thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản trị chất lượng tại công ty cổ phần cấu kiện bê tông dic - tín nghĩa - Pdf 24

i

I HC BÀ R
KHOA KINH T KHÓALUN TT NGHIP

Đề tài: Thc trng và mt sgii pháp nhm nâng cao hiu
qu qun tr chng ti Công tyC Phn Cu Kin Bê
Tông DIC  Sinh viên thc hin: Nguyn Th Thu Hin
Lp: DH10DN
Niên khóa: 2010  2014
Hi hc chính quy
GVHD: ThS. Nguyn Th o
Vũng Tàu,tháng 07 / 2014
ii NHN XÉT CC TP
iii



NHN XÉT CA GIÁO VIÊN PHN BIN

GVPB:

1. V  tài: 2. V ng gii pháp:
.

3.  4. Gi ý khác: 5. Kt qut  mc nào (hot): 6. V kt cu: 7. V ni dung:
Vũng Tàu, Ngày……Tháng……năm……

v

vi

Nguyễn Thi Thu Hiền
MC LC

PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CẤU KIỆN BÊ TÔNG
DIC – TÍN NGHĨA 4
1.1Giới thiệu chung về Công ty Cổ phần cấu kiện bê tông DIC – Tín Nghĩa 4
1.1.1 Qúa trình hình thành và phát triển 4
1.1.2 Chức năng và nhiệm vụ 4
1.1.3 Cơ sở vật chất, kĩ thuật và nhân lực của công ty Cổ Phần Cấu Kiện
Bê Tông DIC – Tín Nghĩa 5
1.2Giới thiệu về bộ máy tổ chức của công ty 6
1.2.1 Cơ cấu tổ chức và quản lý 6
1.2.2 Chức năng và nhiệm vụ 8
1.3. Giới thiệu sản phẩm và tình hình sản xuất kinh doanh của công ty 9
1.3.1. Giới thiệu về sản phẩm của công ty 9
1.3.2. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 13
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG 16
2.1. Khái quát chung về sản phẩm 16
2.1.1. Khái niệm về sản phẩm 16
2.1.2. Phân loại sản phẩm 16
2.1.3. Các thuộc tính của sản phẩm 17
2.2. Khái quát về chất lƣợng sản phẩm 17
2.2.1. Khái niệm về chất lƣợng 17
2.2.2. Sự hình thành chất lƣợng sản phẩm. 19
2.2.3. Các nhóm yếu tố ảnh hƣởng đến chất lƣợng sản phẩm 20
2.3. Quản lý chất lƣợng 23
2.3.1. Khái niệm về quản lý chất lƣợng 23

3.6.1. Nhân tố con ngƣời 57
3.6.2. Nguyên vật liệu 59
3.6.3. Máy móc thiết bị, công nghệ 64
3.6.4. Trình độ tổ chức quản lý 65
3.7. Áp dụng Kaizen, 5S tại công ty 67
3.7.1. Áp dụng 5S trong công ty 67
3.7.2 Áp dụng Kaizen trong sản xuất kinh doanh tại công ty 71
viii

3.7.3. Đánh giá về quá trình thực hiện 73
3.8. Thực trạng chất lƣợng sản phẩm tại công ty qua số liệu thứ cấp 74
3.8.1. Tình hình thực hiện công tác chất lƣợng sản phẩm tại công ty 74
3.8.2. Các loại khuyết tật chính và tỷ trọng từng loại khuyết tật 76
3.8.3. Tỉ lệ sản phẩm sai hỏng của công ty 80
CHƢƠNG 4: BIỆN PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT
LƢỢNG SẢN PHẨM 83
4.1. Thành lập Phòng quản lý chất lƣợng nhằm nâng cao khả năng phòng
ngừa những sai hỏng trong sản xuất 83
4.2. Nâng cao trình độ tay nghề, ý thức kỷ luật của công nhân cùng với việc
hoàn thiện cơ cấu lao động 85
4.3. Thành lập các nhóm chất lƣợng trong phân xƣởng 86
4.4. Đổi mới đồng bộ công nghệ sản xuất sản phẩm bê tông dự ứng lực 87
4.5. Hoàn thiện công tác cung ứng nguyên vật liệu, đảm bảo cung ứng kịp thời
nguyên vật liệu phục vụ sản xuất với chất lƣợng cao 88
4.6. Áp dụng hệ thống quản lý tinh gọn (lean) trong công ty 88
4.7. Nâng cao chính sách khuyến khích trong sản xuất cũng nhƣ cải tiến sản
phẩm và quy trình sản xuất kinh doanh. 89
4.8. Xây dựng hệ thống quản lý chất lƣợng toàn diện TQM 89
KẾT LUẬN 91
Phụ lục 1: Quy trình sản xuất cọc bê tông 92

