giới thiệu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn iso 9001:2008 tại công ty TNHH PHÂN BÓN KHÍ CÀ MAU - Pdf 24

9/12/2012
1
GIỚIGIỚITHIỆUTHIỆUHỆHỆ THỐNGTHỐNG QUẢNQUẢNLÝLÝ CHẤTCHẤT
LƯỢNGLƯỢNG THEO THEO TIÊUTIÊU CHUẨNCHUẨN ISO 9001:2008ISO 9001:2008
T

I
Ngườitrìnhbày: ThsCao Trọng Chính

CÔNG TY TNHH MTV PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU
(PVCFC)
Ngày Chương trình
Ngày 1
 Giới thiệu chung
 Chất lượng và tiến trình phát triển
 8 nguyên tắcquảnlýchấtlượng
 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000
 Một số khái niệm

Chương
1:
Phạm
vi
NNỘỘI DUNGI DUNG

Chương

1:

Phạm
vi

a
i

HTQLCL

th
eo
tiê
u
Nắ
m
bắt
p
hươ
ng p

p
t
r
iể
n
kh
a
i

HTQLCL

th
eo
tiê

Đo lường,
phân tích, cảitiến
h
ỏamãn
Khách hàng
§Çu vµo§Çu vµo
Quảnlýnguồnlực
Tạosảnphẩm
§Çu ra§Çu ra
Sảnphẩm,
Dịch vụ
Sảnphẩm,
Dịch vụ
2
3
4
Cải tiến liên tục
ISO 14001: 2004 & OHSAS 18001: 2007
Thực hiện và điều hành
Hoạch định
Chính sách
Xem xét của lãnh
đạo
Kiểm tra và hành
động khắc phục
9/12/2012
3
ISO 9001: 2008
ISO 14001: 2004
Sảnphẩm

động
môi
trường
(Impact)
Mối nguy
(Hadzard)
Rủiro
(Risk)
PHẦN PHẦN 1 1 : GIỚI THIỆU CHUNG: GIỚI THIỆU CHUNG
 ISO ISO làlà gì ? lịch gì ? lịch sửsử hìnhhình thànhthành ISO ISO ntnntn??
 Lợi ích khi áp dụng ISO 9001: 2008?Lợi ích khi áp dụng ISO 9001: 2008?
 Qúa trình xây dựng ISO 9001: 2008 như thế nào?
8
ISO ISO :: THE INTERNATIONAL THE INTERNATIONAL
ISO là gì ?ISO là gì ?
PHẦN 1 : GIỚI THIỆU CHUNGPHẦN 1 : GIỚI THIỆU CHUNG
ORGANIZATION ORGANIZATION FOR STANDARDIZATIONFOR STANDARDIZATION
(THE INTERNATIONAL STANDARDS ORGANIZATION)(THE INTERNATIONAL STANDARDS ORGANIZATION)
9
9/12/2012
4
1979 1987 1994 2000 2008
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH ISOLỊCH SỬ HÌNH THÀNH ISO
BS 5750 BS 5750
Lần 1 Chỉnh sửa Lần 2 Lần 3
10
16831683
Tổ chức ở ViệtNam đạtChứng chỉ
ISO 9001: 2000
800

của quá trình
….
12
9/12/2012
5
Chứng Chứng nhậnnhận
ĐánhĐánh giágiá nộinộibộbộ
QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG HTQUÁ TRÌNH XÂY DỰNG HT
LậpLậpkếkế hoạchhoạch
TưTư vấnvấn
ĐàoĐào tạotạo
KhảoKhảosátsát
13
Mối Mối
quan hệ quan hệ
giữa các giữa các
đơn vị đơn vị
cũng như cũng như
giữa khách giữa khách
hàng và hàng và
người cung người cung
ứngứng
Khách hàngKhách hàng
Tính toánTính toán
kinh tếkinh tế
của chicủa chi
phí chấtphí chất
lượnglượng
Tối ưu hóa Tối ưu hóa
ChứngChứng

