Tiểu luận thực trạng kinh doanh ngành thủy sản trong điều kiện kinh tế hiện nay - Pdf 24

Baỡi Tỏỷp Tióứu Luỏỷn Giaùo Vión Hổồùng Dỏựn : ọự Vn
Tờnh
Li m u
Ngnh thu sn l mt trong nhng ngnh kinh t mi nhn ca quc gia.
Trong cỏc hot ng ca ngnh, khai thỏc hi sn gi v trớ rt quan trng. Sn lng
khai thỏc hi sn trong 10 nm gn õy tng liờn tc vi tc tng bỡnh quõn hng
nm khong 7,7%(giai on 1991 1995) v 10%(giai on 1996 2003).Nuụi trng
thu sn ang ngy cng cú vai trũ quan trng hn khai thỏc hi sn c v cht
lng, sn lng cng nh tớnh ch ng trong sn xut. iu ny tt yu dn n s
chuyn i v c cu sn xut u tiờn phỏt trin cỏc hot ng kinh t mi nhn em
li hiu qu kinh t cao.
Vit Nam cú nhiu tim nng phỏt trin nuụi trng thu sn khp mi
min t nc c v nuụi bin, nuụi nc l v nuụi nc ngt.
Ngnh thu sn cú tc tng trng rt nhanh so vi cỏc ngnh kinh
t khỏc. T trng GDP ca ngnh thu sn trong tng GDP ton quc liờn tc
tng t 2,9%(nm 1995) lờn 3,4%(nm 2000) v t 3,93% vo nm 2003 .Tớnh
n nm 2006, tng sn lng thu sn ó t hn 3,7 triu tn, tng gn 5 ln
so vi nm 1986, trong ú khai thỏc t gn 2 triu tn, sn lng nuụi t hn
1,4 triu tn, giỏ tr kim ngch xut khu vt qua mc 3 t USD, t hn 3,35 t
USD, tng hn 300 ln so vi nm 1986, tng gn 600 triu USD so vi nm
2005. Giỏ tr lm ra ca Ngnh Thu sn ngy cng cú t trng cao hn trong
khi nụng nghip v trong nn kinh t quc dõn.Theo bỏo cỏo, tng sn phm
quc ni (GDP) nm 2008 c tng 15,5% so vi nm 2007, t mc tiờu Ngh
quyt Tnh y v HND tnh ra (mc tiờu Ngh quyt nm 2008 tng 15,5%).
Trong ú: Ngnh cụng nghip-xõy dng tng 16,8%; ngnh dch v tng 17,3%;
ngnh nụng, lõm nghip v thy sn tng 5,6%. GDP bỡnh quõn u ngi theo
giỏ thc t l 21,716 triu ng, tng ng 1.316 USD, tng 19,1% so vi nm
2007, t cao hn so vi mc tiờu Ngh quyt. C cu kinh t chuyn dch theo
hng tớch cc: cụng nghip- xõy dng chim 57,9%; dch v chim 31,5%;
nụng, lõm nghip v thy sn chim 10,6% (phự hp vi mc tiờu Ngh quyt).
Tc tng trng xỳõt khõ thu sn tng ng vi cỏc ngnh cụng

ra nhng gii phỏp phự hp nhm xõy dng k hoch kinh doanh hiu qu cho doanh
nghip trong thig gian ti.
Do thi gian tng i ngn v kin thc cũn hn ch nhiu nờn khụng th trỏnh
khi nhng thiu sút mong nhn c nhiu ý kin úng gúp ca cỏc bn.
Xin cm n.
Trang 2
Baìi Táûp Tiãøu Luáûn Giaïo Viãn Hæåïng Dáùn : Âäù Vàn
Tênh
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN MIỀN TRUNG
DANANG SEAPRODUCTS IMPORT – EXPORT CORPORATION