Bảng 3.6: Đánh giá về công nhân sản xuất 57
Bảng 3.7: Bảng đánh giá về nhân viên KCS 58
Bảng 3.8: Đánh giá về ngƣời quản lý 58
Bảng 3.9: Yêu cầu về cốt liệu đá dăm 59
Bảng 3.10: Yêu cầu về cốt liệu cát 60
Bảng 3.11: Yêu cầu kỹ thuật của ximăng Portland 61
Bảng 3.12.: Tiêu chuẩn vật liệu 62
Bảng 3.13 : Đánh giá về nguyên vật liệu: 63
Bảng 3.14: Bảng đánh giá thực trạng máy móc trang thiết bị công ty 64
Bảng 3.15: Đánh giá các chƣơng trình chất lƣợng của công ty 64
Sơ đồ 3.3: Sơ đồ nhân quả 65
Bảng 3.16: Các nguyên nhân ảnh hƣởng đến chỉ tiêu chất lƣợng sản phẩm 65
Bảng 3.17: Đánh giá nguồn lực của công ty 66
x

Sơ đồ 3.4: Các bƣớc thực hiện 5S 67
Hình 3.1: Áp dụng 5S trong công tác bảo trì 68
Hình 2: Kết quả thực hiện 5S ở văn phòng và công trƣờng 69
Bảng 3.18: Nội dung thực hiện 5S 69
Hình 1.3: Các hình ảnh tuyên truyền trong công ty 70
Hình 1.4: Hình ảnh tuyên truyền về Kaizen trong công ty 71
Bảng 3.19: Tiêu chuẩn phân loại sản phẩm. 73
Bảng 3.20: Các loại sản phẩm của công ty 73
Bảng 3.21: Chất lƣợng cấu kiện bê tông năm 2011 đến 2013 74
Sơ đồ 3.5: Sơ đồ nhân quả 1 75
Sơ đồ 3.6: Sơ đồ nhân quả 2 76
Sơ đồ 3.7: Sơ đồ nhân quả 3 77
Bảng 3.22: Thống kê sản phẩm khuyết tật của công ty năm 2013 77
Biểu đổ 3.3: Biểu đồ Pareto 78
Bảng 3.23: Tỉ lệ sản phẩm sai hỏng 79

phải hiểu rõ công tác quản lý chất lƣợng ảnh hƣởng nhƣ thế nào đối với doanh
nghiệp từ đó lên kế hoạch chất lƣợng cho doanh nghiệp của mình.
Vì vậy tôi chọn đề tài: “Thựctrạng và một sốgiải pháp nhằm nâng cao hiệu
quảquản trị chất lượng tại công ty cổ phần cấu kiện bê tông DIC – Tín Nghĩa”
làm chuyên đề báo cáo của mình, nhằm có những hiểu biết hơn về tình hình
Luận văn tốt nghiệp

