UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TPHCM
QUỸ TÁI CHẾ CHẤT THẢI
BÁO CÁO NGHIỆM THU
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC HỌAT ĐỘNG NÂNG CAO
NHẬN THỨC CỘNG ĐỒNG VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
nước
3
Chuyên đề: Thống kê và Đánh giá các loại
hình tuyên truyền nâng cao nhận thức về
biến đổi khí hậu
Đảm bảo tính trung thực, khách quan, khoa
học.
4
Chuyên đề: Nghiên cứu đề xuất và Đánh
giá các nhóm đối tượng cần thiết được
tuyên truyền về biến đổi khí hậu
Đảm bảo tính trung thực, khách quan, khoa
học.
5
Khảo sát nhận thức của cộng đồng về
BĐKH
Đảm bảo tính trung thực, khách quan, khoa
học.
6
Các chuyên đề: Đề xuất chương trình tuyên
truyền nâng cao nhận thức về biến đổi khí
hậu cho các đối tượng (công, viên chức;
doanh nghiệp; người dân; lực lượng tuyên
truyền; phụ nữ; học sinh cấp I,II,II; sinh
viên)
Chương trình tuyên truyền nâng cao nhận
thức về biến đổi khí hậu phù hợp với các
nhóm đối tượng
7
Viết Báo cáo giám định
Viết báo cáo nghiệm thu
Báo cáo hoàn chỉnh
15
Nghiệm thu đề tài cấp thành phố
iv
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1. TS. Lê Văn Khoa Quỹ Tái chế chất thải TP.HCM
2. TS. Phạm Gia Trân Khoa Địa lý – ĐH KHXH-NV
3. ThS. Trần Thị Kim Liên Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM
4. ThS. Nguyễn Đăng Hải Quỹ Tái chế chất thải TP.HCM
5. ThS. Phạm Minh Chi Quỹ Tái chế chất thải TP.HCM
6. ThS. Vũ Thùy Linh Sở Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
7. CN. Lê Phương Dung Sở Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
8. CN. Huỳnh Thu Vân Chi cục Bảo vệ môi trường TP.HCM
9. ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang Chi cục Bảo vệ môi trường TP.HCM
10. ThS. Phạm Nguyễn Bảo Hạnh Chi cục Bảo vệ môi trường TP.HCM
11. ThS. Nguyễn Trần Vỹ Viện Sinh học nhiệt đới
2015” & “Đề xuất lộ trình thực hiện kế hoạch hành động tuyên truyền nâng cao nhận
thức cộng đồng về biến đổi khí hậu giai đoạn 2012-2015”. Dự thảo „Quy chế phối
hợp thực hiện hoạt động nâng cao nhận thức cộng đồng về BĐKH tại TP.HCM‟
được thực hiện bổ sung theo yêu cầu của Ban chỉ đạo ứng phó BĐKH TP.HCM.
4. Ngoài ra, một luận văn cao học (ĐH Bách Khoa TP.HCM) cũng đã được thực
hiện và hoàn tất (2011) cùng quá trình thực hiện đề tài.
vi
5. Dĩa CD chứa các video clip, ghi nhận các bài giảng mẫu về BĐKH cho học sinh
các trường THCS Nguyễn Thái Bình (huyện Bình Chánh) và trường THCS Hồng
Bàng (quận 5).
Để hoàn thành đề tài nghiên cứu mới mẻ và thách thức này, chúng tôi đã nhận
được sự hỗ trợ, phối hợp đầy trách nhiệm và nhiệt tình của các cơ quan, ban ngành
như Ban chỉ đạo ứng phó BĐKH TP.HCM, Sở KH&CN, Sở TN&MT, Sở GD&ĐT,
Khoa Địa lý ĐH KHXH&NV, Quỹ Tái chế chất thải, Chi cục BVMT, Viện Sinh học
nhiệt đới, Phòng Giáo dục & đào tạo huyện Bình Chánh và quận 5, trường Nguyễn
Thái Bình (huyện Bình Chánh) và trường Hồng Bàng (quận 5), Hội LH Phụ nữ
Thành phố, Thành Đoàn, Ban Quản lý các KCN&KCX và rất nhiều các nhóm, đội
và cá nhân khác. Nhóm nghiên cứu chân thành cảm ơn sự hợp tác, hỗ trợ hiệu quả
trên.
