Tâm lý học giáo dục đạo đức - Pdf 24

ÂM LÝ H C GIÁO D C O CỌ Ụ ĐẠ ĐỨ
NGUY N V N T N G T NG H PỄ Ă ƯỜ Ổ Ợ
Tài li u tham kh oệ ả
1. Tâm lý h c l a tu i và Tâm lý h c s ph m – Lê V n H ngọ ứ ổ ọ ư ạ ă ồ
2. Nh ng c s c a Tâm lý h c s ph m – V.Akruchetxki NXBGD 1982ữ ơ ở ủ ọ ư ạ
3. Tâm lý h c - Ph m Minh H c – NXBGD HN 1989ọ ạ ạ
4. Tâm lý h c l a tu i và Tâm lý h c s ph m A.V.Petrovxki – NXBGD 1982ọ ứ ổ ọ ư ạ
I. KHÁI QUÁT V TÂM LÝ H C GIÁO D C O CỀ Ọ Ụ ĐẠ ĐỨ
1. Tâm lý h c giáo d c o c là ngành c bi tọ ụ đạ đứ đặ ệ c a Tâm lý h c s ph m, nghiên c u b n ch t bên trong c a quá trình giáo d c, nóủ ọ ư ạ ứ ả ấ ủ ụ
phát hi n nh ng bi n pháp giáo d c có m c ích, tác ng qua l i v i nh ng c i m tâm lý bên trong c a con ng i và xem xét các tác ng óệ ữ ệ ụ ụ đ độ ạ ớ ữ đặ để ủ ườ độ đ
nh h n g nh th nào n s hình thành nhân cách co ng i .ả ưở ư ế đế ự ườ
2. i t ng nghiên c uĐố ượ ứ
Nghiên c u s hình thành nhân cách c a con ng i nói chung và c a h c sinh nói riêng trong quá trình giáo d c. Xu t phát t quanứ ự ủ ườ ủ ọ ụ ấ ừ
i m; con ng i luôn luôn có quan h xã h i v i th gi i xung quanh, vì th mà nhân cách c a con ng i c hình thành nh th nào, ph thu cđể ườ ệ ộ ớ ế ớ ế ủ ườ đượ ư ế ụ ộ
vào m i quan h v i các nhân cách khác.ố ệ ớ
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
- Nghiên c u nh ng quy lu t hình thành, nh ng ph m ch t nhân cách c a h c sinh d i nh ng tác ng c a giáo d c.ứ ữ ậ ữ ẩ ấ ủ ọ ướ ữ độ ủ ụ
- Phân tích v m t tâm lý c u trúc c a hành vi o c và c s tâm lý h c c a ho t n g giáo d c o c cho h c sinh.ề ặ ấ ủ đạ đứ ơ ở ọ ủ ạ độ ụ đạ đứ ọ
II. O C VÀ HÀNH VI O CĐẠ ĐỨ ĐẠ ĐỨ
1. o cĐạ đứ
- Theo Tri t h c DVBC, t n t i xã h i và ý th c xã h i là hai m t không th thi u c a xã h i.ế ọ ồ ạ ộ ứ ộ ặ ể ế ủ ộ
+ T n t i xã h i là l c l n g s n xu t, quan h s n xu t, b máy nhà n c,…ồ ạ ộ ự ượ ả ấ ệ ả ấ ộ ướ
+ Ý th c xã h i là h t t n g, Tri t h c, o c , tôn giáo, khoa h c giáo d c,…ứ ộ ệ ư ưở ế ọ đạ đứ ọ ụ
T n t i xã h i s quy t nh ý th c xã h i.ồ ạ ộ ẽ ế đị ứ ộ
→ o c chính là hình thái ý th c xã h i.Đạ đứ ứ ộ
- Trong xã h i bao gi m t cá nhân c ng có quan h v i nh ng cá nhân khác, v i xã h i, vì con ng i là m t th c th xã h i, con ng iộ ờ ộ ũ ệ ớ ữ ớ ộ ườ ộ ự ể ộ ườ
bao gi c ng s ng trong m t c ng n g nh t nh và m i ho t n g s ng c a con ng i luôn luôn có quan h hai chi u v i ng i khác và xã h i. Vìờ ũ ố ộ ộ đồ ấ đị ọ ạ độ ố ủ ườ ệ ề ớ ườ ộ
