Bieõn soaùn: Tran Vaờn Haọu Trang 1 cng ụn tp mụn Vt Lý 12 nm hc 2012 - 2013
MC LC
Trang
CU TRC THI TT NGHIP MễN VT L 2010 - 2011 2
DAO NG C 3
Túm tt lý thuyt 3
Bi tp trc nghim 7
SểNG C V SểNG M 16
Túm tt lý thuyt 16
Bi tp trc nghim 17
DềNG IN XOAY CHIU 23
Túm tt lý thuyt 23
Bi tp trc nghim 26
DAO NG V SểNG IN T 43
Túm tt lý thuyt 43
Bi tp trc nghim 44
SểNG S 50
Túm tt lý thuyt 50
Bi tp trc nghim 53
LNG T S 60
Túm tt lý thuyt 60
Bi tp trc nghim 63
HT NHN NGUYấN T 70
Túm tt lý thuyt 70
Bi tp trc nghim 73
THI TT NGHIP NHNG NM TRC
thi tt nghip nm 2008 81
thi tt nghip nm 2009 86
- Cỏc ni dung: Dao ng c; Súng c; Dao ng v súng in t; Súng ỏnh sỏng; Lng t ỏnh sỏng; S
lc v thuyt tng i hp; Ht nhõn nguyờn t v T vi mụ n v mụ: 4 cõu.
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 3 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
DAO ĐỘNG CƠ
Tóm tắt lý thuyết
I/. Dđđh
1. Ch.động của vật qua lại quanh VTCB gọi là d.động cơ. VTCB là v.trí của vật khi đứng n.
2. Khi vật d.động, nếu sau những khoảng t.gian bằng nhau, gọi là c.kỳ, vật trở lại v.trí cũ theo hướng cũ thì
d.động của vật gọi là d.động tuần hồn.
3. Dđđh là d.động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của t.gian.
4. P.tr dđđh: x = Acos(t+) Trong đó
A, ,
là những hằng số.
x là li độ d.động, x
max
= A A là b.độ d.động, A > 0.
t
là pha của d.động tại thời điểm t (rad)
là pha ban đầu (rad).
là t.số góc
Với n là số d.động thực hiện được trong khoảng t.gian
t
.
7. V.tốc:
v x ' Asin t
Hay:
v Acos t
2
+ V.tốc biến đổi đ.hòa và sớm pha hơn li độ 1 góc
2
.
+ V.tốc ở li độ x:
2 2
v A x
+ V.tốc cực đại (tốc độ cực đại):
max
A x
8. Gia tốc:
2
a v' x" Acos t
Hay:
2
a A cos t
.
+ Gia tốc biến đổi điều hồ sớm pha hơn v.tốc 1 góc
2
và ngược pha so với li độ. Gia tốc ln ln trái
dấu với li độ. Vectơ gia tốc ln hướng về VTCB.
+ Gia tốc ở li độ x:
2
a x
+ Gia tốc cực đại:
2
max
a A
Hay:
2 2 2
1 1
W m A kA
2 2
= hằng số.
Trong dđđh, cơ năng khơng đổi và tỉ lệ với bình phương b.độ d.động.
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 4 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
+ Động năng:
2
đ
1
W mv
2
+ Thế năng:
2
t
1
W kx
2
Đơn vị: v (m/s) ; A, x (m) ; W (J)
Khi vật dđđh thì động năng và thế năng biến đổi điều hồ theo t.gian với t.số góc
' 2
, c.kỳ
T
f
2 m 2
III/. Con lắc đơn
1. Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượmg m, treo ở đầu một sợi dây có chiều dài
, khơng dãn, k.lượng
khơng đáng kể. Với d.động nhỏ, con lắc đơn dđđh theo p.tr
0
s s cos t
trong đó
0 0
s
l
là b.độ
d.động.
0
là b.độ góc (rad).
2. T.số góc:
g
2
= hằng số.
+ Động năng:
2
đ
1
W mv
2
+ Thế năng:
t
W mg 1 cos
Gốc thế năng tại VTCB.
IV/. D.động tắt dần, d.động duy trì, d.động c.bức
1. D.động tắt dần có b.độ giảm dần theo t.gian.
+ Ngun nhân gây tắt dần là do lực cản của m.trường.
+ B.độ d.động giảm dần nên cơ năng cũng giảm dần.
+ Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ơtơ,…là những ứng dụng của d.động tắt dần.
2. Để d.động khơng tắt dần (b.độ d.động khơng thay đổi), cứ sau mỗi c.kỳ, vật d.động được cung cấp một
phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng đã tiêu hao do ma sát. D.động của vật khi đó được gọi là
d.động duy trì.
+ D.động duy trì khơng làm thay đổi t.số (c.kỳ) d.động riêng.
+ D.động của con lắc đồng hồ là d.động duy trì. Dây cót đồng hồ hay pin là nguồn cung cấp năng lượng.
3. Để d.động khơng tắt dần (b.độ d.động khơng thay đổi), người ta tác dụng vào hệ d.động một ngoại lực
có:
+ Gốc tại gốc toạ độ của trục Ox.
+ Độ dài bằng b.độ d.động, OM = A.
+ Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu
. Chiều dương là chiều dương của đ.tròn lượng giác.
2. Độ lệch pha của hai d.động
1 1 1 2 2 2
x A cos t 1 ; x A cos t 2
:
1 2
+ Khi
1 2
d.động (1) sớm pha hơn d.động (2) và ngược lại.
Bieõn soaùn: Tran Vaờn Haọu Trang 5 cng ụn tp mụn Vt Lý 12 nm hc 2012 - 2013
x
x
O
N
A
2
+ Khi = 2n (n = 0, 1; 2 ) hai d.ng cựng pha.
+ Khi = (2n+1) (n = 0, 1; 2 ) hai d.ng ngc pha.
