I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đinh Thị Huyền Nhung
NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƢỚC THẢI CHỨA CRÔM
BẰNG PHƢƠNG PHÁP HÓA HỌC TẠI CÔNG TY
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TAE YANG VIỆT NAM
LUC
i
I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
MỤC LỤC
M U 1
TU 3
1.1. Gii thiu v p m n 3
1.2. c thp m n 4
u m
1.3.1. M o v trang sc
1.3.2. M
1.4. Hin trc thi m ti Vit Nam 11
1.5. ng cc thp m i vng 13
1.6. c thp m n 14
1.6.1. c 15
1.6.2. 18
1.6.3. p ph 19
1.6.4. i ion 20
1.6.5. c 21
1.7. n ch c c th
DANH MỤC BẢNG
ng thi ca mt s sn xung m 12
Bng 1.2. Bn ch ca mt s c thi
23
Bn xut ct Nam 30
Bng 3.2. Nhu cu ph cho sn xu 31
Bng 3.3. Kt qu c thc h thng x
Yang Vit Nam 33
Bng 3.4. Kt qu c thi sau h thng x
Yang Vit Nam 35
Bng 3.5. ng c Cr
6+
37
vi cht kh Na
2
S 37
Bng 3.6. ng c Cr
6+
vi 38
cht kh NaHSO
3
38
Bng 3.7. ng c Cr
6+
vi 39
cht kh FeSO
4
39
Bng 3.16. ng ca thi gian lo kt ta Cr(OH)
3
50
Bng 3.17. N cc thc khi x 52
DANH MỤC HÌNH
vi c n 6
nh mt s sn phm ct Nam23
h thng x c thi sinh hon xut c
Tae Yang Vit Nam 32
ng c Cr
6+
vi 37
cht kh Na
2
S 37
ng c Cr
6+
vi 38
cht kh NaHSO
3
38
ng c Cr
6+
v Cr
3+
vi 39
cht kh FeSO
4
39
ng ca ng cht kh Na
ng ca thi gian lo kt ta Cr(OH)
3
50
h thng x c thi m 54
§inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
K18 (2010 - 2012) 1 Khoa häc M«i tr-êng
MỞ ĐẦU
, do
“Nghiên cứu hiệu quả và đề xuất giải pháp công nghệ xử §inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
K18 (2010 - 2012) 3 Khoa häc M«i tr-êng
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Giới thiệu về ngành công nghiệp mạ điện
n l
hc Luigi V. Brugnatelli to mt lp ph
n c
vi
n xut vi
mp m c ph bi gi
n c m niken, m ng, m k
Nha th k c ngoc li v n
bi s i cn t [19].
m t trong nh b mt quan
tri b mt vt liu. M bo v kim loi, ch
kim loi cng b mt
chm m
Trong nh gic, nhu cu v m
n phm m t trong hu h
ch tt b n vit b y t
t cht thi c m
r thu t. Mu
t m n thi ta tng sau:
- c;
p cht xyanua khi m c hi
n c
xyanua khi m.
c thy ra kim lo
c thi cha c m kim loi ginh
c cao th thng l
.
pH cc th c
thi sn xu c th
m yu pH t
m mnh pH>9
u t nhi, t c di chuyn trong
ng trc tic thp m n.
Đinh Thị Huyền Nhung Luận văn thạc sỹ
K18 (2010 - 2012) 5 Khoa học Môi tr-ờng
Bi r
Bi kim loi
c thi cha du m
Nớc thải chứa dầu mỡ.
c thm
HCl, H
2
SO
4
,
NaOH
CN
-
, mui
ng
H
2
SO
4
, CrO
3
M
Ni
2+
ly
́
bê
̀
mă
̣
t:
,
,
.
,
,
.
.
,
:
tricloretylen, benzen,
, .
: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
.
Công đoa
̣
n ma
̣
:
,
.
,
,
,
.
,
.
K18 (2010 - 2012) 8 Khoa häc M«i tr-êng
Mạ crôm phức hợp:
Dung dch m
dch m c hp. Gc SiF
6
2-
ng gc F
-
khng
ch c s dng nhi c hp, s dn cao, hiu
sun 18 25%, phng, t kt ta nhanh, kh
b t cng lp m 800 ch mu
chch nhy vi tp ch
3g/l, php, kh gi p m gim. Vy,
m c hc s dng rng
Mạ crôm có chất phụ gia:
m m
n a flo, mng CrO
3
trong dung dch m
m khng ch n CrO
3
trong khong 50 ngh
m thn th cao, nhi
b c s dng r
i nht ph ng CrO
3
trong dung
dng 150 dng 50 100g/l. Trong thc t sn xut
4
ng H
2
SO
4
thng
dung dch m n.
§inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
K18 (2010 - 2012) 9 Khoa häc M«i tr-êng
Mạ crôm không có vết nứt và có vết nứt:
M t nt nt nh bn chng g
ca lp m. Lou nh m vt n chng s vt nt, loi
sau nh s u mang 2 loi
t hp vi nhau g t nt s dng nhit
s CrO
3
/SO
4
2-
cao.