th mà b n ch t c a con ng i c quy nh trong các m i quan h v i xã h i và v i ng i khác.ế ả ấ ủ ườ đượ đị ố ệ ớ ộ ớ ườ
- Con ng i có hai c tính khác v i con v t và h n h n con v t ó là tính xã h i và tính t giác (t ý th c), hai c tính này luôn luôn tácườ đặ ớ ậ ơ ẳ ậ đ ộ ự ự ứ đặ
ng qua l i và ch c l n nhau.độ ạ ếướ ẫ
- Trong quá trình con ng i quan h qua l i l n nhau và quan h v i xã h i, nh có tính t giác và tính xã h i mà con ng i ã t raườ ệ ạ ẫ ệ ớ ộ ờ ự ộ ườ đ đặ

- Nhu c u là nh ng òi h i t t y u áp ng i s ng v t ch t và tinh th n c a con ng i .ầ ữ đ ỏ ấ ế đểđ ứ đờ ố ậ ấ ầ ủ ườ
- Nhu c u là ngu n g c, là n g l c thúc y hành n g.ầ ồ ố độ ự đẩ độ
→ Nhu c u o c nó n m ngay trong h th ng nhu c u cá nhân c a con ng i. Trong m i m t hoàn c nh nh t nh, do nh ng i uầ đạ đứ ằ ệ ố ầ ủ ườ ỗ ộ ả ấ đị ữ để
ki n khác nhau quy nh mà m t s nhu c u nào ó c n i nên hàng u và d n xác nh c i t ng tho mãn nhu c u ó. Khi i t n gệ đị ộ ố ầ đ đượ ổ đầ ầ đị đượ đố ượ ả ầ đ đố ượ
c a nhu c u o c c xác nh thì n g c o c c hình thành.ủ ầ đạ đứ đượ đị độ ơđạ đứ đượ
→ M t hành vi o c luôn luôn di n ra trong m t hoàn c nh c th và ng c l i, trong m t hoàn c nh c th thì n g c o c , ýộ đạ đứ ễ ộ ả ụ ể ượ ạ ộ ả ụ ể độ ơ đạ đứ
th c o c c b c l , c th hi n m t cách rõ nh t.ứ đạ đứ đượ ộ ộ đượ ể ệ ộ ấ
K t lu n:ế ậ
- n g c o c c b t ngu n t nhu c u o c , nó quy nh và thúc y hành vi o c chính trong quá trình ó.Độ ơ đạ đứ đượ ắ ồ ư ầ đạ đứ đị đẩ đạ đứ đ
- Nhu c u o c quy nh hành vi o c và hành vi o c c ng tác n g tr l i nhu c u o c và làm nó bi n i .ầ đạ đứ đị đạ đứ đạ đứ ũ độ ở ạ ầ đạ đứ ế đổ
- n g c o c có ý ngha tích c c hay tiêu c c v m t o c khi hành vi ó tr thành hành vi o c hay hành vi phi o c .Độ ơ đạ đứ ĩ ự ự ề ặ đạ đứ đ ở đạ đứ đạ đứ
KLSP: Trong giáo d c o c cho h c sinh ph i ti n hành t ch c các hành ng, ho t ng trong m t i u ki n, hoàn c nh c th màụ đạ đứ ọ ả ế ổ ứ độ ạ độ ộ đề ệ ả ụ ể
ó cá nhân có c h i b c l ng c và ý th c o c t ng ng. B i vì ch có ho t ng m i t o ra hoàn c nh có o c , thúc y hành viở đ ơ ộ để ộ ộđộ ơ ứ đạ đứ ươ ứ ở ỉ ạ độ ớ ạ ả đạ đứ đẩ
o c c ng nh có th c i t o c nh ng hành vi vô o c .đạ đứ ũ ư ể ả ạ đượ ữ đạ đứ
3. Câu trúc tâm lý c a hành vi o củ đạ đứ
3.1 Tri th c o c và ni m tin o cứ đạ đứ ề đạ đứ
3.1.1 Tri th c o cứ đạ đứ
T duy là m t quá trình nh n th c, t duy m r ng t m nh n th c c a con ng i (bi t c quá kh , d oán c t ng lai)ư ộ ậ ứ ư ở ộ ầ ậ ứ ủ ườ ế đượ ứ ự đ đượ ươ