SVTH: Nguyễn Thị Thu Hiền Trang2

quản trị chất lƣợng sản phẩm trong môi trƣờng công ty. Góp phần vào quá trình
nghiên cứu thị trƣờng cũng nhƣ các biện pháp nhằm hoàn thiện hơn chính sách
hoạch định quản trị chất lƣợng trong công ty, nâng cao chất lƣợng sản phẩm
cũng nhƣ củng cố vị trí cạnh tranh của công ty trên thị trƣờng.
2. 
Các doanh nghiệp cần phải xây dựng cho mình một hệ thống quản lý chất lƣợng
toàn diện nhằm cải thiện và nâng cao chất lƣợng sản phẩm của doanh nghiệp
mình từ đó giành thắng lợi trong cạnh tranh bằng lợi thế về chất lƣợng sản phẩm
và uy tín của doanh nghiệp mình. Vì vậy không ngừng nâng cao và hoàn thiện
công tác quản lý chất lƣợng là một vấn đề quan trọng cần phải quan tâm của
mỗi doanh nghiệp.
Với nhận thức đó đề tài: “Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu
quả quản trị chất lượng tại công ty cổ phần cấu kiện bê tông DIC – Tín Nghĩa”
nhằm đạt đƣợc các mục tiêu sau:
 Về lý thuyết: Hệ thống hóa kiến thức về chất lƣợng, chất lƣợng sản phẩm
và quản lý chất lƣợng.
 Về thực tiễn: Áp dụng lý thuyết phân tích, đánh giá công tác quản lý chất
lƣợng của công ty cổ phần cấu kiện bê tông DIC – Tín Nghĩa đƣa ra giải pháp
nhằm hoàn thiện công tác quản lý chất lƣợng tại công ty.
3. ng và phm vi nghiên cu
Báo cáo tập trung nghiên cứu các yếu tố môi trƣờng (môi trƣờng bên ngoài, môi

 
1.1 Gii thiu chung v Công ty C phn cu kin bê tông DIC  Tín

1.1.1 Qúa trình hình thành và phát trin
Công ty Cổ Phần Cấu Kiện Bê Tông DIC- Tín Nghĩa đƣợc thành lập ngày
21/10/2009 với tên gọi ban đầu là Công ty Cổ Phần Cấu Kiện Bê Tông Đông
Sài Gòn bởi các cổ đông chính là Tổng công ty Tín Nghĩa và Tổng công ty Đầu
Tƣ và phát triển xây dựng DIC Corp.
Cùng với nhu cầu phát triển của dịch vụ, ngày 26/04/2012 đổi tên thành Công ty
Cổ Phần Cấu Kiện bê tông DIC- Tín Nghĩa với vốn điều lệ là 30.000.000.000
VNĐ tƣơng đƣơng với 3.000.000 cổ phần.
Địa chỉ liên hệ:
Đƣờng số 2 – khu công nghiệp 3 – Huyện nhơn Trạch- Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0613 569 841 – 0613 569 613 Fax: 0613 569 840
Website: www.dtconcrete.com.vn
Email:
Tên giao dịch bằng tiếng Việt: Công ty Cổ Phần Cấu Kiện bê tông DIC- Tín
Nghĩa.
Tên giao dịch bằng tiếng Anh: DIC – Tin Nghia Concrete Structure Joint Stock
Company.
1.1.2 Chm v
- Cung cấp Cọc Ống và Cọc Vuông ly tâm dự ứng lực cƣờng độ cao (PC-
PHC)
- Cung cấp các cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại theo đơn hàng bao gồm cả
cọc bê tông vuông không li tâm.
Luận văn tốt nghiệp

SVTH: Nguyễn Thị Thu Hiền Trang5

- Cung cấp bê tông thƣơng phẩm và bê tông chuyên dùng.