+ Khi = (2n + 1)
2
(n = 0, 1; 2 ) hai d.ng vuụng pha.
3. D.ng tng hp ca hai dh cựng phng, cựng t.s:
1 1 1
x A cos t
v
+ Khi
1 2
x & x
cựng pha thỡ
1 2
A A A
v
1 2
.
+ Khi
1 2
x & x
ngc pha thỡ
1 2
A A A
v
1
nu
1 2
A A
;
2
T.gian ngn nht, khi vt d.ng: + T M n M hoc ngc li:
T
t
2
.
+ T O n M hoc ngc li:
T
t
4
. + T O n I hoc ngc li:
T
t
12
.
+ T I n M hoc ngc li:
T
t
6
. + T O n N hoc ngc li:
T
t
8
.
2. Vit p.trd.ng l i tỡm A,
(m) v g = 9,8 m/
2
s
.
+ Tỡm A cú th da vo cụng thc
2
2 2
2
v
A x
+ Tỡm
da vo gc t.gian (t = 0). Trng hp tng quỏt:
Khi t = 0 m
0
0
x x Acos
v v Asin
Suy ra:
0
0
x
m
x A
thỡ
.
+ Khi
t 0
m
x 0
v
v 0 th
ỡ .
2
v 0 th
ỡ .
2
2
2
k k
k m m
m
+ T
2 2
2 2
m 4 m T k
T 2 k m
k T 4
+ T
2 2
2 2
1 k k
f k 4 f m m
2 m 4 f
Vi con lc n:
+ T
2 2
b) Vi CLLX treo thng ng
+ Chiu dng hng xung:
h
F k x
+ Chiu dng hng lờn:
h
F k x
c) Lc n hi cc i:
max
F k A
d) Lc n hi cc tiu:
min
0 khi A
F
k A khi A
3.
CLLX nm ngang dh. V.tc ca vt bng khụng khi vt ch.ng qua:
A. VTCB. B. v.trớ vt cú li cc i.
C. v.trớ m lũ xo khụng b bin dng. D. v.trớ m lc n hi ca lũ xo bng khụng.
4.
CLLX gm vt nng cú k.lng m = 100 g v lũ xo cú cng k = 100 N/m, dh vi c.k l:
A. 0,1 s. B. 0,2 s. C. 0,3 s. D. 0,4 s.
5.
Mt vt dh vi b. 4 cm v c.k 2 s. Chn gc t.gian l lỳc vt i qua VTCB theo chiu dng.
P.trd.ng ca vt l:
A. x = 4cos(2t-
2
) cm B. x = 4cos(2t +
2
) cm C. x = 4cos(2t) cm D. x = 4cos(t-
2
) cm.
6.
Trong dh:
A. v.tc bin i .hũa cựng pha vi li . B. v.tc bin i .hũa ngc pha vi li .
C. v.tc bin i .hũa sm pha
2
so vi li . D. v.tc bin i .hũa tr pha
2
so vi li .
2
)cm. Gc t.gian c chn vo lỳc:
A. cht im i qua v.trớ x = 6 cm. B. cht im i qua VTCB theo chiu dng.
C. cht im i qua v.trớ x = - 6 cm. D. cht im i qua VTCB theo chiu õm.
9.
Trong dh li , v.tc, gia tc l ba i lng bin i .hũa theo t.gian v cú:
A. cựng b.. B. cựng pha. C. cựng t.s gúc. D. cựng pha ban u.
10.
Gia tc ca vt dh bng 0 khi:
A. vt v.trớ cú li cc i. B. vt v.trớ biờn õm.
C. vt v.trớ cú li bng khụng. D. vt v.trớ cú pha d.ng cc i.
11.
Hai dh cựng phng, cựng t.s, cú lch pha
. B. ca hai d.ng ln lt l A
1
v A
2
. B. A
ca d.ng tng hp cú giỏ tr:
A. ln hn A
1
+ A
2
. B. nh hn
1 2
A A
.
) cm
14.
Mt con lc n cú c.k d.ng l 4 s, t.gian con lc i t VTCB n v.trớ cú li cc i l:
A.0,5 s. B. 1,0 s. C. 1,5 s. D. 2,0 s.
15.
D.ng c.bc cú:
A. c.k d.ng bng c.k b.thiờn ca ngoi lc.
B. t.s d.ng khụng ph thuc t.s ca ngoi lc.
C. b. d.ng ch ph thuc t.s ca ngoi lc.
D. nng lng d.ng khụng ph thuc ngoi lc.
16.
Mt im M ch.ng u vi tc 0,60 m/s trờn mt ng trũn cú ng kớnh 0,40 m. Hỡnh chiu P
ca im M lờn mt ng kớnh ca ng trũn dh vi b., t.s gúc v c.k ln lt l:
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 8 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
A. 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s. B. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s.
C. 0,20 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 s. D. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s.
17.
CLLX gồm vật nhỏ k.lượng m dđđh dọc trên trục Ox với p.trd.động
x 5cos t cm
. Động năng
của vật:
A. bảo tồn trong suốt q trình d.động. B. tỉ lệ với t.số góc
.
k
C.
max
mg
F k A .
k
D.
max
2mg
F k A .
k
20.
V.tốc của chất điểm dđđh có độ lớn cực đại khi:
A. li độ bằng khơng. B. pha d.động cực đại.
C. gia tốc có độ lớn cực đại. D. li độ có độ lớn cực đại.
21.
Một vật dđđh theo p.tr
và x
2
= 4cos(10t+
2
) cm có b.độ và
pha ban đầu là:
A. 4
2
cm và
3
4
B. 4
2
cm và
4
. C. 4
2
cm và
2
. D.
8 2 cm &
2
.
x 10cos 4 t cm
6
. Tốc độ trung bình trong một c.kỳ d.động là:
A.
