Tuổi Học Trò (123doc.org)
HÓA NÂNG CAO NHÔM SẮT
Cho Cu = 65, Al = 27, Fe = 56, Na=23, K=39, Cl=35,5, N=14, H =1,
Câu 1: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
, ta thấy.
A. Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi không thay đổi
B. Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần và dung dịch trong suốt trở lại
C. Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi tan đi một phần
D. Không thấy hiện tượng gì
Câu 2: Cho 7,8g kim loại K vào 600ml dung dịch AlCl
3
0,1M sau khi phản ứng xảy ra thu được dung dịch A và
chất rắn Y. Lọc lấy chất rắn sấy khô đem nung đến khối lượng không đổi thu mg chất rắn nữa. Giá trị m là:
A. 5,1g B. 5,4g. C. 2,04g. D. 1,02g.
Câu 3: Cho 4,005g AlCl
3
vào 1lít dd NaOH 0,11M. Sau khi phản ứng xảy ra xong khối lượng kết tủa là:
A. 1,56g B. 2,34g C. 0,78g D. 1,65g.
Câu 4: Phản ứng nào sau đay không đúng?
A. 2FeCl
2
+ Cl
2
→ 2FeCl
xảy ra hòan toàn thu được chất rắn Y. Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Z
gồm:
A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây.
A. Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit B. Điên phân nóng chảy AlCl
3
C. Dùng chất khử CO, H
2
,Al
2
O
3
để khử D. Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối
Câu 10: Hiện tượng nào quan sát được khi cho từ từ dd HCl vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Xuất hiện kết tủa keo trắng.
B. Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra.
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan một phần.
D. Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra.
Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
A. Fe2O3 B. Na C. Al
2
O
3
D. K
2
O
Câu 12: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na3AlF6 với mục đích:
1. Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2. Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
Câu 15: Hòa tan 0,405 g Al trong lượng dư dd HNO
3
loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc). V bằng:
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 2,24 lít.
Câu 16: Hòa tan 3,57g nhôm oxit vừa hết vào 100ml dung dịch NaOH a M. Giá trị a là:
A. 0,35M
B. 0,7M
C. 1,05M D. 0,175M
→
o
t
→
o
t
1
Tuổi Học Trò (123doc.org)
Câu 17: Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu
cho mg hỗn hợp đó tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe là:
A. 10,8g, 5,6g. B. 5,4g và 5,6g. C. 5,4g và 8,4g. D. 5,4g và 2,8g.
Câu 18: Hợp chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 21: Thêm dd NaOH vừa đủ vào dd chứa 0,3 mol Al(NO
3
)
3
. Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không
đổi thì thu được khối lượng chất rắn là bao nhiêu?
A. 15,3g. B. 10,2g. C. 7,8g. D. 30,6g.
Câu 22: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl
3
. B. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH.
C. Thêm dư HCl vào ddNaAlO
2
D. Thêm dư CO
2
vào dung dịch NaOH.
Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào có thể nhận biết được các chất rắn sau: K, Al
2
O
3
, MgO, Na
2
O, Al?
A. nước. B. dd NaOH C. dd H
2
SO
4
D. Ba(OH)
2
.
2
O
3
2Al
+ Fe
2
O
3
D. 2Al + Fe2O3 § Al
2
O
3
+ 2Fe
Câu 26: Hòa tan Al trong dd HNO
3
dư thu được 0,03mol NO
2
và 0,02 mol NO. Khối lượng Al là:
A. 0,27g. D. 0,54g. C. 0,81g. D. 1,08g.
Câu 27: Dung dịch nào sau đây không làm quì tím hóa đỏ?
A. HCl B. FeCl
3
C. AlCl
3
D. Al
2
O
3
Câu 28: Các kim lọai nào sau đây tan hết trong dung dịch H
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
C. Na
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 31: Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe
2
O
t
→
o
t
→
o
t
→
o
t
2
Tuổi Học Trò (123doc.org)
trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. M bằng:
A. 11g.B. 12,28g. C. 13,7g. D. 19,5g.
Câu 36: Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe
2
O
3
. Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
tạo 0,672 lít khí (đktc). M bằng:
A. 0,54g. B. 0,81g. C. 1,08g. D. 1,755g.
Câu 37:Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl
3
. B. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH.
C. Thêm dư HCl vào ddNaAlO
2
D. Thêm dư CO
2
vào dung dịch NaOH.
A. Al, Fe và Cu B. Fe, Cu và Ag C. Al, Cu và Ag D. Kết quả khác.
Câu 43: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1: 2. Cho hỗn hợp này vào nước. Sau khi kết thúc phản ứng
thu được 8,96 lít H
2
(đktc) và chất rắn. khối lượng chất rắn có giá trị nào sau đây.