Khách

hàng

bên trong và bên trong và
bên ngoàibên ngoài
chi phí chi phí
chất lượng chất lượng
Mục tiêu Mục tiêu
tài chính tài chính
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGQUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Có ngườiCó người
chịu tráchchịu trách
nhiệmnhiệm
đảm bảo đảm bảo
chất lượngchất lượng
của việccủa việc
kiểm tra kiểm tra
chất lượng chất lượng
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNGĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
Giám sát các hoạt động
Thiết

bị
Phương pháp
Vật tư
Thông tin
KIỂM


ISO ISO 90009000
HTQLCL HTQLCL ––Cơ sở và Từ vựngCơ sở và Từ vựng
Hệ thống Quản lý chất lượngHệ thống Quản lý chất lượng
BỘ TIÊU CHUẨN ISO BỘ TIÊU CHUẨN ISO 90009000
16
Đánh giá chất lượng và môi trườngĐánh giá chất lượng và môi trường
Yêu cầuYêu cầu
ISOISO 90019001
ISO ISO 1901119011
ISO ISO 90049004
Hướng dẫn cải tiếnHướng dẫn cải tiến
Kết quả thực hiệnKết quả thực hiện
CẤU TRÚC ISO CẤU TRÚC ISO 90019001::20082008
PHẠM VI
1
TIÊU CHUẨN TRÍCH DẪN
2
THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
3
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
4
17
TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
5
QUẢN LÝ NGUỒN LỰC
6
CẤU TRÚC ISO CẤU TRÚC ISO 90019001::20082008
TẠO SẢN PHẨM
7
ĐO LƯỜNG, PHÂN TÍCH VÀ CẢI TIẾN

giá
:
 Khả năng đáp ứng các yêu cầucủa khách hàng
 Các yêu cầuluật định và chếđịnh
 Các yêu cầucủatổ chức
19
MốiMối quanquan hệhệ vớivớiISOISO 90049004
 Sử dụng đồng thời hay độc lập
 ISO 9004 quan tâm phạm vi rộng hơn ISO 9001
LỜI GIỚI THIỆULỜI GIỚI THIỆU
 ISO 9004 hướng vào nhu cầu và mong đợi của tất cả các bên
quan tâm
 ISO 9004 hoạt động cải tiến liên tục
 ISO 9004 không dùng để chứng nhận
20
Sự tương thích với các hệ thống quảnlýkhác
9 ISO 14001
9 OHSAS
LỜI GIỚI THIỆULỜI GIỚI THIỆU
9 Quản lý tài chính
9 Quản lý rủi ro
9…
21
9/12/2012
8
TIÊU CHUẨN QUI ĐỊNH CÁC YÊU CẦU ĐỐI TIÊU CHUẨN QUI ĐỊNH CÁC YÊU CẦU ĐỐI
VỚI HTQLCL KHI MỘT TỔ CHỨC CẦN :VỚI HTQLCL KHI MỘT TỔ CHỨC CẦN :
11 1 1 Khái quátKhái quát
11. PHẠM VI. PHẠM VI
 Chứng tỏ khả năng cung cấp ổn định sản

Sản xuất
,
kinh doanh
,
tàn
g
trữ
,
v

n chu
y
ển
,

p
hân
p
hối
p
hân
24
,,g, ậ y ,p p p
bón, sản phẩm hóa chất dầu khí khác.
PhạPhạmmvi vi đđịịaalylý́::
Lô D, Khu Công nghiệp, đường Ngô Quyền, Phường 1,
thành phố Cà Mau.
9/12/2012
9
TCVN ISO TCVN ISO 9000 9000 ((20052005))