Nhóm nghiên cứu, qua kết quả đề tài, mong muốn góp một phần hiệu quả vào
các hoạt động ứng phó BĐKH tại TP.HCM, vì sự phát triển bền vững của Thành
phố.
vii
TÓM TẮT NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Việt Nam là một trong những quốc gia sẽ trực tiếp hứng chịu hậu quả của quá
trình biển tiến mạnh mẽ, trong đó thành phố Hồ Chí Minh là nơi có nền kinh tế phát
triển năng động, khi tình trạng nước biển dâng, nhiệt độ tăng … sẽ tác động tới hoạt
climate change, one of the necessary methods is to provide adequate, accurate,
timely information on the situation and the impact of climate change. So, the topic
"Research and propose activities to raise public awareness about climate change in
Ho Chi Minh City" was conducted to assess current perceptions of the community
on climate change, then propose solutions, activities to raise awareness on climate
change for communities in Ho Chi Minh city.
The theory of KAP (Knowledge -Attitude-Practices) model has provided a theory
and science foundation to set up the structure of questionnaires, to understand how
the development process from awareness to attitude and behavior in practice, then
propose suitable solutions to raise public awareness on climate change. The
assessment results are obtained through the survey of 1500 samples for 07 objects
(officials, business, women, students, pupil and propagandist).
Research report overviews some concepts related to climate change, evaluates
the awareness on climate change of the objects, proposes programs and activities to
raise specifically awareness on climate change for each object, including
organisations for implementing and coordinating, the content of programs,
implementing time and estimated costs. This research has also conducted some
lesson demonstrations and then draws experience to build “the model of propaganda
to raise awareness on climate change for pupils” and to propose “Action Plan on
raising public awareness on climate change in period of 2012-2015”
ix MỤC LỤC
x
1.2.6. Tác động BĐKH tại thành phố Hồ Chí Minh 14
1.2.7. Cuộc chiến chống BĐKH 16
1.2.8. Hướng tiếp cận trong việc ứng phó với BĐKH trên thế giới 16
1.2.8.1. Tiếp cận tầng lớp người nghèo 16
1.2.8.2. Cắt giảm phát thải khí nhà kính 17
1.2.8.3. Thích ứng BĐKH – Cách tiếp cận Rotterdam 19
1.2.9. Quan điểm ứng phó BĐKH của Việt Nam 19
1.3. Tình hình nâng cao nhận thức về BĐKH trong và ngoài nƣớc 21
1.3.1. Tình hình nâng cao nhận thức về BĐKH trên thế giới 21
1.3.2. Tình hình nâng cao nhận thức BĐKH trong nước 25
2.1. Tình hình nhận thức của công viên chức nhà nƣớc về BĐKH 28
2.1.1. Thông tin về đối tượng được phỏng vấn 28
2.1.2. Kiến thức của công nhân viên chức về BĐKH 29
2.1.2.1. Nguồn cung cấp thông tin về BĐKH 29
2.1.2.2. Khái niệm, nguyên nhân, và tác động của BĐKH 29
2.1.3. Nhận thức của công nhân viên chức về BĐKH 30
2.1.3.1. Quan tâm đến BĐKH 30
2.1.3.2. Nhận thức về mối liên hệ giữa hoạt động con người và BĐKH 31
2.1.3.3. Nhận thức về tác nhân đóng vai trò chính trong ứng phó với
BĐKH 31
2.1.3.4. Nhận thức về biểu hiện của BĐKH trong cuộc sống 32
2.1.3.5. Nhận thức về lợi ích và chi phí về tiết kiệm năng lượng 32
2.1.4. Thái độ giảm thiểu tác động của BĐKH 33