80 cm / s
. B.
40
π cm / s
. C.
40 cm / s
. D.
20 cm / s
.
28.
Phát biểu nào sau đây là
khơng đúng
đối với CLLX đặt nằm ngang, ch.động khơng ma sát?
34.
Một CLLX gồm vật nặng có k.lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k = 160 N/m. Vật dđđh theo phương
thẳng đứng với b.độ 10 cm. V.tốc của vật khi qua VTCB có độ lớn là:
A. 4 m/s . B. 0 m/s. C. 2 m/s . D. 6,28 m/s.
35.
CLLX dđđh theo phương ngang với b.độ A. Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là:
A.
A 2
x
2
. B.
A
x
2
. C.
A 3
x
2
. D.
A
x
4
.
36.
Tại cùng một v.trí địa lí, hai con lắc đơn có c.kỳ d.động riêng lần lượt là 1,5 s và 2 s. C.kỳ d.động riêng
của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là:
A. 320 J. B. 6,4 .
2
10
J. C. 3,2 .
2
10
J D. 3,2 J.
40.
Một vật dđđh theo p.tr
x 10cos4 t cm
. Tốc độ trung bình của vật trong
1
4
c.kỳ d.động, kể từ lúc t
= 0 là
A.
80 cm/s
. B.
40 cm/s
. C.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dđđh là khơng đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi đ.hòa cùng c.kỳ.
B. Động năng biến đổi đ.hòa cùng c.kỳ với v.tốc.
C. Thế năng biến đổi đ.hòa với t.số gấp 2 lần t.số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng khơng phụ thuộc vào t.gian.
45.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. D.động tắt dần là d.động có b.độ giảm dần theo t.gian.
B. D.động c.bức là d.động chịu tác dụng của một ngoại lực b.thiên tuần hồn.
C. Khi có c.hưởng d.động, t.số của d.động c.bức bằng t.số d.động riêng của hệ d.động đó.
D. T.số của d.động c.bức ln bằng t.số riêng của hệ d.động.
46.
Một vật chịu tác động đồng thời hai dđđh cùng phương với các phương trình:
1 2
π
x = 5cos
πt - cm ; x = 5cosπt cm
2
. P.trd.động của vật sẽ là
A.
π
x = 5 2cos
πt - cm .
4
47.
Hai dđđh cùng phương cùng t.số và cùng pha có b.độ A
1
& A
2
với
2 1
A 3A
. D.động tổng hợp có b.độ
bằng:
A. A
1
. B. 2 A
1
. C. 3 A
1
. D. 4 A
1
.
48.
Con lắc đơn có chiều dài khơng đổi, dđđh với c.kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao thì c.kỳ d.động của nó:
A. tăng lên. B. giảm xuống C. khơng thay đổi. D. khơng xác định được
49.
Tại một nơi xác định, c.kỳ dđđh của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. chiều dài con lắc. B. căn bậc hai chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. gia tốc trọng trường.
50.
W
W = sin
ωt
4
. C.
đ
W = cos
ωt
2
W
. D.
đ
W =
ωt
2
Wsin
.
52.
Li độ và gia tốc của một vật dđđh ln b.thiên đ.hòa cùng t.số và
A. lệch pha với nhau
4
. B. lệch pha với nhau
2
. C. ngược pha nhau. D. cùng pha với nhau.
53.
Một chất điểm dđđh trên trục Ox với c.kỳ T. VTCB của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng t.gian
ngắn nhất để nó đi từ v.trí có li độ
x A
55.
Hai dđđh cùng phương, cùng t.số, có các p.trd.động là: x
1
= 3cos(t–
4
) cm và x
2
=4cos(t +
4
)cm.
B.độ của d.động tổng hợp hai d.động trên là:
A. 1 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 12 cm.
56.
Một CLLX gồm một lò xo k.lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ.
Con lắc này đang dđđh theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi ln hướng:
A. theo chiều ch.động của viên bi. B. theo chiều dương quy ước.
C. về VTCB của viên bi. D. theo chiều âm quy ước.
57.
Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ k.lượng m, treo vào một sợi dây khơng dãn, k.lượng sợi dây
khơng đáng kể. Khi con lắc đơn này dđđh với c.kỳ 3 s thì hòn bi ch.động trên một cung tròn dài 4 cm. T.gian
để hòn bi đi được 2 cm kể từ VTCB là
A. 0,5 s. B. 1,5 s. C. 0,25 s. D. 0,75 s.
58.
Một CLLX gồm một lò xo k.lượng khơng đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một
viên bi nhỏ k.lượng m. Con lắc này đang dđđh có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phương b.độ d.động. B. tỉ lệ nghịch với k.lượng m của viên bi.
C. tỉ lệ với bình phương c.kỳ d.động. D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
59.
s
π
5
.
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 11 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
61.
Hai dao dộng đ.hòa cùng phương, cùng t.số, có p.tr x
1
= 6sin(t +
3
) cm và x
2
= 8sin(t –
6
) cm .
D.động tổng hợp của hai d.động này có b.độ
A. 10 cm. B. 2 cm. C. 7 cm. D. 14 cm.
62.
Trong d.động cơ học, khi nói về vật d.động c.bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. B.độ của d.động c.bức ln bằng b.độ của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
B. Chu kì của d.động c.bức ln bằng chu kì d.động riêng của vật.
C. B.độ của d.động c.bức chỉ phụ thuộc vào t.số của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
D. Chu kì của d.động c.bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
63.
Hai dđđh cùng phương, có p.trlà x
1
= 6cos(10t-
. B. ngược pha nhau. C. cùng pha nhau. D. lệch pha nhau
3
.
66.
Cho hai dđđh cùng phương có các p.tr lần lượt là
1
x 4cos( t )(cm)
6
và
2
x 4 cos( t )(cm)
2
.