CHẤT CHẤT
LƯỢNGLƯỢNG
9/12/2012
10
TỔ CHỨC : Đơn vị áp dụng ISO 9000
BÊN CUNG ỨNG : Chỉ các đơnvị hoặc cá nhân cung cấphàng
hoá hoặcdịch vụ cho Đơnvị áp dụng ISO.
DỮ LIỆU:Chứa đựng thông tin định tính hoặc định lượng.
33. THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA . THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
28
TÀI LIỆU:Bản ghi chứa đựng và / hoặctruyềntải các dữ liệu.
HỒ SƠ : Bằng chứng việcthựchiệnmộthoạt động hoặcmột
hiệntượng
HỒ SƠ CHẤTLƯỢNG : Hồ sơ dùng để cung cấp các bằng chứng
khách quan của các hoạt động đãthựchiện để đạt đượckếtquả
chấtlượng
QUÁ TRÌNH :
Tậphợp các hoạt động có liên quan lẫn nhau hoặc
tương tác để biến đổi đầu vào thành đầura.
3. THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA3. THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
29
SẢN PHẨM : Kếtquả các quá trình.
Trong tiêu chuẩnnày, “Sảnphẩm” là:
 SảnSảnphẩmphẩmdựdự kiếnkiến
cungcung cấpcấpchocho kháchkhách hànghàng
 MọiMọi đầuđầurara dựdự kiếnkiếnlàlà kếtkếtquảquả cáccác quáquá trìnhtrình
tạotạosảnsảnphẩmphẩm
HỆ THỐNG:
Tậphợp các yếutố có liên quan lẫn nhau hay
tương tác.


NG H

TH

NG
QUẢN LÝ CHẤT QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNGLƯỢNG
9/12/2012
12
44 1 1 YêuYêu cầucầu chungchung
44 2 2 YêuYêu cầucầuvềvề hệhệ thốngthống tàitài liệuliệu
áá
áá
44. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
44 22 1 1 Kh
á
iKh
á
iqu
á
tqu
á
t
44 22 2 2 SổSổ taytay chấtchấtlượnglượng
44 22 3 3 KiểmKiểmsoátsoát tàitài liệuliệu
44 22 4 4 KiểmKiểmsoátsoát hồhồ sơsơ
34
1. Xây dựng – lập văn bản –
thực hiện – duy trì Hệ

Thực hiện hành động cần thiết để đạt
kết quả và cải tiến các quá trình
36
9/12/2012
13
THỰC HIỆN
HOẠCH ĐỊNH
(ĐK 4.1d)
NHẬN BIẾT TRÌNH TỰ,
MỐI TƯƠNG QUAN,
CHUẨN MỰC VÀ
PHƯƠNG PHÁP
(điều khoản 4.1 a, b, c)
HOẠCH HOẠCH
ĐỊNHĐỊNH
44. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
44 1 1 Yêu cầu chungYêu cầu chung
THỰC HIỆN
(ĐK 4.1f)
THEO DÕI, ĐO LƯỜNG
& PHÂN TÍCH
(ĐK 4.1e)
KIỂM TRAKIỂM TRA
THỰC THỰC
HIỆNHIỆN
HÀNH HÀNH
ĐỘNGĐỘNG
37
Kếtquả mong muốnsẽđạt đượcvới
hiệuquả cao hơn khi các hoạt động

Thiết bị
Huấn luyện
Con

người
Kỹ năng
Kiến thức
Đầu raĐầu ra
Thông

tin
Công việc
văn phòng
Mô hình quá trình
39
9/12/2012
14
Các quá trình quản lýCác quá trình quản lý
Khách hàng
Khách hàng
Các
q
uá trình t

o Các
q
uá trình t

o
CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN TỚI HTQLCLCÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN TỚI HTQLCL

ý
• Thư ký và hành chính
• Nhân s

CÓ THỂ PHÂN THÀNH BA LOẠI QÚA TRÌNH CHÍNHCÓ THỂ PHÂN THÀNH BA LOẠI QÚA TRÌNH CHÍNH
CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN TỚI HTQLCLCÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN TỚI HTQLCL
ạ ị g ệp
• Kiểm soát ngân sách
• Uỷ quyền
• Đo lường kết quả
• Xem xét lãnh đạo
p

g
ý
đơnhàng
• Sảnxuất, cung cấpdịch vụ
• Dịch vụ khách hàng


• Mua hàng
• Tài chính
• Quản lý thông tin
• Dịch vụ pháp lý
41
À
NG
À
NG
À

QUẢN LÝ
THÔNG TIN
MUA SẮM

SẢN

XUẤT

SẢN

XUẤT





KINH

DOANHKINH

DOANH
PHÂN BÓNPHÂN BÓN
42
9/12/2012
15
Đvị A Đvị B
Dvị C
Quá trình kinh doanh- xuyên suốt các đơn vị
CÁC LOẠI QUÁ TRÌNH CỦA HOẠT ĐỘNGCÁC LOẠI QUÁ TRÌNH CỦA HOẠT ĐỘNG
QTrình A Q Trình B Q Trình C