A. 5,6g B. 5,5g C. 5,4g D. 10,8g
Câu 44:Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu
cho mg hỗn hợp đố tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe là:
A. 10,8g, 5,6g. B. 5,4g và 5,6g. C. 5,4g và 8,4g. D. 5,4g và 2,8g.
Câu 45: Hòa tan Fe trong HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. khối lượng Fe
là:
A. 0,56g. D. 1,12g. C. 1,68g. D. 2,24g.
Câu 46: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl
2
trong không khí. Khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa thu được bằng:
A. 1,095g. B. 1,35g. C. 1,605g. D. 13,05g.
Câu 47: Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dd HNO
3
loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc). V bằng:
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 2,24 lít.
Câu 48: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
. Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không đổi thì
A. 6,4g Fe
2
O
3
và 2,04g Al
2
O
3
. B. 2,88g FeO và 2,04g Al
2
O
3 .
C. 3,2g Fe
2
O
3
và 1,02g Al
2
O
3 .
D. 1,44g FeO và 1,02g Al
2
O
3
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 9,8g một kim loại M hóa trị III vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được 7840 ml khí
≥≥
≥≥
3
3
loãng thu được 6,72 lít khí NO duy
nhất(đktc). Mặt khác cũng cho mg hỗm hợp trên cho phản ứng với dung dịch HCl thu được 8,4 lít khí(đktc). Giá
trị m là:
A. 8,3g. B. 4,15g. C. 12,45g. D. 5,14g.
Câu 58:Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc)và 12,8g chất rắn. Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc
nguội thu được 6720ml khí (đktc).
A.15,25g B.12,55g C. 30,5g D. 50,3g.
Câu 59: Một học sinh trộn 1,35g nhôm với 0,8g Fe
2
O
3
, sau phản ứng thu được mg chất rắn.Thể tích dung dịch
NaOH 0,25M để hòa tan hết lượng chất rắn trên là:
A. 0,2 lít B. 0,3 lít. C. 0,4 lít. D. 0,8 lít
Câu 60:Cho khí H
2
khử hoàn toàn quặng 16g hematit, lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch
H
2
SO
Câu 63: Cho 100 ml H2SO4 1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A .Thêm vào
dung dịch A 1,35g Al. Thể tích khí giải phóng là:
A. 1,12 lit B. 1,68 lit C. 1,344 lit D. 2,24 lit
Câu 65: :Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau
Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)
Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)
Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 27g Al và 28g Fe B. 54g Al và 56g Fe C. 13,5g Al và 14g Fe D. 54g Al và 28g Fe
Câu 66: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH,mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu
hình khí hiếm .Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. 1s22s22p1 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s23p63d104s2 D. 1s22s22p63s23p3
Câu 67: Khi hoà tan AlCl3 vào nước ,hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa
C. Có kết tủa đồng thời có giải phóng khí D. Có kết tủa sau đó kết tủa tan
Câu 68: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg
A. Dung dịch HCl B. Nước C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4
Câu 69: Cho các phát biếu sau về phản ứng nhiệt nhôm:
A. Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hoá
→→→→→→→→→→
4
Tui Hc Trũ (123doc.org)
B. Nhụm ch cú th kh cỏc oxit kim loi ng sau Al trong dóy in hoỏ
C. Nhụm ch cú th kh cỏc oxit kim loi ng trc v ng sau Al trong dóy in hoỏ vi iu kin
kim loi ú d bay hi
D. Nhụm kh tt c cỏc oxit kim loi
Cõu 70: Ho tan 0,54g mt kim loi M cú hoỏ tr khụng i trong 100 ml dung dch H2SO4 0,4M . trung
ho lng axit d cn 200 ml dung dch NaOH 0,1M .
Hoỏ tr n va kim loi M l:
A. n = 2 ,kim loi Zn B. n = 2, kim loi Mg C. n = 1, kim loi K D. n = 3, kim loi Al
Cõu 71: in phõn Al2O3 núng chy vi cng I = 9,65A trong thi gian 30.000s thu c 22,95g Al .Hiu
Cõu 77: Chia m gam Al thnh hai phn bng nhau:
- Phn mt tỏc dng vi lng d dung dch NaOH, sinh ra x mol khớ H2;
- Phn hai tỏc dng vi lng d dung dch HNO3 loóng, sinh ra y mol khớ N2O (sn phm kh
duy nht). Quan h gia x v y l
A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y.
tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
A. Tóm tắt lí thuyết
I - Tốc độ phản ứng hoá học
1) Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học
- Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một chất trong các phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn
vị thời gian. Trong đó theo quy ớc : nồng độ theo mol/lít, thời gian có thể là giây (s), phút (ph), giờ (h)
Tốc độ phản ứng đợc xác định bằng thực nghiệm.
- Tốc độ trung bình của phản ứng hoá học là tốc độ biến thiên trung bình nồng độ của một chất trong khoảng
thời gian từ t
1
đến t
2
.
Thí dụ : Xét phản ứng aA bB
Nếu tính tốc độ phản ứng theo chất A : ở
thời điểm t
1
chất A có nồng độ C
1
mol/lít, ở
thời điểm t
2
chất A có nồng độ C
2
mol/lít.
