Giao an toan hinh 6 - Pdf 25

TIẾP THEO CHƯƠNG II
Tiết 59 : Quy tắc chuyển vế
I – Mục tiêu:
- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a + b = b + c và ngược lại : N ếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo qtắc chuyển vế
II – Tiến trình lên lớp :
1 – Chuẩn bò : Chiếc cân bàn , 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới : Quy tắc chuyển vế
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 : Tính chất của đẳng thức
? Làm ?1: Hs tự do trao đổi và nhận xét ?
Gv gút : Cân thăng bằng nếu cho 2 vật có khối lượng giống nhau
vào 2 đóa cân thì cân vẫn thăng bằng . Nếu lấy bớt thì cân như
thế nào ?
? Đẳng thức có t/c như trên không ?
Gv gthiệu t/c 3 để hs vận dụng vào trong biến đổi biểu thức ,
gptrình , . . . sau này ?
ND2 : Ví dụ
? Thêm 2 vào cả 2 vế biểu thức có bò thay đổi không ?
?Làm?2 :
ND3 : Qtắc chuyển vế
? Nhận xét dấu khi chưa chuyển sang vế kia của đẳng thức ?
 Quy tắc
? Làm ?3
Quy tắc này cũng đúng trong N
* a – b = a + ( -b)
(a – b) + b = a + [ ( -b ) + b]
a + 0 = a
* x + b = a => x = a – b
? Phép trừ là phép như thế nào của phép cộng ?

Cho hs áp dụng quy tắc dấu ngoặc
• Đưa về tổng đại số
• Cho hs đọc nội dung của phép toán
? Làm bài 67 sgk
? Làm bài 68 sgk
• Ghi được bàn mang dấu “+”
• Để thủng lưới ghi dấu “-”
- Dùng tổng đại số để làm
? Làm bài 69 sgk : Đưa bảng phụ hs điền vào
? Làm bài 70 sgk ? p dụng t/c nào để tính nhanh
? Làm bài 71 sgk ? Ghi thành tổng đại số -> Tổng hai số
đối nhau
? Làm bài 72 sgk ? Chuyển 6 từ III  I

a) = - 141
b) = 10
c) = -18
d) = -22
e) = -10
Thủng lưới : 27 – 48 = -21
Ghi được : 39 – 24 = 15
9
0
; 6
0
; 12
0
; 10
0
; 12

Hoạt động của thầy
ND1 : Nhận xét mở đầu
Hđ1: a) 3 .(- 1) = 0 – 3 = - 3
3 .(- 2) = - 3 – 3 = - 6
( vì 3.3  3.2 . . . 3. (-1) 3.(-2)
giảm 3  - 3
b) 7.3  . . .  7.(-2) => 7. (-1) = 0 – 7 = -14
7. (-2) = -7 –7 = -14
Hđ2 :Làm ?2
Làm ?3
ND2: Qtắc nhân 2 số nguyên khác nhau
Vd Sản phẩm đúng là 40 . 20 000đ = ?
Sản phẩmsai là 10 . (- 10 000đ) = ?
Lương của công nhân A là ?
Làm ?4
? Tiùch của 1 số t/nhiên a với 0 bằng bao nhiêu ?
? Tiùch của 1 số nguyên a với 0 bằng bao nhiêu ?
 Chú ý
-3. 4 = -12
- 5. 3 = - 15
2. (- 6) = - 12
 Nhận xét
- Nhân 2 gttđ với nhau
- Đặt dấu “-” trước kquả
 qtắc
800 000đ
-100 000đ
700 000đ
a.0 = 0
4 – Cũng cố : Phát phiếu bài 76 cho hs làm , cũng cố qtắc

a > 0 * Nếu ab < 0 thì b < 0 ≠ dấu
a) 12 . 3 = 32
b) 5 . 120 = 600
(-1) . (-4) = 4
(-2 ) . (-4) = 8
 qtắc
• a . 0 = 0 . a = 0
• Nếu a, b cùng dấu thì
a. b =
ba .
• Nếu a, b ≠ dấu thì
a. b = -(
ba .
)
Lập bảng xét dấu :
+ . + = +
- . - = +
- . + = -
+ . - = -
a. b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
4 – Cũng cố : Làm bài 78; 79 ; trả lời ngay
Làm 82 không thực hiện phép tính nhân mà áp dụng qtắc dấu trả lời ngay kết quả
5 – Hướng dẫn : Học quy tắc sgk – làm bài tập 80 ; 81 ; 83 sgk
*****************************************************************
Tiết 63 : Luyện tập
I – Mục tiêu:
- Cũng cố và luyện tập quy tắc nhân , quy tắc dấu
- Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
II – Tiến trình lên lớp:


