Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á - Pdf 24

Trửụứng ẹH Hong ẹửực
Kinh Teỏ Quoỏc Teỏ


Li m u
Sau hn 44 nm ra i, xõy dng v phỏt trin, Hip hi cỏc quc gia
ụng Nam , vit tt l ASEAN (The Association of South East Asian Nations)
ó ngy mt ln mnh. T mt ASEAN gm 5 nc, n nay ASEAN ó tr
thnh mt t chc gm tt c cỏc nc trong khu vc. Vit Nam chớnh thc
tham gia vo ASEAN thỏng 7 nm 1995, nhng trc ú ó cú mi quan h vi
tng nc thnh viờn ASEAN v l quan sỏt viờn ca ASEAN t thỏng 7/1992.
Vi s ch ng hi nhp khu vc, Vit Nam ó tn dng v phỏt huy cỏc li
th trong quan h hp tỏc ASEAN, gúp phn h tr quan h song phng vi
tng nc thnh viờn ASEAN. c bit, thụng qua AFTA, Vit Nam s cú
nhng iu kin thun li tng cng quan h kinh t, u t, thng mi, giao
lu vn hoỏ v nõng cao v th quc t ca Vit Nam. Sau 16 nm tham gia
ASEAN quan h kinh t gia Vit Nam v tng nc thnh viờn ASEAN ó
c m rng v em li mt s hiu qu nht nh. Giỏ tr thng mi, u t,
cỏc hp tỏc kinh t khỏc gia Vit Nam v ASEAN ó cng c cho tin trỡnh
liờn kt kinh t khu vc v ton cu, nõng cao kh nng cnh tranh ca kinh t
Vit Nam vi cỏc nc trong khu vc. Phõn tớch ỏnh giỏ quan h kinh t Vit
Nam- ASEAN t u thp k 90, c bit t khi Vit Nam tr thnh thnh viờn
chớnh thc ca ASEAN (7/1995), thụng qua cỏc lnh vc hp tỏc kinh t c th,
t ú nờu lờn mt s trin vng v quan h kinh t gia hai bờn trong nhng
nm sp ti l mc ớch ch yu m chỳng em hng ti. Mc dự cỏc thnh viờn
trong t ó rt c gng, song vỡ thi gian cú hn nờn chỳng em khụng trỏnh khi
nhng thiu sút trong bi, mong cụ thụng cm v gúp ý bi sau c hon
thin hn. Chỳng em xin chõn thnh cm n !
Cỏc thnh viờn t 5
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
1

Brunei Darussalam tr thnh thnh viờn th sỏu sau khi gia nhp ngy 8 thỏng 1
nm 1984, ch mt tun sau khi hc ginh c c lp ngy 1 thỏng 1.
Ngy 28 thỏng 7 nm 1995, Vit Nam tr thnh thnh viờn th by. Lo v
Myanmar gia nhp hai nm sau ngy 23 thỏng 7 nm 1997. Campuchia ó d
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
2
Trường ĐH Hồng Đức
Kinh Tế Quốc Tế