D.động tổng hợp của hai d.động này có b.độ là
A.
4 2 cm
. B. 2 cm. C.
4 3 cm
. D. 8 cm.
67.
D.động tắt dần
A. ln có hại. B. có b.độ giảm dần theo t.gian.
C. ln có lợi. D. có b.độ khơng đổi theo t.gian.
68.
Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo p.tr
2 2
g (m /s )
. C.kỳ d.động của con lắc là
A. 2 s. B. 1,6 s. C. 1 s. D. 0,5 s.
72.
Một chất điểm dđđh với c.kỳ
0,5 s
và b.độ 2 cm. V.tốc của chất điểm tại VTCB có độ lớn bằng
A. 4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3 cm/s. D. 0,5 cm/s.
73.
Một con lắc đơn gồm sợi dây có k.lượng khơng đáng kể, khơng dãn, có chiều dài
và viên bi nhỏ có
k.lượng m. K.thích cho con lắc dđđh ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại VTCB của
viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc
có biểu thức là
A.
mg 3 2cos .
B.
o
= 0 vật đang ở v.trí biên. Qng đường mà
vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
T
t
4
là
A.
A
.
2
B. 2A. C. A. D.
A
.
4
77.
Tại một nơi, c.kỳ dđđh của một con lắc đơn là 2,0 s. sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì
c.kỳ dđđh của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.
78.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về d.động cơ học?
A. B.độ d.động c.bức của một hệ khi xảy ra h.tượng c.hưởng khơng phụ thuộc vào lực cản của m.trường.
B. T.số d.động c.bức của một hệ cơ học bằng t.số của ngoại lực đ.hòa tác dụng lên hệ ấy.
C. H.tượng c.hưởng xảy ra khi t.số của ngoại lực đ.hòa bằng t.số d.động riêng của hệ.
D. T.số d.động tự do của một hệ cơ học là t.số d.động riêng của hệ ấy.
79.
Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với b.độ A và c.kỳ T. Trong khoảng t.gian
T
6
) cm. Tỉ số cơ năng
trong q trình dđđh của chất điểm
1
m
so với chất điểm
2
m
bằng
A. 2. B. 1. C.
1
5
. D.
1
2
.
81.
Một CLLX gồm viên bi nhỏ k.lượng m và lò xo k.lượng khơng đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc
d.động c.bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hồn có t.số góc
F
. Biết b.độ của ngoại lực tuần hồn
khơng thay đổi. Khi thay đổi
F
thì b.độ d.động của viên bi thay đổi và khi
F
10 rad / s
. C.kỳ dđđh
của con lắc này là
A.
g
2
. B.
2
g
. C.
1 m
2 k
. D.
1 k
2 m
.
84.
Một vật dđđh dọc theo trục Ox với p.tr
x Acos t
. Nếu chọn gốc tọa độ O tại VTCB của vật thì gốc
t.gian t = 0 là lúc vật
A. qua VTCB theo chiều dương của trục Ox.
C. Sau t.gian
T
4
, vt i c quóng ng bng A.
D. Sau t.gian T, vt i c quóng ng bng 4A.
89.
Ti ni cú gia tc trng trng l 9,8 m/
2
s
, mt con lc n dh vi b. gúc
o
6
. Bit k.lng vt
nh ca con lc l 90 g v chiu di dõy treo l 1 m. Chn mc th nng ti VTCB, c nng ca con lc xp
x bng
A. 6,8.
3
10
J. B. 3,8.
3
10
J. C. 5,8.
3
10
J. D. 4,8.
3
10
0
1
mg
2
. B.
2
0
mg
. C.
2
0
1
mg
4
. D.
2
0
2mg
.
93.
Mt CLLX ang dh theo phng ngang vi b.
2
(m/
2
s
).
Chiu di t nhiờn ca lũ xo l
A. 36 cm. B. 40 cm. C. 42 cm. D. 38 cm.
96.
Khi núi v nng lng ca mt vt dh, phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. C mi chu kỡ d.ng ca vt, cú bn thi im th nng bng ng nng.
B. Th nng ca vt t cc i khi vt VTCB.
C. ng nng ca vt t cc i khi vt v.trớ biờn.
D. Th nng v ng nng ca vt b.thiờn cựng t.s vi t.s ca li .
97.
Khi xy ra h.tng c.hng c thỡ vt tip tc d.ng
A. vi t.s bng t.s d.ng riờng. B. vi t.s nh hn t.s d.ng riờng.
C. vi t.s ln hn t.s d.ng riờng. D. m khụng chu ngoi lc tỏc dng.
98.
Nhn nh no sau õy sai khi núi v d.ng c hc tt dn?
A. Trong d.ng tt dn, c nng gim dn theo t.gian.
B. Lc ma sỏt cng ln thỡ d.ng tt cng nhanh.
C. D.ng tt dn l d.ng cú b. gim dn theo t.gian.
D. D.ng tt dn cú ng nng gim dn cũn th nng b.thiờn .hũa.
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 14 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
99.
Một vật nhỏ thực hiện dđđh theo p.tr x = 10cos(4t+
2
) cm, với t tính bằng giây. Động năng của vật
đó b.thiên với c.kỳ bằng
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
C. tăng gấp đơi khi b.độ d.động của vật tăng gấp đơi.
D. bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.
103.
Một CLLX gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có k.lượng 0,2 kg dđđh. Tại thời điểm t, v.tốc và gia
tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và
2
2 3 m / s
. B.độ d.động của viên bi là
A. 4 cm. B. 16 cm. C.
10 3 cm.
D.
4 3 cm.
104.
Một vật dđđh có c.kỳ là T. Nếu chọn gốc t.gian t = 0 lúc vật qua VTCB, thì trong nửa c.kỳ đầu tiên,
v.tốc của vật bằng khơng ở thời điểm
A. t =
2
T
B. t =
8
T
C. T =
4
T
D.