→ Tri th c o c là s hi u bi t c a con ng i v nh ng chu n m c o c mà nó quy nh hành vi c a h trong m i quanứ đạ đứ ự ể ế ủ ườ ề ữ ẩ ự đạ đứ đị ủ ọ ố
h c a con ng i v i ng i khác và v i xã h i.ệ ủ ườ ớ ườ ớ ộ
- Tri th c o c là y u t quan tr ng u tiên chi ph i t i hành vi o c c a con ng i. Tuy nhiên, c n phân bi t rõ gi a hi u bi tứ đạ đứ ế ố ọ đầ ố ớ đạ đứ ủ ườ ầ ệ ữ ể ế
các tri th c o c khác v i vi c h c thu c lòng các tri th c o c.ứ đạ đứ ớ ệ ọ ộ ứ đạ đứ
3.1.2 Ni m tin o cề đạ đứ
- Ni m tin o c ó là s tin t n g m t cách sâu s c c a con ng i vào tính úng n , tính chân lý c a các chu n m c o c và sề đạ đứ đ ự ưở ộ ắ ủ ườ đ đắ ủ ẩ ự đạ đứ ự
th a nh n tính t t y u ph i tôn tr ng tri t các chu n m c o c ó.ừ ậ ấ ế ả ọ ệ để ẩ ự đạ đứ đ
- Ni m tin o c là c s con ng i b c l nh ng ph m ch t ý chí, ph m ch t o c c a mình.ề đạ đứ ơ ởđể ườ ộ ộ ữ ẩ ấ ẩ ấ đạ đứ ủ
* Các y u t hình thành ni m tin o c :ế ốđể ề đạ đứ
+ Giáo d c c a gia ình, nhà tr n g và xã h i.ụ ủ đ ườ ộ
+ M i quan h v i b n bèố ệ ớ ạ
+ Tìm hi u t lý thuy t nh sách báo, các kênh thông tin,…ể ừ ế ư

- Gi ng nhau: u là nh ng ho t ng t ng hoáố Đề ữ ạ độ ự độ
- Khác nhau:
+ K x o mang tính k thu t và th ng g n v i m t hành ng c th , k x o c hình thành qua luy n t p.ĩ ả ỹ ậ ườ ắ ớ ộ độ ụ ể ĩ ả đượ ệ ậ
+ Thói quen mang tính o c và n sâu vào n p s ng con ng i, thói quen c hình thành t nhi u con ng khác nhau (nh luy nđạ đứ ă ế ố ườ đượ ừ ề đườ ư ệ
t p, t phát, rèn luy n,…)ậ ự ệ
→ Thói quen o c là nh ng là nh ng hành vi o c n nh c a con ng i, nó tr thành nh ng nhu c u o c c a ng i ó. N uđạ đứ ữ ữ đạ đ ứ ổ đị ủ ườ ở ữ ầ đạ đứ ủ ườ đ ế
nh nhu c u này c tho mãn thì con ng i c m th y tho i mái d ch u và ng c l i.ư ầ đượ ả ườ ả ấ ả ễ ị ượ ạ
Thói quen o c c xem là ph m ch t o c trong nhân cách con ng i.đạ đứ đượ ẩ ấ đạ đứ ườ
3.4 M i quan h gi a các y u t trong c u trúc c a hành vi o cố ệ ữ ế ố ấ ủ đạ đứ
Các y u t tâm lý trong c u trúc c a hành vi o c có m i t ng quan l n nhau:ế ố ấ ủ đạ đứ ố ươ ẫ
- Tri th c o c soi sáng con ng d n n m c ích c a hành vi o cứ đạ đứ đườ ẫ đế ụ đ ủ đạ đứ
- Không ph i tri th c o c mà tình c m o c, thi n chí o c m i là cái phát ng m i s c m nh v t ch t và tinh th n c a conả ứ đạ đứ ả đạ đứ ệ đạ đứ ớ độ ọ ứ ạ ậ ấ ầ ủ
ng iườ
- Con ng i có tri th c o c và ni m tin o c, có tình c m và ng c o c, ngh a là có ý th c o c, có thi n chí, nh ngườ ứ đạ đứ ề đạ đứ ả độ ơ đạ đứ ĩ ứ đạ đứ ệ ư
