ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
PHẦN I
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên của em trong Đồ án này em xin chân thành cảm ơn
Ban Giám Đốc cùng tất cả quý thầy cô của Trường Đại Học Giao
Thông Vận Tải – Tp.HCM đã tạo điều kiện giúp đỡ em hoàn thành
chương trình học.
Sau bốn năm học tập và hơn 3 tháng làm Đồ án tốt nghiệp, được
sự tận tình giúp đỡ của Giáo viên hướng dẫn và sự nổ lực của bản
thân em đã hoàn thành Đồ án tốt nghiệp này.
Em xin được gởi lời cảm ơn sâu sắc đến Thầy Phạm Ngọc Sáng
và các Thầy Cô trong Bộ môn Cầu Đường khoa Công trình đã tận tình
giúp đỡ em hoàn thành Thiết kế tốt nghiệp trong thời hạn được giao.
Cuối cùng em xin cám ơn đến mọi người thân trong gia đình, bạn
bè, đã tạo điều kiện giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ Thiết kế tốt
nghiệp.
Tuy nhiên, kiến thức thực tế còn nhiều hạn chế, chắc chắn rằng
Đồ án tốt nghiệp này không tránh khỏi những sai sót, rất mong được
sự góp ý, phê bình chỉ dẫn của Giáo viên hướng dẫn và Giáo viên đọc
duyệt để em có thêm kinh nghiệm cho công tác sau này.
Em xin chân thành cám ơn !
TP.Hồ Chí Minh, ngày … tháng 02 năm 2011
Sinh viên: Võ Hồng Sơn
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 1
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
MỤC LỤC
PHẦN 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG Trang 1
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
III. HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
IV.THIẾT KẾ XÀ MU Õ
B. THIẾT KẾ MÓNG CỌC CHO TRỤ Trang 93
I. TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
II. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
III. TÍNH TOÁN SỐ LƯNG CỌC
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 2
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG DỌC CẦU
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG NGANG CẦU
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN MỐ Trang 97
A. THIẾT KẾ MỐ Trang 97
I.TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
II. HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN MỐ
III.NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT KHÁC
IV.THIẾT KẾ CỐT THÉP THÂN MỐ
V. THIẾT KẾ CỐT THÉP BỆ CỌC
VI. THIẾT KẾ CỐT THÉP CHO CÁC MẶT CẮT KHÁC
B. THIẾT KẾ MÓNG CỌC CHO MỐ Trang 108
I. TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
II. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
III. TÍNH TOÁN SỐ LƯNG CỌC
IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG DỌC CẦU
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG NGANG CẦU
PHẦN 3: SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ Trang 112
PHẦN 4: THIẾT KẾ KỸ THUẬT Trang 114
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH Trang 114
I. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH
II. TÍNH TOÁN THANH LAN CAN
III. TÍNH TOÁN CỘT LAN CAN
I. TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
II. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
III. TÍNH TOÁN SỐ LƯNG CỌC
IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG DỌC CẦU
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG NGANG CẦU
VI TÍNH LÚN KHỐI MÓNG QUY ƯỚC
VII. THIẾT KẾ CỐT THÉP CHỊU UỐN CHO CỌC KHOAN NHỒI
VIII. THIẾT KẾ CỐT THÉP ĐÁY BỆ
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN MỐ Trang 267
A. THIẾT KẾ MỐ Trang 267
I. TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
II. HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN MỐ
III. NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT KHÁC
IV. THIẾT KẾ CỐT THÉP THÂN MỐ
V. THIẾT KẾ CỐT THÉP BỆ CỌC
VI. THIẾT KẾ CỐT THÉP CHO CÁC MẶT CẮT KHÁC
B. THIẾT KẾ MÓNG CỌC CHO MỐ Trang 299
I. TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
II. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
III. TÍNH TOÁN SỐ LƯNG CỌC
IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG DỌC CẦU
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI ĐẦU CỌC THEO PHƯƠNG NGANG CẦU
VI. TÍNH LÚN KHỐI MÓNG QUY ƯỚC
VII. THIẾT KẾ CỐT THÉP CHỊU UỐN CHO CỌC KHOAN NHỒI
VIII. THIẾT KẾ CỐT THÉP ĐÁY BỆ
PHẦN 5 : THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG Trang 315
I. PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÁC BỘ PHẬN CẦU
II. THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ
III. LAO DẦM SUPER TEE
IV. THI CÔNG DẦM NGANG
)=1.6
Tỷ trọng ∆ = 2.66
Hệ số rỗng e
0
=1.728
Giới hạn chảy W
L
(%) = 59.1
Giới hạn dẻo W
P
(%) = 30.7
Chỉ số dẻo I
P
= 28.4
Độ sệt B = 1.19
Góc ma sát trong (cắt nhanh) ϕ = 3.9
o
Lực dính (cắt nhanh) C (Kg/cm
2
)=0.06
Góc ma sát trong (nén 3 trục) ϕ
cu
= 13.2
o
÷ 13.4
o
Lực dính nén 3 trục C
cu
(Kg/cm
2
(g/cm
3
)=187
Tỷ trọng ∆ = 2.65
Hệ số rỗng e
0
= 0.741 ÷ 0.738
Góc nghỉ khô ϕ
k
= 29.7
o
Góc nghỉ ướt ϕ
bh
= 27.2
o
Trò số SPT: 9 ÷ 15
+ Lớp 4: Lớp cát hạt mòn màu vàng, trạng thái chặt vừa ÷ chặt, chiều dày 15 ÷ 21m
(khi kết thúc hố khoan). Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
Độ ẩm: W (%) =20.7
Dung trọng ướt γ
w
(g/cm
3
)=1.99
Tỷ trọng ∆ = 2.67
Hệ số rỗng e
0
= 0.758 ÷ 0.578
Góc nghỉ khô ϕ
k
7150
1%
2%
3001600
233
100
5050
1/2 MẶT CẮT NGANG GIƯ?A NH?P
200
CHI TIẾT 1
1/2MẶT CẮT NGANG CẦU PHƯƠNG ÁN I
- Mố cầu
Mố cầu là mố chữ U bằng bêtông cốt thép
Móng mố là móng cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan là 1.2m, có 8 cọc
- Trụ cầu
Trụ cầu là trụ đặc bằng bêtông cốt thép, thân hẹp
Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1.2m, 8 cọc
2. Phương án II
- Dạng dầm: dầm thép liên hợp bêtông cốt thép
- Chiều dài toàn dầm: 33.7m
- Tải trọng thiết kế: HL93, tải trọng làn, người đi bộ.
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 7
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
- Sơ đồ kết cấu nhòp: 33.7+33.7+ 33.7+33.7+33.7+33.7
- Khổ cầu: B = 3.5
×
3 + 2
×
1.5 + 2
×
CHI TIẾT 1
1800 1800 1800 900850
115
45
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH
I. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC LAN CAN & LỀ BỘ HÀNH
Bề rộng lan can: L
c
= 400 mm
Bề rộng lề bộ hành: K = 1.5 m = 1500 mm
790 615
1%
200
400 1500
1900
330
CỘT LA
N CAN
THANH
LAN C
AN
II. TÍNH TOÁN THANH LAN CAN
Điều kiện kiểm tra khả năng chòu lực của lan can:
n u
.M M
φ
≥
Trong đó:
t t
L L
V V
F 240 kN L 1070 mm
F 80 kN & L 1070 mm
F 80 kN L 5500 mm
= =
⇒ = =
= =
Trong đó lực F
V
và F
L
tác dụng theo phương đứng và phương dọc cầu nên không gây
nguy hiểm cho lan can. Do vậy ta chỉ xét lực F
t
phân bố trên chiều dài L
t
theo phương
vuông góc với bó vỉa
Ta tính toán lực va theo TTGH đặc biệt.
Bó vỉa thiết kế phải thoả mãn điều kiện:
W t
R F≥
+ Lớp bêtông bảo vệ dày: 5mm
+ Lớp mui luyện dày trung bình: 52.5mm
Vậy bề dày lớp phủ là: 167.5 mm
Mặt xe chạy B1 = 10.5m
Dãy phân cách B2 = 0m
Lề người đi B3 = 1.5m
Lan can B4 = 0.4m
Tổng bề rộng cầu
( )
B = B1+ 2 ×(B2 + B3+ B4) =10.5+ 2 × 0 +1.5+ 0.4 =14.3m
* Kích thước sơ bộ dầm chủ
Chiều dày bản: h
f
= 200 mm
Chiều cao dầm chủ: H = 1700 mm
Khoảng cách các dầm chủ:S = 23000 mm
Phần hẫng: S
k
= 1400 mm
Số lượng dầm chủ: n = 6 dầm
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 11
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
II. TÍNH TOÁN NỘI LỰC BẢN MẶT CẦU
II.1. Tính phần bản congsol
Do có lề bộ hành nên bản hẫng chòu tác dụng của tónh tải và người bộ hành
II.1.1. Tónh tải tác dụng lên phần congsol
Các bộ phận kết cấu được tính theo 1m bề rộng bản (theo phương dọc cầu).