Để tốc phản ứng là đơn giá trị ngời ta sử dụng biểu thức :
2) Các yếu tố ảnh hởng đến
tốc độ phản ứng
- ảnh hởng của nồng độ : Khi tăng nồng độ của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng. Vì khi nồng độ tăng
dẫn đến mật độ các chất phản ứng tăng nên tần số va chạm tăng và số va chạm hiệu quả tăng.
- ảnh hởng của áp suất : Đối với các phản ứng hoá học có chất khí tham gia thì khi tăng áp suất thì tốc độ
phản ứng tăng. Khi áp suất tăng, mật độ các chất khí tăng, dẫn đến tăng số va chạm giữa các chất và tăng số va
chạm hiệu quả.
- ảnh hởng của nhiệt độ : Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng vì tốc độ chuyển động của các phân tử
tăng dẫn đến tăng tần số va chạm giữa các chất phản ứng và tần số va chạm có hiệu quả giữa các chất phản ứng
tăng nhanh.
- ảnh hởng của diện tích bề mặt : Đối với các phản ứng hoá học có chất rắn tham gia thì khi tăng diện tích bề
mặt, tốc độ phản ứng tăng, do diện tích bề mặt chất rắn tăng nên số lần va chạm của các chất khác lên phân tử
chất rắn tăng.
- ảnh hởng của chất xúc tác : Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, nhng không bị tiêu hao trong quá trình
phản ứng.
- ảnh hởng của chất ức chế phản ứng : Chất ức chế phản ứng là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhng không
bị tiêu hao trong quá trình phản ứng.
- ảnh hởng của các yếu tố khác : Môi trờng phản ứng, tốc độ khuấy trộn
II - Cân bằng hoá học
1) Phản ứng một chiều, phản ứng thuận nghịch và cân bằng hoá học
a) Phản ứng một chiều : Là phản ứng trong đó các sản phẩm phản ứng không tác dụng đợc với nhau để tạo ra
các chất tham gia phản ứng.
Để biểu diễn phơng trình hoá học của phản ứng một chiều, ngời ta dùng một mũi tên chỉ hớng của phản ứng.
Thí dụ : 2KMnO
4
K
2
MnO
là các chất tham gia phản ứng.
c) Cân bằng hoá học : Là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ của
phản ứng nghịch.
2) Hằng số cân bằng
a) Cân bằng trong hệ đồng thể
- Hệ đồng thể là hệ không có bề mặt phân chia trong hệ. Thí dụ : hệ gồm các chất khí hay hệ chứa các chất
tan trong dung dịch.
Xét phản ứng thuận nghịch trong hệ đồng thể :
t
'C
tt
'C'C
V
12
12
=
=
t
'C
.
b
1
tt
'C'C
.
b
t
6
Tui Hc Trũ (123doc.org)
aA + bB cC + dD
Trong đó A, B, C, D là những chất khí hay những chất tan trong một dung dịch. Khi phản ứng ở trạng thái
cân bằng ta có :
K
C
=
K
C
là
hằng số cân bằng nồng độ của phản ứng,
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ, không phụ thuộc vào
nồng độ các chất ban đầu.
Chú ý : Giá trị của hằng số K
C
phụ thuộc vào cách viết phơng trình hoá học.
Thí dụ : Xét phản ứng hoá học :
H
2(k)
+ I
2(k)
2HI
(k)
K
C
H
2(k)
làm giảm tác dụng của việc tăng nhiệt độ. Còn khi giảm nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng
toả nhiệt, nghĩa là làm giảm tác dụng của việc giảm nhiệt độ.
- ảnh hởng của chất xúc tác : Chất xúc tác không ảnh hởng đấn cân bằng vì không làm thay đổi nồng độ, áp
suất và hằng số cân bằng. Nhng chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng cả thuận và nghịch nên hệ nhanh chóng
đạt đến cân bằng.
Thí dụ : Xét cân bằng
C
(r)
+ CO
2 (k)
2CO
2 (k)
(H > 0) : là phản ứng thu nhiệt
+ Khi ta tăng nồng độ CO trong hệ thì cân bằng chuyển dịch sang phải để làm giảm nồng độ CO trong hệ.
Hoặc khi giảm nồng độ CO
2
cân bằng cũng chuyển dịch sang phải để tăng nồng độ CO
2
trong hệ để đảm bảo
cho
K
C
= = hằng số.
Còn khi thêm hay bớt C thì cân bằng không
thay đổi vì lợng C không có mặt trong biểu thức
hằng số cân bằng.
+ Khi ta tăng áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch sang trái để làm giảm áp suất của hệ.
+ Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang phải để tăng nồng độ CO
2
.
2
2
7
Tui Hc Trũ (123doc.org)
B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn
vị thời gian.
C. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
D. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên số mol của các chất trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
7.2 Chọn phơng án mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng.
A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.
B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lợng chất rắn.
D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.
