GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Ngày 9- 11- 2012
Chiều : Tiết 2,3:9a,b
Chương I ÔN TẬP VỀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
A/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : Ôxit, axit, bazơ, muối.
Biết cách điều chế, nhận biết và ứng dụng của chúng.
Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học.
2. Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH.
3. Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học
B/ Chuẩn bị:
GV: 4 bộ đề cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém.
HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của 4 hợp chất vô cơ.
Tiết:1 ÔXIT
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : Ôxit, axit, bazơ, muối.
Biết cách điều chế, nhận biết và ứng dụng của chúng.
Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học.
2. Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH.
3. Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học
II/ Chuẩn bị:
GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém.
HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của ôxit.
III/ Hoạt động dạy , học:
1. Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)
Hoạt động của HS, trợ giúp của GV Nội dung bài ghi
A/ PHẦN CHUNG CHO CẢ HSG VÀ
HSY,K:
H: Ôxit là gì? Cho ví dụ.
GV: gọi hs y,kém nêu khái niệm về ôxit và
…
- Ôxit axit: Là ôxit tương ứng với
1
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời .
Gv: củng cố.
H: Cho tính chất hóa học của oxit axit và
oxit bazơ?
GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học của
từng loại ôxit và cho ví dụ.
Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời .
Gv: củng cố.
B/ BÀI TẬP
DẠY CHO HS YẾU, KÉM
-
Gọi học sinh nhắc lại các bước làm .
+Tính số mol Zn theo CT: n=m:M.
+ Lập phương trình hoá học.
+ Thiết lập tỷ lệ theoPTHH và theo đề
+ Tính toán. Thể tích: V= n.22,4,
Khối lượng chất: m=n.M
một axit. CO
2
, SO
2
, SO
3
, N
2
O
+ Tác dụng với axit:
VD: Fe
2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+3H
2
O
Na
2
O + 2HNO
3
2NaNO
3
+H
2
O
Ôxit bazơ + Axit Muối + Nước
( KL.Kiềm)
+ Tác dụng với oxit axit:
VD: K
2
O + CO
2
K
2
CO
3
SO
4 (dd)
Ôxit axit + nước dd axit
II/ Bài tập:
1/ Điền CTHH thích hợp vào (?) cho
thích hợp và cân bằng phương trình.
C + ? CO
2
.
? + ? SO
2
.
SO
2
+ H
2
O ?
CaO + ? CaCO
3
.
Bài tập 2:Cho 6,5 g Zn vào dd axit
H
2
SO
4
20% (dư)
a.Tính thể tích khí thu được (đktc).
b. Tính C% và C
M
của muối trong dd
. Áp dụng công thức:
M=
n
m
. Giải phương trình ta tính M
X
.
GV: Gọi 1 HS khá lên bảng giải.
Cả lớp tự giải.
GV củng cố.
1mol 2mol 1mol 1mol
0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
V
H
2
= n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 (lít)
b, m
ZnCl
2
= n.M = 0,1.136 = 13,6(g) c,
m
dd
HCl
=(0,2.36,5.100%):20%= 36,5(g)
khối lượng dd sau phản ứng= trước
phản ứng, trừ khối lượng H
2
6,5 +36,5 – 0,1.2 = 45,9(g)
C%
ZnCl
2M
X
+16.3= 102
2M
X
= 102- 48=54
M
X
= 27. Vậy X là nhôm.
Công thức oxit: Al
2
O
3
.
Bài tập 2:
Nguyên tử của nguyêntố hóa học X
có tổng số hạt proton , electron và
nơtron bằng 180, trong đó tổng các
hạt mang điện nhiều gấp 1,432 lần
số hạt không mang điện. Tìm X.
Giải:
Theo đề: p + e + n = 180.
Hạt mang điện là p + e = 1,432. n
( hạt không mang điện).
Giải hệ phương trình ta được:
3
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
GV: Vừa giải vừa gọi HS trả lời bổ sung.
P + e =106. Do p=e nên p= 53
nguyên tố cần tìm là iôt.
x
y42
Lập bảng tỉ lệ.
x 1 1 1 2 2 3
y 1 2 3 1 3 4
M 42 84 126 21 63 56
Ta thấy chỉ có x=3; y=4 có M= 56 là
hợp lý, M là sắt nên công thức Fe
3
O
4
D/ Củng cố:
1. Nêu tính chất hóa học của oxit, viết PT cho mỗi tính chất.
2. Làm bài tập trắc nghiệm.
E/ Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, xem lại các bài tập đã làm.
