ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CHU ANH VÂN
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP MỘT SỐ DỊ VÒNG CHỨA HAI NITƠ
ĐI TỪ DẪN XUẤT 3-AXETYL BENZO- CUMARIN THÔNG QUA
CÁC XETON α, β - KHÔNG NO TƢƠNG ỨNG
LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC Hà Nội - 2011
ĐA
̣
nh: Hóa hữu cơ
M s: 60 44 27
LUÂ
̣
N VĂN THA
̣
C SI
̃
KHOA HO
̣
C
NGƢƠ
̀
I HƢƠ
́
NG DÂ
̃
N KHOA HO
̣
C:
GS. TSKH. Nguyễn Minh Thảo
Hà Nội - 2011
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU…………………………………………………………………………….1
no22
. 24
24
2. 24
-axetyl-4-metylbenzocumarin 25
naphtylaxetat 25
-axetyl- 2- 25
-axetyl-4-metyl benzocumarin 26
xeton ,- -axetyl-4-
metylbenzocumarin 27
-metylbenzocumarin-3-yl)
arylvinylxeton (,-k
) 27
2
-arylvinylbenzocumarin-3-yl)
arylvinylxeton () 28
28
,- -axetyl-4-
2,3- -1,5-.28
2.3.5.2. ,- -axetyl-4-
- triaryl-2-pyrazolin29
,- -axetyl-4-
29
30
3.1. -axetyl-4-30
3.2. - 34
- 34
t Ttriplet
dd Doublet of doublet
m Multiplet
DMSO Dimethyl sulfoxide
DMF N, N- Dimetylformamid
4
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ
Bảng 3.1. Kết quả tổng hợp và các dữ kiện vật lý của các xeton
,
- không no
thuần túy35
Bảng 3.2. So sánh kết quả thu được theo hai phương pháp 36
Bảng 3.3. Dữ kiện phổ hồng ngoại (KBr, cm
-1
) và phổ khối lượng của các xeton
,
1
H-NMR của 3-axetyl-4- metyl benzocumarin 33
Hình 3.3. Phổ MS của 3-axetyl-4–metylbenzocumarin 34
Hình 3.4. Phổ hồng ngoại của AV
2
7
Hình 3.5. Một đoạn phổ
1
H-NMR của III39
Hình 3.6. Một đoạn phổ
13
C-NMR của AV6 40
Hình 3.7. Phổ khối lượng của AV
4
0
Hình 3.8. Phổ hồng ngoại của IV 4
Hình 3.9. Một đoạn phổ
1
H-NMR của IV5
5
Hình 3.10. Phổ khối lượng của IV 45
Hình 3.11. Phổ IR của P2 47
Hình 3.12.Phổ
1
H-NMR của P10 49
Hình 3.13. Phổ
13
C-NMR của hợp chất P10 trong dung môi DMSO 49
Hình 3.14. Phổ HSQC của P10 trong dung môi DMSO 51
umbelliferone (7-
aesculetin (6,7--4-metylcumarin), hernirin (7-metoxicumarin
wafanin
umbelliferone ).
α,β-
α,β-
Nghiên cứu tổng hợp một số dị vòng
chứa hai nitơ đi từ dẫn xuất 3- axetyl benzo-cumarin thông qua các xeton α, β-
không no tương ứng
7
2 :
pyrazolin,
.