định gia nhập cùng Lào và Myanmar, nhưng bị trị hỗn vì cuộc tranh giành
chính trị nội bộ. Nước này sau đó gia nhập ngày 30 tháng 4 năm 1999, sau khi
đã ổn định chính phủ.
Trong thập niên1990, khối có sự gia tăng cả về số thành viên cũng như khuynh
hướng tiếp tục hội nhập. Năm 1990, Malaysia đề nghị thành lập một Diễn đàn
Kinh tế Đơng Á gồm các thành viên hiện tại của ASEAN và Cộng hồ Nhân dân
Trung Hoa, Nhật Bản và Hàn Quốc, với mục tiêu cân bằng sự gia tăng ảnh
hưởng của Hoa Kỳ tại Tổ chức Hợp tác Kinh tế Châu Á Thái Bình
Dương (APEC) cũng như tại vùng châu Á như một tổng thể. Tuy nhiên, đề xuất
này đã thất bại bởi nó gặp sự phản đối mạnh mẽ từ Nhật Bản và Hoa Kỳ. Dù
vậy, các quốc gia thành viên tiếp tục làm việc để hội nhập sâu hơn. Năm 1992,
kế hoạch Biểu thuế Ưu đãi Chung (CEPT) được ký kết như một thời gian biểu
cho việc từng bước huỷ bỏ các khoản thuế và như một mục tiêu tăng cường lợi
thế cạnh tranh của vùng như một cơ sở sản xuất hướng tới thị trường thế giới.
Điều luật này sẽ hoạt động như một khn khổ cho Khu vực Tự do Thương mại
ASEAN. Sau cuộc Khủng hoảng Tài chính Đơng Á năm 1997, một sự khơi phục
lại đề nghị của Malaysia được đưa ra tại Chiang Mai, được gọi là Sáng kiến
Chiang Mai, kêu gọi sự hội nhập tốt hơn nữa giữa các nền kinh tế của ASEAN
cũng như các quốc gia ASEAN Cộng Ba (Trung Quốc, Nhật Bản, vàHàn Quốc).
Bên cạnh việc cải thiện nền kinh tế của mỗi quốc gia thành viên, khối cũng tập
trung trên hồ bình và sự ổn định của khu vực. Ngày 15 tháng 12 năm

ú l Hi ngh thng nh ụng cũn rng ln hn, bao gm tt c cỏc nc
trờn cng n , Australia, v New Zealand. Nhúm mi ny hot ng nh mt
iu kin tiờn quyt cho Cng ng ụng ó c lờn k hoch, d nh theo
mụ hỡnh ca Cng ng chõu u hin ó khụng cũn hot ng na. Nhúm Nhõn
vt Ni bt ASEAN ó c to ra nghiờn cu nhng thnh cụng v tht bi
cú th xy ra ca chớnh sỏch ny cng nh kh nng v vic son tho mt Hin
chng ASEAN.
Nm 2006, ASEAN c trao v th quan sỏt viờn ca i hi ng Liờn hip
quc. i li, t chc ny trao v th "i tỏc i thoi" choLiờn hip quc. Hn
na, ngy 23 thỏng 7 nm ú, Josộ Ramos-Horta, khi y l Th tng ụng
Timor, ó ký mt yờu cu chớnh thc v v th thnh viờn v hy vng quỏ trỡnh
gia nhp s kt thỳc ớt nht nm nm trc khi nc ny khi y ang l mt
quan sỏt viờn tr thnh mt thnh viờn chớnh thc,
Nm 2007, ASEAN k nim ln th 40 ngy khi u, v 30 nm quan h ngoi
giao vi Hoa K. Ngy 26 thỏng 8 nm 2007, ASEAN núi rng cỏc mc tiờu ca
h l hon thnh mi tho thun t do thng mi ca T chc ny vi Trung
Quc, Nht Bn, Hn Quc, n , Australia v New Zealand vo nm 2013,
vựng vi vic thnh lp Cng ng Kinh t ASEAN vo nm 2015. Thỏng 11
nm 2007 cỏc thnh viờn ASEAN ó ký Hin chng ASEAN, mt iu lut
qun lý mi quan h bờn trong cỏc thnh viờn ASEAN v bin ASEAN thnh
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
4
Trửụứng ẹH Hong ẹửực
Kinh Teỏ Quoỏc Teỏ

mt thc th lut phỏp quc t. Cựng trong nm y, Tuyờn b Cebu v An ninh
Nng lng ụng ti Cebu ngy 15 thỏng 1 nm 2007, ca ASEAN v cỏc
thnh viờn khỏc ca EAS (Australia, Trung Quc, n , Nht Bn, New
Zealand, Hn Quc), khuyn khớch an ninh nng lng bng cỏch ti tr vn
cho cỏc nghiờn cu v nng lng thay th cho cỏc loi nhiờn liu quy c.June

