Chương
Chương
Kế toán các nghiệp vụ
Kế toán các nghiệp vụ
thanh toán
thanh toán
Các nghiệp vụ thanh toán
Các nghiệp vụ thanh toán
Thanh toán với công chức, viên chức, và các
Thanh toán với công chức, viên chức, và các
đối tượng khác.
đối tượng khác.
Thanh toán với ngân sách nhà nước.
Thanh toán với ngân sách nhà nước.
Kinh phí cấp cho cấp dưới.
Kinh phí cấp cho cấp dưới.
Các khoản tạm ứng.
Các khoản tạm ứng.
Các khoản cho vay.
Các khoản cho vay.
Chứng từ kế toán
Chứng từ kế toán
-
Bảng chấm công.
Bảng chấm công.
-
Bảng chấm công làm thêm giờ.
Bảng chấm công làm thêm giờ.
-
Giấy báo làm thêm giờ.
Giấy báo làm thêm giờ.
-
Bảng thanh toán tiền lương.
Bảng thanh toán tiền lương.
-
Bảng thanh toán thu nhập tăng thêm.
Bảng thanh toán thu nhập tăng thêm.
-
Bảng thanh toán học bổng (Sinh hoạt
Bảng thanh toán học bổng (Sinh hoạt
phí).
phí).
-
Bảng thanh toán tiền thưởng.
Bảng thanh toán tiền thưởng.
-
Bảng thanh toán phụ cấp.
Bảng thanh toán phụ cấp.
-
Giấy đi đường.
viên chức
Theo dõi tình hình thanh toán với công
Theo dõi tình hình thanh toán với công
chức, viên chức (những người có trong danh
chức, viên chức (những người có trong danh
sách lao động thường xuyên của đơn vị) về
sách lao động thường xuyên của đơn vị) về
tiền lương, tiền công và các khoản phải trả
tiền lương, tiền công và các khoản phải trả
khác.
khác.
- Các khoản phải
trả.
-
Các khoản khấu
trừ vào tiền lương,
tiền công.
-
Các khoản đã trả.
Dư Có: Các khoản
còn phải trả.
TK 334
TK 661, 662, 635, 631,
TK 241
TK 4313
TK 661
TK 332
TK 111, 112
TK 531, 3331
1. Trả trợ cấp cho người có công theo
1. Trả trợ cấp cho người có công theo
qui định.
qui định.
Nợ TK 335
Nợ TK 335
Có TK 111, 112.
Có TK 111, 112.
2. Cuối kỳ kết chuyển số đã chi trả
2. Cuối kỳ kết chuyển số đã chi trả
cho người có công.
cho người có công.
Nợ TK 661
Nợ TK 661
Có TK 335
Có TK 335
Thanh toán các khoản trích theo
Thanh toán các khoản trích theo
lương của công chức, viên chức
lương của công chức, viên chức
Tài khoản 332 – Các khoản phải nộp
Tài khoản 332 – Các khoản phải nộp
theo lương.
theo lương.
TK 332 có 3 tài khoản cấp 2:
TK 332 có 3 tài khoản cấp 2:
- TK 3321 – BHXH
- TK 3321 – BHXH
- TK 3322 – BHYT
- TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp: Sử dụng
ở đơn vị HCSN có hoạt động SXKD chịu thuế
ở đơn vị HCSN có hoạt động SXKD chịu thuế
GTGT.
GTGT.
- TK 33311 – Thuế GTGT đầu ra
- TK 33311 – Thuế GTGT đầu ra
- TK 33312 – Thuế GTGT hàng nhập
- TK 33312 – Thuế GTGT hàng nhập
khẩu
khẩu
- TK 3332 – Phí, lệ phí. Theo dõi tình
- TK 3332 – Phí, lệ phí. Theo dõi tình
hình thu, nộp các khoản phí, lệ phí
hình thu, nộp các khoản phí, lệ phí
theo chức năng đơn vị HCSN.
theo chức năng đơn vị HCSN.
- TK 3334 – Thuế thu nhập doanh
- TK 3334 – Thuế thu nhập doanh
nghiệp: Chỉ sử dụng tại đơn vị HCSN
nghiệp: Chỉ sử dụng tại đơn vị HCSN
có hoạt động SXKD.
có hoạt động SXKD.
