ôn tập học kì 1 vật lý lớp 10 - Pdf 24

ÔN TẬP HOC KỲ I 2011-2012
GV: VTHT
C©u 1 :
Lực F truyền cho vật khối lượng m
1
gia tốc a
1
= 1 m/s
2
, truyền cho vật khối lượng m
2
gia tốc a
2
= 3 m/s
2
.
Hỏi lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m =
1 2
m +m
một gia tốc là bao nhiêu?
A. 4/3 m/s
2
B. 2 m/s
2
C. 0,5 m/s
2
D. 0,75 m/s
2
C©u 2 :
Ôtô có khối lượng 3 tấn chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 8cm/s
2

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị
sau đây ?
A. 19 N B. 3 N C. 15 N D. 2 N
C©u 7 :
Nếu một vật đang chuyển động mà bỗng nhiên tất cả các lực tác dụng lên vật ngừng tác dụng thì vật sẽ
A. Chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
C. Ngừng lại ngay lập tức.
D. Chuyển động chậm dần sau đó sẽ dừng lại.
C©u 8 :
Tìm phát biểu sai về lực ma sát nghỉ
A. là lực phát động ở các loại xe, tàu hoả. B. độ lớn tỉ lệ với ngoại lực.
C. chiều phụ thuộc vào chiều của ngoại lực. D. chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào
vật.
C©u 9 :
Chọn câu trả lời đúng
A. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. Mômen lực là một đại lượng luôn dương.
C. Lực tổng hợp của nhiều lực song song luôn có độ lớn khác không.
D. Mômen của một lực đã cho có giá trị luôn không đổi đối với mọi trục quay.
C©u 10 :
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 8 cm và có độ cứng 20 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia
một lực 0,5 N để nén lò xo. Khi đó chiều dài của lò xo là
A. 10,5 cm. B. 2,5 cm. C. 7 cm. D. 5,5 cm.
C©u 11 :
Cho hai lực đồng quy
1
F



α
N
N
O
A
N
C©u 14 :
Một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg được treo vào
tường nhờ một sợi dây (hình vẽ). Dây hợp với tường một góc
α
=30
0
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường.
Lấy g = 9,8m/s
2
. Lực của quả cầu tác dụng lên tường có độ lớn là :
A. 11,5 N B. 10 N C. 11,3N D. 9,8 N
C©u 15 :
Một vật có khối lượng m được buộc vào một điểm cố định nhờ một sợi dây dài
l
. Vật
chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc
ω
. Lực căng T của dây
khi vật đi qua điểm thấp nhất là:
A. T = mg

m
ω
2

C©u 19 :
Một ô tô có khối lượng 2,5 tấn đi qua chiếc cầu lõm xuống, áp lực (Q) mà ô tô đặt lên cầu tại điểm thấp
nhất là: (lấy g = 10m/s
2
)
A. Q = 0 B. Q < 25000 N C. Q = 25000 N D.

Q > 25000 N
C©u 20 :
Khi một lực tác dụng vào vật rắn, yếu tố nào sau đây của lực có thể thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác
dụng của lực:
A. điểm đặt B. chiều C. phương D. độ lớn
C©u 21 :
Một vật có khối lượng 200g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,3.
Vật bắt đầu được kéo bằng lực F = 2N có phương nằm ngang. Hỏi quãng đường vật đi được sau 2s? Lấy g
= 10 m/s
2
.
A. 7 m. B. 7 cm.
C. 14 cm. D. 14 m.
C©u 22 :
Điểm đặt hợp lực của hai lực song song cùng chiều tác dụng lên một vật rắn có F
1
= 30N, F
2
= 60N và giá
của hai lực cách nhau 45cm là:
A. Cách giá F
1
15cm. B. Cách giá F

Lực và phản lực không có tính chất sau:
A. luôn xuất hiện từng cặp B. luôn cân bằng nhau
C. luôn cùng loại D. luôn cùng giá, ngược chiều