Hệ số vượt tải tónh:
Loại tải trọng
Kí
= 7.3 kN
* Do trọng lượng lề bộ hành
DC
bh
= 1.8 kN
II.1.2. Hoạt tải tác dụng lên phần congsol
Hoạt tải tác dụng lên bản congsol là tải trọng người bộ hành
Chiều rộng lề bộ hành:
B = 1.5 m = 1500 mm
Tải trọng người đi: 3 kN/m
2
Lực tập trung của tải trọng người tác dụng lên bản congsol là:
3×1.5
PL = = 2.25 kN
2
II.1.3. Nội lực tại mặt cắt ngàm
Xét hệ số điều chỉnh tải trọng
i R D
η η η η
= × ×
Hệ số liên quan đến tính dẻo: η
D
= 0.95
Hệ số liên quan đến tính dư: η
R
= 0,95
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng khai thác: η
i
=1,05
η
γ
p1
= 1.25
γ
PL
: hệ số tải trọng của hoạt tải người
γ
PL
= 1.75
L
1
: chiều dài bản hẫng
L
1
= 1400 mm = 1.4 m
L
2
: khoảng cách từ vò trí đặt tónh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm
Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để
đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép.
L
2
= 1400 mm = 1.4 m
L
3
: khoảng cách từ ngàm đến mép ngoài của lề bộ hành
L
3
= 1000 mm = 1 m
2
L
2
: khoảng cách từ vò trí đặt tónh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm
Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để
đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép.
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 13
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
L
2
= 1400 mm = 1.4 m
L
3
: khoảng cách từ ngàm đến mép ngoài của lề bộ hành
L
3
= 1000 mm = 1m
Suy ra
2
-
S
4.8 1.4
M 7.3 1.4 1.8 1 2.25 1
2
×
= + × + × + ×
= 18.974 kN.m
II.2. Tính phần bản dầm kề phần bản congsol
Sơ đồ tính như hình vẽ:
DC
L
2
= 1.33 m
+ Tải trọng tập trung của lề bộ hành
DC
bh
= 1.8 kN
Vò trí đặt cách tim dầm 1 đoạn:
L
3
= 0.84 m
Tải trọng tập trung của bó vỉa:
DC
bv
= 1.118 kN
Vò trí đặt cách tim dầm 1 đoạn:
L
3
= 0.84 m
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 14
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
* Momen do tónh tải tác dụng ở TTGH cường độ I
U DC DCbm DC DCbh DC DCbv DW DW
M = ( M + M + M + M )
η γ γ γ γ
× × × × ×
M
U
( ) ( )
= 7.1971081kN.m = 7197.1081kN.mm
* Momen do tónh tải tác dụng ở TTGH sử dụng
S DCbm DCbh DCbv DW
M = M + M + M + M( ) ( )
2
2
bv bh 3 3
bm 1
2
DC DC L S- L
DC L
DW L
8 8 S
+ × ×
×
×
= + +
( ) ( )
2 2
1.118 1.8 0.5 2.3 0.5
4.8 2.3 3.53 1.8
8 8 2
+ × × −
× ×
= + +
= 5.769933kN.m = 5769.9332 kN.mm
B = 1.5 m = 1500 mm
Lực tập trung của tải trọng người tác dụng lên bản dầm là:
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 15
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
PL = (1.5 x 3)/2 = 2.25 kN
Vò trí đặt PL cách gối 1 đoạn
b = 500 mm = 0.5 m
* Tải trọng xe thiết kế:
P = 145 kN
Chiều rộng phân bố của bánh xe lên bản mặt cầu:
b
1
= b
2
+ 2h
DW
b
2
: chiều rộng tiếp xúc của bánh xe lên mặt đường:
b
2
= 510 mm = 0,51 m
h
DW
: Bề dày lớp phủ
h
DW
= 168 mm
b
1
1.75 1.25 1.2 86.31 0.845 0,845
0.95 2.3 - 0.678 - .