2.1.5. Hành vi giảm thiểu tác động của BĐKH 33
2.1.6. Đề nghị hoạt động về bảo vệ môi trường có chủ đề BĐKH 34
2.1.6.1. Nội dung truyền thông 34
2.1.6.2. Phương tiện truyền thông hiệu quả 34
2.1.6.3. Hình thức truyền thông dễ hiểu 34
2.3.2. Kiến thức của người dân về BĐKH 54
2.3.3. Nhận thức của người dân về BĐKH 57
2.3.3.1. Các vấn đề môi trường được người dân quan tâm 57
2.3.3.2. Nhận thức của người dân về sinh hoạt hằng ngày đến BĐKH 58
2.3.3.3. Nhận thức của người dân về tác động của BĐKH 59
2.3.4. Thái độ của người dân về BĐKH 62
2.3.4.1. Lợi ích và mất mát khi tiết kiệm điện và nước 62
2.3.4.2. Nhận định của người dân về các vấn đề liên quan đến BĐKH 62
2.3.4.2. Thái độ của người dân về công tác BVMT và tuyên truyền BVMT . 63
2.3.5. Hành vi giảm nhẹ tác động BĐKH của người dân 64
2.3.5.1. Hành vi tiết kiệm 64
2.3.5.2. Hành vi tham gia các hoạt động BVMT và tuyên truyền BVMT 65
2.3.6. Hình thức truyền thông và mong muốn tham gia của người dân 65
2.3.6.1. Hình thức và chủ đề truyền thông 65
2.3.6.2. Hình thức tham gia 67
2.3.7. Kết luận về nhận thức về BĐKH của người dân 69
2.4. Tình hình nhận thức của sinh viên về BĐKH 70
xii
2.4.1. Thông tin về đối tượng được khảo sát 70
2.4.2. Kiến thức về biến đổi khí hậu 71
2.4.3. Nhận thức của sinh viên về BĐKH 73
2.4.4. Thái độ - hành vi của sinh viên về BĐKH 78
2.4.5. Hình thức truyền thông và mong muốn tham gia của sinh viên 81
2.4.6. Kết luận về nhận thức về BĐKH của sinh viên 87
2.5. Tình hình nhận thức của học sinh về BĐKH 88
2.5.1. Học sinh Tiểu học 88
2.5.1.1. Thông tin về đối tượng được khảo sát 88
2.5.1.2. Kiến thức của học sinh về biến đổi khí hậu 88
2.5.1.3. Nhận thức về biến đổi khí hậu 92
2.6.4. Thái độ của phụ nữ về BĐKH 138
2.6.4.1. Lợi ích và mất mát khi tiết kiệm điện và nước 138
2.6.4.2. Nhận định của phụ nữ về các vấn đề liên quan đến BĐKH 139
2.6.4.3. Thái độ của phụ nữ về công tác BVMT và tuyên truyền BVMT có
chủ đề BĐKH 140
2.6.5. Hành vi giảm nhẹ tác động BĐKH của phụ nữ 140
2.6.5.1. Hành vi tiết kiệm 140
2.6.5.2. Hành vi tham gia các hoạt động BVMT và tuyên truyền BVMT 141
2.6.6. Hình thức truyền thông và mong muốn tham gia của phụ nữ 142
2.6.6.1. Hình thức truyền thông 142
2.6.6.2. Chủ đề truyền thông 143
2.6.6.3. Hình thức tham gia 144
2.6.7. Kết luận về mức độ nhận thức về BĐKH của phụ nữ 146
2.7. Tình hình nhận thức về BĐKH của lực lƣợng tuyên truyền viên 146
2.7.1. Thông tin về đối tượng được khảo sát 146
2.7.2. Các hoạt động truyền thông đã thực hiện về BĐKH và BVMT của tuyên
truyền viên 147
2.7.2.1. Đối tượng truyền thông 147
2.7.2.2. Nội dung truyền thông 147
2.7.2.3. Loại hình truyền thông 148
2.8. Đánh giá nhận thức chung của cộng đồng về BĐKH 150
2.8.1. Kiến thức về BĐKH 150
2.8.2. Nhận thức về BĐKH 152
2.8.3. Thái độ về giảm thiểu tác động của BĐKH 156
2.8.4. Hành vi ứng phó BĐKH của cộng đồng 157
2.8.5. Ước muốn tham gia các hoạt động bảo vệ và truyền thông môi trường có
chủ đề BĐKH 158
CHƢƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÁC CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO NHẬN THỨC
VỀ BĐKH 161
3.1. Chƣơng trình tuyên truyền nâng cao nhận thức về BĐKH cho công viên
3.2.2.3. Xây dựng các sổ tay hướng dẫn thích ứng BĐKH cho các ngành
nghề 170