1.1.3.2 . Nhân lc
Kể từ ngày thành lập đến nay, đội ngũ cán bộ công nhân viên lao động trong
công ty không ngừng tăng lên cả về chất và lƣợng. Cán bộ công nhân viên trong
công ty có năng lực và trình độ chuyên môn tốt, am hiểu nghiệp vụ…
Hàng năm, các cán bộ công nhân viên đƣợc cử đi đào tạo – huấn luyện để nâng
cao trình độ nghiệp vụ.
Công tác tuyển dụng luôn đƣợc công ty quan tâm, chú trọng: Các nhân viên mới
luôn có năng lực và trình độ chuyên môn tốt dáp ứng nhu cầu của công việc.
1.2 Gii thiu v b máy t chc ca công ty
1.2.1 u t chc và qun lý
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức và quản lý

Ngun: Phòng tng hp
Luận văn tốt nghiệp

SVTH: Nguyễn Thị Thu Hiền Trang7 DANH SÁCH CÁC CÁN B CH CHT
Bảng 1.1:Danh sách cán bộ chủ chốt trong công ty
TT
H VÀ TÊN
CHC DANH
CHUYÊN
MÔN
KINH
NGHIM
1
Lê Quang Tuấn
Tổng giám đốc

33 năm
6
Nguyễn Văn
Giang
Trƣởng phòng
Quản lý thiết bị
Kỹ sƣ điện xây
dựng
10 năm
7
Cao Anh Nhân
Điều hành thi công
tại công trƣờng
Kỹ sƣ xây dựng
9 năm
8
Nguyễn Trung
Trực
Nhân viên phòng
Quản lý thiết bị
Kỹ sƣ điện
8 năm
9
Trần Hữu Bảo
Long
Nhân viên Phòng
Kỹ thuật - Las –
KCS
Cử nhân kinh tế
7 năm

Ghi chép, tính toán và phản ánh số liệu hiện có, tình hình luân chuyển và sử
dụng tài sản, vật tƣ, tiền vốn, quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh.
Lập báo cáo kế hoạch thống kê theo quy định và kiểm tra sự chính xác của báo
cáo do phòng chức năng khác lập phục vụ công tác thống kê và thông tin kinh
tế. Cung cấp số liệu tài chính phục vụ cho việc điều hành hoạt động sản xuất
kinh doanh.
Phòng tng hp
Luận văn tốt nghiệp

SVTH: Nguyễn Thị Thu Hiền Trang9

Phối hợp hàng ngày với các phòng ban chức năng và các đơn vị trực thuộc triển
khai thực hiện sản xuất kinh doanh theo chức năng, nhiệm cụ của mình nhằm
đảm bảo tiến độ và chất lƣợng.
Phòng qun lý thit b
Tham mƣu cho ban giám đốc của công ty và các hoạt động kĩ thuật và quản lý
vật tƣ. Quản lý khai thác có hiệu quả tài sản của công ty.
Quản lý, tiếp nhận, giám sát, bảo quản, mua thiết bị, vật tƣ, phục vụ cho sản
xuất kinh doanh của công ty.
Phòng kinh doanh cung ng
Tham mƣu cho ban giám đốc công ty hoạch định các chính sách, chiến lƣợc và
kế hoạch phát triển kinh doanh, dịch vụ mới trong nƣớc và dịch vụ ra nƣớc
ngoài.
Phòng k thut  Lab  KCS
Quản lý kỹ thuật và chất lƣợng của sản phẩm.
1.3. t

1.3.1.1. Danh mc sn phm
Các sản phẩm của công ty là: Cọc ống đƣờng kính từ Ø300mm đến Ø700mm,

L(mét)
350x350
10-16
400x400
10-18
(Nguồn: Phòng kinh doanh)
Phạm vi sử dụng :
- Cho các công trình công nghiệp.
- Cho các công trình của nghành điện.
- Cho phát triển giao thông: Xây dựng cầu đƣờng, bến cảng.
- Cho xây dựng nhà ở và văn phòng.
Tính ƣu việt của sản phẩm cọc dự ứng lực:
- Quay li tâm sau đổ làm bê tông trở nên đặc chắc, giảm tỉ số Nƣớc- Xi măng do
đó tăng cƣờng độ bê tông và tính bề vững của bê tông.
- Cƣờng độ bê tông cao, khả năng chịu tải cọc lớn cho phép thiết kế và thi công
cọc xuyên vào đất cứng.
- Hệ thống dƣỡng hộ áp lực cao cho phép đóng cọc ngay khi ra khỏi dây chuyền
sản xuất cọc.
- Khả năng chống uốn cao.
- Không phát sinh ứng lực xoắn khi đóng cọc.
- Chống ăn mòn đặc biệt trong môi trƣờng biển.
- Sản xuất đến 18m chiều dài cho một đoạn cọc.
- Nối cọc nhanh chóng, kinh tế và dễ dàng tại hiện trƣờng.
- Kết cấu nhẹ, giảm giá thành.
- Chất lƣợng ổn định nhờ điều kiện sản xuất công nghiệp.
- Khả năng cung cấp cọc nhanh giúp đẩy nhanh tốc độ dự án.
Luận văn tốt nghiệp