-
:
,
̀
cumarin
: IUPAC: 2H-cromen-2-
2-Benzopyron, 2H-1-Benzopyran-2-on, α-Benzopyron,
: , t
nc
0
C= 68-71
0
C, t
0
s
= 298- 302,
O O
1
2
3
45
6
7
8
8
1.1.2. Một số phương pháp tổng hợp vòng cumarin
1.1.2.1. Tổng hợp cumarin theo phương pháp ngưng tụ Perkin
[7,13,25]
2
H
5
piperidinaxetat
-C
2
H
5
OH, 0
0
C
O O
CHO
OH
R
2
R
1
+
R
3
COOEt
piperidine
O
R
- Giai đoạn 2
[1,12,26]
3
, CH
3
10
OH
+
CH
3
COCH
2
COOC
2
H
5
C
6
H
+
CH
3
COCH
2
COOC
2
H
5
C
6
H
5
NO
2
AlCl
3
khan
130-140
0
C
OO
OH
CH
3
+ C
2
H
5
OH
5
OH
-H
2
O
O O
CH
3
HO
OH
COCH
3
OH
+
CH
3
COCH
2
COOC
2
H
5
CH
3
COONa
O
CH
3
COCH
3
K
2
CO
3
O
COCH
3
O
HO
CH
3
O
CH
3
COCH
3
O
OH11
3
PMo
12
O
40
,
H
2
1.1.3. Tính chất hóa học của cumarin
[1]
1.1.3.1. Phản ứng với các tác nhân electrophin
*Phản ứng thế trên nguyên tử cacbon của vòng
6-
O O
H
2
SO
4
100
O
C
O O
HO
3
S
H
2
SO
4
160
o
CO O
O O
CH
2
Cl
HCHO/HCl
ZnCl
2
/CH
3
COOH
1.1.3.2. Phản ứng với các tác nhân nucleophin
12
* Với ion hiđroxyl và ankoxyl
cis
n:
O O
CH
3
OH
-
H
CH
3
C
6
H
5
O
CH
3
C
6
H
5
HCl
-H
2
O
O O
CH
3
MgI
O CH
3
CH
3
OH
CH
o
C
O
1.1.3.3. Phản ứng với các chất oxi hoá
Cumar
1.1.3.4. Phản ứng với các chất khử hoá
4
O O
LiAlH
4
OH OH
CH
2
OH
CH
2
OH
1.1.3.5. Một số phản ứng khác
α
-Alder:
O O
CH
2
H
H
O
O
H
h
hv, C
6
H
6
C
6
H
5
COOC
6
H
514
1.2. Sơ lược về các xeton α,β- không no
1.2.1. Phương pháp tổng hợp xeton α,β- không no
α,β-
1.2.1.1. Phản ứng ngưng tụ các ankyl triphenyl photphoclorua
(RCH
2
Ph
3
. Thu
1.2.1.2. Tổng hợp bằng phương pháp chưng cất hồi lưu diaxetoancol để loại
một phân tử nước
[ 2 ]
H
3
C
CO
H
3
C
+
H
3
C
CO
H
3
C
Ba(OH)
2
H
3
C
C
H
3
C
2
hay AlCl
3
sinh ra cloxeton,
15
H
3
C C
CH
2
CH
3
+ CH
3
COCl
H
3
C C
CH
3
Cl
CH
2
CO CH
3
-HCl
Cho CH
2
=CH
2
( CH
3
OMe)
2
-10
0
1.2.1.4. Cộng hợp các hợp chất cơ thiếc với dẫn xuất halogen của các xeton
α,β- không no đơn giản để tạo ra các xeton α,β- không no mới khó điều chế
bằng phương pháp thông thường
[ 12]
-
16
SnBu
3
Cl
+
R
OCH
+
C
O
+
CH
2
C O
C
C
H
OH
C
O
-H
2
O
C C C
O
*Với xúc tác là axit:
+ Giai đoạn andol hóa:
cacbonyl.
R C
O
H
+H
R C
+
Ar
OH
R CH
OH
CH
2
C
+
OH
Ar
R CH
OH
CH
2
C
O
Ar
-H
+
-H
+
+H
+
+17
+ Giai đoạn đề hiđrat hóa andol
2
CH
C
OH
R
O
2
N
CH2
CH
C
O
R
-H , -H
2
O
+
OH v
3
O
+
.
CH
3
O
CH CH
2
C
C R
O
-H
+
*Phản ứng với xúc tác bazơ:
Giai đoạn andol hóa
-
18
-OH
+
H CH
2
C
O
Ar
(1)
-
CH
2
C
O
Ar
+ H
2
O
C O
Ar
D
2
axeton trong D
2
-cacbonyl.
Giai đoạn đề hidrat hóa andol
1
R
H
C
OH
CH
2
C O
Ar
R
H
C
C
H
+
CH
3
C O
CH
3
N
CH=CH
H
C O
CH
3
AlCl
3
-
3
2
H
5
OH.
-
3-formyl indol
3
C
HO
O
O
CH=CH- Ri
N
O
OH
COCH
3
+ R-CHO
N
O
OH
COCH=CH
Ar
-
resoxinol hidroquinon
-
COCH=CH
OH
OCH
3
Ar
OH
COCH=CH
OCH
3
21
C
C C
O
C
+
C
-
C
O
C
+
C
-
C O
- .
.
-
*
-
xeton).
22
-
max2
259nm
4
*
trans- vinyl ).
max
*
trans-
- -
α,β-
1.2.3. Tính chất hóa học của các xeton α,β- không no
COOH
C
6
H
5
- CH
2
- CH
2
-COCH
3
O
[(Ph
3
P)CuH]
6
THF, 23
0
C, 7h
O
- Phản ứng halogen hóa: -
dihalogen.
CH
2
= CH -CO -CH
3
+ Br
2
CH
-
HC
HC
CH
2
CH
2
+
HC
COCH
3
CH
2
COCH
3
+
CH
3
C CHO
CH
2
CHO
CH
3
toluen, -78
0
C