đồ án đại học công nghiệp tp.hcm về mô hình máy tiện - Pdf 24


B
B

ỘC
C
Ô
Ô
N
N
G
GT
T
H
H
Ư

IH
H


C
CC
C
Ô
Ô
N
N
G
GN
N
G
G
H
H
I
I


N
H
H

T
T
R
R
U
Đ
Đ

ỒÁ

GVHD:
HOÀNG CÔNG HỌC
LỚP CDCT 8A
SVTH:
PHÙNG THANH GIANG
ĐỖ BÁCH KHOA M
M
Ô
ÔH
H
Ì
Ì
N
N
H
HM
M
Á
Á
Y
Y

4.2.Trục chính 23
CHƢƠNG 4 – CÁC CƠ CẤU MÁY 33
1.Cơ cấu đảo chiều 33
2 Cơ cấu bánh răng thay thế 37
3. Bánh răng thanh răng 40
4. Vít me đai ốc 42
CHƢƠNG 5 – THIẾT KẾ HỘP CHẠY DAO 43
1.Phân bố tỷ số truyền 43
A.Thiết kế bộ truyền nhóm 1 44
B.Thiết kế bộ truyền nhóm 2 46
2. Bƣớc tiến 53
CHƢƠNG 6 – THÂN MÁY VÀ SỐNG TRƢỢT 57
1.Thân máy 57
2.Sống trƣợt 61
CHƢƠNG 7 – HỆ THỐNG BÔI TRƠN 63
Sơ đồ động máy tiện 66
Cách sử dụng máy 68
B – QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Gia công sống thân 71
Gia công bộ bánh răng lồng không 87
Bộ di trƣợt 92
Trục chính 97
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Then hoa 102
Bàn gá dao 106
Càng gạt 13 113
Bàn trƣợt ngang 117

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Ngày … tháng … năm 200…
GVHD
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 2 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay, trong thế kỷ 21 này khi nói đến sự phát triển của một đất nƣớc
thì chúng ta nghĩ ngay nền công nghiệp phát triển.Quả thực vậy,công nghiệp
nói chung, chuyên ngành cơ khí chế tạo nói riêng đóng vai trò quan trọng
trong công cuộc phát triển đất nƣớc. Hiện nay Việt Nam đã gia nhập WTO,
trong thế giới toàn cầu hóa ngày càng mạnh mẽ, chúng ta muốn trở thành một


TỔNG QUAN VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỒ ÁN
1. Tổng quan
1.1 Động cơ
Xuất phát từ nhu cầu khi học các môn học máy cắt kim loại,
nguyên lý máy, chi tiết máy, công nghệ chế tạo… về một mô hình
máy,các cơ cấu máy, động học của máy, cơ cáu máy và niềm mong
muốn thực nghiệm kiến thức ngay trong trƣờng học.
1.2 Mục tiêu
Tạo ra một mô hình máy với sự kết hợp kiến thức cơ sở ngành,
chuyên ngành và thực tập. Mô hình bao gồm một số cơ cấu máy điển
hình, quan sát đƣợc hoạt động của cơ cấu máy, của máy. Xây dựng dữ
liệu mô phỏng động học của cơ cấu máy, của máy để phục vụ giảng
dạy.Qua phân tich, xem xét nhóm đã chọn máy tiện đế làm mô hình.
Vật liệu chủ yếu bằng nhôm và nhựa, mica.
1.3 Quá trình thực hiện
1.3.1 Quá trình phân tích, tính toán, thiết kế.
Quá trình phân tích, tính toán, thiết kế đƣợc thực hiện với kiến
thức từ giáo trình chi tiết máy, nguyên lý máy, máy cắt kim loại, thiết
kế máy cắt kim loại…kết hợp với phần mềm thiết kế cơ khí Solidworks,
Inventor, AutoCad. Sau khi phân tích, tính toán, các chi tiết, bộ phận
đƣợc thiết kế và kiểm tra thiết kế trên phần mềm thiết kế trên. Kết thúc
thiết kế bản vẽ đƣợc xuất ở dạng 2D để lập quy trình chế tạo.
1.3.2 Quá trình chế tạo chi tiết.
Sau khi lập quy trình chế tạo chi tiết, phần lớn các chi tiết đƣợc
gia công tại xƣởng trƣờng, bánh răng, trục chính, tấm thân đƣợc gia
công từ bên ngoài.
1.3.3 Quá trình lắp ráp.
Các chi tiết sau khi gia công đƣợc kiểm tra, hiệu chỉnh và láp ráp tại
xƣởng trƣờng và nhà riêng.