PHẦN I
KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM CÔNG TY
Địa chỉ : 261- 263 Phan Chu Trinh TP. Đà Nẵng, Việt Nam
Điện thoại : (84.511) 826870 - 823833 - 821436
Fax : (84.511) 823769 - 824778
Email :
Website : www.seadanang.com.vn
Hình thức sở hữu : Công ty cổ phần
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc : Ông Trần Tấn Tâm
EU Code : DL10, DL190.
Hệ thống quản lý chất lượng đã áp dụng : ISO 9001:2000, HACCP, SSOP, GMP, GSP.
Với kim ngạch xuất nhập khẩu hàng năm trên 70 triệu USD, doanh thu trên 1.200
tỷ đồng, Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Miền Trung - Seaprodex Danang là
một trong những đơn vị mạnh trong lĩnh vực chế biến - kinh doanh - xuất nhập khẩu của
Việt Nam.
Uy tín và vị thế thương hiệu của Seaprodex Danang ngày càng được khẳng định
đối với thị trường trong nước và quốc tế. Năm 2007, Seaprodex Danang đã được tổ chức
UNDP công nhận là một trong 200 doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam; được xếp hạng
là một trong 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) do báo Vietnamnet bình

dc cỏc hot ng nuụi trng, ch bin v kinh doanh thy sn hng u ti Vit Nam,
cung cp cỏc sn phm, dch v cú cht lng vi tin cy cao cho khỏch hng.
I.LCH S SEAPRODEX DANANG
Vo u nhng nm 1980, trong bi cnh nh nc th nghim c ch mi t
cõn i - t trang tri, cựng vi nhu cu khỏch quan v phỏt trin kinh t thu sn khu
vc Min Trung, ngy 26 thỏng 2 nm 1983, Chi nhỏnh Xut Khu Thu Sn nng,
tin thõn ca Cụng ty XNK Thu Sn Min Trung c thnh lp, thay th cho Trm tip
nhn thu sn Nng, xõy dng mt mụ hỡnh lm n mi.
Cụng ty XNK Thy Sn Min Trung c thnh lp theo quyt nh s 242/TS-
Q ngy 31/3/1993 ca B Thy Sn, l doanh nghip nh nc, hch toỏn c lp,
thnh lp v t chc hot ng kinh doanh v thu sn, phc v sn xut kinh doanh thu
sn v cỏc ngnh ngh khỏc theo qui dnh ca phỏp lut. Cụng ty cú quyn t ch kinh
doanh, t ch v ti chớnh.
Nguyờn tc hot ng kinh doanh ca cụng ty l gn thng mi vi sn xut,
gn kinh t vi chớnh tr xó hi, khụng ngng to th v lc cho mỡnh m ni dung c bn
l to vn, to c s vt cht, to uy tớn; phi xõy dng mt i ng qun lý, cỏn b
nghip v k thut v cụng nhõn lnh ngh tn tõm, tn lc vỡ s phỏt trin ca cụng ty;
linh hot thớch nghi hi t bn hng, m bo hi ho li ớch.
Trang 4
Baỡi Tỏỷp Tióứu Luỏỷn Giaùo Vión Hổồùng Dỏựn : ọự Vn
Tờnh
Thc hin ch trng ca nh nc v sp xp, i mi doanh nghip,
Seaprodex Danang khụng thuc din gi li l doanh nghờp nh nc nờn B Thy Sn
ó cú quyt nh s 1226/Q-BTS ngy 21/10/2005 v vic c phn hoỏ v thnh lp
Ban ch o c phn hoỏ Cụng ty c phn XNK Thu Sn Min Trung.
Ngy 09 thỏng 12 nm 2006, Cụng ty ó t chc thnh cụng i hi c ụng
thnh lp Cụng ty C Phn XNK Thu Sn Min Trung, v ngy 01/01/2007, Cụng ty C
Phn XNK Thu Sn Min Trung chớnh thc i vo hot ng.
II.MC TIấU, PHM VI KINH DOANH V HOT NG CA CễNG TY
A.Mc tiờu hot ng ca Cụng ty

