Quc ch nhim lp
ng Trung hc ph
n hin nay Chung i hc ci hc Qui
Luc hc: 60 14 05
Ngi hng dn :
o v: 2013
100 tr .
Abstract. u m thn quc, qu
nhim lp; quc ch nhi
n hn, chc n nhim lp; nhim v, n
nhim lp. Viu ph
s vng ch u thc trng v nhim lp, bng
c ch nhim lp cho gi xung
c ch nhim lng
n cn v thc tr
ch nhim lp, bc ch nhim lng trung hc
ph nh nhng mc,
nhng kt qu tt c nhing hn ch,
tn ti cn phi khc ph a nhng hn ch, tn ti bao gm c
quan. Song cn m
thng thn v
lc ch nhim l xun ng
c ch nhim l chc bi
n cho th h tri s nhn thc v qu
nhii
o lp hu khin lp h chc lp hi
u trng thc hin vic kim tra s n ca hi
m phn h
thm quan trng c nhit
n cng ph n cng gn lin
vi s tin b a tng tp th lp hc, gn lin vi s tin b ng
c bi nhim. Chc
cng ph thuc nhing ci i
nhiy ving
nhing ph t vic
t sng n cng.
ng ph ng
d nhing, vi h
v vic bng,
nhi xng tm
vm v vang c a ch “Biện
pháp bô
̀
i dươ
̃
ng năng lư
̣
c chủ nhiệm lớp cho gia
́
o viên trường Trung học phổ thông
Đồng Bành, huyện Chi Lăng, Lạng Sơn trong giai đoạn hiện nay” t
nhim
lc qu
nhi
ng
trung hc ph
,
, .
xu
nhi
ng trung hc ph
,
,
n hin nay.
i
c chn s u qu n ng
trung hc ph
6. Phạm vi nghiên cứu
6.1. Về không gian:
, huyn
6.2. Về thời gian: T c 2007-n nay.
6.3. Về nội dung:
nhim
la Hi
.
7. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
7.1. Ý nghĩa lý luận: n ca vic qu
bng
8.2.2. Phương pháp điều tra bằng phiếu hỏi: u tra, bng h
th kh qu p, t
hc sinh, hng
8.2.3. Phương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm giáo dục: Tng kt kinh nghim
nhim lp t nh nhim lm qui
c ch nhim t nh c bit
c.
8.2.4. Phương pháp chuyên gia:
t qu chc nghim.
8.3. Phương pháp thống kê toán học
S dn mm tin h x
s lic nghim.
9. Cấu trúc của luận văn
n m u, kt lun, khuyn ngh, danh mu tham kho, ph
lc, ni dung ca lun
Chương 1: C s n v qu
nhim lp cho
ng trung hc ph
Chương 2: Thc trng v nhim lqung
ch nhim lng trung hc ph
.
Chương 3: Bi
nhim l
ca Hing trung hc ph
SPHN-09-465 NCSP.
14. Nguyễn Thanh Bình (2012), Về một số vấn đề trong giáo dục và đào tạo hiện
nay ra
15. Bộ GD&ĐT (2010), Hội thảo quốc gia của, tọa đàm về công tác GVCN.
16. Bộ GD&ĐT (2010), Kỉ yếu hội thảo công tác GVCN ở trường phổ thông. Nxb
c
17. Bộ GD&ĐT (2010), Tọa đàm về công tác GVCN - Hội thảo Quốc gia.
18. Nguyễn Quốc Chí - Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2010), Đại cương khoa học quản lí.
i hc Quc gia.
19. Nguyễn Đức Chính (2010), TThiết kế và đánh giá chương trình
giáo dục
20. Chiến lược phát triển GD&ĐT giai đoạn 2001 - 2010 của chính phủ Nxb
qui.
21. Chiến lược phát triển GD&ĐT giai đoạn 2011 - 2020 của chính phủ. Nxb
qui.