Đỗ Bách Khoa A - PHẦN THIẾT KẾ MÁY
CHƯƠNG I: CƠ SỞ THIẾT KẾ
1 .1. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY.
 Đƣờng kính phôi lớn nhất có thể gia công đƣợc trên máy : 25 (mm)
 Đƣờng kính lỗ trục chính : 10 ( mm)
 Số cấp tốc độ trục chính : 6
 Giới hạn vòng quay trục chính : 75 – 480 vòng / phút
 Lƣợng chạy dao dọc : 0.6 – 1.54 mm/ vòng
 Góc xoay bàn xe dao : 45
0

 Kích thƣớc của máy : 778×254×390 mm

Động cơ có công suất : N = 0.3 Kw ; n = 300vòng / phút

1.2 . XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN
1.2.1. Lực cắt
Với t= (0.2 )mm
S = (0.2 0.6) mm
Sử dụng dao cắt tiêu chuẩn
Tính lực cắt theo thép C45.
P
z
=Ct
x
.S
y

x
=650 X
x
=1.2 Y
x
=0.65
 P
zmax
= 2000.1
1
.0,6
0,75
= 1363 N
 P
ymax
= 1250.1
0,9
.0,6
0,75
= 852 N
 P
zmax
= 650.1
1,2
.0,6
0,65
= 466 N
Theo [1, trang 32] khi gia công hợp kim nhôm nhỏ hơn từ 5 ÷ 8 lần khi gia
công thép 45. Nên lực cắt còn lại là:


P
xmin
= 650.0,2
1,2
.0,2
0,65
= 33 N
Khi gia công hợp kim nhôm:
Lực cắt tổng cộng:
P
min
= = 62,5 N
Vậy: P
max
= 279 N
P
min
= 62,5 N
1.2.2. Công suất động cơ:
Công suất cắt:

Với d
max
= 20mm
n =(75 ÷480) v/p
đs
= 0.04 0.18 = 7.2
-3
Kw
Nhƣ vậy công suất động cơ cần thiết là:
N
đc
= N
đ
+N
đs
=0.18 +7.2
-3
= 0.19 (Kw)
 N
đc
0.19 (Kw)
Chọn loại động cơ có công suất :
N
đc
= 300 (w)
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 8 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa

D
.

Trong đó: D
1
đƣờng kính bánh đai trên trục động cơ.
D
2
đƣờng kính bánh đai trên trục I.
Khoảng cách từ trục động cơ lên trục I:
Chiều dài đai:
Chiều rộng đai
Tiết diện đai:
Chọn ứng suất căng ban đầu:
2
0
1,2 /N mm
.
Ta có công thức:
2
21
12
2
24
DD
L A D D
A
[CT 5-1 .2. Tr83]
Ta có:
1

MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 9 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa
1 2 [CT 5-23. 2. Tr96]B Z t S

Ta có
Z = 1 đai.
S = 10mm.[Bảng 10-3. 2. Tr257].

2.10 20B mm
.
Đƣờng kính ngoài.

11
2 39 2x3,5 46
no
D D h mm
(chọn C = 3,5mm).

3.5
o
h mm
[Bảng 10-3. 2. Tr257].


1
0
3 sin
2
d
R S Z
[CT 5-26. 2. Tr96].

1
0
176
3 sin 3.39,6.1.sin 119
22
d
R S Z N
.
CHƯƠNG III : THIẾT KẾ HỘP TỐC ĐỘ
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 10 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa Hộp tốc độ dùng để truyền chuyển động quay từ động cơ đến bộ phận công
tác . Trong hộp tốc độ sử dụng một hoặc rất nhiều chi tiết, để thực hiện truyền

SVTH:Phùng Thanh Giang 11 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa
3.1 . PHÂN BỐ TỶ SỐ TRUYỀN:

Sơ đồ phân bố tỷ số truyền
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC HỘP TỐC ĐỘ
Theo sơ đồ cấu trúc hộp tốc độ tỷ số truyền xích truyền động đƣợc chia
thành 2 nhóm:
Nhóm A: Có 3 tỷ số truyền để thực hiện truyền động từ trục I -> trục II
i
1
= ; i
2
= ; i
3
=
Nhóm B: Có 2 tỷ số truyền để thực hiện truyền động từ trục II -> trục III
I
4
= ; I
5
=
3.1.1. Số vòng quay trên các trục :
Trục I:

Trục II :
ĐBK LOVE

= p
2
×µ
br
×µ
ol
= 0.279×0.97×0.99=0.268 (Kw)
3.1.3. Mômen xoắn trên các trục :
3.2. XÁC ĐỊNH BÁNH RĂNG
Vật liệu chế tạo bánh răng
Nhựa MC
3.2.1.Xác định số răng của bánh răng.
Theo phƣơng pháp tra bảng.
Theo phƣơng trình : 2Z
0
= Z
j
+ Z
j
,

Và = {1, Tr71}
Tra bảng( phụ lục 1) ta có.
Nhóm A: Ta chọn cột 2Z
0
= 60
i

5
=0.628 ta có

3.2.2. Thông số bánh răng:
 Cặp bánh răng:
Z
1
= 30; Z
1
’ = 30
Mô đun: m = 2
Góc ăn khớp: = 20
0

Đƣờng kính vòng chia (vòng chia):
d
1
=mz
1
= 2.30 = 60 (mm)
d
2
=mz
1
’ = 2.30 = 60 (mm)
Khoảng cách trục:
A = 0,5(Z
1
+ Z
1

= d
2
- 2,5m = 60 – 2,5.2 = 55 (mm)
 Cặp bánh răng:
Z
2
= 40; Z
2
’ = 20
Mô đun: m = 2
Góc ăn khớp: = 20
0

Đƣờng kính vòng chia (vòng chia):
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 14 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa d
1
=mz
2
= 2.40 = 80 (mm)

1
- 2,5m
Trong đó: c = 0,25m
D
i1
= d
1
- 2,5m = 80 – 2,5.2 = 75 (mm)
D
i2
= d
2
- 2,5m = 40 – 2,5.2 = 35 (mm)
 Cặp bánh răng:
Z
3
= 20; Z
3
’ = 40
Mô đun: m = 2
Góc ăn khớp: = 20
0

Đƣờng kính vòng chia (vòng chia):
d
1
=mz
3
= 2.20 = 40 (mm)
d

- 2,5m
Trong đó: c = 0,25m
D
i1
= d
1
- 2,5m = 40 – 2,5.2 = 35 (mm)
D
i2
= d
2
- 2,5m = 70 – 2,5.2 = 75 (mm)
 Cặp bánh răng:
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 15 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa Z
4
= 35; Z
4
’ = 35
Mô đun: m = 2

= d
2
+ 2m = 70 + 2.2 = 74 (mm)
Đƣờng kính vòng chân răng:
D
i1
= d
1
- 2,5m -2c = d
1
- 2,5m
Trong đó: c = 0,25m
D
i1
= d
1
- 2,5m = 70 – 2,5.2 = 65 (mm)
D
i2
= d
2
- 2,5m = 70 – 2,5.2 = 65 (mm)
 Cặp bánh răng:
Z
5
= 27; Z
5
’ = 43
Mô đun: m = 2
Góc ăn khớp: = 20

2
+ 2m = 86 + 2.2 = 90 (mm)
Đƣờng kính vòng chân răng:
D
i1
= d
1
- 2,5m -2c = d
1
- 2,5m
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 16 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa Trong đó: c = 0,25m
D
i1
= d
1
- 2,5m = 54 – 2,5.2 = 49 (mm)
D
i2
= d

ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 19 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 20 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa

I
N
M Nmm
n
[CT3-53.2.Tr55]
Các lực tác dụng tại các bánh răng:

2
.
x
r
M
P
d
P P tg
[CT 3-49. 2. Tr54].
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 21 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa Ta chọn góc ăn khớp
20
o

r
M
PN
d
P P tg tg N3
3
33
2
2.11340
567
40
. 567. 20 206
x
o
r
M
PN
d
P P tg tg N

Nhận xét:
Nhƣ vậy lực tác dụng lên bánh răng thứ 3( Z = 20 răng) là lớn nhất, do đó ta
chỉ tính trục khi bánh răng thứ 3 ăn khớp.
Sơ đồ tính trục I:

Tính phản lực tại các gối đỡ trục:


có chiều ngƣợc lại với hình vẽ.
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
ĐBK LOVE
MECHANIC DESIGN
Trƣờng ĐH Công NghiệpTp.HCM
Đồ Án Tốt Nghiệp

SVTH:Phùng Thanh Giang 22 GVHD :Hoàng Công Học
Đỗ Bách Khoa Ax 3
Ax
0
100
Bx
Fx R P R
RN

Lực R
Ax
có chiều ngƣợc lại với hình vẽ.
Sơ đồ Mômen trên trục I.

Tại vị trí bánh răng ăn khớp lực tác dụng là lớn nhất, ta chỉ tính trục tại vị trí
bánh răng.
Mômen uốn tổng cộng:

22


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status