tiêu của Công ty.
2. Công ty có thể tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực
khác mà pháp luật cho phép và được Hội đồng quản trị phê chuẩn.
III.SƠ ĐỒ TỔ CHỨC:
BAN TỔNG GIÁM ĐỐC SEAPRODEX DANANG
Đại hội đồng cổ đông giao quyền cho Hội đồng quản trị thực hiện các
nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ của Công ty Cổ phần XNK Thuỷ sản Miền Trung ,
tiến hành việc bổ nhiệm Ban Tổng Giám đốc điều hành Công ty và giám sát hoạt động
điều hành của Ban Tổng Giám đốc vì lợi ích tối đa của các cổ đông.
Trang 6
Baìi Táûp Tiãøu Luáûn Giaïo Viãn Hæåïng Dáùn : Âäù Vàn
Tênh
Ban Tổng Giám đốc Công ty gồm :
1- Ông : TRẦN TẤN TÂM - Tổng Giám đốc
Phụ trách chung, trực tiếp theo dõi : lĩnh vực sản xuất - chế biến, kinh doanh, xuất
khẩu thuỷ sản, sản xuất - kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản.
2- Ông : LÊ HỒNG SƠN - Phó Tổng Giám đốc
Phụ trách lĩnh vực kinh doanh nhập khẩu vật tư của Công ty.
3- Ông : NGUYỄN DUY DŨNG - Phó Tổng Giám đốc
Phụ trách Xí Nghiệp Kho Vận Sài gòn và Chi nhánh Cty tại Tp Hồ Chí Minh.
4- Ông : NGUYỄN DANH UY - Phó Tổng Giám đốc
Phụ trách công tác tổ chức, nhân sự, nội chính của Công ty.
IV.ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN
1.Công ty chế biến và xuất khẩu thuỷ sản THỌ QUANG
Đ/c : Khu công nghiệp Đà Nẵng - Phường Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng
Tel : (84-511) - 922006 - 831404 - 921959
Fax : (84-511) - 921958
E-mail :

Diện tích : 5.000 m

Ngi i din: ễng Lờ Hng Sn - Phú Tng Giỏm c Seaprodex Danang,
Giỏm c chi nhỏnh Cụng ty ti TP HCM.
Seaprodex Danang cú chi nhỏnh t ti cỏc trung tõm kinh t ln ca Vit Nam
nh thnh ph H Chớ Minh v H Ni.
Chi nhỏnh ti thnh ph H Chớ Minh hot ng vi qui mụ ca mt Cụng
ty thng mi : kinh doanh vt t nhp khu; kinh doanh xut khu thu sn v cỏc hng
hoỏ khỏc. Kim ngch xut, nhp khu hng nm ca Chi nhỏnh t khong 43 triu USD.
Vi hn 20 nm kinh nghim, Seaprodex Danang ó th hin uy tớn ca
mt nh cung cp, mt nh bỏn buụn v bỏn l ln ca cỏc i tỏc, khỏch hng trong v
ngoi nc.
Cỏc mt hng kinh doanh chớnh gm cú : ht nha cỏc loi, giy cỏc loi,
st thộp cỏc loi, thit b vn phũng, hoỏ cht cỏc loi, mỏy múc thit b phc v sn xut,

3.Cụng ty phỏt trin ngun li thu sn
/c : Lụ 7A - Khu cụng nghip in Nam in Ngc - Qung Nam - Vit Nam
Tel : (84-510) - 944669
Fax : (84-510) - 943974
E-mail :
Trang 8
Baỡi Tỏỷp Tióứu Luỏỷn Giaùo Vión Hổồùng Dỏựn : ọự Vn
Tờnh
Chuyờn sn xut:
ã Thc n nuụi tụm nhón hiu KP-90, PHNG ễNG, PHT LI,
POWERFEED, CNG XANH, THAI ONE, SUMO, NUTRI FEED, NUPOS 200.
ã Thuc dit cỏ trong ao nuụi tụm SAPOTECH.
ã Thc n nuụi cỏ.
Cụng ty Phỏt trin Ngun li Thu Sn l thnh viờn ca Cụng ty CP XNK Thu
Sn Min Trung (Seaprodex Danang) thuc B Thu Sn, ra i nm 1989. Chc nng
chớnh ca Cụng ty l sn xut thc n tụm, cỏ v thc hin cỏc dch v k thut, vt t cho
ngh nuụi trng thu sn