7.3 Cho phản ứng hóa học sau :
2HI H
2
+ I
2
(1)
Kết luận nào sau đây là đúng đối với phản ứng hóa học (1) :
A. Tốc độ phản ứng từ trái sang phải tăng khi thêm HI vào trong bình phản ứng.
B. Tốc độ phản ứng từ trái sang phải tăng khi tăng áp suất chung của hệ.
C. Tốc độ phản ứng từ trái sang phải không thay đổi khi thêm hay bớt HI vào trong bình phản ứng.
D. Cả A và B.
7.4 Cho phản ứng hóa học sau : A
(r)
+ B
(r)
b) Khói thoát ra từ lò nung gạch có làm ô nhiễm môi trờng không ? Vì sao ?
7.10 Vì sao trong các viên than tổ ong, ngời ta tạo ra các hàng lỗ rỗng ? Giải thích vì sao khi nhóm lò than ngời
ta phải quạt gió vào lò bằng quạt tay hoặc quạt máy, còn khi ủ bếp than, ngời ta đậy nắp lò than.
7.11 Cho phản ứng: A
(k)
+ B
(k)
C
(k)
. Tốc độ phản ứng đợc tính theo phơng trình : V = k.[A].[B]. Giữ nồng
độ các chất không đổi trong các thí nghiệm sau:
- Thực hiện phản ứng trên ở 398
o
C thì phản ứng sẽ kết thúc trong 1 phút 36 giây.
- Thực hiện phản ứng trên ở 448
O
C thì phản
ứng sẽ kết thúc trong 0 phút 3 giây. a)
Nếu tăng nhiệt độ của phản ứng lên 10
0
C
10
TT
TT
12
22
.kk
=
8
.s
-1
)
1 0,50 1,00 0,050
2 1,00 1,00 0,200
3 1,00 2,00 V
4 1,25 A 0,125
Xác định hằng số tốc độ của phản ứng (lit
2
.mol
-2
.s) và viết biểu thức tính tốc độ phản ứng trên theo thực
nghiệm ở T(K). Tốc độ phản ứng trên tính theo biểu thức : V = k.[NO]
a
.[H
2
]
b
Tính các giá trị a và V.
7.13 Cho phản ứng phân huỷ khí A sau : A
(k)
2B
(k)
+ C
(k)
Xuất phát từ khí A nguyên chất, trong bình kín và giữ nhiệt độ không đổi trong thí nghiệm. Sau thời gian 10
phút, áp suất trong bình là 176mmHg và sau thời gian rất dài (phản ứng hoàn toàn) thì áp suất trong bình là
270mmHg.
a) Tính áp suất ban đầu của khí A.
vào bình có dung
tích 1,12 lit ở 400
o
C. Tốc độ đầu của phản ứng là V
o
= 9.10
-5
mol.lit
-1
.phút
-1
, sau một thời gian (thời điểm t) nồng
độ mol [HI] là 0,04mol.lit
-1
và khi phản ứng H
2
+
I
2
2HI đạt cân bằng thì nồng độ [HI] = 0,06mol.lit
-1
. Biết tốc
độ phản ứng trên đợc tính theo biểt thức : V
thuận
= k
t
. ; V
nghịch
= k
-1
)
1 25 0,25 0,75 4,0.10
-4
2 25 0,75 0,75 1,2.10
-3
3 55 0,25 1,50 6,4.10
-3
Xác định giá trị x (bậc phản ứng theo A), y (bậc của phản ứng theo B) và hằng số tốc độ k của phản ứng ở
25
o
C. Tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ của phản ứng từ 25
o
C lên 55
o
C ?
7.17 Luyện gang từ quặng, ngời ta sử dụng phản ứng khử sắt oxit bằng cacbon monooxit (CO). Tại sao trong
22
HI
C.C
y
B
x
A
.CC
9
Tui Hc Trũ (123doc.org)
thành phần của khí lò cao có CO ?
A. Do lò xây cha đủ độ cao.
B. Do thời gian tiếp xúc của quặng sắt với CO cha đủ.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
7.20 Hãy giải thích rằng ngời ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trờng hợp sau :
a) Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).
b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao (~ 900 - 950
o
C) để sản xuất vôi sống.
c) Nghiền nguyên liệu trớc khi đa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong sản xuất xi măng).
7.21 Phản ứng hoá học tổng hợp amoniac : N
2
+ 3H
2
2NH
3
với H < 0
Để tăng hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniac, ngời ta tiến hành phản ứng ở 400 500
0
C, dới áp suất
cao (100 150atm) và dùng sắt hoạt hoá xúc tác. Hãy giải thích.
7.22 Viết phơng trình nhiệt hoá học của phản ứng phân huỷ đá vôi, biết rằng để thu đợc 11,2g vôi sống ta phải
cung cấp một lợng nhiệt là 28,92kJ.
7.23 Nêu nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê. Giải thích câu Cân bằng hoá học là cân bằng động. Nêu những điểm cần lu ý
khi xét các yếu tố ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng.
