I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
LƢỢNG HÓA MỘT SỐ GIÁ TRỊ KINH TẾ CỦA VƢỜN QUỐC GIA
CÚC PHƢƠNG GÓP PHẦN BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
LƢỢNG HÓA MỘT SỐ GIÁ TRỊ KINH TẾ CỦA VƢỜN QUỐC GIA
CÚC PHƢƠNG GÓP PHẦN BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Khoa hng
: 60 85 02 LUC
NG DN KHOA HC:
NAM THNG
i 2012
3
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH 7
CHỮ VIẾT TẮT 8
MỞ ĐẦU 9
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN 11
1.1. Mối quan hệ giữa hệ thống sinh thái của vƣờn quốc gia và hệ thống kinh
tế 11
1.2. Tổng giá trị kinh tế của vƣờn quốc gia 12
3.5.4. Lồng ghép thông tin về giá trị kinh tế của VQG trong các chƣơng
trình giáo dục và truyền thông 78
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
PHỤ LỤC 85 5
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1: Các giá trị kinh tế quan trọng của vƣờn quốc gia Cúc Phƣơng 31
Bảng 3.2: Hiện trạng tài nguyên rừng VQG Cúc Phƣơng 32
Bảng 3.3: Dự báo du khách đến năm 2020 35
Bảng 3.26:Mối tƣơng quan giữa tỷ lệ phần trăm và lý do không sẵn lòng đóng
góp 69
Bảng 3.27: Mối quan hệ giữa lƣợng tiền và số ngƣời đồng ý chi trả. 69
Bảng 3.28: Mối quan hệ giữa lƣợng tiền và tỷ lệ % đồng ý chi trả 70
Bảng 3.29: Giải thích các tham số trong mô hình phân tích 70
Bảng 3.30: Kết quả phân tích tham số 73
Bảng 3.31: Tổng hợp một số giá trị kinh tế của VQG Cúc Phƣơng 74
8
CHỮ VIẾT TẮT
STT
Chữ viết tắt
Tên
1.
AC
2.
BTTN
3.
CM
4.
CVM
5.
6.
HPM
7.
HST
8.
ITCM
9
MỞ ĐẦU
Vi ng sinh hc
h gii, v ng v
h c th hin o v
-
o v u, gim nh
n cho nn kinh t Qu m
bn gen vng; cung ct liu
lic liu.
V nhn th quan trng c sinh
thiu hiu bit ho
ct trong nh gi
c
kinh t ca h t qu ng
s ng quyc nhng sc
n kinh t.
c thc tra ch Lượng hóa một số giá trị
kinh tế của Vườn quốc gia Cúc Phương góp phần bảo tồn đa dạng sinh học
c bi bo t
a Vit Nam vng sinh ht qu
kinh t c c l
c d a ch
ch hp, mang li ln nhng.
nh
11
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1. Mối quan hệ giữa hệ thống sinh thái của vƣờn quốc gia và hệ thống
kinh tế
i quan h ha h th thng kinh t t
m ca vic tip c kinh t ci mi
th ng qua li gia ca h thng.
Ca HST bao gm s
chuyt chng qua li gia c
a ct
i cung cch v i l
gia HST c thng kinh t.
tn ti
n
ch v
Sử dụng VQG
s dng
p
n
s dng
phi s dng
Hệ thống kinh té
Hình 1.1: Mối liên hệ giữa hệ sinh
thái của các vƣờn quốc gia và hệ
thống kinh tế
(Nguồn:[9])
12
N (preference) i vn
nhng lnh t
l giá trị kinh tế. Giá trị kinh tế chỉ xuất hiện khi có sự tương tác giữa
các chủ thể và khách thể kinh tế. C th hng ca VQG
ch kinh t t hia m
utility function) hoa mt doanh nghip (firm production function).
y, các chức năng của HST tự nó không mang lại giá trị kinh tế; thay vì đó,
các chức năng cung cấp các hàng hóa và dịch vụ và việc sử dụng các hàng hóa và
dịch vụ đó mới mang lại các giá trị kinh tế cho con người.[16]
1.
