BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Thứ 2
Thứ 6
THỐNG KÊ TRONG ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
ĐIỀU TRA PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VIỆT NAM
TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH
CÁC PHƯƠNG ÁN GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
1
THỐNG KÊ TRONG ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
I) Độ lệch chuẩn
1 n
2
Sx =
(
x
−
x
)
∑ i
n − 1 i =1
Ví dụ 3.1. Tính SX
Năm
1970+
1980+
5
17
17
16
17
6
9
17
18
17
7
15
17
28
16
8
10
15
16
15
9
12
22
13
−
t
)
∑ i
i =1
b = y − bt
3
− t )( yi − y )
1 n
t = ∑ ti
n i =1
1 n
y = ∑ yi
n i =1
Ví dụ: Xác định xu thế biến đổi nhiệt độ tại trạm Tân Sơn Hòa từ
năm 1961 đến năm 2006 với dữ liệu như sau
Năm
1960+
1970+
1980+
1990+
2000+
1
27.2
27.1
27.0
27.3
28.0
5
27.2
27.1
27.4
27.6
28.0
6
27.6
27.2
27.1
27.4
28.1
7
27.0
27.3
27.9
27.9
8
27.4
27.2
27.7
5
R
1850
1720
2000
1900
1600
1750
1450
1950
1800
1650
nA
P( A ) =
n
nA
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
P(B/A) là XS có đ.kiện để B x.hiện khi biến cố A đã x.hiện
Khi A và B là độc lập thì P( A ∩ B ) = P( A )* P( B )
Ví dụ: a) Tính XS để R năm bất kỳ >1000 mm và
Gọi A là b.cố có R <1000 và B là b.cố có R >1200 => nA = 33, nB = 14.
a) P(1000 ≤ R ≤ 1200) = 1 - P(A) - P(B) =1 - 33/69 - 14/69 = 46.4%
b) P(C) = [P(R
0.06
0.15
0.24
0.32
....
0.94
Các dạng hàm phân bố
Chuẩn
Log chuẩn
Mũ
Gamma
Pearson loại III
Giá trị cực hạn loại I
Hàm phân bố chuẩn
f(x)
( x − µ )2
1
f(x)=
exp −
2
2σ
2π σ
2
F(Z) = B với Z B = 0,023 và F(Z) = B = 0,023
P(Z ≤ 1) = F(1). Với Z = 1 => B = 0,159 và F(Z) = 1 - B = 0,841
P(-2
Ví dụ 3.1. Tính X ứng với tần suất hiện p= 50, 20, 10, 5, 2, 1%
Năm
1970+
1980+
1990+
2000+
1
2
3
13
8
9
19
24
18
14
24
14
4
12
20
13
10
19
12
16
T= 1/p => với p= 50, 20, 10, 5, 2, 1% <=> T = 2, 5, 10, 20, 50 và 100 năm
x = 16 ,34 , Sx = 4,51
6σ Q
6 * 4 ,51
α=
=
= 3,52
π
3,1416
u = x − 0 ,5772α = 16 ,34 − 0 ,5772 * 3 ,52 = 14 ,31
Với T =5 =>
11
T
yT = − ln ln
= 1,50
T − 1
xT = u + αyT = 14,31 + 3,52*1,50 = 19,6 mm/10 phút
T
0 ,5772 + ln ln
T − 1
Áp dụng vào ví dụ trước, với T = 5
5
6
KT = −
= 0,719
0,5772 + ln ln
π
5 − 1
xT = x + S x K T
= 16,34 + 4,51* 0,719 =19,6mm/10 phút
b) Phân bố log - chuẩn
2,515517 + 0,802853W + 0,010328W 2
KT = Z = W −
1 + 1,432788W + 0,189629W 2 + 0,001308W 3
12
[ ( )]
n
k =Cs/6
Cs =
n∑ ( yi − y )3
i =1
( n − 1 )( n − 2 )S y3
Ví dụ 8.7. Tính Q với T = 5, 10, 20, 50 bằng hàm phân bố log chuẩn
và phân bố log - Pearson loại III
Năm
1
2
3
4
5
1960+
1970+
13
216
344
616
1980+
372
344
795
325
240
139
48
1990+
663 1561
302
115
Với T = 5 năm
[ ( )]
W = ln T 2
1/ 2
2,515517 + 0,802853W + 0,010328W 2
Z =W −
2
3 = 0.842
1 + 1,432788W + 0,189629W + 0,001308W
a) Với phân bố log chuẩn ta có: KT = Z
yT = y + S y K T = 6,209+0,896*0,842 =6.966
xT = exp(yT) = exp(6,966) = 1060 m3/s
b) Với phân bố log - Pearson III ta có:
1
1
K T = Z + ( Z 2 − 1 )k + ( Z 3 − 6 Z )k 2 − ( Z 2 − 1 )k 3 + Zk 4 + k 5 = 0,851
3
3
Z = 0.842; k = Cs/6 = 0,042
yT = y + S y K T = 6,209+0,896*0,851 =6.975
xT = exp(yT) = exp(6,975) = 1069 m3/s
14
C h u k ú lÆ p l¹ i (n ¨ m )
1000
200
100
50
20
10
0 .5
1
2
5
10
7
5
3
2
40
50
60
70 75 80
90
95
Giấy Hazen sử dụng cho phân bố chuẩn,
Giấy Brokovich cho phân bố nhị thức,
Giấy vẽ tần suất cho quy luật phân bố log chuẩn,