GV: gọi 2 học sinh yếu làm bài tập 1,2 tại lớp. Ngày 16- 11- 2012
4
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Chiều : Tiết 2,3:9ab
Tiết: 2 AXIT
I/ Mục tiêu:
A.Cơ bản.
1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : axit.
Biết cách nhận biết và ứng dụng của chúng.
Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học.
2. Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH.
CO
3
, H
3
PO
4
, HCl, H
2
SO
4
,
….
2/ Phân loại: Có 2 loại axit:
- Axit có oxi : H
2
SO
4
, H
2
CO
3
, H
3
PO
4
…
- Axit không có oxi: HF, H
2
S,HCl…
3/ Tính chất hóa học:
Na
2
O + 2HNO
3
2NaNO
3
+H
2
O
5
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học
của axit và cho ví dụ.
Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời .
Gv: củng cố.
B/ BÀI TẬP
DẠY CHO HS YẾU, KÉM
-HCl phải t/d với CaO hoặc (Ca(OH)
2
- H
2
SO
4
t/d với Na
2
O.
-
-
H
3
loãng FeSO
4
+H
2
+ Tác dụng với muối:
VD: H
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+2HCl
axit + M axit + M
II/ Bài tập:
1/ Điền CTHH thích hợp vào (?) cho thích
hợp và cân bằng phương trình.
HCl + ? CaCl
2
+ ?.
? + Na
2
O Na
2
SO
4
+ ?.
Fe + HCl ? + ?
HCl+ ? AgCl + ?.
PO
4
CaHPO
4
+ 2H
2
O
1 mol 1mol (ít tan)
3Ca (OH)
2
+ 2H
3
PO
4
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 6H
2
O
1 mol 2mol (không tan)
Bài tập 1: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng
có 2 cốc nhỏ giống nhau, mỗi cốc đựng dd có
hòa tan 0,1 mol HCl. Thêm vào cốc thứ nhất
3 gam Mg, cốc thứ hai 3 gam Zn.
a) Viết các PTHH xảy ra.
b) Mô tả hiện tượng quan sát được khi phản
Cả lớp tự giải.
GV củng cố.
GV: Vừa giải vừa gọi HS trả lời bổ sung.
Cân rất nhạy mới phát hiện ra sự lệch
nầy
→
HCl thiếu, tính sản phẩm H
2
theo HCl.
n
Zn
<
2
1
n
HCl
→
HCl dư tính sản phẩm H
2
theo
Zn
Cốc 1: Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
0,05mol 0,1mol 0,05mol
C
2
: Zn + 2HCl ZnCl
cốc 2
- m
cốc 1
= 0,0077(g).
D/ Củng cố:
3. Nêu tính chất hóa học của axit, viết PT cho mỗi tính chất.
4. Làm bài tập trắc nghiệm.
E/ Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, xem lại các bài tập đã làm.
GV: gọi 2 học sinh yếu làm tương tự bài tập 1,2 tại lớp.
GV nêu cách Điều chế axit.
Oxit axit + H
2
O
Phi kim + Hiđro AXIT
Muối + axit mạnh
Ví dụ: P
2
O
5
+ 3H
2
O
→
2H
3
PO
4
; H
2
Giải 1 số bài tập nâng cao, ôn các bài tập về nồng độ.
II/ Chuẩn bị:
GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém.
HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của bazơ.
III/ Hoạt động dạy , học:
1. Ổn định:
2. Bài mới
Hoạt động của HS, trợ giúp của GV Nội dung bài ghi
A/ PHẦN CHUNG CHO CẢ HSG VÀ
HSY,K:
H: Bazơ là gì? Cho ví dụ.
GV: gọi hs y,kém nêu khái niệm về bazơ
và cho ví dụ.
Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời .
Gv: củng cố.
H: Có mấy loại bazơ? Cho ví dụ.
GV: gọi hs y, kém nêu các loại bazơ và
cho ví dụ.
Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời .
Gv: củng cố.
H: Cho tính chất hóa học của chung của
bazơ?
GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học
của bazơ và cho ví dụ.
Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời .
Gv: củng cố.
Bazơ tan (kiềm) có những tính chất hốa
học nào?
GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học
I/ kiến thức cơ bản:
2
+ 2HCl BaCl
2 (dd)
+2H
2
O
Axit + bazơMuối + nước
( P.Ư trung hòa)
+ Kiềm tác dụng với ôxitaxit :
VD: Ba(OH)
2
+ CO
2
BaCO
3
+H
2
O
2NaOH + N
2
O
5
2NaNO
3
+H
2
O
8
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
của 2 loại bazơ và cho ví dụ.
FeCl
3
Gv gọi 4 HS TB mỗi em viết các PT.
GV củng cố.
DẠY CHO HS KHÁ- GIỎI
GV: hỏi
- Những dd nào làm quì hóa xanh?
- Những dd nào không đổi màu quì ?
Kiềm + oxitaxit Muối + Nước
+ Kiềm tác dụng với muối:
VD: 2KOH+FeSO
4
Fe(OH)
2
+K
2
SO
4
Kiềm + dd muối M
mới
+ Bazơ
mới
+ Kiềm làm quì tím hóa xanh, phenol không màu
hóa đỏ.
+ Bazơ không tan tác dụng với nhiệt.
VD: Fe(OH)
2
Fe
2
O
3
+ ?.
2/Có những bazơ sau: Cu(OH)
2
, : Ba(OH)
2
,
NaOH, Mg(OH)
2
. Hãy cho biết những bazơ nào
a) tác dụng được với dd HCl?
b) Tác dụng được với khí CO
2
c) bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
d) Tác dụng được với dd FeCl
3
.
Viết PTHH của các phản ứng xảy ra.
Giải
a.
b.
c.
d.
Bài tập 1: Chỉ được dùng quì tím , hãy nhận biết 4
dd không màu đựng trong 4 lọ không có nhãn:
C 1 lit nước có thể hòa tan tối đa
0,027 mol Ca(OH)
2
a) Tính độ tan của Ca(OH)
2
ở nhiệt độ này.
b) Cho 2 g Ca(OH)
2
vào nước, khuấy kĩ ,
người ta thu được một thể tích là 250cm
3
ở
25
0
C. Hỏi hỗn hợp thu được trong suốt hay
vẩn đục? Tại sao ?
Giải:
a) 1 lit nước = 1000ml . D
H2O
=1g/ml.
m
nước
= 1000.1= 1000(g).
m
Ca(OH)
2
= 0,027.74
≈
2(g)
Độ tan (S) của Ca(OH)
GV bổ sung về điều chế bazơ.
10
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Oxit bazơ + H
2
O .Kiềm + dd muối
BAZƠ
Kim loại + H
2
O Điện phân dd muối (cóngăn)
Ví dụ: 2K + 2H
2
O
→
2KOH + H
2
;
Ca(OH)
2
+ K
2
CO
3
→
CaCO
3
+ 2KOH
4
Cl + Al(OH)
3
↓
ZnSO
4
+ 2NaOH
(vừa đủ)
→
Zn(OH)
2
↓
+ Na
2
SO
4
Ngày - 11- 2012
Chiều : Tiết 2,3:9ab
11
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Tiết: 4 BÀI TẬP
I/ Mục tiêu:
A.Cơ bản.
1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : Bazơ kiềm và bazơ không tan.
Biết cách nhận biết và ứng dụng của một số bazơ.
Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK.
2. Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH.
2
O, Na
2
O.
2/BaO ,KOH, Ba(OH)
2
,Fe
2
O
3
.
3/CO
2
, P
2
O
5
,HNO
3
,FeCl
3
4/K
2
CO
3,
AgNO
3,
FeSO
4
2
O + CO
2
2/ Điều chế oxit bazơ:
Fe(OH)
2
→
0t
FeO + H
2
O
3/ Điều chế oxit bazơvà oxit axit:
CaCO
3
→
0t
CaO + CO
2
.
Bài tập 3: bt 10 (đề cương)
12
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
B/ BÀI TẬP
DẠY CHO HS KHÁ, GIỎI
Gv hướng dẫn .HS tự giải
Gv củng cố.
Giải:
2Al + 3CuSO
=
%25
%100.160.6,0
=424(g)
m
Cu
= 0,6.64=38,4(g)
………………………………
Bài tập 1: bt 2,3,4(đề cương)
IV/ Củng cố:
-Làm bài tập trắc nghiệm.
V/ Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, xem lại các bài tập đã làm.
GV: gọi 2 học sinh TB làm tương tự bài tập 2 tại lớp.
