Đợt 1 (vụ Đông – Xuân): 6 mẫu nho được chọn lấy ở các
vườn nho của 6 hộ gia đình ở những vùng khác nhau (Phước Thuận
- Ninh Phước, Nha Hố – Ninh Sơn, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh
Hải) khi thu hoạch và được ký hiệu: NH1.1, NH1.2, NH1.3,
Card1.1, Card1.2 và Card1.3.
- Đợt 2 (vụ Hè – Thu): 5 mẫu nho được chọn lấy ở các vườn
nho của 5 hộ gia đình (ở các vùng Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh
Sơn, Ninh Phước, Ninh Hải) khi thu hoạch và được ký hiệu:
NH2.2, NH2.4, Card2.1, Card2.2 và Card2.3.
O 9 "ợ ẫ ệ ờ ợ ấ ả
V.L> 9 ; ạ ể ả ả
I (! A,3BB9 ẫ ợ ợ ả
; #,H%,=;* ả ở ớ
(!4%6& 8 ; ặ ể ả ả ờ
* W"0,4"6ở
I (7! 9 ẫ ệ ợ ấ ừ ẫ ệ
); 9 S(!ờ ắ ờ
-*-R F ử ẫ
I 9 E F): Xẫ ợ ử ẩ
KM > !E 9 ả ả ế ự ờ ẩ
@: ,G/.?H.C ! ))9 ệ ả ế ủ ợ
>; D.>8 9 #&#'ả ị ẩ ồ ộ
((Q#&"((Q#&-((Q#&'((Q"((Q-((Q'((&
9 > F: E9 ề ệ ỹ ậ ắ ờ ẩ ị
D.>9 E :> > !ợ ự ở ả ả ế
(((; ( &9 ớ ạ ệ ộ
( &9 4"#6Uặ ạ ộ ồ
K]( ; (!9 E9 D.>ụ ể ị
> @: ộ ố ẫ ở ậ ệ
,G/.?H.C
U
*" D.>ờ ủ
K?< ( D.>#&'((9 E9 ỗ ợ ẩ ể ị
9 D.> ứ ự ỏ ộ ủ ằ ệ ố
,GIJ
K ! : ,G/.?H.ế ệ ệ ố
9 % :@%Cố ớ ị ẩ ứ ỉ
D.>8 9 #&#'((Q#&"((Q#&-((Qủ ồ ộ
#&'((Q"((Q-((Q'((M ; 9 ế ả ợ
*"ở ả
Hình 3.1. Sắc đồ dung dịch chuẩn 5ct của OPs 0,4ppm
Bảng 3.1. Thời gian lưu của OPs
STT Chất chuẩn
Thời gian lưu
(phút) (P = 0,95)
Độ lệch
chuẩn
(S), phút
Độ lệch chuẩn tương đối
!(E 9 #&55Hệ ự ờ ẩ ừ
+&+#ZNJ?9 #&%NJ?!ề ỏ
)A_`C
^M ; ! ( @OD?Cế ả ớ ạ ệ
9 @ODTC )a;ớ ạ ị ợ ủ ế ị
*ba9 **ắ ợ ở ả
3 **ả
OD?ODT ị ủ ế ị
Giá trị Diazino
n
Dimethoat
e
Fenitrothion Malathio
n
Metylparathio
n
LOD (ppb) 8 15 15 14 8
LOQ (ppb) 26,67 50,00 50,00 46,67 26,67