Giấy vẽ tần suất cho phân bố Gumbel (cực trị loại I),
98
99
9 9 .5
9 9 .9
T Ç n su Ê t (% )
ĐIỀU TRA PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
1
21
310
23,900
100-year GWP
(AR4)
1
25
298
22,800
CHF3
CH2F2
11,700
650
14,800
675
CF4
C2F6
C3F8
C4F10
c-C4F8
C5F12
C6F14
6,500
Perfluorobutane
Perfluorocyclobutane
Perfluoropentane
Perfluorohexane
Fourth Assessment Report (AR4) in 2007 IPCC
Second Assessment Report (SAR)
BẢNG CHUYỂN ĐỔI
Mass
1 pound (lb)
1 kilogram (kg)
1 short ton (ton)
1 metric tonne
453.6 grams (g)
2.205 pounds (lb)
2,000 pounds (lb)
2,205 pounds (lb)
0.4536 kilograms (kg)
0.0004536 metric tonnes
907.2 kilograms (kg)
1,000 kilograms (kg)
1.1023 short tons (tons)
0.001 gigajoules (GJ)
0.9478 million Btu (million
btu)
1,055 joules (J)
1.055 gigajoules (GJ)
100,000 btu
Other
kilo
mega
giga
tera
1,000
1,000,000
1,000,000,000
1,000,000,000,000
Tấn khí
0.003785 cubic meters (m 3)
0.1589 cubic meters (m 3)
1,000 liters (L)
Energy
1 kilowatt hour (kWh)
1 megajoule (MJ)
1 gigajoule (GJ)
18
7
Dầu FO (Fuel Oil)
8
9
LGP
Khí tự nhiên (Natural Gas)
10
Xăng ôtô-xe máy (Gasoline)
11
Nhiên liệu phản lực (Jet Tuel)
Đơn vị
kWh
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
1000 lít
Tấn
1000 lít
Tấn
Tr.m3
(Do có các khu vực lạnh và không sử dụng toàn thời gian)
• Hệ số phát thải CO2 khi sử dụng điện năng 0,5603tCO2/MWh
Số kWh giảm được:
6.106 hộ * (120-102).10-3*24*365*58,2% kwh/hộ
= 550.618.560 kWh = 550.618 MWh
Số tấn CO2 giảm:
550.618 MWh * 0,5603tCO2/MWh = 308512 tấn = 0,31 triệu tấn
20
Các phương án giảm nhẹ phát thải KNK trong lĩnh vực Năng Lượng
• Bếp than cải tiến: Tăng hiệu suất từ 23% lên 30%. Mỗi gia đình tiêu
thụ 0,48 TOE/năm, trong khi sử dụng bếp cải tiến sẽ tiêu thụ 0,35
TOE/năm.
Với 3 triệu hộ, tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 25,3 triệu tấn CO2,
chi phí giảm nhẹ -17,4 USD/tCO2.
• Chuyển đổi sử dụng khí hóa lỏng (LPG) thay thế than cho đun nấu: Sử
dụng bếp LPG, hàng năm mỗi hộ gia đình tiêu thụ 0,14 TOE/năm. Giả
thiết có 0,9 triệu hộ gia đình chuyển đổi từ sử dụng than sang LPG để
đun nấu: Tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 22 triệu tấn, chi phí giảm
nhẹ -23,8 USD/tCO2.
• Tủ lạnh hiệu suất cao: Tủ lạnh hiệu suất cao công suất 102 W, tiêu thụ
521 kWh/năm sẽ thay thế tủ lạnh truyền thống công suất 120 W, tiêu
thụ 613 kWh/năm.
21
Giả thiết đến có 6 triệu hộ gia đình sử dụng tủ lạnh hiệu suất cao, Tiềm
năng giảm nhẹ CO2 khoảng 7,3 triệu tấn CO2, chi phí giảm nhẹ 12,3
USD/tCO2.
Tấn
NMVOC Các hợp chất hữu
cơ ngoài mêtan
tdm
Tấn chất khô
TOE
Tấn dầu tương đương
NOX
Ôxít Ni-tro-gen
N 2O
Ôxít Nitơ
KTOE Nghìn tấn dầu tương
đương
PFCs
Perfuorocarbons
SF6
M.CO2 = M.CO2Điện + M.CO2(nh.liệu, ng.liệu) + M.CO2 (quá trình sx)
Ví dụ: Tính phát thải CO2E khi:
• Sản xuất 1 tấn XM cần tiêu thụ 150KW điện, 180 lít dầu
FO và 1,5 tấn đá
• Sản xuất 1 tấn thóc cần tiêu thụ 12KW điện, 8 lít xăng và
150 kg phân đạm. Và biết cứ SX ra 1 tấn thóc theo pp ngập
nước tạo ra 0,14 tấn CO2.
24
1. Sản xuất điện năng
XÂY DỰNG HỆ SỐ PHÁT THẢI (EF) CỦA LƯỚI ĐIỆN
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Bảo vệ tầng ô - zôn, Bộ TN&MT
Phương pháp:
• Theo hướng dẫn của Công ước khung của Liên hiệp quốc về
BĐKH (UCFCCC)
• Tool to calculate the emission factor for an electricity
system)” phiên bản 4.0 của UNFCCC.
25