ch a m b o luôn luôn có hành vi o c. Nói các khác, gi a ý th c o c và hành vi o c còn có m t kho nh cách.ư đả ả đạ đứ ữ ứ đạ đứ đạ đứ ộ ả
- Y u t làm cho ý th c o c c th hi n trong hành vi o c là thói quen o c.ế ố ứ đạ đứ đượ ể ệ đạ đứ đạ đứ
Tóm l i:ạ Giáo d c o c cho h c sinh, th c ch t là hình thành nh ng ph m ch t o c cho h c sinh, là t o ra các em m t cáchụ đạ đứ ọ ự ấ ữ ẩ ấ đự đứ ọ ạ ở ộ
ng b các y u t tâm lý nói trên.đồ ộ ế ố
III. NHÂN CÁCH VÀ CH TH C A HÀNH VI O CỦ Ể Ủ ĐẠ ĐỨ
Xét n cùng, m t hành vi o c là do m t nhân cách c th t o nên.đế ộ đạ đứ ộ ụ ể ạ
- Có th kh ng nh ch th c a hành vi o c là t t c nhân cách tr n v n c a m t con ng i. Do ó, vi c giáo d c o c cho conể ẳ đị ủ ể ủ đạ đứ ấ ả ọ ẹ ủ ộ ườ đ ệ ụ đạ đứ
ng i, ph i giáo d c t t c nhân cách thông qua vi c t ch c các hành vi o c.ườ ả ụ ấ ả ệ ổ ứ đạ đứ
- Các y u t t o nên m t hành vi o c mà ch th c n là:ế ố để ạ ộ đạ đứ ủ ể ầ
+ Tính s n sàng hành ng có o cẵ độ đạ đứ
+ Ý th c b n ngã.ứ ả
1. Tính s n sàng hành ng có o cẵ độ đạ đứ
- Xu h ng o c c a nhân cách là c s u tiên hình thành nên tính s n sàng hành ng có o c c a con ng i.ướ đạ đứ ủ ơ ở đầ để ẵ độ đạ đứ ủ ườ
- Tuy nhiên, xu h ng có o c c a nhân cách c ng ch a t o ra tính s n sàng hành ng có o c (vì ay c ng ang m cướ đạ đứ ủ ũ ư đủđể ạ ẵ độ đạ đứ đ ũ đ ở ứ
nh h ng cho hành ng), mà nó còn ph i có các thành ph n khác nh ph m ch t ý chí và ph ng th c hành vi.đị ướ độ ả ầ ư ẩ ấ ươ ứ
- Ph ng th c hành vi th c thi m t hành ng úng quy cách do xã h i quy nh là cái mà ng i ta g i là “hành vi v n minh” (cáchươ ứ để ự ộ độ đ ộ đị ườ ọ ă

III. NH NG Y U T NH H NG N S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N O C C A H C SINHỮ Ế Ố Ả ƯỞ ĐẾ Ự Ể ĐẠ ĐỨ Ủ Ọ
1. Môi tr ng t nhiên i v i s phát tri n o c cá nhân.ườ ự đố ớ ự ể đạ đứ
1.1 Môi tr ng t nhiênườ ự
- Môi tr ng t nhiên bao g m toàn b nh ng gì không ph i là con ng i và do con ng i t o ra, nh ng nó co liên quan n con ng iườ ự ồ ộ ữ ả ườ ườ ạ ư đế ườ
nh m t ch th và tác ng n cu c s ng, n tâm sinh lý c a con ng i.ư ộ ủ ể độ đế ộ ố đế ủ ườ
- Môi tr ng t nhiên bao g m t t c nh ng gì có trong thiên nhiên và nh ng quy n n ng c a nó có th tác ng n con ng i. ó làườ ự ồ ấ ả ữ ữ ề ă ủ ể độ đế ườ Đ
nh ng gì g n g i v i con ng i và d c m nh n nh t au, sông núi, n ng m a, l l t, th i ti t n i ta …và c nh ng gì khó nh n bi t nh hi nữ ầ ũ ớ ườ ễ ả ậ ư đấ đ ắ ư ũ ụ ờ ế ơ ở ả ữ ậ ế ư ệ
t ng bão t , hi u ng nhà kính hay các hành tinh xa xôi trong v tr …ượ ừ ệ ứ ũ ụ