3.2.2.4. Tổ chức hội chợ “Giải pháp và công nghệ xanh” hàng năm (trực
tiếp hoặc gián tiếp giúp thích ứng BĐKH) 172
3.2.2.5. Phối hợp với trung tâm TKNL (ECC) thuộc Sở KH&CN và Trung
tâm SXSH TP.HCM và phòng Thông tin GDMT thuộc Chi cục BVMT, Sở TN
& MT để lồng ghép nội dung cơ bản BĐKH vào các chương trình tập huấn
có sẵn 172
3.3. Chƣơng trình tuyên truyền nâng cao nhận thức về BĐKH cho ngƣời dân173
3.3.1. Các đơn vị/tổ chức liên quan 173
3.3.1.1. Chính quyền và cơ quan quản lý 173
3.3.1.2. Cơ quan truyền thông 176
3.3.2. Kênh truyền thông và chủ đề truyền thông 176
3.3.2.1. Kênh truyền thông 176
3.3.2.2. Phương thức truyền thông 178
xv
3.3.2.3. Chủ đề truyền thông 179
3.4. Chƣơng trình tuyên truyền nâng cao nhận thức về BĐKH cho sinh viên180
3.4.1. Về hình thức 180
3.4.2. Về nội dung 182
3.5. Chƣơng trình tuyên truyền nâng cao nhận thức về BĐKH cho học sinh182
3.5.1. Học sinh Tiểu học 183
3.5.1.1. Tăng cường các hoạt động ngoại khóa chủ đề BĐKH 183
3.5.1.2. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền BĐKH tại địa phương 185
3.5.2. Học sinh THCS và THPT 189
3.5.2.1. Lồng ghép nội dung BĐKH vào chương trình học chính khoá 191
3.5.2.2. Tăng cường các hoạt động ngoại khoá chủ đề BĐKH 191
3.5.2.3. Khuyến khích phụ huynh học sinh (PHHS) quan tâm đến nhận thức
của học sinh về môi trường nói chung và BĐKH nói riêng 196
cho học sinh tiểu học 213
4.2.1. Cơ sở cho việc chọn mẫu bài giảng 213
4.2.2. Nội dung mẫu bài giảng 213
4.2.3 Thực hiện thử nghiệm 213
4.3. Phƣơng pháp đánh giá mẫu tuyên truyền 214
4.3.1. Tiêu chí và cách đánh giá mẫu bài giảng dựa trên ý kiến của giáo viên
214
4.3.2. Đánh giá bài giảng dựa trên ý kiến của học sinh tham gia lớp học 214
4.4. Kết quả đánh giá mẫu bài giảng 214
4.4.1. Ý kiến đánh giá của giáo viên 214
4.4.2. Đánh giá bài giảng qua ý kiến của học sinh 215
4.4.2.1. Tính hiệu quả của bài giảng qua phần tiếp thu kiến thức của học
sinh 215
4.4.2.2. Đánh giá tính hấp dẫn và khả năng thu hút học sinh của bài giảng
219
4.5. Kết luận 221
PHẦN 3: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 222
I. KẾT LUẬN 222
1.1. Nhận thức của các nhóm đối tƣợng về BĐKH và đề xuất các chƣơng
trình liên quan 222
1.1.1. Nhận thức của công viên chức nhà nước về BĐKH và đề xuất các
chương trình liên quan 222
1.1.2. Nhận thức của doanh nghiệp về BĐKH và đề xuất các chương trình liên
quan 223
1.1.3. Nhận thức của người dân về BĐKH và đề xuất các chương trình liên
quan 224
1.1.4. Nhận thức của lực lượng tuyên truyền viên về BĐKH và đề xuất các
chương trình liên quan 224
1.1.5. Nhận thức của phụ nữ về BĐKH và đề xuất các chương trình liên quan
225
CDM
:
Clean Development Mechanism
Cơ chế Phát triển sạch
CLB
:
Câu lạc bộ
CNV
DN
:
:
Công nhân viên
Doanh nghiệp
ĐH KHXH&NV
:
Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn
ECC
:
Trung tâm Tiết kiệm Năng lượng
ENV
:
Trung tâm giáo dục thiên nhiên Việt Nam
EU
:
European Union
Uỷ ban châu Âu
HKO
:
Hong Kong Observatory
Cơ Quan khí tượng Hong Kong
RAECP
:
Raising Awareness on Environment and Climate change Project
Chương trình nâng cao nhận thức Môi trường và BĐKH
RECOFTC
:
Trung tâm vì con người và rừng
SXSH
:
Sản xuất sạch hơn
xix
SRD
Sở TNMT
:
:
System Requirement document
Trung tâm phát triển nông thôn bền vững