13
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Ngày dạy Chiều 14/12/2012
Tiết 5: GIẢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
I/ Mục tiêu:
A.Cơ bản.
1.Kiến thức: Ôn lại kiến thức cơ bản của HKI , áp dụng vào bài tập.
2. Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH.
3. Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học
B. Nâng cao:
Giải 1 số bài tập nâng cao, ôn các bài tập về nồng độ.Một số bài tập trong đề cương ôn
tập học kì I
II/ Chuẩn bị:
GV: Đề cương ôn tập học kì I.
HS: Tìm hiểu trước kiến thức cơ bản của HKI
III/ Hoạt động dạy , học:
3
Al
2
O
3
+6HCl 2AlCl
3
+3H
2
O
AlCl
3
+ 3NaOH Al(OH)
3
+3NaCl
PT:2Al(OH)
3
→
t
Al
2
O
3
+3H
2
O
2Al
2
O
2
SO
4
, HCl, NaOH, FeCl
2
, FeCl
3
.
Trình bày PPHH để nhận biết các dd trên.
Giải:
14
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
- Quỳ tím: + Đỏ: dd HCl, H
2
SO
4
.
+ Xanh: dd NaOH.
+ Khôngđổi:FeCl
2
, FeCl
3
- Cho d d BaCl
2
(hoặc AgNO
3
) vào 2 dd
axit, nếu xuất hiện
↓
trắng là H
→
Fe(OH)
3
+ 3NaCl .
.Bài tập 8:
Hoà tan hoàn toàn 4,54 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng 100ml dung dịc
HCl 1,5M. Sau phản ứng thu được 448 ml khí (đktc).
a.Viết phương trình phản ứng.
b.Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
c.Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết
thúc.( cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể)
Giải:
a. Zn +2HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
↑
(1).
ZnO + 2HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
O (2).
b.Đổi số liệu: 100ml = 0,1 (l).
c.Dung dich sau phản ứng: Có ZnCl
2
và HCl dư.
*Theo (1):
.02,0
.04,02.02,02
2
2
molnn
molnHn
ZnZnCl
HCl
==
===
*Theo (2):
15
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
MZnClC
MHClduC
moln
moldun
molnnpun
molZnOnn
molnn
M
m
n
M
===
==
===
IV/ Củng cố:
GV hướng dẫn cách giải các bài tập còn lại trong đề cương ôn tập HKI.
V/ Hướng dẫn về nhà:
Học bài, xem lại các bài tập đã làm.
16
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Ngày dạy chiều 4/01/2013.T3&4.9AB
Tiết 6: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM. BÀI TẬP.
I/ Mục tiêu:
A.Cơ bản.
1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học chung của phi kim
Biết so sánh mức độ hoạt động của phi kim.
Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK.
2. Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH.
3. Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học
B. Nâng cao:
Giải 1 số bài tập nâng cao, ôn các bài tập về nồng độ.
II/ Chuẩn bị:
GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém.
HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của bazơ.
III/ Hoạt động dạy , học:
1. Ổn định:
2. Bài mới
Hoạt động của HS, trợ gúp của GV Nội dung bài học
A/ PHẦN CHUNG CHO CẢ HSG VÀ
HSY,K:
GV yêu cầu HS nêu thí dụ về kim loại t/d
oxit.
2. Phi kim tác dụng với hiđro và oxi:
Thí dụ: C + 2H
2
→
0t
CH
4 (k)
4P + 5O
2
→
0t
2P
2
O
5
* Phi kim tác dụng với H
2
tạo hợp chất khí, với
oxi tạo ra oxit axit.
II/ Bài tập:
1) Viết PTHH :
a. F
2
+ H
2
2HF
(K)
GV yêu cầu HS đọc kĩ đề, viết PT và tính
khối lượng sản phẩm.
Gọi 1 HS yếu lên bảng giải.
HS khác bổ sung và củng cố.
BÀI TẬP
DẠY CHO HS KHÁ, GIỎI
BT1:
GV gọi 1 HS khá trả lời.
HS khác bổ sung ,củng cố.
BT2: GV yêu cầu HS đọc kĩ đề, nêu điều
kiện tạo muối trung hòa và nước, tạo muối
axit, sau đó viết PT.
GV gọi 1 HS giỏi lên bảng giải, HS khác
bổ sung , củng cố.
* Nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 4
0
C ,
nếu tiếp tục hạ nhiệt độ làm khối lượng riêng
của nước giảm, vì vậy băng nổi trên mặt nước,
lớp nước biển phía dưới vẫn ấm không bị
đóng băng , cá,SV sống bình thường
2)Viết PTHH của biến hóa sau:
S SO
2
SO
3
H
2
SO
a. Viết phương trình.
b. Tính khối lượng sản phẩm.
Giải:
a. 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
b. n
Cl
2
=
4,22
6,5
= 0,25(mol)
Theo PT n
FeCl
3
= 2/3 n
Cl
2
= 2/3.0,25= 0,5/3
m
FeCl
3
=0,5/3.162,5
≈
27,06(g)
BÀI TẬP
1) Cho sơ đồ sau:
A
SO
3
, H
2
SO
4
D. N
2
, N
2
O, NO, HNO
2
.
E. Giải: C
2) Viết PT của CO
2
lần lượt với dd NaOH, dd
Ca(OH)
2
trong 2 trường hợp:
a. Dùng lượng khí CO
2
vừa đủ.
b. Dùng lượng khí CO
2
dư.
Giải: Khí CO
2
tác dụng với kiềm tạo 2 loại
muối. Nếu dư CO
3
2CO
2
+Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
3) Có 3 khí đựng trong 3 lọ là clo,hiđroclorua,
Oxi. Hãy nêu pp hóa học nhận biết từng khí
trong mỗi lọ.
Giải: Clo ẩm có tính tẩy màu, dd HCl làm đỏ
quỳ tím, oxi duy trì sự cháy. Dựa vào tính chất
đó ta làm như sau:
- Lấy 3 mẫu quỳ tím nhúng nước cho ướt.
Mở nhanh nắp 3 lọ, đưa 3 mẫu quỳ ướt vào
(làm nhanh và đậy nắp lọ)
• Mẫu quỳ hóa đỏ là khí HCl.
• Mẫu quỳ mất màu là khí Cl
2
.
• Mẫu quỳ không đổi là khí O
2
.
IV/ Củng cố:
-Nêu tính chất hóa học của phi kim, viết PT cho mỗi tính chất
-Làm bài tập trắc nghiệm.
V/ Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, xem lại các bài tập đã làm.
? Theo em, trong tự nhiên khí metan còn có ở
đâu.
? Cho biết trạng thái, màu sắc, tính tan, mùi, tỉ
khối so với không khí.
- GV: Trong tự nhiên khí metan sinh ra do
thực vật bị phân huỷ trong điều kiện thiếu
không khí.
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất TCVL của khí
metan.
2.Hoạt động 2:
- GV cho HS quan sát tranh vẽ 4.4 - tr 113.
Yêu cầu HS lắp mô hình phân tử metan.
Sau đó viết CTCT phân tử khí metan.
? Nêu số liên kết giữa nguyên tử cacbon và
nguyên tử hiđro.
- GV đưa ra định nghĩa về liên kết đơn.
Yêu cầu HS tính số liên kết đơn trong phân tử
khí metan.
CTPT: CH
4
.
- PTK : 16.
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý:
1. Trạng thái tự nhiên:
- Mỏ khí (khí thiên nhiên)
- Mỏ dầu (khí mỏ dầu hay khí đồng hành)
- Mỏ than (khí mỏ than)
- Bùn ao (khí bùn ao)
- Khí bioga.
2. Tính chất vật lý:
- GV hướng dẫn HS viết PTPƯ.
- GV thông báo: Phản ứng giữa metan và clo
thuộc loại p/ư thế. Nhìn chung các hợp chất
hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử
đều có phản ứng thế.
GV: Phân tử CH
4
có cấu tạo hình tứ diện đều,
C ở tâm tứ diện đều. 4 nguyên tử H nằm ở 4
đỉnh, góc liên kết : 109,5
0
Nếu dư clo và CH
4mạnh xảy ra phản ứng tạo thành CCl
4
và HCl
(không để hỗn hợp Cl
2
và CH
4
dưới ánh nắng Mặt
Trời. Phản ứng thế của Clo là phản ứng Clo hóa
Mêtan phản ứng tỏa nhiệt, thế 1,2,3 hoặc cả 4
nguyên tử H
*5.Hoạt động 5:
? Dựa hình vẽ, nêu ứng dụng của metan và
yêu cầu HS tóm tắt trong vở.