Sản phẩm B’
PhảiPhảikiểmkiểmsoátsoát
QuáQuá trìnhtrình giagia côngcông
bênbên ngoàingoài
44. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Khách hàngKhách hàng
Các quá trình để thực hiện sản phẩm A
KháchKhách hànghàng
8 .
Đo lường, phân
tích và cải tiến
Sản phẩm B
45
9/12/2012
16
QUÁ TRÌNH QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG NGUỒN BÊN SỬ DỤNG NGUỒN BÊN
NGOÀINGOÀI
 ẢnhẢnh hưởnghưởng đếnđến sựsự phphùù hợphợp củacủa sảnsản
44. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
46
phẩmphẩm
 PhảiPhải đảmđảm bảobảo kiểmkiểm soátsoát đượcđược
 CáchCách thứcthức & & MứcMức độđộ kiểmkiểm soátsoát phảiphải
đượcđược xácxác địnhđịnh trongtrong HTQLCLHTQLCL
ViệcViệc đảmđảm bảobảo sựsự phùphù hợphợp vớivới
cáccác yêuyêu cầucầu trongtrong
QUÁQUÁ TRÌNHTRÌNH
ỒỒ
44. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
47

PHẠM

VI

HTQLCL





GIẢI

VỀ

BẤT

PHẠM

VI

HTQLCL





GIẢI

VỀ


phải
được
kiểm
soát
Tài
liệu
phải
được
kiểm
soát
44. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Phân phối đến đúng nơi
TàiTài liệuliệulỗilỗithờithờiTài liệu hiện hành
Tài liệu hiện hành
Rõ ràng, dễ nhậnbiết
Tài
liệu
phải
được
kiểm
soát
Tài
liệu
phải
được
kiểm
soát
TàiTài liệuliệubênbên ngoàingoài
Nhậnbiếtvàkiểmsoát
việcphânphối

chỉ
tiêu
NHNHẬẬN BIN BIẾẾT NHU CT NHU CẦẦU U TÀTÀI LII LIỆỆUU
9
Kiểm
soát
các
kết
quả
hoạt
đ
ộng
,
mục
tiêu
,
chỉ
tiêu
9 Các hoạt động có khả năng sai lỗi nhiều
9 Các hoạt động phứctạp
9 Các quá trình nếu không có vănbản: dễ thựchiệntùy
tiện, không phốihợp được, không quy trách nhiệm được
9 Vănbản đem lạigiátrị gia tăng
53
Phạm vi áp dụng tài liệuPhạm vi áp dụng tài liệu
9 Tổ chức
9 Địa lý
9 Đối tượng sử dụng (Sản phẩm, Hoạt động, dịch vụ )
NNỘỘI DUNG I DUNG CỦCỦA QUY A QUY TRÌTRÌNHNH
 Tránh trùng lặpvới các tài liệukhác

9/12/2012
20
Thể hiện một bước cụ thể trong
quy trình
Bắt đầu hoặc kết thúc một quy
trình
KÝ KÝ HIHIỆỆU U CỦCỦA QUY A QUY TRÌTRÌNHNH
Kiểm tra
Đúng
Sai
Để lựa chọn các phương án có
thể có đối với một tình huống cụ
thể
Hướng của dòng chảy
58
MỤC ĐÍCH :MỤC ĐÍCH :
-Thực hiện một công việc
-Thực hiện một bước công việc
ĐỐI TĐỐI T
ƯƯ

NG SỬ D

NG :