6
T
105.
6
107.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về d.động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của m.trường)?
A. Với d.động nhỏ thì d.động của con lắc là dđđh.
B. Khi vật nặng đi qua VTCB, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
C. Khi vật nặng ở v.trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
D. Ch.động của con lắc từ v.trí biên về VTCB là nhanh dần.
108.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dđđh. Trong khoảng t.gian ∆t, con lắc thực hiện 60 d.động
tồn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng t.gian ∆t ấy, nó thực hiện 50
d.động tồn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 144 cm. B. 80 cm. C. 60 cm. D. 100 cm.
109.
Ch.động của một vật là tổng hợp của hai dđđh cùng phương. Hai d.động này có p.trlần lượt là
1
x 4cos 10t cm
4
và
2
3
x 3cos 10t cm
v
. C.
2 2
2
2 4
v a
A
. D.
2 2
2
4 2
v a
A
.
111.
Một CLLX có k.lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dđđh theo một trục cố định nằm ngang với p.trx =
Acosωt. Cứ sau những khoảng t.gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy
2
10
.
Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 200 N/m. B. 100 N/m. C. 50 N/m. D. 25 N/m.
116.
Mt vt dh cú ln v.tc cc i l 31,4 cm/s. Ly = 3,14. Tc trung bỡnh ca vt trong mt
chu kỡ d.ng l
A. 10 cm/s. B. 15 cm/s. C. 0. D. 20 cm/s.
117.
Ti ni cú gia tc trng trng 9,8
2
m / s
, mt con lc n v mt CLLX nm ngang dh vi cựng
t.s. Bit con lc n cú chiu di 49 cm v lũ xo cú cng 10 N/m. K.lng vt nh ca CLLX l
A. 0,250 kg. B. 0,500 kg. C. 0,750 kg. D. 0,125 kg.
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 16 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
SĨNG CƠ VÀ SĨNG ÂM
Tóm tắt lý thuyết
I/. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
1. Sóng cơ là d.động cơ lan truyền trong một m.trường. Sóng cơ khơng truyền được trong chân khơng.
2. Sóng có phương d.động vng góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang. Sóng có phương d.động
trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
3. Q trình truyền sóng là q trình truyền d.động từ nguồn sóng đến các phần tử của m.trường mà sóng
truyền qua. Sóng có dạng hình sin nên gọi là sóng hình sin.
4. Các đặc trưng của một sóng hình sin:
+ B.độ của sóng (A) là b.độ d.động của một phần tử của m.trường có sóng truyền qua.
+ C.kỳ của sóng (T) là c.kỳ d.động của một phần tử của m.trường có sóng truyền qua, nó bằng c.kỳ d.động
của nguồn tạo sóng. Đại lượng
1
f
T
theo t.gian vừa tuần hồn theo khơng gian. A là b.độ ; x là tọa độ của điểm M.
6. Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d sẽ là:
d 2 d
v
II/. G.thoa sóng
1. H.tượng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là h.tượng g.thoa của hai sóng. Các gợn
sóng có hình các đường hypebol gọi là các vân g.thoa.
2. Đ.kiện g.thoa: Để có h.tượng g.thoa sóng thì hai nguồn phát sóng phải là hai nguồn kết hợp, nghĩa là
hai nguồn phải d.động cùng phương, cùng t.số và có hiệu số pha khơng đổi theo t.gian. Hai sóng do hai
nguồn kết hợp phát ra là hai sóng kết hợp.
H.tượng g.thoa là h.tượng đặc trưng của sóng.
3. V.trí cực đại và cực tiểu g.thoa:
Với hai nguồn phát sóng kết hợp, cùng pha (hai nguồn đồng bộ)
+ Những điểm có b.độ d.động cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền
tới bằng một số ngun lần b.sóng.
2 1
d d k k 0, 1, 2,
.
+ Những điểm có b.độ d.động cực tiểu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền
tới bằng một số nửa ngun lần b.sóng.
2 1
bằng một số lẻ lần
4
.
2k 1 k 0,1,2,
4
Hay:
m m 1,3,5,
4
4. Khi có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng t.gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi
thẳng sẽ bằng nửa c.kỳ của sóng.
IV/. Sóng âm
1. Sóng âm (gọi tắt là âm) là những sóng cơ truyền trong các m.trường khí, lỏng, rắn.
+ T.số của âm phát ra bằng t.số d.động của nguồn âm.
+ Những âm gây ra được cảm giác âm ở tai người gọi là âm nghe được, có t.số từ 16 Hz đến 20.000 Hz.
+ Âm có t.số nhỏ hơn 16 Hz gọi là hạ âm. Âm có t.số lớn hơn 20.000 Hz gọi là siêu âm.
+ Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng và khí. Âm truyền kém trong các chất xốp và khơng truyền được
trong chân khơng.
+ Sóng âm truyền trong mỗi m.trường với một tốc độ hồn tồn xác định.
2. Đặc trưng vật lý của âm
+ T.số âm là một trong những đặc trưng vật lý quan trọng nhất của âm. Âm có t.số xác định, thường do
nhạc cụ phát ra gọi là nhạc âm.
+ C.độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích
Khi L = 10 dB = 1 B thì
1
0
I 10 I
; L = 20 dB = 2 B thì
2
0
I 10 I
; L = 30 dB = 3 B thì
3
0
I 10 I
;…
+ Âm cơ bản và họa âm: Khi một nhạc cụ phát ra một âm có t.số f
o
thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời
phát ra một loạt âm có t.số 2f
o
, 3f
o
, 4f
o
,…có c.độ khác nhau. Âm có t.số f
o
gọi là âm cơ bản hay hoạ âm thứ
u 8cos2 mm
0,1 50
. Trong ú x tớnh bng cm, t tớnh bng giõy.