7.24 Phản ứng điều chế hiđro clorua : H
2
+ Cl
2
5
OH thì khi đạt đến cân bằng thu đợc mol este
CH
3
COOC
2
H
5
.
a) Ngời ta có thể thu đợc bao nhiêu mol este tại thời điểm cân bằng nếu ban đầu lấy 1mol CH
3
COOH
và 2mol C
2
H
5
OH ?
b) Cần lấy bao nhiêu mol CH
3
COOH cho tác dụng với 1 mol C
2
H
5
OH để hiệu suất tạo este đạt 75% ?
7.26 ở 500C, độ phân li ( của khí N2O4 thành khí NO2 bằng 63% khi nồng độ ban đầu của N2O là 10-
2mol/lít. Xác định hằng số cân bằng KC, tính áp suất chung của hệ và áp suất riêng phần của các chất tại
thời điểm cân bằng nếu cho 0,92g N2O4 vào một bình kín thể tích 2,0 lít không chứa không khí ở
50oC.
3
2
(k)
.
Biết K
C
= 6,34. 10
4
7.31 Ngời ta tiến hành phản ứng PCl
5
PCl
3
+ Cl
2
với 0,3mol PCl
5
; áp suất đầu là 1atm. Khi cân bằng đợc
thiết lập, áp suất đo đợc bằng 1,25atm (V,T = const).
a) Tính độ phân li và áp suất riêng của từng cấu tử.
b) Thiết lập biểu thức liên hệ giữa độ phân li và áp suất chung của hệ.
7.32 Phản ứng CO
(K)
+ Cl
2 (K)
COCl
2 (K)
đợc thực hiện trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, nồng độ ban đầu của
CO và Cl
2
bằng nhau và bằng 0,4mol/lít.
Tính hằng số cân bằng của phản ứng, biết rằng khi hệ đạt tới cân bằng thì chỉ còn 50% lợng CO ban đầu.
(các chất đều ở thể khí).
Tính hằng số cân bằng K
C
của phản ứng, biết nồng độ đầu của NO
2
là 0,3mol/lít, nồng độ O
2
lúc cân bằng là
0,12mol/lít.
7.35 Trong một bình kín có dung tích không đổi, ngời ta thực hiện phản ứng :
N
2
+ 3H
2
2NH
3
ở nhiệt độ thí nghiệm, khi phản ứng đạt tới cân bằng ta có p
N2
= 0,38atm ; p
H2
= 0,4atm ; p
NH3
= 2atm. Tính
K
P
. Hút bớt H
2
ra khỏi bình một lợng cho đến khi áp suất riêng phần của N
2
SO
O
2
SO
2
2
3
p.p
p
2
CO
2
CO
p
p
11
Tui Hc Trũ (123doc.org)
7.37 ở 600K, phản ứng H2(k) + CO2(k) H2O(k) + CO(k) có nồng độ cân bằng của H2, CO2, H2O và CO
lần lợt bằng 0,600 ; 0,459 ; 0,500 và 0,42mol/lít.
a) Tìm KC, Kp của phản ứng.
b) Nếu lợng ban đầu của H2 và CO2 bằng nhau và bằng 1mol đợc đặt vào bình 5 lít thì nồng độ
cân bằng các chất là bao nhiêu ?
II. Tr c nghi m tham kh o Câu hỏi trắc nghiệm khách quan: cân bằng hóa học
1. Phản ứng tổng hợp NH
3
theo phơng trình hoá học :
N
2
+ 3H
2
N
2
O
4
H
o
= 58,04 kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp NO
2
và N
2
O
4
vào nớc đá
thì :
A. hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu nh ban đầu. B. màu nâu đậm dần.
C. màu nâu nhạt dần. D. hỗn hợp có màu khác.
5. Khi tăng áp suất của hệ phản ứng : CO +H
2
O CO
2
+ H
2
thì cân bằng sẽ
A. chuyển rời theo chiều thuận. B. chuyển rời theo chiều nghịch.
C. không chuyển dịch. D. chuyển rời theo chiều thuận rồi cân bằng.
6. Cho cân bằng hoá học : N
2
+ O
2
2
2
2 4
NO
K
N O=2
1
2
2 4
NO
K
N O=2
2 4
NO
K
N O
d) Khi thay đổi nồng độ các chất, sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng.
e) Khi thay đổi hệ số các chất trong một phản ứng, hằng số cân bằng K thay đổi.
13. Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
A. Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời lạnh sẽ cháy chậm hơn.
B. Sục CO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
trong điều kiện áp suất thấp khiến phản ứng nhanh hơn.
C. Nghiền nhỏ CaCO
3
giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn.
D. Dùng MnO
2
trong quá trình nhiệt phân KClO
3
sẽ thu đợc nhiều O
2
hơn.
14. a) Cho cân bằng hoá học sau : H
2
(k) + I
2
(k) 2HI (k)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hởng đến cân bằng của hệ ?