SVTH: Nguyễn Thị Thu Hiền Trang12


nghiệm vật liệu để xác định thành phần hạt cốt liệu từ đó thiết kế cấp phối bê
tông theo mác của yêu cần thiết kế.
Các bƣớc đổ bê tông và yêu cầu đƣợc kiểm soát chặt chẽ và cụ thể (phụ lục 1)
Sau 72 giờ tiến hành tách cọc chuyển về vị trí tập kết để tiến hành công tác bảo
dƣỡng bê tông.
n kim tra chng sn phc khi xung: Trƣớc khi
xuất xƣởng phòng kỹ thuật công ty cùng cán bộ phân xƣởng kiểm tra chất lƣợng
lô sản phẩm ngày, tháng sản xuất đạt yêu cầu tiến hành lập phiaáu xuất xƣởng
để xuất cho công trình.
1.3.2
Tính đến năm 2014 công ty cấu kiện bê tông DIC – Tín Nghĩa đã có 5 năm đi
vào hoạt động. Những năm đầu đi vào hoạt động công ty đã gặp không ít khó
khăn do các yếu tố bên trong nhƣ bộ máy tổ chức còn sơ sài, tình hình tài chính,
công ty còn phải đối mặt với các vấn đề kinh tế vĩ mô sau đợt khủng hoảng kinh
tế xảy ra năm 2008. Nhƣng những năm gần đây công ty đã đi vào hoạt động sản
xuất kinh doanh ổn định và doanh thu qua các năm tăng lên đáng kể. Cụ thể nhƣ
sau:
Nhận xét: Căn cứ vào bảng số liệu 1.4, ta có thể rút ra nhận xét về tình hình hoạt
động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp qua các năm từ 2011 đến nay.
+ Doanh thu bán hàng tăng dần qua các năm. Cụ thể, doanh thu bán hàng năm
2012 so với năm 2011 tăng là 54%. Doanh thu bán hàng năm 2013 tăng so với
năm 2011 là 76%. Nhƣ vậy doanh thu bán hàng của doanh nghiệp tăng khá
nhanh qua các năm. Điều này chứng tỏ doanh nghiệp đang mở rộng hoạt động
sản xuất kinh doanh. Lƣợng hàng tiêu thụ đƣợc đẩy mạnh. Nguyên nhân là do
nhu cầu tiêu dùng của khách hàng ngày càng lớn trong khi đó doanh nghiệp
đang trên đà phát triển, mở rộng hoạt động kinh doanh. Đây là dấu hiệu đáng
mừng, khả quan đối với hoạt động của doanh nghiệp.
Luận văn tốt nghiệp

SVTH: Nguyễn Thị Thu Hiền Trang14

22.185.826
12.575.769
8.064.813
156%
176%
4
Giá vốn HB
11
21.048.494
11.645.170
7.322.008
159%
181%
5
Lợi nhuận gộp
20
1.137.332
930.599
742.805
125%
122%
6
Doanh thu HĐTC
21
23.471

7

115%
11
Chi phí khác
32
4.349
3.331
2.626
127%
131%
12
Lợi nhuận khác
40
5.424
5.175
4.365
119%
105%
13
LN trƣớc thuế
50
643.270
618.365
528.780
117%
104%
14
Thuế TNDN
51
160.817
154.591


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status