-
TK 3337 – Thuế khác: Theo dõi tình
TK 3337 – Thuế khác: Theo dõi tình
hình thanh toán các khoản thuế khác
hình thanh toán các khoản thuế khác
Kế toán thuế GTGT đầu ra phải nộp:
Kế toán thuế GTGT đầu ra phải nộp:
TK 333 (33311).
TK 333 (33311).
Kế toán thuế GTGT của hàng nhập
Kế toán thuế GTGT của hàng nhập
khẩu: TK 333 (33312).
khẩu: TK 333 (33312).
Kết chuyển thuế GTGT được khấu
Kết chuyển thuế GTGT được khấu
trừ.
trừ.
Nộp thuế GTGT .
Nộp thuế GTGT .
Nợ TK 421 – Chênh lệch thu, chi
Nợ TK 421 – Chênh lệch thu, chi
chưa xử lý.
chưa xử lý.
Có TK 3334.
Có TK 3334.
- Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Nợ TK 3334
Nợ TK 3334
Có TK 111, 112.
Có TK 111, 112.
-
Cuối năm, quyết toán thuế TNDN, xác
Cuối năm, quyết toán thuế TNDN, xác
định thuế TNDN phải nộp chính thức.
định thuế TNDN phải nộp chính thức.
+ Nếu số thuế đã tạm nộp lớn hơn số
+ Nếu số thuế đã tạm nộp lớn hơn số
thuế thực phải nộp.
thuế thực phải nộp.
Nợ TK 3334
Nợ TK 3334
Có TK 421.
Có TK 421.
+ Nếu số thuế tạm nộp nhỏ hơn số
+ Nếu số thuế tạm nộp nhỏ hơn số
thuế thực phải nộp.
thuế thực phải nộp.
Có TK 111, 112.
4. Kế toán thuế thu nhập cá nhân
4. Kế toán thuế thu nhập cá nhân
- Đơn vị chi trả thu nhập có trách
- Đơn vị chi trả thu nhập có trách
nhiệm khấu trừ tiền thuế TNCN trước
nhiệm khấu trừ tiền thuế TNCN trước
khi chi trả thu nhập cho người lao
khi chi trả thu nhập cho người lao
động.
động.
+ Đối với số thuế thu nhập cá nhân
+ Đối với số thuế thu nhập cá nhân
phải nộp tính trên thu nhập thường
phải nộp tính trên thu nhập thường
xuyên của cán bộ công chức, viên
xuyên của cán bộ công chức, viên
chức thuộc đơn vị quản lý, ghi:
chức thuộc đơn vị quản lý, ghi:
Nợ TK 334
Nợ TK 334
Có TK 333 (3337 – Thuế khác)
Có TK 333 (3337 – Thuế khác)
- Đối với các khoản thu nhập không
- Đối với các khoản thu nhập không
thường xuyên, thuế thu nhập cá nhân
thường xuyên, thuế thu nhập cá nhân
tính theo từng lần phát sinh.
5. Kế toán các khoản thuế khác, các
khoản phải nộp khác
khoản phải nộp khác
- Thuế môn bài của hoạt động SXKD.
- Thuế môn bài của hoạt động SXKD.
Nợ TK 631
Nợ TK 631
Có TK 3337
Có TK 3337
- Thuế nhập khẩu phải nộp.
- Thuế nhập khẩu phải nộp.
Nợ TK 152, 153, 211,…
Nợ TK 152, 153, 211,…
Có TK 3337
Có TK 3337
-
Khấu hao TSCĐ có nguồn gốc ngân
Khấu hao TSCĐ có nguồn gốc ngân
sách sử dụng cho hoạt động SXKD
sách sử dụng cho hoạt động SXKD
nếu phải nộp NSNN, ghi:
nếu phải nộp NSNN, ghi:
Nợ TK 631
Nợ TK 631
Có TK 333 (3338 – Các khoản
Có TK 333 (3338 – Các khoản
phải nộp khác)
phải nộp khác)
- Các khoản thu nếu phải nộp NSNN,