- T nhiên ho t ng theo quy lu t c a nó. M i s t n t i c a t nhiên và các quy lu t v n ng c a nó nh m t ch th và u tác ngự ạ độ ậ ủ ọ ự ồ ạ ủ ự ậ ậ độ ủ ư ộ ủ ể đề độ
n con ng i, n s phát tri n tâm lý, o c.đế ườ đế ự ể đạ đứ
1.2 Tác ng c a môi tr ng t nhiên n s phát tri n o cđộ ủ ườ ự đế ự ể đạ đứ
Tác ng c a môi tr ng t nhiên n s phát tri n o c di n ra theo các h ng sau:độ ủ ườ ự đế ự ể đạ đứ ễ ướ
- Tr c h t, môi tr ng t nhiên là i u ki n khách quan c a s phát tri n o c.ướ ế ườ ự đ ề ệ ủ ự ể đạ đứ
- Th hai, môi tr ng t nhiên tr c ti p tác ng n các hành ng nh n th c và sinh ho t c a các cá nhân s ng trong ó.ứ ườ ự ự ế độ đế độ ậ ứ ạ ủ ố đ
1.3 Thái và ng x c a con ng i v i t nhiênđộ ứ ử ủ ườ ớ ự
Trong l ch s , có hai thái c c quan h gi a con ng i v i t nhiên, t o ra hai dòng v n minh:ị ử ự ệ ữ ườ ớ ự ạ ă
- Quan i m th nh t xu t phát t tri t lý con ng i luôn chinh ph c t nhiênđ ể ứ ấ ấ ừ ế ườ ụ ự , t ó cao vai trò, v th c a con ng i tr c t nhiên,ừ đ đề ị ế ủ ườ ướ ự
con ng i có th chinh ph c, c i t o và khai thác t nhiên theo l i ích c a m i cá nhân, t ó hình thành và phát tri n n ng l c nh n th c, khámườ ể ụ ả ạ ự ợ ủ ỗ ừ đ ể ă ự ậ ứ
phá khoa h c và công ngh , nh m t o ra kh n ng t ch , sáng t o c a con ng i tr c t nhiên.ọ ệ ằ ạ ả ă ự ủ ạ ủ ườ ướ ự
- Quan i m th hai xu t phát t tri t lý con ng i hào h p v i t nhiênđể ứ ấ ừ ế ườ ợ ớ ự , t ó cao vai trò c a t nhiên v i con ng i, tôn tr ng l iừ đ đề ủ ự ớ ườ ọ ố
s ng hoà h p v i t nhiên, thu n theo t nhiên t n t i và phát tri n. Dòng v n minh này d n t i vi c phát tri n nh n th c và phát tri n n ng l cố ợ ớ ự ậ ự để ồ ạ ể ă ẫ ớ ệ ể ậ ứ ể ă ự
t ch c ho t ng trong t ch c c ng ng, tôn tr ng tình c m c ng nh o lý c a con ng i.ổ ứ ạ độ ổ ứ ộ đồ ọ ả ũ ư đạ ủ ườ
Tuy nhiên, tâm lý tôn tr ng, tôn th t nhiên, có ph n kìm hãm kh n ng sáng t o, c l p, t ch c a con ng i.ọ ờ ự ầ ả ă ạ độ ậ ự ủ ủ ườ
2. Môi tr ng v n hoá – xã h i v i s phát tri n o c c a con ng i.ườ ă ộ ớ ự ể đạ đứ ủ ườ
(Ph n ính kèm)ầ đ
CÂU H I ÔN T PỎ Ậ
Câu 1: o c là gì?Đạ đứ
Câu 2: Hành vi o c là gì? Tiêu chu n v ánh giá hành vi o c? M i quan h gi a nhu c u o c và hành vi o c?đạ đứ ẩ ề đ đạ đứ ố ệ ữ ầ đạ đứ đạ đứ
Câu 3: Phân tích c u trúc tâm lý c a hành vi o c. Ch rõ vai trò và m i quan h gi a các y u t tâm lý trong c u trúc ó?ấ ủ đạ đứ ỉ ố ệ ữ ế ố ấ đ
Câu 4:T i sao nói nhân cách là ch th c a hành vi o c?ạ ủ ể ủ đạ đứ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status