THC TRNG CễNG TY
I.LNH VC KINH DOANH
1/CH BIN - XUT KHU THU SN
Cụng ty c phn XNK Thy sn Min Trung vi hn 750 cụng nhõn ch bin,
chuyờn cung ng cỏc loi thy sn sch cho th trng trong nc v quc t.
Nh mỏy ca cụng ty c trang b cỏc h thng bng chuyn IQF siờu tc, t
ụng v kho lnh vi tng cụng sut lờn n 2.500 tn/nm.
Trong thi gian gn õy, Th Quang - nh mỏy ca Seaprodex Danang - c
bit n nh mt trong nhng nh cung ng tụm, mc, cỏ v thy sn sch c tin cy
nht Vit Nam. Cụng ty ó v ang xõy dng mi quan h hp tỏc bn vng v cht ch
vi nhiu nh nhp khu v phõn phi trờn ton th gii.
Nh mỏy ca cụng ty vi din tớch sn xut 5.000 m
2
bao gm 2 phõn xng vi
ba dõy chuyn sn xut, mt cho tụm, mt cho cỏc mt hng giỏ tr gia tng v mt cho
cỏc thy sn khỏc. Vn cht lng v v sinh c kim soỏt cht ch theo tiờu chun
ca EU v h thng HACCP.
Ngoi tụm sỳ v tụm th chõn trng vn l sn phm ch o, Cụng ty cũn
sn xut cỏc loi thy sn khỏc nh mc nang, mc ng, bch tuc, cỏ bin, cỏ tra/basa v
cỏc mt hng giỏ tr gia tng a dng v chng loi v thnh phn.
Cụng ty ang hng n nhng th trng cú nhu cu v nhng sn phm
ch bin t ngun nguyờn liu khai thỏc t nhiờn. Mt trong nhng mc tiờu hng u ca
cụng ty hin nay l cung ng cỏc sn phm cú cht lng cao nhm ỏp ng yờu cu ca
ngi tiờu dựng v dinh dng v v sinh.
Cỏc sn phm ca Cụng ty c tiờu th vi doanh s ln nhiu th
trng trờn ton th gii bao gm Nht, Chõu u, M, Chõu , Chõu c
a ch liờn h:
Trang 10
Baỡi Tỏỷp Tióứu Luỏỷn Giaùo Vión Hổồùng Dỏựn : ọự Vn
Tờnh

263 Phan Chu Trinh - Nng - Vit Nam
Trang 11
Baỡi Tỏỷp Tióứu Luỏỷn Giaùo Vión Hổồùng Dỏựn : ọự Vn
Tờnh
in thoi: (84.511) 823767 - 822958
Fax : (84.511) 823769 - 824778
Email :
Ngi i din: ễng Nguyn Vn Hng - Trng Ban nhp khu
Chi nhỏnh cụng ty ti Tp H Chớ Minh:
a ch : 166 Nguyn Cụng Tr - Qun 1 - Tp H Chớ Minh - Vit Nam
in thoi: (84.8) 8230472
Fax : (84.8) 8210736
Email :
Ngi i din: ễng Lờ Hng Sn - Phú Tng Giỏm c Seaprodex Danang
Chi nhỏnh cụng ty ti H Ni:
a ch : 645/3 Kim Ngu, Phng Vnh Tuy, Qun Hai B Trng, H Ni, Vit
Nam
in thoi: (84.4) 6367597 - 6367599
Fax : (84.4) 6367598
Email :
Ngi i din: ễng Lờ Hng Sn - Phú Tng Giỏm c Seaprodex Danang
3.KINH DOANH DCH V KHO VN
Xớ Nghip Kho Vn Si Gũn v Phũng Kinh doanh Kho vn Nng - thnh
viờn ca Seaprodex Danang - l nhng n v kinh doanh dch v kho vn chuyờn nghip
ti khu vc Min Nam v min Trung Vit Nam. Vi h thng kho lnh, kho vt t cụng
sut ln ti c 2 khu vc Nng v Thnh ph H Chớ Minh, chỳng tụi sn sng ỏp
ng nhu cu ca quý khỏch trong vic cp ụng v bo qun lnh cỏc loi hng : thu sn,
sỳc sn, nụng sn, v cỏc loi thc phm khỏc.
Cựng vi s phỏt trin ca Seaprodex Danang, cht lng dch v kho vn luụn
c chỳng tụi chỳ trng, nõng cao v hon thin ỏp ng cao nht cỏc nhu cu ca