C.k ca súng l
A. 0,1 s. B. 50 s. C. 8 s. D. 1 s.
4. Mt súng ngang truyn trờn mt si dõy n hi rt di vi tc truyn súng v = 0,2 m/s, c.k d.ng T
= 10 s. K/c gia hai im gn nhau nht trờn dõy d.ng cựng pha nhau l
A. 2 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 1,5 m.
5. Mt súng ngang truyn trờn mt si dõy n hi rt di vi tc v = 0,2 m/s, t.s d.ng
f 0,1Hz
.
K/c gia hai im gn nhau nht trờn dõy d.ng ngc pha nhau l
A. 1 m. B. 1,5 m. C. 0,5 m. D. 2 m.
6. Ti thi im t = 0, ngi ta gõy ra mt chn ng hỡnh sin t.s 10 Hz ti O. Ti thi im t = 2 s chn
ng truyn n M cỏch im O l 10 m. B.súng ca súng l
A. 20 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 50 cm.
7. Mt súng c truyn dc theo trc Ox cú p.tr
u 28cos 20x 2000t cm
, trong ú x l ta c tớnh
bng một, t l t.gian c tớnh bng giõy. Tc truyn súng l
A. hiu ng i t hai ngun n im ú bng s nguyờn ln b.súng.
B. hiu ng i t hai ngun n im ú bng s nguyờn ln na b.súng.
C. hai súng ti im ú cựng pha nhau.
D. hai súng ti im ú ngc pha nhau.
14. cú súng dng xy ra trờn mt si dõy n hi vi hai u dõy u l hai nỳt súng thỡ
A. chiu di dõy bng mt s nguyờn ln na b.súng. B. chiu di dõy bng mt phn t b.súng.
C. b.súng luụn luụn ỳng bng chiu di dõy. D. b.súng bng mt s l ln chiu di dõy.
15. Trong h.tng g.thoa trờn mt nc nm ngang ca hai súng c hc c truyn i t hai ngun súng A
v B thỡ k/c gia hai im gn nhau nht trờn on AB d.ng vi b. cc i l
A. /4. B. /2. C. bi s ca D. .
16. Cú hai ngun kt hp A v B cỏch nhau 8,2 cm trờn mt nc, d.ng cựng pha. T.s d.ng 80 H
Z
, v.tc
truyn súng trờn mt nc 40 cm/s. S im d.ng vi b. cc i trờn on AB l
A. 33 im. B. 32 im. C. 31 im. D. 30 im.
17. Khi cú súng dng trờn mt si dõy m hai u c gi c nh thỡ b.súng bng
A. k/c gia hai bng gn nhau nht. B. di ca dõy.
C. hai ln k/c gia hai nỳt gn nhau nht. D. hai ln di ca dõy.
18. Dõy AB cng nm ngang di 2 m, hai u A v B c nh, to mt súng dng trờn dõy vi t.s 50 H
Z
.
Trờn on AB cú 5 nỳt súng. V.tc truyn súng trờn dõy l
A. 100 m/s. B. 50 m/s. C. 25 cm/s. D. 12,5 cm/s.
19. Trong h.tng g.thoa súng trờn mt nc, k/c gia hai cc i liờn tip nm trờn ng ni hai tõm súng
bng bao nhiờu?
A. Bng hai ln b.súng. B. Bng mt b.súng.
Bieõn soaùn: Tran Vaờn Haọu Trang 19 cng ụn tp mụn Vt Lý 12 nm hc 2012 - 2013
C. Bng mt na b.súng. D. Bng mt phn t b.súng.
20. Mt si dõy n mt u c ni vo mt nhỏnh ca õm thoa, u kia gi c nh. Khi õm thoa d.ng
vi t.s 600 H
4
i vi nhau l 1 m. Tc truyn súng s l
A. 20 m/s. B. 10 m/s. C. 2,5 m/s. D. 5 m/s.
22. Trong tn0 to võn g.thoa súng trờn mt nc, ngi ta dựng ngun d.ng cú t.s 50 Hz v o c k/c
gia hai gn súng liờn tip nm trờn ng ni hai tõm d.ng l 2 mm. Tc truyn súng trờn dõy l
A. 10 cm/s. B. 20 cm/s. C. 30 cm/s. D. 40 cm/s.
23. Mt si dõy n hi
= 100 cm, cú hai u A v B c nh. Mt súng truyn trờn dõy vi t.s 50Hz ,
trờn dõy cú 3 nỳt súng khụng k hai u A v B. Tc truyn súng trờn dõy
A. 25 m/s. B. 15 m/s. C. 20 m/s. D. 30 m/s.
24. P.trsúng ti ngun O cú dng
u 3cos10 t cm,s
, tc truyn súng l 1 m/s. P.trd.ng ti M cỏch O
mt on 5 cm cú dng
A.
u = 3cos 10
t - cm .
2
B.
A. 20 m/s. B. 10 m/s. C. 8,6 m/s. D. 17,1 m/s.
27. Súng õm cú t.s 400H
Z
truyn trong khụng khớ vi tc 340 m/s. Hai im trong khụng khớ gn nhau
nht, trờn cựng mt phng truyn v d.ng vuụng pha s cỏch nhau mt on
A. 0,2125 m. B. 0,85 m. C. 0,425 m. D. 0,294 m.
28. C. õm chun
12 2
o
I 10 W/m .
Mt õm cú mc c. õm 80 dB thỡ c. õm l
A.
m
4 2
10 W/
. B.
m
5 2
3.10 W/
. C.
m
4 2
10 W/
. D.
m
2
B. 0. C.
a
.