A. Nồng độ H
2
B. Nồng độ I
A. K
1
= K
2
= K
3
B. K
1
= K
2
= (K
3
)
1
C. K
1
= 2K
2
= (K
3
)
1
D. K
1
= (K
2
)
2
= (K
3
2 2
3
N . H
NH
3
2 2
2
3
N . H
NH
1
2
[ ]
[ ]
[ ]
3
2
3
CO
CO
13
Tui Hc Trũ (123doc.org)
(k) Yếu tố nào sau đây không ảnh hởng tới cân bằng của hệ ?
A. Khối lợng C B. Nồng độ CO
2
C. áp suất D. Nhiệt độ
16.in vo cỏc khong trng trong cõu sau bng cỏc cm t thớch hp :
Tc phn ng l i lng c trng cho (1) ca mt trong cỏc cht phn ng hoc sn phm
trong (2)
A.(1) bin thiờn nng (2) mt n v thi gian B.(1) bin thiờn lng cht (2) phn ng
C.(1) s hỡnh thnh (2) mt khong thi gian D.(1) nng mt i (2) mt giõy
17.Cho phn ng A + B ( C. Nu ban u nng ca A bng 0,10 M v nng sau 25 phỳt l 0,0967 M thỡ
tc trung bỡnh ca phn ng trong thi gian ny bng :
A1,32.104 M1.phỳt1 B.0,4.104 M1.phỳt1 C38,7.104 M1.phỳt1 D1,32.104 M
1.phỳt1
18.Cỏc phỏt biu sau l ỳng () hay sai (S) ?
(1) Khi t ci, nu thờm mt ớt du ha la s chỏy to hn.
Nh vy, du ha úng vai trũ xỳc tỏc cho quỏ trỡnh ny.
(2) thc phm ti lõu, ngi ta dựng phng phỏp bo
D. nhiệt độ B nồng độ. C.xúc tác. D.kích thước hạt.
25.Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
E. sự biến đổi chất B sự chuyển dịch cân bằng.
C. sự biến đổi vận tốc phản ứng. D.sự biến đổi hằng số cân bằng.
26.Xét phản ứng :
C (r) + H2O (k) ( CO (k) + H2 (k)
§
Yếu tố nào dưới đây làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?
F. Giảm nhiệt độ. B.Tăng áp suất. C. Thêm cacbon. D. Lấy bớt H2 ra.
27.Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp
suất.
A. COCl2 (k) ( CO (k) + Cl2 (k) (H = +113 kJ
B. CO (k) + H2O (k) ( CO2 (k) + H2 (k) (H = –41,8 kJ
C. 2SO3 (k) ( 2SO2 (k) + O2 (k) (H = +192 kJ
D. 4HCl (k) + O2 (k) ( 2H2O (k) + 2Cl2 (k) (H = –112,8 kJ
28.Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Có thể tăng hiệu suất phản ứng nung đá vôi bằng cách tăng nồng độ đá vôi.
B. Có thể tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp
NH3 (§kJ/mol) từ N2 và H2 bằng cách giảm nhiệt độ của phản ứng.
C. Có thể tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp HI (k) từ H2 (k) và I2 (k) bằng cách tăng áp suất.
D. Mọi phản ứng đều tăng hiệu suất khi sử dụng xúc tác.
29.Trong các tác động dưới đây, tác động nào không làm tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
N2 (k) + 3H2 (k) ( 2NH3 (k)
§ kJ/mol
A. Giảm nhiệt độ. B. Giảm áp suất .C. Tăng nồng độ N2 hoặc H2. D. Giảm nồng độ NH3.
30.Xác định hằng số cân bằng của phản ứng sau ở 430 oC : H2 (k) + I2 (k) ( 2HI (k)
Biết [H2] = [I2] = 0,107M và [HI] = 0,786M
A. 0,019 B. 7,346 C. 53,961 D. 68,652
31.Cho biết phản ứng sau :
H2O (k) + CO (k) ( H2 (k) + CO2 (k)
(1) Đối với nồng độ %.
(2) Đối với nồng
độ mol/l.
(3) Đối với hỗn hợp.
II. BẢNG TÍNH TAN
TT Chất Tan Không tan
1 Axit Hầu hết H
2
SiO
3
2 Bazơ NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Hầu hết
3
Muối clorua
Hầu hết AgCl, PbCl
2
4
Muối sunfat
Hầu hết BaSO
4
, PbSO
4
, CaSO
4
5
Muối nitrat
Tất cả
dd
ct
=
dd
M
V
n
C =
M
d10
.CC
M
=
m
1
ddA
C
1
m
2
ddA
C
2
C
C-C
2
C
1
-C
m
CM - CM
2
CM
1
- CM
−
Cl
−2
4
SO
−
3
NO
16
Tuổi Học Trò (123doc.org)
7 Muối sunfit Muối của kim loại kiềm và amoni Hầu hết
8 Muối cacbonat Muối của kim loại kiềm và amoni Hầu hết
9 Muối photphat Muối của kim loại kiềm và amoni Hầu hết
10 Muối của kim loại
kiềm và amoni
Tất cả
III. SỰ ĐIỆN LY
1. Sự điện li là gì?
Sự điện ly là quá trình phân li thành các ion.