Sở Tài nguyên và Môi trường
TKNL
THCS
THPT
:
:
:
Tiết kiệm năng lượng
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Bảng 2.10: Ý kiến của học sinh tiểu học đánh giá loại phương tiện truyền thông 102
Bảng 2.11. Tóm tắt ý kiến học sinh các khối theo các tiêu chí 114
Bảng 2.12: Tóm tắt ý kiến học sinh các khối theo các tiêu chí 128
Bảng 2.13.Nhận định của phụ nữ về các vấn đề liên quan đến BĐKH 139
Bảng 2.14. Đánh giá hình thức truyền thông của phụ nữ 143
Bảng 2.15: Thống kê các nhóm dân số có nghe thông tin về BĐKH 150
Bảng 2.16: Ý kiến về “Việt Nam không chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu” 153
Bảng 2.17: Ý kiến về “TP.HCM không chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu” 153
Bảng 2.18: Thái độ về tiết kiệm năng lượng trong việc ứng phó với biến đổi khí
hậu của các nhóm dân số 156
Bảng 3.1 : Nội dung các khóa tập huấn về BĐKH cho CNVC liên quan đến ngành
TNMT 161
Bảng 3.2: Nội dung các khóa tập huấn về BĐKH cho CNVC các ngành và khu vực
còn lại 162
Bảng 3.3. Nội dung thông tin cung cấp và chủ đề diễn đàn trên Báo Người Lao
động 169
Bảng 3.4. Danh mục các sổ tay hướng dẫn thích ứng BĐKH và yêu cầu nội dung
170
Bảng 3.5. Thuận lợi và khó khăn của các kênh truyền thông 177
Bảng 3.6. Nội dung chủ đề truyền thông 179
Bảng 3.7. Thuận lợi và khó khăn của kênh truyền thông 202
Bảng 3.8. Nội dung của từng chủ đề truyền thông 204
Bảng 3.9: Nội dung các khóa đào tạo cho lực lượng tuyên truyền viên 206
của tổ chức Chính trị - Xã hội 206
Bảng 3.10: Nội dung các khóa đào tạo cho lực lượng tuyên truyền viên của tổ
chức Chính trị - Xã hội 208
xxi
DANH SÁCH HÌNH
Hình 2.23: Tiêu chí mua sắm hàng hóa nguyên vật liệu của doanh nghiệp 45
Hình 2.24: Các giải pháp ưu tiên ứng phó tác động BĐKH của doanh nghiệp 46
Hình 2.25: Thông tin về BĐKH mà DN mong muốn được cung cấp 46
Hình 2.26: Phương tiện truyền thông mong đợi 48
xxii
Hình 2.27: Hình thức truyền thông dễ tiếp cận, dễ hiểu 49
Hình 2.28: Báo, tạp chí DN thường xem 49
Hình 2.29: Trang web, báo mạng DN thường xem 50
Hình 2.30. Tỷ lệ độ tuổi 52
Hình 2.31. Tỷ lệ độ tuổi theo khu vực 52
Hình 2.32. Trình độ học vấn 53
Hình 2.33. Trình độ học vấn theo khu vực 53
Hình 2.34. Tỷ lệ phân bố ngành nghề 54
Hình 2.35. Tỷ lệ phân bố theo khu vực 54
Hình 2.36. Tỷ lệ thu nhập bình quân đầu người/hộ gia đình 54
Hình 2.37. Tỷ lệ thu nhập bình quân đầu người/hộ gia đình theo khu vực 54
Hình 2.38. Kiến thức của người dân về BĐKH 55
Hình 2.39. Kiến thức của người dân về BĐKH theo khu vực 55
Hình 2.40. Người dân biết đến BĐKH qua các phương tiện truyền thông 55
Hình 2.41. Người dân biết đến BĐKH qua các phương tiện truyền thông theo khu
vực 55
Hình 2.42. Kiến thức của người dân về các vấn đề liên quan đến BĐKH 56
Hình 2.43. Kiến thức của người dân về các vấn đề liên quan đến BĐKH theo khu
vực 56
Hình 2.44. Mức độ quan tâm đến các vấn đề môi trường của người dân 57
Hình 2.45. Mức độ quan tâm đến các vấn đề môi trường của người dân theo khu vực
57
Hình 2.46. Các vấn đề môi trường được người dân quan tâm theo thứ tự ưu tiên 58
Hình 2.47. Nhận thức của người dân về cách sinh hoạt hàng ngày có gây ra ngập
Hình 2.67. Hình thức tham gia các hoạt động và tuyên truyền về BĐKH 67
