giải chi tiết đề thi đại học 2013 môn Lý dành cho học sinh có học lực từ trung bình - Pdf 25

Câu 1: Khi
1
f f=
điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện đạt cực đại
( ) ( )
2
2
Cmax 1
2
1 R
U 2 f 1
LC 2L
π
⇒ = −
Khi
2 1
f f f 2= =
điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở đạt cực đại
( )
( ) ( ) ( )
2
2 2
R max 1 1 1
1 1 1
U 2 f 2 2. 2 f 2 f 2
LC LC 2LC
π π π
⇒ = ⇔ = ⇔ =
Từ (1) và (2):
2 2 2
2

C C
= = = = ≈

Đáp án D.
Câu 2:
( )
min
T 2 / 4
t 0,083 s
6 6
π π
= = ≈
Đáp án C.
Câu 3: Từ hình vẽ dễ dàng thấy rằng
( ) ( ) ( )
( )
( )
2
N t
3T
0,3 s T 0,8 s 2,5 rad / s v A 2,5 .5 39,3 cm / s
8
ω π ω π
= ⇒ = ⇒ = ⇒ = = ≈
Đáp án D.
Câu 4:
( )
3
D 600.10 .2
i 1,2 mm

 ÷  ÷
   
0
0 0 0 0 0
L C
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
L L C C L L C C L L C L
Z Z
R Z 2Z Z Z 9R 9Z 6Z Z Z 8R 8Z 4Z Z R Z
2
+ − + = + − + ⇔ + = ⇒ + =

( )
0
0 0
2
2
2 2 2
L C
L L C C
d1
1
1 d1 d1 d1
2 2 2 2
d 1 d L L
R Z Z
R Z 2Z Z Z
U
ZU
I U U U U

0
C
L
L C C
2
1 2 1 2 C L L
Z
Z
Z Z Z
3
tan .tan 1 . 1 Z Z Z R
2 R R 3
π
ϕ ϕ ϕ ϕ


 
+ = ⇔ = − ⇔ = − ⇔ − − = ⇔
 ÷
 
0 0 0 0 0
0
2 2
C L C L C C L C
2 2 2 2
L C L L
Z Z Z 4Z Z Z Z Z
Z Z Z R R Z
3 3 3 3 2
⇔ − − + = ⇔ − = + =

Câu 8: Đáp án C. khoảng vân tăng lên.
Câu 9:
( )
34 8
19
6
hc 6,625.10 .3.10
A 2,65.10 J
0,75.10
λ



= = =
Đáp án B.
Câu 10:
1
2 2
1 2 2 1
2
2 2 2
2 2
1
N 200
N U
N U U N50 200
U 25 8
N 12,5 12,5 U N 25
N U
N 50

H 1 0,9
P 0,1P
P P P

=


− ∆ ∆
= = − = = ⇒

∆ =

Khi công suất sử dụng điện tăng
20%
:
2 1 1 1 1 1
P P 0,2P 1, 2P 1,2.0,9P 1,08P
′ ′ ′ ′
= + = = =
Do giữ nguyên điện áp ở nơi phát nên:
2
1
2
2 2
2 2
1 1 1 1 1 1 1
1 2 1 2
2
2
2

P 1,08P
H 87,7%
P
P
P
0,812
P
0,812
P P
1 1,08 0,1 0
P P 1,08P
P P
0,114 H 12,3%
P
P P
0,114


= = ≈







⇔ − − = ⇔ ⇒




Ban đầu vật ở O, tại thời điểm
10 10T T
t . 3T
3 3 10 3 3
π π
= = = = +
vật đang ở vị trí cách
O

