CHUN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUN TỬ - TRẮC NGHIỆM
Câu 1. đúng
A.
!"
B.
#
$
%&$''"($!"
C.)&*+ !"
D.,
#
$
%&-+ ./!0*+ .1
Câu 2.,23450 khơng phải 678
A.9*.:./;B;<"0*=":0*!";
C.9*="":0*'>=(?;D.@A&, +&=";
Câu 3. Có 4 kí hiệu
<BC%
D1
$
D#
$
DE
D
DE
$
FFF
. Điều nào sau đây là sai ?
6
C
(
13
6
C
;?& =@
D
D
N
OG(5&
A;E B;D C;P D;Q;
Câu 7.@ &DG(5
D
@F
$
@RST&$G(5
E
S,
#
SF
Q
S;Sè cỈp=@S
D
có khối lượng trùng nhau lµ
A;D B;$ C;1 D;J;
Câu 8.)*N"UH "+VW"X#PFP;<"Y"+& G(5"&+KG(5
#P
33
16
S
lÇn lỵt lµ
A. 475 vµ 21 B. 470 vµ 20 C. 485 vµ 22 D. 480 vµ 25
Câu 11.Mg cã 3 ®ång vÞ cã sè khèi lµ 24 ; 25 ; 26. Cø 5000 nguyªn tư Mg cã 3930 ®ång vÞ 24 ; 505 ®ång vÞ 25 cßn l¹i lµ
®ång vÞ 26. ,*"UH Mg lµ
A. D1FJ1EB. D1F$Q1C. D1F$D#D. D1FD$J
Câu 12. Oxi cã ba ®ång vÞ
16
8
O;
17
8
O;
18
8
O. BiÕt % c¸c ®ång vÞ t¬ng øng lµ x
1
; x
2
; x
3
trong ®ã x
1
= 15 x
2
; x
1
- x
Câu 18. Nguyên tử nguyên tố G có 3 đồng vị với số hạt nơtron lần lợt là 5 ; 7 ; 8 có % tơng ứng lần lợt là 50%;35%; 15%.
Biết *"Ucủa G là 12,5. Số hiệu và số khối của đồng vị có số nơtron lớn nhất là
A. 6 và 13 B. 6 và 14 C. 7 và 13 D. 7 và 14
Cõu 19.<"YG(5
$#
@Z+D1FD$[0*;,*"UH :$JFJ;<
=e=e"f+(3*NH
$#
@&"@S
1
V(
F
E
SX
A.PFQD[; B.QFEJ[; C.QFJE[; D.QFPD[;
Cõu 20. )*NH @$JFJ;@&DG(5
$J
@(
$#
@;e"f+*NH
$J
@&"
@S
DEFP[V"
1
1
H
(T
A.l+FW/Z+;B.l=+FW+;C.l/Z+FW+;D.l/Z+FW=+;
Câu 26. Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p . Nguyên tử nguyên tố Y có
phân lớp e ngoài cùng là 3s. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X vàY là 7. Điện tích hạt nhân của X và Y là
A. X (18+);Y(10+). B. X (13+);Y(15+). C. X (12+);Y(16+). D. X (17+);Y(12+).
Câu 27. Cho phản ứng: M A
1
+ B
1
. Biết A
1
là oxit kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10
18
culông ; B
1
là oxit phi
kim B có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
2
. Công thức phân tử hợp chất M
A. MgCO
3
B. Na
2
SO
3
C. BaCO
3
D. CaCO
+ .DQ;Wc
A;,
D
S; B;)
D
S; C;@
D
S; D;,
D
S;
Cõu 32.<"N=clW
$
F-0*!kPEF0*+ .!0*+ .E];9**H W
!lQR!kH l/!W$;@<<H lW
$
A.l@
$
; B.9S
$
; C.,
$
; D.n'@
$
;
Cõu 33.Tổng số hạt trong hai nguyên tử M và X là 86, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 .
Số khối của X lớn hơn của M là 12 . Tổng số hạt X nhiều hơn trong M là 18 hạt. M và X lần lợt là các nguyên tố
A. Na và Br B. Na và Cl C. Mg và Cl D. Ca và Br
Cõu 34.Cho 3 nguyên tử nguyên tố M , X , R trong đó R là nguyên tử đồng vị Clo có số khối là 35. Trong nguyên tử M có
hiệu số notron với số proton là 3. Trong nguyên tử X và M có : p
12
X
B.
31
15
X
(
32
16
X
C;
22
10
X
(
22
11
X
D;
15
7
X
(
16
8
X
Cõu 37. Cho biết cấu hình electron của X: 1s
2
2s
2
A.FJ]J;]
D$;
B.FJ]J;]
DD
C.1FJ]J;]
D$
D.1FJ]J;]
D1
;
Cõu 39.oD]
]
@*N"H lPF$Dd+
$
F"l2UeZ+#J[
/F=e\'"p2 qke;W/e8H llà Vl^PEFP#X
A.F11;]
rQ
+; B.FJPJ;]
rQ
+; C.F$1J;]
rQ
+; D.F]]P;]
rQ
+
Cõu 40.Hoà tan 4,84g Mg bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 0,4 g khí H
2
. Kim loại Mg trên gồm hai đồng vị trong đó có
đồng vị
24
12
. Tổng số electron trong một nguyên tử
của X là
A. 18 B. 20 C. 22 D. 24
Cõu 47. Hợp chất M đợc tạo nên từ cation X
+
và anion Y
2-
. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên. Tổng số
proton trong X
+
bằng 11, còn tổng số electron trong Y
2-
là 50. Biết rằng hai nguyên tố trong Y
2-
ở cùng phân nhóm chính và
thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Công thức phân tử của M là:
A. (NH
4
)
2
SO
4
B. NH
4
HCO
3
C. (NH
4
)
3
3s
2
.
C. Silic, Si: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
. D. Photpho: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.
Cõu 49. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là:
A.
J#
DQ
,