tr-An ninh, Cng ng Kinh t v Cng ng Vn húa-Xó hi. Quan h i
ngoi ca ASEAN cng nh mc tiờu thu hp khong cỏch phỏt trin trong
ASEAN (nht l IAI) c lng ghộp vo ni dung ca tng tr ct Cng ng
ASEAN.
1.2.1 Cng ng Chớnh tr-An ninh ASEAN (APSC) nhm mc tiờu l to dng
mt mụi trng hũa bỡnh v an ninh cho phỏt trin khu vc ụng Nam
thụng qua vic nõng hp tỏc chớnh tr-an ninh ASEAN lờn tm cao mi, vi s
tham gia v úng gúp xõy dng ca cỏc i tỏc bờn ngoi ; khụng nhm to ra
mt khi phũng th chung.
K hoch hnh ng xõy dng APSC (c thụng qua ti Cp cao ASEAN-10,
thỏng 11/2004) ó khng nh li cỏc mc tiờu v nguyờn tc c bn ca Hip
hi v ra 6 lnh vc (thnh t) hp tỏc chớnh gm: (i) Hp tỏc chớnh tr; (ii)
Xõy dng v chia s chun mc ng x; (iii) Ngn nga xung t; (iv) Gii
quyt xung t; (v) Kin to hũa bỡnh sau xung t; v (vi) C ch thc hin.
Kốm theo ú l danh mc 75 hot ng c th xõy dng APSC. Tuy nhiờn,
K hoch hnh ng v APSC cng nh Chng trỡnh hnh ng Viờn Chn
(VAP) khụng quy nh mc tiờu c th v l trỡnh thc hin i vi cỏc hot
ng thuc 6 thnh t núi trờn. K hoch tng th v APSC m ASEAN ang
son tho s tp trung vo khớa cnh ny, c th húa cỏc hot ng hp tỏc v
chớnh tr-an ninh.
Vic thc hin VAP v KHH v APSC ó t c nhng tin trin tớch cc.
Hu ht cỏc bin phỏp/hot ng ó hon tt v ang c trin khai nm trong
3 lnh vc u (Hp tỏc chớnh tr; Hỡnh thnh v chia s cỏc chun mc v Ngn
nga xung t), trong ú tin trin mi ỏng chỳ ý l hon tt xõy dng Hin
chng ASEAN, hỡnh thnh c ch Hi ngh B trng Quc phũng ASEAN,
ký kt Cụng c ASEAN v chng khng b, ... Tuy nhiờn, i vi 2 lnh vc
cũn li (Gii quyt xung t v Kin to hũa bỡnh sau xung t) hu nh cha cú
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
6
Trửụứng ẹH Hong ẹửực

cao; (iii) Mt khu vc phỏt trin kinh t ng u, nht l thc hin cú hiu qu
Sỏng kin liờn kt ASEAN (IAI); (iv) Mt khu vc ASEAN hi nhp y
vo nn kinh t ton cu. ng thi, ASEAN nht trớ ra C ch thc hin v
L trỡnh chin lc thc hin K hoch tng th.
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
7
Trửụứng ẹH Hong ẹửực
Kinh Teỏ Quoỏc Teỏ

ASEAN cng nht trớ xỏc nh 12 lnh vc u tiờn y nhanh liờn kt vi l
trỡnh hon thnh n nm 2010, ú l: Hng nụng sn; ễ tụ; in t; Ngh cỏ;
Cỏc sn phm t cao su; Dt may; Cỏc sn phm t g; Vn ti hng khụng;
Thng mi in t ASEAN; Chm súc sc kho; Du lch; v Logistics.
y mnh cỏc n lc hỡnh thnh Cng ng Kinh t (AEC), ASEAN ó
thụng qua K hoch tng th xõy dng tr ct ny, l mt b phn trong L trỡnh
xõy dng Cng ng ASEAN c thụng qua ti Hi ngh cp cao ASEAN-14
(thỏng 2/2009), vi cỏc quy nh chi tit v nh ngha, quy mụ, c ch v l
trỡnh thc hin AEC.
1.2.3 Cng ng Vn húa-Xó hi (ASCC) vi mc tiờu l phc v v nõng cao
cht lng cuc sng ca ngi dõn ASEAN, s tp trung x lý cỏc vn liờn
quan n bỡnh ng v cụng bng xó hi, bn sc vn húa, mụi trng, tỏc ng
ca ton cu húa v cỏch mng khoa hc cụng ngh.
Chng trỡnh hnh ng Viờn chn (VAP) v K hoch hnh ng v ASCC ó
xỏc nh 4 lnh vc hp tỏc (thnh t) chớnh l : (i) To dng cng ng cỏc xó
hi ựm bc; (ii) Gii quyt nhng tỏc ng xó hi ca hi nhp kinh t; (iii)
Phỏt trin mụi trng bn vng; (iv) Nõng cao nhn thc v bn sc ASEAN.
Hng lot bin phỏp/hot ng c th ó c ra trong tng lnh vc hp tỏc
ny.
Theo ú, hp tỏc ASEAN ó v ang c y mnh trờn nhiu lnh vc khỏc
nhau nh : vn húa, giỏo dc-o to, khoa hc cụng ngh, mụi trng, y t,