Mạ crôm nhanh:
Dung d yO
3
vng 180
c kt hp vi H
2
SO
4
ng, kh tt. Lp m
g nh dung di quy
nghip m n sn xut thng Cr
3+
s dng
dng Cr
2
(SO
4
)
3
hoc CrCl
3
vi nng 0,38 0,45 mol/l.
§inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
K18 (2010 - 2012) 10 Khoa häc M«i tr-êng
Mạ crôm đen:
Dung dch m c SO
4
2-
t ph
m p
ch dung dc cng BaCO
3
kt t gc sunfat. Dung dch CrO
3
K18 (2010 - 2012) 11 Khoa häc M«i tr-êng
Tc th i n
p chc h
1.4. Hiện trạng nƣớc thải mạ tại Việt Nam
[1].
c th
mui nng, km, crc thi xi m
i pH rt rng t rt axit (pH = 2-n rt kim (pH = 10-11).
t h c thi xi m, ph
cht tt hong b m s COD, BOD
5
cc thi m
ng nh ng cn x ng cn x
c thi kim loi nng, km, s7].
c th t d
n chm :
- ;
-
;
- .
-
-
[19]. ng thi ti mt s sn xu
ng m ng 1.1.
Bảng 1.1. Lưu lượng thải của một số cơ sở sản xuất cơ khí có phân xưởng mạ
STT
Cơ sở sản xuất
Nƣớc thải từ
phân xƣởng mạ
(m
3
/ngày)
Tổng lƣợng nƣớc
thải (m
3
/ngày)
1
70
120
2
10
80
3
120
240
4
20
+ Cht hng hp (bo v thc vt, du m;
+ Loc (H
2
S, NH
3
, Cl
2
, NO, SO
2
;
c hi (x;
+ Axit, kim.
c hi ng ch ng trc ti
c thi m t c h
ng ch yt sau:
ng trc tin sc khi: i nng Pt, Cu,
p, bnh eczema, ung
n h n kim loi nng ng rt ln
tin ca c vt. Vi n
§inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
K18 (2010 - 2012) 14 Khoa häc M«i tr-êng
ln sinh v b cht hoc b i n nh c
sinh hc.
ng trc tii v
ngu c.
ca sinh vc thi cha kim loi
khi dc thc th i
ch hay cho c ng hoc c n thit b tu
n.
u qu cao khi n tp chc thi ln t
200-1000mg/l.
hc hi phc tp nhy vi hp cht hu
u m, ch h
c bao g kt ta.
, t tc ng dng thc t
c ng dng r k thup,
tri u khin,
ti m. i h
vy t [19].
1.6.1.1. Phương pháp trung hòa
c thi sn xut ca nhia axit hoc kim.
n hi m,
i ta phi tic tht s mui kim
loi lng xung hoc thi nc coi
n trc
tic thi chm. Trong b m ch y
t k loi
ki
-
i axit h
c dung dc amoniac NH
4
OH 25% s tu
king c
§inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
2
+ H
2
O
H
2
SO
4
+ NaOH = NaHSO
4
+ H
2
O
NaHSO
4
+ NaOH = Na
2
SO
4
+ H
2
O
ng r thi cho x
c thi cng m dung dch m
ho. Vy, c khi thi ra h thc
c.
1.6.1.2. Phương pháp khử kết tủa
m ng tc thi cha Cr
6+
natrisunfit (Na
2
SO
3
), natribisunfit (NaHSO
3
), FeSO
4
2
a
SO
2
, Na
2
S
2
O
3
.
2H
2
CrO
4
+ 3SO
2
= Cr
2
(SO
4
2H
2
Cr
2
O
7
+ 6NaHSO
3
+ 3H
2
SO
4
= 2Cr
2
(SO
4
)
3
+3Na
2
SO
4
+8H
2
O
§inh ThÞ HuyÒn Nhung LuËn v¨n th¹c sü
K18 (2010 - 2012) 17 Khoa häc M«i tr-êng
Dung dch Na
O
7
+ 6FeSO
4
+ 6H
2
SO
4
= Cr
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe
2
(SO
4
)
3
+ 7H
2
O
c nu gim mt phn trng Cr
6+
3+
n 16
phn trng FeSO
4
+3Na
2
SO
4
Cr
2
(SO
4
)
3
+3Ca(OH)
2
= 2Cr(OH)
3
+3CaSO
4
tit kin kt tng trn l
cha niken v c ty r ch kim n k =
u kit ta Ni s t hiu qu
NiSO
4
+ Ca(OH)
2
= Ni(OH)
2
kim lon c
h kim lo
n cc thi m ng cn mt chi
c ti c ho n, hiu sut c
thut s yu t:
M n t s gi i mn
cc (A/m
2
hoc A/cm
2
).
t b n th s
s s dng h
Hiu sung cn thi n
c t o %.
Trong thit b t lin cc rt quan trng, quynh
a thit bng cng grafit hoc dioxit
c hp kim volfram st niken.
h kh y ra t nhn t, t
kim loi b kh
6+
3+
) hoc t
n cc Ni
2+