đoạn 2,5 cm và cách
O đoạn 7,5 cm (hình vẽ) và có tốc độ bằng
( )
2 2 2 2 2 2
2 2
v A x A x 5 2,5 50 3 cm / s
T
10
π π
ω
π
= − = − = − =
Khi ngừng tác dụng lực thì vật lại dao động điều hòa xung quanh VTCB cũ O với biên độ:
( )
( )
2
2
2 2
2 2
50 3
v

u u u u u 25 7 0,33 U 25 7 V
2 2
π
∠ + ∠
+
= + + = = = = ∠ ⇒ =
Đáp án A.
Câu 15:
( )
4 3
max
B.S 0,4.60.10 2,4.10 Wb
− −
Φ = = =
Đáp án A.
Câu 16: Giả sử độ cao của vệ tinh là h thì bán kính quỹ đạo của vệ tinh là R + h. Tốc độ dài của vệ tinh là:
( )
( )
2 R h
v R h
T
π
ω
+
= + =
Lực hấp dẫn giữa vệ tinh và Trái Đất đóng vai trò là lực hướng tâm trong chuyển động tròn trên quỹ đạo của
vệ tinh. Ta có:
( )
( ) ( )
( )

π π

⇒ + = = ≈

0
81 20

Đông
Sóng cực ngắn
R
α
0
0
α R + h vệ tinh

0
81 20

Tây
Dễ thấy rằng
6
0
7
R 6,37.10
cos 81 20
R h 4,23.10
α α

= = ⇒ ≈
+

8 12
λ
λ λ
= + ⇒ = = ≈
+ +
Trên đoạn OM:
( )
6,66 k 0,5 8 6,16 k 7,5 k 7
λ λ λ
≤ + ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇒ = ⇒
có 1 điểm dao động ngược pha với
nguồn.
Trên đoạn ON:
( )
6,66 k 0,5 12 6,16 k 11,5 k 7,8,9,10,11
λ λ λ
≤ + ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇒ = ⇒
có 5 điểm dao động
ngược pha với nguồn.
Vậy trên MN có 6 điểm dao động ngược pha với nguồn. Đáp án A.
Câu 20:
( )
( )
kmax
k min
k A
F
A
3 3 A 3 3A A
F k A A 2

Đáp án D.
Câu 21: Đáp án B. ánh sáng đỏ.
Câu 22: Phương trình phản ứng hạt nhân
( )
4 14 1 17
2 7 1 8
He N p O
α
+ → +
Theo định luật bảo toàn năng lượng
N p O
K K E K K
α
+ + ∆ = +
(
E∆
là năng lượng tỏa ra của phản ứng)
Vì N đứng yên nên
( )
N p O O p
K 0 K E K K K K E K 1
α α
= ⇒ + ∆ = + ⇒ = + ∆ −
Theo định luật bảo toàn động lượng
p O
p p p
α
= +
r r r
Vì hạt prôtôn bay vuông góc với phương tới của hạt

p O p O p
p O
m K E m K
m m K m K E m K K
m m
α α α
α α α
+ ∆ −
⇔ + = + ∆ − ⇒ =
+
Thay vào (1) ta được:
( )
( )
( )
( )
p O O
O
O
p O p O
K E m m m K E m K
m K E m K
K K E
m m m m
α α α α
α α α
α
+ ∆ + − + ∆ +
+ ∆ −
= + ∆ − = =
+ +

+ =
. Thay
( )
9
1
q 10 C

=
vào ta được
( )
9
2
q 3.10 C

= ±
Đạo hàm 2 vế của đẳng thức
2 2 17
1 2
4q q 1,3.10

+ =
theo thời gian ta có:
1 1
1 1 2 2 2
2
4q i
8q i 2q i 0 i
q
+ = ⇔ = −
Thay

i 8 mA=
. Đáp án D.
Câu 25:
( )
( )
( )
( )
1
1
2
2
1350.2
f 45 Hz
90 rad / s
60
1800.2
120 rad / s
f 60 Hz
60
ω π
ω π

= =

=
 

 
=


2 1
2 2
2 1
2 2
1 2
1 2
9.R.U 16.R.U 1 1
9R 9 L 16R 16 L
C C
1 1
R L R L
C C
ω ω
ω ω
ω ω
ω ω
   
⇔ = ⇔ + − = + − ⇔
 ÷  ÷
   
   
+ − + −
 ÷  ÷
   
( ) ( )
2 2
2 2
9.69,1 9 120 .L 15 16.69,1 16 90 .L 20
π π
⇔ + − = + − ⇔

0,52 1,05
0,785 rad
2 2
ϕ ϕ
ϕ
+ +
= = =
Đáp án C.
Câu 28:
( ) ( )
1 2
1 2
1 2
. t t 0,42 s
g g 10 10
0,81 0,64
π π π
ω ω π
ω ω
+ ∆ = ⇒ ∆ = = = ≈
+
+ +
l l
Đáp án C.
vật 2
2
t