2 2
× × × ×
= × ×
÷
= 0.1465881kN.m = 146.5881 kN.mm
_ Momen do tải trọng người bộ hành
PL
U
PL b
Mη 1.75
2
×
= × ×
÷
1.75 2.25 0.5
0.95 0.935156 kN.m 935.156 kN.mm
2
× ×
= × = =
_ Momen do tải trọng người bộ hành
PL
S
PL b 2.25 0.5
M 0.5625 kN.m
2 2
× ×
= = =
Tổng momen do hoạt tải ở TTGH sử dụng
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 16
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
LL+PL LL PL
S S S
M M +M=
= 0.0881732765625 + 0.5625
= 0.6506733kN.m
* Xét tính liên tục của bản mặt cầu
_ Momen ở TTGH cường độ I
LL+PL
goi DC+DW
U
U U
-
M
M -0.7 M
SW
= +
_ Momen ở TTGH sử dụng
LL+PL
goi DC+DW
S
S S
-
M
M -0.7 M
SW
= × +
0.657
-0.7 5.77
1.795
-4.2927 kN.m - 4292.7 kN.mm
= × +
= =
LL+PL
1/2nhip DC+DW
S
S S
+
M
M 0.5 M
L
2
= 2.3 m
* Momen do tónh tải tác dụng lên phần bản giữa ở TTGH cường độ I
( )
U DC DCbm DW DW
M = ×M + × M
γ γ
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 17
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
2 2
DC bm 1 DW 2
2 2
γ DC L γ DW L
η
8 8
1.25 4.8 2.3 1.5 3.59 2.3
0.95
8 8
7.151915 kN.m = 7151.915 kN.mm
× × × ×
= × +
÷
× × × ×
= × +
÷
Tải trọng xe thiết kế:
P = 145 kN
Chiều rộng phân bố của bánh xe lên bản mặt cầu:
b
1
= b
2
+ 2h
DW
b
2
: chiều rộng tiếp xúc của bánh xe lên mặt đường:
b
2
= 510 mm = 0.51 m
h
DW
: Bề dày lớp phủ
h
DW
= 167.5 mm
b
1
= 510 + 2 x167.5 = 845 mm = 0.845 m
Chiều rộng phân bố của vệt 2 bánh xe lên mặt đường
b'
1
= b
1
+ 1.2m = 0.845 + 1.2 = 2.045 m < S = 2.3 m
=
Momen tại giữa nhòp ở TTGH sử dụng
2
LL
S
p S
M 1.25
8
×
= ×
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 18
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
2
71.078 2.3
1.25
8
58.60712103 kN.m = 58607.12103 kN.mm
×
= ×
=
* Xét tính liên tục của bản mặt cầu
_ Momen ở TTGH cường độ I
LL
goi DC+DW
U
U U
-
M
= × +
= 28.884 kN.m = 28884 kN.mm
_ Momen ở TTGH sử dụng
LL
goi DC+DW
S
S S
-
M
M -0.7 M +
SW
= ×
58.60712103
-0.7 5.548
1.795
-26.73866594 kN.m -26.73866594 kN.mm
= × +
= =
LL
CHƯƠNG 3
TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH
I. SỐ LIỆU THIẾT KẾ
790 615
23001400 11502300
7150
LỚP MUI LUYỆN DÀY TRUNG B?NH 5.25mm
LỚP BÊTÔNG BẢO VỆ DÀY 40mm
LỚP PHÒNG NƯỚC DÀY 5mm
LỚP BÊTÔNG ATPHAN DÀY 70mm
400 1500 5250
7150
1%
2%
3001600
233
100
5050
1/2 MẶT CẮT NGANG GIƯ?A NH?P
200
CHI TIẾT 1
1/2 MẶT CẮT NGANG CẦU
Chiều dài toàn dầm: L = 35.7 m
Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a = 0.35 m
Khẩu độ tính toán: L
tt
= L – 2a = 35m
Tải trọng thiết kế: + HL93
+ Người đi: 3kPa
Mặt xe chạy B
= 1860 MPa
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 20
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
Thép thường: f
u
= 620 MPa, f
y