C©u 25 :
Điều nào sau đây không đúng với định luật I Newton:
A. Một vật có thể chuyển động mà không cần lực kéo.
B. Vật đang chuyển động cũng có thể là đang ở trong tình trạng cân bằng.
C. Một vật đang rơi tự do không phải là một vật chuyển động theo quán tính.
D. Vật đang chuyển động thẳng đều có thể đứng lại mà không cần lực tác dụng.
C©u 26 :
Một vật có khối lượng m = 3 kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng bằng một sợi
dây song song với đường dốc chính . Góc nghiêng
α
bằng 30
0
,

lấy
g = 10 m/s
2
và ma sát là không đáng kể. Tính lực căng của dây?
A. 15N B. 15
3
N C. 30 N D. 30
3
N
C©u 27 :
Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang có dạng y =
1

C. thang máy chuyển động đều xuống dưới. D. ô tô chuyển động thẳng đều.
C©u 32 :
Một vật được thả trượt tự do trên mặt phẳng nghiêng góc
α
so với phương ngang có gia tốc
a = g sin
α
so với mặt đất. Trong trường hợp này, vật chịu tác dụng của mấy loại lực cơ học?
A. 1 loại B. 3 loại C. 2 loại D. 4 loại
C©u 33 :
Khi vật chuyển động tròn đều thì hợp lực tác dụng vào vật
F
:
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ dài của vật
B. có độ lớn chỉ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc
v
tại mỗi điểm.
D.
có phương vuông góc với vectơ vận tốc
v
tại mỗi điểm, có chiều hướng vào tâm quỹ đạo, có độ lớn
không đổi.
C©u 34 :
Một vật được ném ngang với vận tốc v
0
= 15m/s,

ở độ cao h = 20m, lấy g = 10 m/s
2

sau 1 phút thì dừng lại. Gia tốc của xe bằng bao nhiêu?
A. 20 m/s
2
.
B. 2 m/s
2
.
C. 0,5 m/s
2
. D. 0,055 m/s
2
.
Câu 41: Một viên bi rơi tự do từ độ cao 45 m xuống.Cho g = 10 m/s
2
.Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?
A. 9 s. B. 3 s. C. 4,5 s. D. 90 s.
Câu 42: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ , AB cách nhau 36 Km. Nước chảy với vận tốc 4
Km/h. Vận tốc của thuyền đối với dòng nước là bao nhiêu?
A. 32 Km/h. B. 16 Km/h. C. 12 Km/h. D. 8 Km/h.
Câu43 : Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực : 6 N;8 N và 10 N .Nếu bỏ đi 1 lực 10 N thì hợp lực của 2 lực
còn lại là? A. 6 N. B. 8 N. C. 10 N. D. 14 N.
Câu44 : Mômen quán tính của một vật không phụ thuộc vào :
A. tốc độ góc của vật C. khối lượng của vật
B. vị trí của trục quay D. hình dạng và kích thước của vật
Câu45: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 15 cm . Lò xo đựoc giữ cố định ở một đầu ,còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 4,5
N , khi ấy lò xo dài l = 18 cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?
A. 30 N/m. B. 25 N/m. C. 1,5 N/m. D. 150 N/m.
Câu46 : Một vật lúc đầu nằm yên trên 1 mặt phẳng nằm ngang .Sau khi được truyền 1 vận tốc đầu ,vật chuyển động chậm

Câu50 : Nguyên nhân gây ra gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều là ?
A. vận tốc có giá trị thay đổi. B. vận tốc có hướng thay đổi
C. vận tốc có hướng không đổi. D. vận tốc có giá trị không đổi
Câu51 : Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng.
A. Ba lực đồng quy. C. Ba lực đồng phẳng và đồng quy
B
F
A
F
B
A
O

B. Ba lực đồng phẳng. D. Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.
Câu52 : Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là:
A. Quy tắc hợp lực đồng quy. C. Quy tắc hợp lực song song
B. Quy tắc hình bình hành. D. Quy tắc mômen lực.
Câu 53: Theo quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều, điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau:
A.
1 1
2 2
F d
F d
=
B.
1 2
2 1
F d
F d
=