NG SỬ D

NG :
HHƯỚƯỚNG DNG DẪẪN CÔNG VIN CÔNG VIỆỆCC
Ợ ỤỢ Ụ

đủ nhữn
g
y
êu
BIBIỂỂU MU MẪẪU / FORMU / FORM
 Kiểmsoátđược công việc
 Không trùng lắp thông tin
phảilấygiữa các đơnvị.
y
g
y
cầu/thông tin
9 Mã hóa, Kiểmsoát
9 Cách thứcsử dụng (điền
bằng tay hay máy)
62
YÊU CYÊU CẦẦU U ĐỐĐỐI VI VỚỚI BII BIỂỂU MU MẪẪU / FORMU / FORM
ĐẦY ĐỦĐẦY ĐỦ & DỄ ĐỌC :
Đầy đủ những yêu cầu cần thiết và đủ khoảng trống
cho người sử dụng điền vào.
KHÔNG MKHÔNG MƠƠ HỒ :HỒ :
Nhữn
g

y
êu cầu trên biểu mẫu
p
hải rõ ràn
g,
tránh

CácCác vănvănbảnbảntổtổ chứcchức xácxác địnhđịnh cầncầncócó
65
VIẾT NHỮNG GÌ MÌNH VIẾT NHỮNG GÌ MÌNH PHẢI PHẢI LÀMLÀM
LÀM NHỮNG GÌ ĐÃ VIẾTLÀM NHỮNG GÌ ĐÃ VIẾT
VIVIẾẾT NHƯ THT NHƯ THẾ NÀẾ NÀOO
¾
Dùng từ ngữ đơn giản, dễ hiểu, câu không quá dài.
¾
Tập trung chủ yếu vào mục đích sử dụng
66
9/12/2012
23
Thông hiểu các yêu cầu của Tiêu chuẩn
ISO 9001:2008.
Hiểu rõ hoạt động thực tế của Hệ thống quản lý

2
1
ĐỂ ĐỂ VIVIẾẾT MT MỘỘT QUY T QUY TRÌTRÌNH TNH TỐỐT CT CẦẦN…N…
chất
l
ư

ng của T

chức.
Liên hệ với các yêu cầu của Luật định và chế định
(ví dụ:
nghị định chính phủ ).
3

Qúa khứ
Vô hạn theo thời gian
Không thể thay đổi
69
9/12/2012
24
CTY XXX
Phòng/Ban:
A 1 A 4
CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI LIỆU + HỒ SƠCÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI LIỆU + HỒ SƠ
5S: SÀNG LỌC, SẮP XẾP, SẠCH SẼ, SĂN SÓC, SẴN SÀNG
Tên FILE
Mã File:
Trách nhiệm:
A 2 A 5
A 3 A 6
TỦ C TỦ B
TỦ
A
70
CHƯƠNGCHƯƠNG55
TRÁCHNHIỆMTRÁCHNHIỆM
CỦALÃNHĐẠOCỦALÃNHĐẠO
55 1 1 Cam Cam kếtkếtcủacủalãnhlãnh đạođạo
55 2 2 HướngHướng vàovào kháchkhách hànghàng
55 3 3 ChínhChính sáchsách chấtchấtlượnglượng
55 4 4 HoạchHoạch địnhđịnh
55 44 1 1 MụcMụctiêutiêu chấtchấtlượnglượng
55. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
55 44 2 2 HệHệ thốngthống QuảnQuảnlýlý Chấ

g
Xác đ

nh và đá
p
ứn
g
55 2 2 Hướng vào khách hàngHướng vào khách hàng
55. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
74
ị p gị p g
2.2. Nhằm nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng Nhằm nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng
(Xem (Xem 77 22 11, , 88 22 11))
11 PhùPhù hợphợpvớivớimụcmục đíchđích củacủatổtổ chứcchức
22. BaoBao gồmgồmcam cam kếtkết
- Đáp ứng các yêu cầu của HTQLCL
-
Cải
tiến
thường
xuyên
hiệu
lực
HTQLCL
55. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO. TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
55 3 3 Chính sách chất lượngChính sách chất lượng
Cải
tiến
thường
xuyên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status