= 420 MPa
Quy trình thiết kế: 22TCN 272 - 05
II. THIẾT KẾ CẤU TẠO
I.1. Kích thước mặt cắt ngang cầu
Số lượng dầm chủ n
b
= 6 dầm
Khoảng cách giữa hai dầm chủ S = 2.3 m
Bố trí dầm ngang tại vò trí hai gối
Số lượng dầm ngang
( ) ( )
2 10× × =
n b
N = N -1 2 = 6-1
dầm
Phần cánh hẫng
( ) ( )
14.3 6 1 2.3
1.4
2
− − ×
= =
b
= 5 cm
Bề rộng bầu dầm dưới: b
1
= 65cm
b
1
’ = 83 cm
b
4
= 8cm
Bề rộng của sườn: b
3
= 10 cm
Bề rộng bản cánh trên: b
6
= 71 cm
b
7
= 83 cm
b
2
= 225 cm
Tỉ lệ vút sườn: 1/10
Chiều cao toàn dầm(cả bản mặt cầu):
f
h = H + h = 170 + 20 =190 cm
Đoạn cắt khấc L
ck
: L
ck
2250
1700
100
800 800650
2250
100
100
100
1
10
MẶT CẮT DẦM ĐẶC
700
200
2250
800
100
100
100
100
1
10
830 710710
MẶT CẮT KHẤC
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 22
ĐATN: KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG GVHD: PHẠM NGỌC SÁNG
I.3. Cấu tạo dầm ngang
Chiều cao dầm ngang H
dn
= H’ = 70 cm
Bề dầy dầm ngang t
700
800
Diện tích mặt cắt dầm ngang
( )
( )
( ) ( )
'
'
dn vdn dn
dn dn vdn vdn dn vdn
2
a + 2 × a + a
S = a + a × h + × H - h
2
1150 + 2×100 +1450
= 1150 +100 ×100 + × 700 -100
2
= 965000 mm
III. TÍNH TOÁN ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM SUPER T
Xét các mặt cắt đặc trưng gồm
+ Mặc cắt gối x
0
= 0 m
+ Mặc cắt tại khấc x
1
= 0.8 m
+ Mặc cắt tại vò trí 0.72h (để kiểm tra lực cắt): x
2
= 1.368 m
+ Mặc cắt Ltt/4 x
× × × + + × × + ×
÷
÷
2
x0 1 2 1 8 2 1
h
1
A = 2 × H - h + h × 2× + b 2 × b × + b × h
10 2
1 10
= 2 170- 10+10 2 65 2 10 225 10
10 2
=3300.00Cm
2
Chiều cao cánh dầm qui đổi
14.7 cm=
x0
x0
2
A
3300
h = =
b 225
b
2
3
89 80 14.7
14.7
225 14.7 80 429745.78 cm
2 2
÷
× −
= × × − + =
÷
x0
x0
b0 2 x0 x0
2
'
H - h
h
'
S = b × h × H - + b ×
2 2
Khoảng cách từ trục trung hoà đến biên dưới
429745.78
47.1
9114.67
=
b0
−
× + × − × + =
÷
Khoảng cách từ trục trung hoà đến biên trên
32.9 cm=
t0
t0
0
S
298550.609
y = =
A 8959.2
Momen quan tính của tiết diện đối với trục trung hoà
( )
( )
( )
3
'
2
3
x0
x0 x0
d0 2 2 x0 t0 x0
2
'
x0
'
89 80 14.7 46.7 5495809.7883cm
2
−
= × + × × − + ×
÷
−
+ × − × − =
÷
III.2. Xét mặt cắt tiết diện đặc
Ta qui đổi thành mặt cắt chữ T như sau:
1001500
100
1700
650 650
2250
800 650 800
2250
1501550
2250
800
950
( )
( )
170 10 10
65 80
10
1 2
2
x1 1 2 1 8 2 1
2
h
1
A = 2 × H - h + h ×2 × + b 2× b × + b × h
10 2
1 10
= 2 170- 10+10 2 65 2 10 225 10 3300 cm
10 2
Chiều cao cánh dầm qui đổi
14.7cm=
x1
x1
2
A
3170
h = =
b 225
Diện tích qui đổi
( ) ( )
2
14.7 80 15726.66667cm× × =
1 2 x1 x1 x1
A = b × h + H - h × b = 225 + 170 -14.7
Momen tónh của tiết diện đối với biên dưới
( ) ( )
2
3
S
y = =
A
Momen tónh của tiết diện đối với biên trên
SVTH: VÕ HỒNG SƠN Trang 25