22. Phùng Thị Chung (2009) Biện pháp quản lí và giáo dục học sinh chưa ngoan –
n kinh nghim.
23. Phùng Thị Chung (2010) Cải tiến sổ chủ nhiệm góp phần nâng cao chất lượng
giáo dục phổ thông – n kinh nghim.
24. Phùng Thị Chung (2011) Đổi mới công tác giáo viên chủ nhiệm góp phần nâng
cao chất lượng giáo dục – n kinh nghim.
25. Hoàng Chúng (1984) Phương pháp thống klee toán học trong khoa học giáo
dục. Nxb thi.
26. Nguyễn Minh Đạo (2000) Cơ sở khoa học quản lí Qu
Ni.
27. Đỗ Ngọc Đạt (2000) Bài giảng lí luận dạy học hiện đại. i.
28. Nguyễn Văn Đáng (2003) Đầu năm học nói chuyện …học. , s 279.
29. Vũ Cao Đàm (2011), Giáo trình phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Nxb
44. Nguyễn Sinh Huy - Nguyễn Văn Lê (1985), Giáo dục học đại cương, Nxb
c.
45. K.Marx và F.Egel (1993) Các Mác va Ăng Ghen toàn tập – Tập 23
tr qui.
46. Kế hoạch năm học của trường THPT Đồng Bành, c-2010; 2010-
2011; 2011-2012; 2012-2013; 2013-2014.
47. Trần Kiểm - Bùi Minh Hiền (2006), Giáo dục Quản lí và Lãnh đạo nhà trường,
i.
48. Trần Kiểm (2009), Những vấn đề cơ bản của Khoa học quản lí giáo dục. Nxb
i hm.
49. Nguyễn Kỳ - Bùi Trọng Tuân (1984), Một số vấn đề của lý luận quản lý.
50. Nguyễn Thị Lanh (2008), Biện pháp quản lí của Hiệu trưởng đối với công tác
xây dựng tập thể học sinh ở trường THPT Lí Thường Kiệt, Huyện Thủy Nguyên
Hải Phòng. Luc s qui.
51. Nguyễn Thị Mĩ Lộc, Đặng Quốc Bảo, Nguyễn Trọng Hậu
(2012), Quản lí giáo dục một số vấn đề lí luận và thực tiễn, i.
52. Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009. Quc gia Ni.
53. Lê Thị Tuyết Mai (2010), Giáo viên với vai trò là chủ nhiệm lớp - Đề tài nghiên
cứu khoa học.
54. Vũ Đình Mạnh. Rèn luyện một số kỹ năng làm công tác giáo viên củ nhiệm lớp
cho sin viên cao đẳng sư phạm. Tc s 126- 135-
55. Hà Thế Ngữ (2001), Một số vấn đề về lý luận và thực tiễni hc Quc
i.
56. Vũ Tuấn Phong (2013), Giáo viên chủ nhiệm là một nhà quản lí. c
& Thi s ra 10/2013
57. Nguyễn Dục Quang, Lê Thanh Sử, Nguyễn Thị Kỷ (2000), Những tình huống
giáo dục học sinh của người GVCNi.
58. Nguyễn Ngọc Quang. Những vấn đề cơ bản về lý luận QLGD-Trường
(2011) Qui.
75. Phạm Viết Vượng (2008), Giáo dục Học. i hm.
76. Phạm Viết Vượng (2001), Phương pháp nghiên cứu khoa học i hc
Qui.
77. Phạm Viết Vượng (2004), Giáo dục học (Chương XVI, Người GVCN Lớp. Nxb
i).
78. Nguyễn Thị Phi Yến (2001), Tìm hiểu vai trò quản lí nhà nước đối với phát huy
nhân tố con người. Qui.
79. Nguyễn Như Ý (1998), Đại từ điển tiếng việt. i.
80. Bôn-đư-rép N.I (1984), Phương pháp công tác chủ nhiệm lớp. c,