3 ttx +=
B.
2
23 ttx −−=

C.
2
3 ttx +−=
D.
2
3 ttx −=

Câu58: Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi phân nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :
A. Giảm đi một nửa. B.Giảm đi 8 lần.C. Tăng gấp đôi. D. Giữ nguyên như cũ.
Câu 59: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện lực đàn hồi.
A. Lốp xe ôtô khi đang chạy. B. Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng.
C.Quả bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn. D. Mặt bàn gỗ khi đặt quả tạ.
Câu 60: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng K = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm ?
Lấy g = 10m/s
2
: A.1000kg B.100kg C. 10kg D. 1kg
Câu61: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn :
A. bằng trọng lượng của hòn đá. C. bằng 0.
B. nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá. D. lớn hơn trọng lượng của hòn đá.
Câu 62: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Qung đường s mà ô
tô đ đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A. s = 50m. B. s = 5m. C. s = 25m. D. s = 500 m.
Câu63 : Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l
0
= 5 cm. Một đầu lò xo móc vào điểm cố định, đầu còn lại treo vật có khối

r
mv
ω
=
B. F
ht
=
rm
r
vm
2
2
ω
=
C. F
ht
=
rm
r
mv
2
2
2
ω
=
D. F
ht
=
rm
r

C. khối lượng nhỏ, động cơ lớn để tăng lực phát động. D. khối lượng nhỏ để giảm áp lực cho mặt đường.
Câu75 : Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi được quãng đường S trong t giây. Thời
gian vật đi trong
3
4
đọan đường cuối là A. 2 B. 0,5t C. 1,5t D. 0,25t
Câu76 : Một vật nhỏ (coi như chất điểm) có khối lượng m = 20 kg được kéo chuyển động ngang bởi lực
F
hợp với
phương ngang một góc α; F = 120 N. Nếu α = 60
0
vật chuyển động thẳng đều. Lấy g = 10m/s
2
. Nếu α = 30
0
, gia tốc
chuyển động của vật là A. 0,815m/s
2
B. 0,152m/s
2
C. 1,025m/s
2
D. 1, 536m/s
2
Câu77 : Một ôtô kéo một xe con khởi hành với gia tốc a = 0,2 m/s
2
. Xe con có khối lượng m = 2 tấn. Hệ số ma sát lăn là
0,05. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Lực kéo của ôtô có độ lớn là A. 1380 N B. 3180 N C. 2083 N D. 1832 N

A. 3 lực: Trong đó có hai lực ma sát nghỉ. B. 3 lực: Trong đó có một lực ma sát nghỉ.
C. 5 lực: Trong đó có hai lực ma sát nghỉ. D. 4 lực: Trong đó có một lực ma sát nghỉ.
Câu 83: Từ vị trí đứng yên, một người đi xe đạp thả dốc, chuyển động theo một đường thẳng. Trong 2 giây đầu xe đi được
10m. Bỏ qua ma sát. Lấy g = 10 m/s
2
. Góc nghiêng α của dốc là A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 15
0
Câu84 : Một ôtô (coi như chất điểm) có khối lượng m chuyển động đều trên chiếc cầu vồng (coi như cung tròn) bán kính R
= 10 m. Lấy g = 10 m/s
2
. Tại điểm cao nhất trên cầu vồng, vận tốc lớn nhất của ôtô có thể đạt được là bao nhiêu để nó
không bị văng ra khỏi cầu vồng?
A. v = 100km/h. B. v = 36km/h. C. v = 8 km/h. D. v = 42 km/h.
Câu85 : Một ôtô có khối lượng m = 1,5 tấn đang chuyển động thẳng thì hãm phanh, sau 3 giây ôtô dừng hẳn. Lực hãm
phanh là F = 6000 N. Vận tốc của ôtô khi hãm phanh là
A. 4m/s B. 8m/s C. 2m/s D. 12m/s
Câu86 : Một vật được ném ngang ở độ cao h = 20 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s
2
. Để khi sắp chạm đất vận tốc của vật là
v = 25 m/s thì vận tốc ban đầu v
0
của vật là
A. v
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status