4
D. a.
Bieõn soaùn: Tran Vaờn Haọu Trang 20 cng ụn tp mụn Vt Lý 12 nm hc 2012 - 2013
36. Ti hai im A v B trờn mt nc nm ngang cú hai ngun súng c kt hp, d.ng theo phng thng
ng. Cú s g.thoa ca hai súng ny trờn mt nc . Ti trung im ca on AB, phn t nc d.ng vi
b. cc i. hai ngun súng ú d.ng
A. lch pha nhau gúc
3
B. lch pha nhau gúc
2
.
C. ngc pha nhau. D. cựng pha nhau
37. Mt súng õm truyn t khụng khớ vo nc thỡ
A. t.s v b.súng u thay i. B. t.s thay i, cũn b.súng khụng thay i.
C. t.s khụng thay i, cũn b.súng thay i. D. t.s v b.súng u khụng thay i.
38. Khi núi v súng c, phỏt biu no di õy l sai?
A. Súng ngang l súng m phng d.ng ca cỏc phn t vt cht ni súng truyn qua vuụng gúc vi
phng truyn súng.
B. Súng dc l súng m phng d.ng ca cỏc phn t vt cht ni súng truyn qua trựng vi phng
truyn súng.
C. Súng c khụng truyn c trong chõn khụng.
D. Khi súng truyn i, cỏc phn t vt cht ni súng truyn qua cựng truyn i theo súng.
39. Khi núi v súng õm, phỏt biu no di õy l sai?
A. Súng h õm khụng truyn c trong chõn khụng.
T f
.
v v
D.
v
v.f.
T
44. Trờn mt nc nm ngang cú hai ngun kt hp S
1
v S
2
d.ng theo phng thng ng, cựng pha, vi
cựng b. A khụng thay i trong quỏ trỡnh truyn súng. Khi cú s g.thoa hai súng ú trờn mt nc thỡ
d.ng ti trung im ca on S
1
S
2
cú b.
A. cc i. B. bng
A
.
2
C. cc tiu. D. bng A.
45. Ti hai im A, B trờn mt nc nm ngang cú hai ngun súng c kt hp, cựng b., cựng pha, d.ng
theo phng thng ng. Coi b. súng lan truyn trờn mt nc khụng i trong quỏ trỡnh truyn súng.
Phn t nc thuc trung im ca on AB
A. khụng d.ng.
, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. trên dây có một bụng sóng. biết
v.tốc truyền sóng trên dây là v khơng đổi. T.số của sóng là
A.
2v
.
B.
v
.
2
C.
v
.
D.
v
.
4
52. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
và S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết
hợp, dđđh theo phương thẳng đứng có t.số 15 H
Z
và ln d.động đồng pha. Biết v.tốc truyền sóng trên mặt
nước là 30 cm/s, coi b.độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm d.động với b.độ cực đại trên đoạn S
57. Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với t.số 100 H
Z
, người ta thấy ngồi 2 đầu dây cố định còn
có 3 điểm khác ln đứng n. V.tốc truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s. B. 80 m/s. C. 40 m/s. D. 100 m/s.
58. Ở mặt nước có hai nguồn sóng d.động theo phương vng góc với mặt nước, có cùng p.tru = Acosωt.
Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước d.động với b.độ cực đại sẽ có
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa b.sóng. B. một số ngun lần b.sóng.
C. một số ngun lần nửa b.sóng. D. một số lẻ lần b.sóng.
59. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có
t.số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
60. Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. K/c giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương
truyền mà tại đó các phần tử m.trường d.động ngược pha nhau là
A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 2,0 m. D. 2,5 m.
61. Một sóng truyền theo trục Ox với p.tru = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc
độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s.
62. Một nguồn phát sóng d.động theo p.tru = asin20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng t.gian 2 s,
sóng này truyền đi được qng đường bằng bao nhiêu lần b.sóng?
A. 20. B. 40. C. 10. D. 30.
63. Một sóng âm có t.số xác định truyền trong khơng khí và trong nước với v.tốc lần lượt là 330 m/s và 1452
m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra khơng khí thì b.sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4,4 lần. D. tăng 4 lần.
64. Để khảo sát g.thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
1
. Hai
2
67. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được k.thích để d.động với c.kỳ khơng đổi và bằng 0,08
s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được. B. siêu âm.
C. hạ âm. D. nhạc âm.
68. Hai sóng dạng sin có cùng b.sóng và cùng b.độ truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây với tốc độ 10
cm/s tạo ra một sóng dừng. Biết khoảng t.gian giữa hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5 s.
B.sóng của sóng là
A. 5 cm. B. 50 cm. C. 10 cm. D. 100 cm.
69. Một nguồn phát sóng cơ d.động theo p.tr u = 4cos(4t –
4
) cm. Biết d.động tại hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là
3
. Tốc độ truyền của sóng đó là
A. 6,0 m/s. B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s. D. 1,0 m/s.
70. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần
nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là
2
thì t.số của sóng bằng
A. 2500 Hz. B. 1000 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.
71. B.sóng là k/c giữa hai điểm
A. gần nhau nhất mà d.động tại hai điểm đó cùng pha.
B. trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm đó ngược pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm đó cùng pha.
D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm đó cùng pha.
S S
là
A. 8. B. 9. C. 11. D. 10.
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 23 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Tóm tắt lý thuyết
I/. Đại cương về dđxc
1. Dđxc là d.điện có c.độ b.thiên tuần hồn với t.gian theo quy luật của hàm số sin hay cơsin, có dạng:
0
i I cos t
.
Trong đó: + i là c.độ tức thời (A). +
0
I
là c.độ cực đại (A) (
0
I
> 0)
+
là t.số góc (rad/s). (
0
) và
2
0
là góc hợp bởi
B
và vectơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng chứa cuộn dây ở thời điểm ban đầu
(rad) và
là từ thơng (
Wb
).