Cụng ty Phỏt Trin Ngun Li Thu sn
a ch : Lụ 7A - Khu Cụng Nghip in Nam - in Ngc, in Bn,
Qung Nam, Vit Nam
in thoi: (84.510) 944669 - 944799
Fax : (84.510) 943974
Email :
Ngi i din: ễng Nguyn ỡnh Trớ - Giỏm c
Trang 13
Baìi Táûp Tiãøu Luáûn Giaïo Viãn Hæåïng Dáùn : Âäù Vàn Tênh
ST
T
S ẢN PH ẨM CHI TI ẾT S ẢN PH ẨM
1 CHẾ BI ẾN
T ÔM
-T ôm th ẻ
- T ôm s ắt
-T ôm s ú
- T ôm ch ì
M ỰC
-M ực ống
-M ực nang
C Á
-Cá Đổng cờ
- Cá Đổng quéo
- Cá Hố
- Cá Dũa
Trang 14
Baìi Táûp Tiãøu Luáûn Giaïo Viãn Hæåïng Dáùn : Âäù Vàn Tênh
- Cá Đỏ Củ
- Cá Nhồng

- LLD FILM
- LD FILM
- PP INJECTION
- HD FILM
- HD INJECTION
- HD BLOW
SẮT, THÉP
-Thép tấm cán nóng, thép lá, thép cuộn cán nóng.
Trang 16
Baìi Táûp Tiãøu Luáûn Giaïo Viãn Hæåïng Dáùn : Âäù Vàn Tênh
- Thép hình như H, U, I, V
Dùng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Được nhập khẩu trực tiếp từ các nước : Nhật, Nga, Indo, Mỹ, Trung Quốc…
HÓA CHẤT
- Toluene Disocyanate : Dùng để sản xuất nệm mouse và các sản phẩm công nghiệp.
- Methylene : Dùng để sản xuất trong các ngành công nghiệp.
- Toluene : Làm dung môi sản xuất trong các ngành nông nghiệp và công nghiệp.
GIẤY
Giấy Kraft, bao bì Carton, Duplex, giấy kỹ thuật, mỹ thuật…dùng trong sản xuất bao
bì, đóng gói và in ấn.
Được nhập khẩu trực tiếp từ các nước : Nhật, Hàn Quốc, Indonesia, Nga, Mỹ , Đài Loan
THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
Thiết bị văn phòng, phục vụ nhu cầu giải trí và sinh họat gia đình :
- Máy photo màu, máy chiếu, máy in, fax, scan, máy vi tính …
- Máy nghe nhạc MP3, MP4, Radio casssette, walkman, loa, amly …
- Nồi áp suất, lò vi sóng, nồi cơm điện, lò hấp, nướng, máy nước nóng lạnh, máy say sinh
tố….
GỖ
Gỗ thanh, ván ép, ván MDF… dùng trong dân dụng và công nghiệp.
Trang 17

B VN CH S HU 57.112.271.173 63.527.186.110
I Vn ch s hu 55.000.000.000 62.143.352.288
1 Vn u t ca ch s hu 55.000.000.000 55.000.000.000
2 Thng d vn c phn - -
3 Vn khỏc ca ch s hu - -
4 C phiu qu (*) - -
5 Chờnh lch ỏnh giỏ li ti sn - -
6 Chờnh lch t giỏ hi oỏi - -
7 Cỏc qu
8 Li nhun sau thu cha phõn phi - 7.143.352.288
9 Ngun vn u t xõy dng c bn - -
II Ngun kinh phớ v qu khỏc 2.112.271.173 1.383.833.822
1 Qu khen thng, phỳc lI 2.112.271.173 1.383.833.822
2 Ngun kinh phớ - -
3 Ngun kinh phớ ó hỡnh thnh TSC - -
TNG CNG NGUN VN 519.134.109.314 530.005.936.256
KT QU HOT NG KINH DOANH 2007
ST
T CH TIấU NM TRC NM NAY
1 Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
1.395.080.934.80
3
1.229.724.892.613
2 Cỏc khon gim tr doanh thu 7.444.026.347 9.218.214.099
3 Doanh thu thun bỏn hng v cung cp dch v
1.387.636.908.45
6
1.220.506.678.514
4 Giỏ vn hng bỏn
1.315.459.196.39