2. Chất điện ly là gì?
Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.
3. Axit, bazơ và muối là những chất điện li.
Chất điện li Cation Anion
Axit
→
- Các bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)
2
…
- Hầu hết các muối.
- Trong phương trình điện li dùng mũi tên một chiều.
Tổng quát:
Với n là số điện
tích của A, m là số điện tích của
B.
b. Chất điện li yếu
- Chất điện li yếu là chất khi tan
trong nước chỉ có một phần số
phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.
- Chất điện li yếu có 0 < α < 1
- Chất điện ly yếu thường là:
Các axit yếu, như: CH
3
COOH, HClO, H
2
S, HF, H
2
SO
3
, H
2
CO
3
…
Các bazơ yếu: Bi(OH)
2
+→
+→
+→
+→
+→
2
4
3
3
42
2
332
2
2
2
442
SO3Al2SOAl
CONa2CONa
OH2BaOHBa
OHNaNaOH
SOH2SOH
ClHHCl
−+
+→
mn
yx
yBxABA
2
HNO
−+
-
.
- Hidroxit lưỡng tính là những hidroxit khi tan trong nước có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như
bazơ.
2. Định nghĩa theo thuyết Bron-stêt.
a. Axit là những chất nhường proton (H
+
)
- Nếu M(OH)
n
là bazơ yếu thì M
n+
là
axit: …
- HSO
4
-
là axit chứ không phải lưỡng tính.
- Các oxit axit: CO
2
, SO
3
, SO
2
…
b. Bazơ là những chất nhận proton (H
+
)
- Nếu H
n
3
, ure đều là chất lưỡng tính.
d. Chất trung tính là chất, không có khả năng cho nhận H
+
- Gốc axit của axit mạnh đều là trung tính,
- Ion kim loại của bazơ mạnh đều là chất trung tính.
3. Hằng số phân li axit và bazơ
a. Hằng số phân ly axit.
Ví dụ: CH
3
COOH = CH
3
COO
-
+
H
+
có
b. Hằng số phân li bazơ
Ví dụ: NH
3
+ H
2
O = + OH
-
có
Công thức tính gần đúng:
Đối với axit yếu:
Đối với bazơ yếu:
4. Muối
OHCOCH
OCOCHH
K
3
-
3
a
+
=
+
4
NH
[ ][ ]
[ ]
3
-
4
b
NH
OHNH
K
+
=
[ ]
[ ]
C
K
C
H
αCKH
−
3
HCO
−+
+
2
3
COH
18
Tuổi Học Trò (123doc.org)
Đối với muối kép:
Đối với phức chất:
=
VI. SỰ PHÂN LY CỦA NƯỚC
1. Nước là chất điện li rất yếu
2. Tích số ion của nước.
Ở 25
0
C, [H
+
][OH
-
]= 1,0.10
-14
3. Ý nghĩa của tích số ion của nước.
Môi trường trung tính: [H
+
]= 10
-7
Môi trường axit: [H
M
•
• Trong dung dịch bất kì ở 25
0
C: pH + pOH = 14
Tính pH của dung dịch NaOH 0,01M
NaOH → Na
+
+ OH
-
[OH
-
]=10
-2
M
pH = 14 – 2 = 12
VIII. CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
1. Quỳ
Đỏ: pH ≤ 6
Tím 6 < pH < 8
Xanh pH ≥ 8
2. Phenolphtalein
Không màu: pH < 8,3
Hồng: pH ≥ 8,3
IX. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
1. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.
a. Phản ứng tạo thành chất kết tủa.
• Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch HCl
[ ]
310lgpH
3
=−=
−
[ ]
−
−= OHlgpOH
[ ]
210lgpOH
2
=−=
−
↓→+
++↓→+++
+↓→+
−+
−
+−++
AgClClAg
NOHAgClClHNOAg
HNOAgClHClAgNO
3
_
3
33
19
Tuổi Học Trò (123doc.org)
BaCl
2
SO
4
2. Phản ứng thuỷ
phân của muối
a. Khái niệm sự
thuỷ phân của muối:
Phản ứng trao đổi giữa muối hoà tan và nước là phản ứng thuỷ phân của muối.
b. Phản ứng thuỷ phân:
Ví dụ: Viết phương trình thuỷ phân muối CH
3
COONa.
+HOH ⇔
OH
-
được giải phóng, nên môi
trường có pH > 7.