Hình 2.68. Hình thức tham gia các hoạt động và tuyên truyền về BĐKH theo khu
vực 67
Hình 2.69. Hình thức tham gia các hoạt động và tuyên truyền về BĐKH theo ngành
nghề 68
Hình 2.70. Hình thức sinh hoạt theo nhóm của người dân theo ngành nghề 69
Hình 2.71. Hình thức tự tìm hiểu của người dân theo ngành nghề 69
Hình 2.72: Thành phần đối tượng khảo sát 70
Hình 2.73. Thông tin năm học của sinh viên 71
Hình 2.74: Hiểu biết về BĐKH của sinh viên hai khối 72
Hình 2.75: Nguồn cung cấp thông tin cho sinh viên 73
Hình 2.76: Mức độ quan tâm của sinh viên về môi trường 74
Hình 2.77: Vấn đề môi trường sinh viên khối liên quan nhiều đến môi trường quan
tâm 74
Hình 2.78: Vấn đề môi trường sinh viên khối ít liên quan đến môi trường quan tâm
75
Hình 2.79: Nhận thức của sinh viên về mối liên hệ giữa con người và BĐKH 75
Hình 2.80: Nhận thức của sinh viên về nguyên nhân gây ra BĐKH 76
Hình 2.81: Kết quả khảo sát nhận thức của sinh viên về tác nhân đóng vai trò chính
trong việc ứng phó với BĐKH 77
xxiv
Hình 2.82: Nhận thức của sinh viên về nguyên nhân và tác động của nhiệt độ gia
tăng 78
Hình 2.83: Hành vi của sinh viên đối với các sản phẩm thân thiện môi trường 79
Hình 2.84: Hành vi của sinh viên đối với việc nhắc nhở bạn bè, người thân góp phần
BVMT 79
Hình 2.86: Hành vi của sinh viên khi không sử dụng tivi 80
Hình 2.87: Hành vi của sinh viên khi không sử dụng quạt 81
Hình 2.88: Sự tham gia của sinh viên vào các hoạt động bảo vệ môi trường 82
Hình 2.113: Ý thức về việc tiết kiệm điện và nước của học sinh 98
Hình 2.114: Lý do cần phải tiết kiệm điện, nước 99
Hình 2.115: Ý thức về lợi ích và mất mát khi thực hiện tiết kiệm điện và nước 99
Hình 2.116: Ý kiến về thói quen khi không sử dụng các thiết bị có dùng điện 100
Hình 2.117: Một số cách chính tiết kiệm nước của học sinh 100
Hình 2.118: Ý thức trong việc nhắc nhở bạn bè cùng bảo vệ môi trường và tìm kiếm
thông tin qua sách vở, internet 101
Hình 2.119: Ý kiến của học sinh về việc tham gia các hoạt động, truyền thông bảo vệ
môi trường trong tương lai 103
Hình 2.120: Mức độ hiểu biết của học sinh THCS về BĐKH 105
Hình 2.121: Mức độ hiểu biết của học sinh THCS về BĐKH theo khu vực 105
Hình 2.122: Nguồn cung cấp kiến thức về BĐKH của học sinh khối THCS 105
Hình 2.123: Các vấn đề môi trường được học sinh quan tâm theo thứ tự ưu tiên 106
Hình 2.124: Nhận thức của học sinh về sự tồn tại của BĐKH 107
107
h c 108
2.127: Tình hình ngập nước tại khu vực học sinh THCS cư trú 108
Hình 2.128: Thái độ của học sinh THCS với nhận định: Người tiêu dùng do trả tiền
nên có quyền sử dụng điện, nước nhiều hay ít 109
Hình 2.129: Thái độ của học sinh THCS về nhận định: Tiết kiệm điện, nước chỉ thực
hiện khi thiếu điện, nước 109
Hình 2.130: Thái độ của học sinh về nhận định: Khuyến khích mọi người sử dụng xe
bus là cần thiết 110
Hình 2.131: Ý kiến học sinh về mất mát khi thực hiện việc tiết kiệm điện, nước 111
Hình 2.132: So sánh giữa lợi ích và mất mát khi thực hiện tiết kiệm điện, nước 111
Hình 2.133: Thói quen tắt các thiết bị điện của học sinh 112
Hình 2.134: Hành vi nhắc nhở bạn bè BVMT của học sinh THCS 112
Hình 2.135: Hành vi tìm kiếm thông tin về môi trường của học sinh 112
Hình 2.136: Tỷ lệ học sinh thích tham gia các hoạt động bảo vệ và tuyên truyền môi
trường 115