- N phi tr/Tng ngun vn 89,00 88,01
- Vn ch s hu /Tng ngun vn 11,00 11,99
3 Kh nng thanh toỏn ( ln)
Kh nng thanh toỏn tng quỏt 1,12 1,14
Kh nng thanh toỏn 0,04 0,05
4 T sut lI nhun (%)
- T sut li nhun sau thu /Tng ti sn
(0,63
) 1,35
- T sut li nhun sau thu /Doanh thu
(0,24
) 0,58
- T sut li nhun sau thu trờn vn CSH
(5,76
) 11,24
Cỏc ch tiờu k hoch sn xut kinh doanh nm 20081. Tng doanh thu: 1.300.000 triu ng
2. Kim ngch xut nhp khu: 68,50 triu USD
a. Kim ngch xut khu: 18,50 triu USD
b. Kim ngch nhp khu: 50,00 triu USD
3. Sn xut ch bin thy sn:
a. Giỏ tr: 12,50 triu USD
b. Sn lng: 2.100 tn
4. Sn xut thc n nuụi thy sn
a. Giỏ tr: 40.054 triu ng
5. Doanh s kinh doanh kho vn: 10.300 triu ng
6. Li nhun: 12.000 triu ng
7. Chi c tc cho c ụng thp nht l 12%/nm

V Ti sn ngn hn khỏc 150 16.725.670.006 17.756.522.158
1 Chi phớ tr trc ngn hn 151 1.442.340.168
2 Thu GTGT c khu tr 152 16.249.512.679 14.447.328.499
3 Thu v cỏc khong khỏc phi thu nh nc 154 V.5 148.443.089 148.443.089
4 Ti sn ngn hn 158 VIII.1.4 327.714.238 1.718.215.404
B TI SN DI HN
(200=210+220+240+250+260)
200 93.591.870.063 90.584.334.204
I Cỏc khon phi thu di hn 210
Trang 23
Baìi Táûp Tiãøu Luáûn Giaïo Viãn Hæåïng Dáùn : Âäù Vàn Tênh
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213
II Tài sản cố định 220 79.383.810.063 80.053.334.204
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.6 38.814.919.012 44.653.492.137
- Nguyên giá 222 118.820.347.788 109.464.386.409
- Giá trị hao mòn lũy kể 223 (79.383.810.063) (64.810.894.333)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224
3 Tài sản cố định vô hình 227 V.7 8.732.818.696 29.864.250.463
- Nguyên giá 228 10.934.717.767 32.057.041.131
- Giá trị hao mòn lũy kể 229 (2.201.899.071) (2.192.790.668
4 Chi phí xây dựng cơ bản dỡ dang 230 V.8 31.809.072.355 5.535.591.604
III Bất động sản đầu tư 240
IVCác khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 14.208.060.000 10.531.000.000
1 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên kết liên doanh 252 VIII.1.5 1.225.000.000 4.492.000.000
3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.9 12.983.060.000 6.039.000.000
V Tài sản dài hạn khác 2602
TỔNG CỘNG TÀI SẢN(270=100+200) 270 476.429.161.824 530.005.936.256
NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh 31/12/2008 01/01/2008


Ch tiờu mó s Thuyt minh nm 2008 nm 2007
1.doanh thu bỏn hng v cung cp dch v 01 VI.16 1.792.199.880.401 1.229.724.892.613
2.cỏc khon gim tr doanh thu 02 VI.17 5.998.026.179 9.218.214.099
3.doanh thu thun bỏn hng v cung cp dich v 10 VI.18 1.786.201.854.222 1.220.506.678.514
4.giỏ vn hng bỏn 11 VI.19 100.414.847.629 1.155.169.593.473
5. li nhun gp v bỏn hng v cung cp dch v
(20=10.11)
20 57.567.352.842 65.337.085.041
6. doanh thu hot ng tỏi chớnh 21 VI.20 65.290.799.947 11.958.742.331
7. chi phớ ti chớnh 22 VI.21 41.556.538.02 20.653.159.704
Trong ú : chi phớ lói vay 23 27.577.332.109 19.966.635.300
Trang 25

Trích đoạn Xâc định câc điểm mạnh, điểm yếu của Công ty: 1 Câc điểm mạnh: Câc chương trình triển khai thực hiện: 1.Đối với cấp điều hănh công ty:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status