ngân hàng đề thi môn toán lớp 8 học kì 2 - Pdf 25

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ: 1
Câu 1: (2 điểm) Giải phương trình:
a) x(3x + 1) – 4 = 3x
2
+ 2
b)
0
1
5
4
3
=

+
− xx
Câu 2: (2 điểm) Giải bất phương trình:
a)
3
1
2
23 +
<
− xx
b)
5
25
2
12 −
>
+ xx

21

+
=

+
x
x
xxx
Câu 2: (2 điểm) Giải bất phương trình:
a) 4(3x – 5) < 3 + 4(2x – 1)
b)
6
)3(5
325
13 −
+≥−
− xxxx
Câu 3: (2 điểm)
Một xe Vận tải đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 50km/h. Lúc về xe
chạy với vận tốc 40km/h. Biết rằng tổng thời gian đi và về là 18 giờ.Tính khoảng
cách AB ?
Câu 4: (4 điểm)
Cho tam giác ABC, có AB = 13cm, AC = 15cm Và đường cao AH =12cm.(H
thuộc doạn thẳng BC).
a) Tính BH và BC?
b) Từ trung điểm M của BC kẻ ME và MF lần lượt vuông góc với AB và AC.
Chứng minh:Tam giác EBM đồng dạng với tam giác HBA; và tam giác
FCM đồng dạng HCA.
c) Chứng minh: AB.ME = MB.MH và AC.MF = MC.AH.

b)
1
3
2
4
2
>
+
+
− xx
Câu 3:( 1 điểm)
Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m và có chu vi là
160m.Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.
Câu 4 (4 điểm)
Cho hình vuông ABCD và H là một điểm trên cạnh BC. Kẻ HE vuông góc với
BD( E thuộc BD). Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng EH và DC.
a) Chứng minh:tam giác HEB đồng dạng với tam giác HCF và HB.HC =
HE.HF
b) Chứng minh:tam giác DEF đòng dạng với tam giác DCB và DB.DE =
DC.DF
c) Chứng minh: tam giác DCE đồng dạng với tam giác DHF.
d) Chứng minh:
S
DCE =
DEF
S
2
1
HẾT.
Đề: 4

=−+−+ xxxx

Câu 2: (2 điểm) Giải bất phương trình:
a) 3x – 2 > 4x + 3
b)
3
2
6
15
4
13 +
<


+ xxx
Câu 3: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm,
AC = 20cm. Vẽ đường cao AH.
a) Chứng minh:

ABC đồng dạng với

HBA
b) Tính độ dài BC, AH
c) Qua H kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC tại K. Chứng minh

KAH
đồng dạng với

ABC.

+
− xxx
Câu 3: (1 đ) Chứng minh: a
2
+ b
2
+ c
2


ab + bc + ca
Câu 4: (3,5 đ)
Cho

ABC có 3 góc nhọn, đường cao AH; BF và CE cắt nhau tại I.
a) Chứng minh:

ABH đồng dạng với

CBE và

AFB đồng dạng với

AEC.
b) Chứng minh: IA.IH = IC.IE
c) Chứng minh: I là giao điểm các đường phân giác của

HEF.
HẾT.
Đề: 6


ABC.
b) Chứng minh:
AH
BH
AC
AB
=
c) Gọi P là trung điểm của BH; Q là trung diểm của AH. Chứng minh:

ABP đồng dạng với

CAQ
d) Gọi D là giao điểm của CQ và AB. Chứng minh: góc DQH = góc APB
e) Tính tỉ số diện tích của

AHB và

CAB.
HẾT.
Đề: 7
Câu 1: ( 3 đ) Giải phương trình:
a) 5x + 3 = 3 x + 1
b)
6
2
4
13 +
=
− xx

a)

ABC đồng dạng với

HBA.
b) Tính độ dài BC; AH ; BH ?
c) Kẻ phân giác AD của tam giác ABC. Tính độ dài DB;DC?
d) Tính diện tích tam giác AHD ?
HẾT.
Đề: 8
Câu 1: ( 4 đ) Giải phương trình:
a) 3x – 2 = x + 3
b) x(x + 1) = (x + 2)(x + 4)
c)
6
15
3
7 +
=
+ xx
d)
1
5
2
1
32

+
=−



ABC.
b) AB
2
= BH.BC
Đề: 9
II – Phần tự luận:( 8 điểm)
Câu 1: ( 2,5 đ) Giải phương trình:
a) 3(x – 4) + 1 = x – 5
b)
)2(3
)1(4
2
2
3
22


=

+−
+
x
x
x
xxx
Câu 2: (2 đ) Giải các bất phương trình:
a) 5x – 8 > 2x + 7
b)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status