Từ thơng qua cuộn dây b.thiên, trong cuộn dây xuất hiện sđđ cảm ứng
0
d
e NBSsin t
dt
nó tạo ra dđxc có dạng
o 0
i I cos t
.
2
Với E là sđđ h.dụng (V) và
0
E
là sđđ cực đại (V).
+ Các thiết bị đo đối với mạch điện xc chủ yếu cũng là đo giá trị h.dụng.
II/. Các mạch điện xc
1. Nếu d.điện trong mạch là
0
i I cos t
thì đ.áp giữa hai đầu mạch có dạng
0
u U cos t
. Trong đó
được gọi là độ lệch pha giữa u và i.
+ Nếu
> 0 thì u sớm pha hơn i một góc
.
+ Nếu
< 0 thì u trễ pha hơn i một góc
0
U
U
2
3. Mạch điện xc chỉ có t.điện C
Biên soạn: Trần Văn Hậu Trang 24 Đề cương ơn tập mơn Vật Lý 12 năm học 2012 - 2013
+ Nếu
u U 2cos t
thì
i U C 2cos t I 2cos t
2 2
. Trong đó C là đ.dung của t.điện, đơn
vị là fara (F).
6
1 F 10 F
;
9
1nF 10 F
Trong đó
C
1
Z
C
gọi là d.kháng (
).
4. Mạch điện xc chỉ có c.cảm thuần L
+ Nếu
u U 2cos t
thì
U
i 2cos t I 2cos t
L 2 2
. Trong đó L là độ tự cảm của c.cảm, đơn
vị là henry (H).
3
1 mH 10 H
Z L
gọi là c.kháng (
).
5. Mạch điện xc có R, L, C mắc n.tiếp
+ Nếu
u U 2cos t
thì
U
i 2cos t I 2cos t
Z
.
+ Nếu
i I 2cos t
thì
u IZ 2cos t U 2cos t
.
+ Trong đó Z được gọi là tổng trở của mạch (
).
Nếu
L C
Z Z
thì
0
, mạch có tính d.kháng, u trễ pha hơn i.
Nếu
L C
Z Z
thì
0
, mạch có c.hưởng, u cùng pha hơn i.
+ Đ.luật Ơm
U
I
Z
Hay
U IZ
.
+ Ngồi ra ta còn có:
2
2
R L C
min
Z Z R
và
max
U
I I
R
D.điện trong mạch cùng pha với đ.áp (
= 0). Đó là h.tượng c.hưởng điện.
+ Lưu ý: Nếu mạch điện khơng có R thì có thể xem như R = 0 ; khơng có C thì xem như
C
Z 0
; khơng có
L thì xem như
L
Z 0
.
III/. Cơng suất điện tiêu thụ của mạch điện xc
1. Cơng suất:
UIcos
P
Đơn vị cơng suất là ốt (W).
+ Mạch điện chỉ có R hoặc mạch xảy ra c.hưởng thì
= 0
P
2. Hệ số cơng suất Trong cơng thức tính cơng suất,
cos
được gọi là hệ số cơng suất có giá trị
0 cos 1
.
+ Trong đoạn mạch R, L, C mắc n.tiếp thì
R
U
cos
U
Hay
R
cos
Z
Từ đó ta được
2
2
2
U R
UIcos I R
Z
P
2 2
hp
2 2
r
rI r
U U
P
P P
. Muốn giảm
hp
P
ta phải tăng đ.áp U
trước khi truyền tải. Việc làm này dễ thực hiện nhờ MBA.
2. MBA là thiết bị biến đổi đ.áp xc. (khơng làm thay đổi t.số d.điện)
+ Cấu tạo: Gồm lõi biến áp (khung sắt non có pha silic) và hai cuộn dây có đ.trở nhỏ, độ tự cảm lớn quấn
trên hai cạnh của khung. Cuộn có N
1
vòng được nối với nguồn xc gọi là c.sơ cấp. Cuộn có N
2
vòng nối với tải
tiêu thụ gọi là c.thứ cấp.
+ Ng.tắc h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ.
+ Khi c.thứ cấp để hở (chế độ khơng tải), ta có
2 2
1 1
U N
U N
V/. Máy phát điện xc
1. Máy phát điện xc một pha h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ. Gồm:
+ Phần cảm: Tạo ra từ thơng b.thiên bằng cách cho nam châm quay. Nam châm gồm p cực bắc và p cực
nam mắc xen kẽ nhau, gắn trên một vành tròn, quay với tốc độ n vòng/giây, gọi là rơto.
+ Phần ứng: Tạo ra d.điện, gồm nhiều cuộn dây giống nhau cố định trên một vòng tròn, gọi là stato. Khi rơto
quay, từ thơng qua mỗi cuộn dây của stato b.thiên , làm xuất hiện sđđ xc hình sin với t.số
f p.n
2. Máy phát điện xc ba pha h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ. Gồm:
+ Ba cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định trên một đường tròn lệch nhau 120º (stato)
+ Một nam châm NS quay quanh trục O với tốc độ góc ω khơng đổi (rơto)
Khi nam châm quay, từ thơng qua các cuộn dây b.thiên, trong các cuộn dây xuất hiện ba sđđ xc cùng t.số,
cùng b.độ và lệch pha nhau
2
3
.
3. Cách mắc mạch ba pha: Máy phát ba pha được nối với ba mạch tiêu thụ điện năng thường giống nhau,
gọi là tải đối xứng. Các tải được mắc với nhau theo hai cách:
+ Mắc hình sao, gồm ba dây pha và một dây trung hòa.
+ Mắc hình tam giác, gồm ba dây pha khơng có dây trung hòa.
Đ.áp giữa hai đầu mỗi cuộn dây của máy phát gọi là đ.áp pha (U
pha
). Đ.áp giữa hai dây pha gọi là đ.áp dây
(U
dây
).
dây pha
U 3 U