( )
·
·
·
·
1 2 1 2
2 1 2 1 2
1 2 1 2
tan O O Q tan O O P
tan PO Q tan O O Q O O P
1 tan O O Q.tanO O P

= − = =
+
1 1
1 2 1 2
1 1
2
1 2 1 2
O Q O P
8 4,5 3,5
O O O O 3,5
y y y
O Q O P 8 4,5 36 36
1 . 1 y1 .
y y y yO O O O


= = = =
+ + ++

2 2 2 2
2 1 2 1
2 1 2
2 2 2 2
2 1 2 1
O P O O O P 6 4,5 7,5 cm
PO Q max O O 6 cm
O Q O O O Q 6 8 10 cm

= + = + =

= ⇔ = ⇒

= + = + =


Vì khi đó phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại và giữa
P, Q không còn cực đại nào khác nên ta có:
( )
( )
( )
2 1
2 1
k 1
O P O P k 0,5
7,5 4,5 k 0,5
2 cm
O Q O Q k
10 8 k
λ

λ
=
− = = = = +
 

⇔ ⇒
  
− = = + + − =
=

 

( )
1 1
MP O P O M 4,5 2,5 2,0 cm⇒ = − = − =
Đáp án B.
Câu 31:
( )
16
6 16 26
13
E 1,89216.10
E P.t 200.10 .3.365.24.3600 1,89216.10 J N 5,913.10
E 200.1,6.10

= = = ⇒ = = =

( ) ( )
26
23

02
N
3
N 100
=
Hiện nay:
( )
1
2 1 2 1 2 1
2
ln2 ln2 ln 2 ln2
t
t t
t T T T T
01 01
1
t
2 02 02
N e N
N 7 3 7
.e .e e
N 1000 N e N 100 30
λ
λ λ
λ
   

− −
 ÷  ÷


( ) ( )
2 2
2 2
2 2
1 2W 2W.T 2.0,18.0,2
W= m A A 0,06 m 6 cm
2 m m.4 0,1.40
ω
ω π
⇒ = = = = =
( )
( )
( )
2
2 2
2
2 2
d
2
2
2
t
1
k A x
6 3 2
W
A x
2
1
1

π


= = Ω


⇒ = + − = + − = Ω

= = Ω



( )
( )
( )
0R 0
0
0
0L 0 L
U I .R 11.20 220 V
U
220 2
I 11 A
Z
U I .Z 11.80 880 V
20 2
= = =

⇒ = = = ⇒


 
n = 4
n = 3

n = 2
n = 1
Bước sóng nhỏ nhất:
( )
34 8
8
4 1 min
19
min 4 1
2 2
hc hc 6,625.10 .3.10
E E 9,74.10 m
E E
13,6 13,6
.1,6.10
4 1
λ
λ



= − ⇔ = = ≈

 
 
− − −

L C
C
4
1
Z 100 . 100
Z R Z Z 100 100 200 100 2
1
Z 200
10
100 .
2
π
π
π
π


= = Ω


⇒ = + − = + − = Ω

= = Ω



( )
0
0
C L

⇒ = +
 ÷
 
Đáp án A.
Câu 41:
( )
2
1,21 1,21
T 2 2 2 2,2 s
g 10
π π π
π
= = = =
l
Đáp án B.
Câu 42:
( ) ( )
lk
W 1,0073 1,0087 2,0136 .931,5 2,24 MeV= + − ≈
Đáp án C.
Câu 43:
( )
( )
2
2
2 2
2
0 0
2 2 2 2 2 2 2
0 0

Đáp án B.
Câu 45:
CD
L 16
N 2 1 2 1 11
3
λ
   
= + = + =
   
   
Đáp án A.
Câu 46: Đáp án D. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
Câu 47:
( )
s 2.4A 8A 8.4 32 cm= = = =
Đáp án A.
Câu 48:
ui
cos cos cos 0,87
12 12 6
π π π
ϕ
   
= − − = − ≈
 ÷  ÷
   
Đáp án B.
Câu 49:
( )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status