i. p c ca rng theo tng lng: TEV ca HST
c s d phi s d
s dng g s dng trc tip (Direct Use Value s dng
p (Indirect Use Value la chn (Option Value
phi s dng g tn ti (Existence Value
truyn (Bequest Value BV). T nh hiu TEV ca rng
1.[9] Hình 1.2: Mô hình hóa Tổng giá trị kinh tế của rừng (Nguồn: [10])
Giá trị sử dụng
Giá trị phi sử dụng
Tổng giá trị kinh tế của VQG (TEV)
tr
s dng
trc tip
s
14
1.2.2. Các giá trị kinh tế của vƣờn quốc gia
A. Giá trị sử dụng
s d ng l c t vic s d n t
hi s d n vi vit
c tich v do ngu s
dng bao gm:
Giá trị sử dụng trực tiếp (Direct Use Value – DUV): n phm
ch v trc tip cung ci. Chng h s dng trc
tip gn phm thc vt (g, ci, rau qu, thuc lin phm
ng vt, du lch/gi
Giá trị sử dụng gián tiếp (Indirect Use Value – IUV)
s d kinh t ch v
chca VQG to u ngun, ki
gi t, gi , hp th CO
2
, cung cp O
2
Giá trị lựa chọn (Option Value – OP):
chi tr bo tc mt phn ngu h c s dng
c t nhn thc, la chn ct ra
trong h
B. Giá trị phi sử dụng
c h
3.1.1. Các phƣơng pháp dựa vào thị trƣờng thực
Phương pháp giá thị trường (Market Price - MP)
CÁC PHƢƠNG PHÁP LƢỢNG HÓA
la
chn
(CM)
Hình 1.3: Phân loại các phƣơng pháp lƣợng hóa giá trị kinh tế của vƣờn quốc gia
(Nguồn: [9])
16
1.3.1. Phƣơng pháp dựa vào thị trƣờng thực
Phương pháp giá thị trường (Market price – MP)
kinh t cch
v c ng. Gi thin c
i s tht bi th ng hoc
ph c
i ca vic s dng VQG. T
ch v n kinh t.
n, d hi thc hi
th ng ca mt s ch v
thu thc s d
s dng trc tip ca VQG.
Phương pháp chi phí thay thế (Replacement Cost - RC)
ng tr c ch v sinh th
VQG xp x bng v cung ch v
i t ca m t
ng bng ca mt h
chng tc s d
tip c ng cch v
, vi ng ca s c
o v i nhng k thut phc tp ho
t.[9]
1.3.2. Các phƣơng pháp dựa vào thị trƣờng thay thế
Phương pháp chi phí du lịch (Travel Cost Method – TCM)
c thit k
gi thin ca TCM
tham quan mm du lch gi gi18
c ti c s mua b
ng c thu nh la
chn c ng th ng
ng cu du lng cu th s c
phi cc khi tham gia th ng du lch ti
ra mt s ng TCM. V
c chp nhn v mc
tin do dng cu truyn thi quan h gia chng
ng vi chp nhn chi tr thc t ng th a
t s tr ng c
m
t chuy
Mt nhiu bin th n
m mt s
ng d tho phiu hu tra th u chnh phiu h
p cn ly s liu.
ng phiu hi chi tit bao g th ng gi nh,
ng gi n chi tr i v s s.
(iv) Thu thp s liu hi liu.
(vi dc nghing kt qu
20
(hypothetical bias)(strategic bias)(designing
tiu mc hi
ng bi ng v mt
i gian giu.[9]
1.4. Tổng quan một số nghiên cứu lƣợng hóa giá trị kinh tế trên thế giới
và tại Việt Nam và rút ra bài học kinh nghiệm
* Thế giới
Hin nay, vi kinh t VQG tr bin tc
, Canada, Anh, Scotlan, Australia, Thn hay ti mt s
d
ch;
la ch s d dng ca VQG, khu bo tn.
- Ti Hoa Kng cacbon hp th
s dng nghi
hp th CO
2
ca rng. Kt qu a ht ca
bang Arkansas, Louisiana, Mississippi cho th ca s ng g
nh k nh ca hp th v
g c s dng trong m
ng lm ly ven b Terrebonne Parish thuc
ra rng vic m khong 1 h
m ly ven b dn tn tht khong 5,75 tri
- ng v ng hp VQG Grampians 22
c t s n du
ln xut m ng li nhuc t ch
nh nh
* Việt Nam
Ti Vit Nam, ving b
gia nhi s i ca Lut bo v
i ving thit h
nhin, vinh
ng tn h p
y, trong nht nhic
t hin Ving hng
n.[9]
S dng k thu Nam Th
s dng trc tip ct ngng b
Cu Long, tip tn k thuic s d
u chnh mt s (loi tr nhng sai l t qu
nhng kh trc tip ct ngc (g, cc li
sn phm phi g
u c (2005) tip tc s dng k thu
ci r ca vic chuyi mc
dng thuc tr c khe ci.[12]
ng ph
u Ving th nghi
thuc t bi thu
thung gi nh thu
th ng sn ng th ng i s dng
ng, t n ngh v
u bu ca Nguy Hi (1997) v du lch
cqua vic s dng k thut TCM [8], k thup
t gi
c (Nguyn Quang Hng, 2005) [5], Khu bo t
25
qun lt quan trng trong vi
n ti trong vic qu t
ng thit k ch bn qu phi s dng.
-
1.5. Tổng quan điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội VQG Cúc Phƣơng
1.5.1. Vị trí địa lý, phạm vi ranh giới
a) Vị trí địa lý
n qum nh Ninc l 1A
i 120 km v n qu
nm t c -
ng 10 km vi
t
- T 20
0
14
'
n 20
0
24
'
Bc.