Ví dụ 2. Viết phương trình thuỷ phân Al
2
(SO
4
)
3
Al
2
(SO
4
)
3
→
Al
2
3
2
3322
BaCOCOBa
Cl2Na2BaCOCONa2Cl2Ba
NaCl2BaCOCONaBaCl
( )
↓→+
++↓→++
+↓→+
−+
−+++
3
3
3
_3
33
OHFeOH3Fe
Cl3Na3)OH(FeOH3Na3Fe
NaCl3Fe(OH)NaOH3FeCl
OHOHH
OHClNaOHNaClH
OHNaClOHNaHCl
2
_
2
2
→+
++→+++
3
22424232
+↑→+
+↑++→+++
+↑+→+
+−
−+−+−+
+
+→ NaOCOCHONaCOCH
-
33
-
3
OCOCH
−
+ OHOCOCH
_
3
−+
+
2
4
3
SO3Al2
( )
+
+
+ HOHAl
2
−+
kẽm.
c. Dung dịch kiềm tác dụng với
muối nhôm:
HCO
3
-
CO
3
2-
OH
-
CO
2
1
2
HCO
3
-
CO
3
2-
CO
3
2-
OH
-
HCO
3
-
CO
x 2a
(2a-x)
0
CO
2
CaCO
3
mol
mol
Zn
2+
: a mol
Zn(OH)
2
x mol
OH
-
2x
4a-2x
4a-2x
2x nOH
-
n
Zn(OH)2
mol
mol
21
Tuổi Học Trò (123doc.org)
BÀI TẬP
1. Chất nào sau đây không dẫn điện được:
COONa trong nước
D. NaHSO
4
trong nước.
4. Chất điện ly mạnh có độ điện ly:
A. α = 0
B. α = 1
C. α < 1
D. 0 <α < 1
5. Chất điện ly yếu có độ điện ly:
A. α = 0
B. α = 1
C. 0 < α < 1
D. α < 0
6. Một dung dịch có [OH
-
] = 2,5.10
-10
M. Môi trường của dung dịch là:
A. Axit
B. kiềm
C. trung tính
D. không xác định được
7. Một dung dịch có , đánh giá nào sau đây là
đúng ?
A. pH = 3,0
B. pH < 3,0
C. pH = 4,0
D. pH > 4,0.
8. Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào sau đây là đúng ?
−−
=
[ ]
5
10.2H
−+
=
[ ]
4
10.0,5H
−+
=
[ ]
5
10.0,1H
−+
=
23
HNOCOOHCH
]H[]H[
++
>
23
HNOCOOHCH
]H[]H[
++
<
23
HNOCOOHCH
pHpH <
D. có thể tăng, có thể giảm.
13. Ion nào cho dưới đây là axit theo thuyết Bronsted?
A.
B.
C.
D.
14. Ion nào cho dưới đây là bazơ theo thuyết Bronsted?
A.
B.
C.
D.
15. Ion nào cho dưới đây là lưỡng theo thuyết Bronsted?
A.
B.
C.
D.
16. Dung dịch HNO
2
0,10M (K
a
= 4,0.10
-4
) có [H
+
] bằng:
A. 6,3.10
-3
M
B. 6,3.10
-4
[ ] [ ]
−+
>
2
NOH
[ ] [ ]
−+
<
2
NOH
]NO[]H[
3
−+
=
]NO[]H[
3
−+
=
]NO[]H[
3
−+
>
−2
4
SO
+2
Zn
−
3
NO
-
5,71.10
-10
)
A. 5,71.10
-10
M
B. 1,32.10
-9
M
C. 7,56.10
-6
M
D. 5,71.10
-9
M
20. Nồng độ H
+
trong dung dịch NH
4
Cl 0,10M (Ka của là 5,56.10
-10
)
A. 5,56.10
-10
M
B. 7,46.10
2
D. NaNO
2
24. Dung dịch NaNO
2
0,10M (K
b
của là 2,5.10
-11
). Đánh giá nào sau đây là đúng ?
A. Nồng độ [H
+
] bằng 0,2.10
-8
M
B. Nồng độ [OH
-
] = 5.10
-7
M
C. là bazơ mạnh.
D. pH < 7
25. Trong số các chất sau, chất nào không phải là chất điện li
A. NaHCO
3
B. H
2
SO
4
C. KOH
( )
2
342
NOBaSOH +
( )
2
4
OHCaClNH +
342
KNOSONa +
−−++ 2
3
2
CO,Cl,Ca,Na
−+−+
3
22
4
2
NO,Ba,SO,Cu
+−−+ 32
43
2
Al,SO,NO,Mg
−+−+
Cl,Fe,S,Zn
322
24
Tuổi Học Trò (123doc.org)
C. NaCl
B. Na
+
, Mg
2+
, CH
3
COO
-
, SO
4
2-
C. Ca
2+
, K
+
, Cl
-
, CO
3
2-
D. Ag
+
, Na
+
, NO
3
-
, Br
-
CO
3
, CH
3
COOH, HCOOH
C. H
3
PO
4
, H
2
SO
4
, HClO
4
D. HI, HBr, HCl, HF.
34. Trong số các chất sau, chất nào là chất lưỡng tính
A. CO
3
2-
B. Cl
-
C. HCO
3
-
D. HSO
4
-
35. Dung dịch H
2
−
3
NO
+3
Al
−2
4
SO
+
K
+3
Fe
−2
3
CO
+
4
NH
-
OHCO
+
Na
−2
4
SO
−−−−− 2
3
2
4
22