d/ Gii quyt bt ng hoc tranh chp bng bin phỏp ho bỡnh, thõn thin;
e/ Khụng e do hoc s dng v lc;
f/ Hp tỏc vi nhau mt cỏch cú hiu qu;
1.3.2. Cỏc nguyờn tc iu phi hot ng ca Hip hi:
a/ Vic quyt nh cỏc chớnh sỏch hp tỏc quan trng cng nh trong cỏc lnh
vc quan trng ca ASEAN da trờn nguyờn tc nht trớ (consensus), tc l mt
quyt nh ch c coi l ca ASEAN khi c tt c cỏc nc thnh viờn nht
trớ thụng qua. Nguyờn tc ny ũi hi phi cú quỏ trỡnh m phỏn lõu di, nhng
bo m c vic tớnh n li ớch quc gia ca tt c cỏc nc thnh viờn. õy
l mt nguyờn tc bao trựm trong cỏc cuc hp v hot ng ca ASEAN.
b/ Mt nguyờn tc quan trng khỏc chi phi hot ng ca ASEAN l nguyờn
tc bỡnh ng. Nguyờn tc ny th hin trờn 2 mt. Th nht, cỏc nc ASEAN,
khụng k ln hay nh, giu hay nghốo u bỡnh ng vi nhau trong ngha v
úng gúp cng nh chia x quyn li. Th hai, hot ng ca t chc ASEAN
c duy trỡ trờn c s luõn phiờn, tc l cỏc chc ch to cỏc cuc hp ca
ASEAN t cp chuyờn viờn n cp cao, cng nh a im cho cỏc cuc hp
ú c phõn u cho cỏc nc thnh viờn trờn c s luõn phiờn theo vn A,B,C
ca ting Anh.
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
9
Trửụứng ẹH Hong ẹửực
Kinh Teỏ Quoỏc Teỏ

c/ to thun li v y nhanh cỏc chng trỡnh hp tỏc kinh t ASEAN ,
trong Hip nh khung v tng cng hp tỏc kinh t ký ti Hi ngh Cp cao
ASEAN ln th 4 Xin-ga-po thỏng 2/1992, cỏc nc ASEAN ó tho thun
nguyờn tc 6-X, theo ú hai hay mt s nc thnh viờn ASEAN cú th xỳc tin
thc hin trc cỏc d ỏn ASEAN nu cỏc núc cũn li cha sn sng tham gia,
khụng cn phi i tt c mi cựng thc hin.
1.3.3. Cỏc nguyờn tc khỏc:

i thoi theo tng lnh vc Pa-kix-tan.
Trc khi cú cuc hp vi cỏc Bờn i thoi, cỏc nc ASEAN t chc cuc
hp trự b phi hp cú lp trng chung. Cuc hp ny do quan chc cao cp
ca nc iu phi (Coordinating Country) ch trỡ v bỏo cỏo cho ASC.
1.4.5. Ban th ký ASEAN quc gia
Mi nc thnh viờn ASEAN u cú Ban th ký quc gia t trong b mỏy ca
B Ngoi giao t chc, thc hin v theo dừi cỏc hot ng liờn quan n
ASEAN ca nc mỡnh. Ban th ký quc gia do mt Tng V trng ph trỏch
1.4.6. Ban th ký ASEAN
Ban th ký ASEAN c thnh lp theo Hip nh ký ti Hi ngh Cp cao ln
th hai Ba-li, 1976 tng cng phi hp thc hin cỏc chớnh sỏch, chng
trỡnh v cỏc hot ng gia cỏc b phn khỏc nhau trong ASEAN, phc v cỏc
hi ngh ca ASEAN
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
11
Trửụứng ẹH Hong ẹửực
Kinh Teỏ Quoỏc Teỏ

Phn 2
Tng quan v khu vc mu dch t do
Asean (Afta)
1- Quỏ trỡnh hỡnh thnh Afta
ASEAN l mt trong nhng khu vc cú nn kinh t tng trng vi tc
nhanh nht th gii (tc tng trng kinh t ca ASEAN giai on 1981-
1991 l 5,4%, gn gp hai ln tc tng trng trung bỡnh ca th gii). Tuy
vy, trc khi AFTA ra i, nhng n lc hp tỏc kinh t ca ASEAN u
khụng t c mc tiờu mong mun. ASEAN ó cú cỏc k hoch hp tỏc kinh
t nh:
Tho thun thng mi u ói (PTA).
Cỏc d ỏn cụng nghip ASEAN (AIP).

Hi ngh Thng nh ASEAN hp ti Xingapo ó quyt nh thnh lp mt
Khu vc Mu dch T do ASEAN ( gi tt l AFTA).
õy thc s l bc ngot trong hp tỏc kinh t ASEAN mt tm mc mi.
1.2. Mc tiờu ca AFTA:
AFTA a ra nhm t c nhng mc tiờu kinh t sau:
T do hoỏ thng mi trong khu vc bng vic loi b cỏc hng ro thu quan
trong ni b khu vc v cui cựng l cỏc ro cn phi quan thu. iu ny s
khin cho cỏc Doanh nghip sn xut ca ASEAN cng phi cú hiu qu v kh
nng cnh tranh hn trờn th trng th gii. ng thi, ngi tiờu dựng s mua
c nhng hng hoỏ t nhng nh sn sut cú hiu qu v cht lng trong
ASEAN , dn n s tng lờn trong thng mi ni khi.
Thu hỳt cỏc nh u t nc ngoi vo khu vc bng vic to ra mt khi th
trng thng nht, rng ln hn.
Lm cho ASEAN thớch nghi vi nhng iu kin kinh t quc t ang thay i,
c bit l vi s phỏt trin ca cỏc tha thun thng mi khu vc (RTA) trờn
th gii.
2. Hip nh v thu quan u ói cú hiu lc chung (CEPT-AFTA):
2.1. Cỏc Quy nh chung ca Hip nh CEPT:
thc hin thnh cụng Khu vc Mu dch T do ASEAN, cỏc nc ASEAN
cng trong nm 1992, ó ký Hip nh v thu quan u ói cú hiu lc chung
(Common Effective Preferential Tariff), gi tt l CEPT.
CEPT l mt tho thun chung gia cỏc nc thnh viờn ASEAN v gim
thu quan trong ni b ASEAN xung cũn t 0-5%, ng thi loi b tt c
cỏc hn ch v nh lng v cỏc hng ro phi quan thu trong vũng 10
nm, bt u t 1/1/1993 v hon thnh vo 1/1/2003. ( õy l thi hn ó
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
13
Trửụứng ẹH Hong ẹửực
Kinh Teỏ Quoỏc Teỏ


hn riờng, cỏc nc ký mt Ngh nh th xỏc nh vic thc hin ct gim
thu cho cỏc sn phm ny , c th thi hn bt u ct gim l t 1/1/2001 kt
Khoa Kinh tế - Lớp QTKD K12 Nhóm 1 - Tổ 5
14

Trích đoạn Danh mục loại trừ tạm thời (TEL): Danh mục CEPT năm 2000 được xây dựng trên cơ sở các nguyên tắc chính sau:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status