B/ BÀI TẬP
2
→
0
t
CO
2
+ 2H
2
O ( +880kj)
1V : 2V hỗn hợp nổ mạnh
2. Tác dụng với clo: Khi có ánh sáng CH
4
tác
dụng với Cl
2
tạo ra metyl clorua và khí
hydroclorua, theo PT:
H H
(as)
H C H + Cl Cl
→
H C Cl +H Cl
H H
( Metyl clorua)
Viết gọn:
CH
4
+ Cl
2
; - CH
3
- CH
3
C
3
H
8
: CH
3
- CH
2
- CH
3
C
4
H
10
: CH
3
-CH
2
- CH
2
- CH
3
CH
2
CH
3
2
→
0
t
CO
2
+ 2H
2
O
(1)
1mol 2mol 1mol
2C
2
H
2
+ 5O
2
→
0
t
4CO
2
+ 2H
2
O
(2)
2mol 5mol 4mol
Theo PTHH ta có số ml o xi când dùng là:
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
Ngày dạy chiều 22/3/2013.T3&4.9AB
Tiết 15: LUYỆN TẬP VỀ HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
Mục tiêu:
A.Cơ bản.
1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của :
mê tan, êtylen, axetylen,benzen.Dầu mỏ, khí thiên nhiên liệu.
Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK.
2. Kĩ năng: Áp dụng tính chấtvà điều chế viết PTHH thực hiện biến hóa hóa học
và tính theo PTHH.
3. Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học
B. Nâng cao:
Giải 1 số bài tập nâng cao, các bài tập về tính thành phần % thể tích, khối lượng các
chất trong hỗn hợp bằng cách giải hệ phương trình
II/ Hoạt động dạy , học:
1. Ổn định:
2. Bài mới
A/ PHẦN CHUNG CHO CẢ HSG VÀ
HSY,K:
1.Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS xem lại tính chất, điều chế
vàứng dụng của CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
H
6
+ Br
2
→
0
,tFe
C
6
H
5
Br + HBr
(X)
C
6
H
6
+ 3H
2
→
0
,tNi
C
6
H
12
(Y)
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học của biến
2
+2 H
2
O C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
C
2
H
2
+ H
2
→
toNi,
C
2
H
4
C
2
H
4
+ Br
2
→
b) Viết công thức cấu tạo của X.
Giải: n
X
= n
Cl2
= 4,48: 22,4= 0,2 (mol)
M
X
=3,2:0,2 = 16(g). M
CnH2n+2
=16(g)
23
GA BDHSG & PĐHSY,K THCS Phổ Hòa
BT2: GV yêu cầu HS đọc kĩ đề, nêu điều ,
sau đó viết PT.
GV gọi 1 HS giỏi lên bảng giải, HS khác
bổ sung , củng cố.
GV gọi 3 HS lên bảng viết công thức cấu
tạo :
C
2
H
6
; C
3
H
8
, C
4
H
C
2
H
4
+ Br
2
→
C
2
H
4
Br
2
x mol xmol
C
2
H
2
+ 2Br
2
C
2
H
2
Br
4
ymol 2ymol
H
6
; C
3
H
8
, C
4
H
10
GiảiViết công thức cấu tạo :
C
2
H
6
; - CH
3
- CH
3
C
3
H
8
: CH
3
- CH
2
- CH
3
+
toFeBr ,,2
Benzen
→
+
NitoH ,,2
Y .
X,Y là các chất :
A. C
6
H
6
Br, C
6
H
8
; B. C
6
H
5
Br
2
, C
6
H
12
; C. C
6
H
5
5
Br
↓C
6
H
12
Câu 2: Đốt hoàn toàn 5,6 g một hợp chất hữu cơ X thu được 8,96 lít
CO
2
(đktc) và 7,2 g H
2
O
a) Xác định công thức phân tử của X. Biết tỉ khối hơi của X đối
với hiđro là 14
c) Viết công thức cấu tạo của X.
Câu 3: Cho 8,96 lít hỗn hợp khí mêtan và axetylen vào dd brom (dư). Khi
phản ứng kết thúc thấy có 3,2 g brôm tham gia phản ứng.
Xác định thành phần phần trăm % về thể tích mỗi khí trong hỗn
hợp.Biết các khí đó ở (đktc)
(Cho biết C=12, H=1, B
r
= 80)
Tuần 24: Ngày dạy. 14/2/2013