Cơ số là 2 số đối nhau nhưng kết quả có cùng một giá trò
? Phát phiếu bài 86 sgk
? Làm bài 87 , 88 sgk
Hs thực hiện
Trả lời kết quả
87 ) 3
2
= 9
và (-3)
2
= 9
88)
x ∈ Z
-5 x > 0 Khi x < 0
- 5 x < 0 Khi x > 0
- 5 x = 0 Khi x = 0
4 – Cũng cố
Kiểm tra 15 phút: Cộng trừ nhân chia trong Z
5 - Hướng dẫn :
Bài tập hs khá : 125 , 126 , 127 , 132 , 133 sbt
****************************************************************
Tiết 64 : Tính chất của phép nhân
I – Mục tiêu :
- Tính chất của phép nhân trong Ncũng đúng trong Z: giáo hoán , Kết hợp , nhân với 1, phân
phối
- Biết áp dụng vào việc tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
II – Tiến trình lên lớp :
1 - Chuẩn bò :

= 20 .( – 5 ) + 23. (-30) = - 57 . 67 + 57. 34 – 67.34 + 67.57
= - 100 - 690 = 34.(57 – 67 )
= - 790 = 34.( -10) = - 340
93) a) a ( b – c + d) = ab – ac + ad -> (nhân dấu trước -> chữ )
b) (a + b) ( a + b) -> Phân phối 2 lần
c) Làm giống câu a có –ab + ab đối nhau = 0
94 ) a) 5a .5a .(-2b)(-2b) = 25 a
2
. 4b
2
= 100a
2
b
2
b) (5x + 5x + 5x ) ( 2y + 2y +2y) = (5x .3) (2y.3) = 15x 6y = 90 xy
************************************************************
Tiết 65 : Luyện tập
I – Mục tiêu:
Cũng cố quy tắc nhân ,t/c phép nhân
Tính nhanh ,chính xác , biết áp dụng để tính nhanh
Biết áp dụng vào bài toán thực tế
II – Tiến trình lên lớp:
1 –Chuẩn bò :
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Hỏi thêm : ( -1)
3
= - 1

98)
a) Với a = -8
ta có : (- 125) (-13)(-a)
= -25 . (-13) .8
= 13000
b) (-1)(-2)(-3)(-4)(-5).b
Với b = 20
= (-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20 = - 2400
99)
Cho học sinh điền vào ô trống
100)
m =2 ; n =-3
ta có m.n
2
= 2.(-3)
2
= 2.9= 18
4 - Cũng cố và hướng dẫn về nhà
• Quy tắc nhân ?
• Quy tắc dấu ?
• Quy tắc dấu của tích và nhiều thừa số ?
• Tính chất của phép nhân ?
• Mũ chẵn , mũ lẻ của cơ số âm?
***************************************************************
Tiết 66 : Bội và ước của một số nguyên
I – Mục tiêu:
Với a.b ∈ Z và b ≠ 0 ,Nếu a =bq thì a  b hay a là bội của b hoặc b là ước của a
Các số đặc biệt : 0; 1; -1 và các t/c
II – Tiến trình lên lớp :
1 –Chuẩn bò :

Vd : sgk
?4) B(-5) = { 0;
±
5;
±
10 . . . }
Ư(-10) = {
±
1;
±
2;
±
5;
±
10}
Cho a.b ∈ Z và b ≠ 0 Nếu cósố nguyên q
sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b .
ta còn nói a là bội của b và b là ước của a
Ví dụ : - 9 là bội của 3 và –9 : 3 = -3
• Chú ý
*
*
*
*
2 – T/c
a  b và b  c => a  c

m ∈ Z ; a  b => am  b
a  b và b  c => (a+b)  c và (a-b)  c
4– Cũng cố và hướng dẫn về nhà

3 - Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A – Lý thuyết
n theo câu hỏi trong sgk
B – Bài tập
? 107
bb −;
,b ,-a ,0 ,a ,-b

aa −;
• a > 0; - a < 0 ? Nhắc lại a>0
• - b > 0; b < 0 a<0 =>Nếu ?

0>−= aa
a=0

0>−= bb
m < 0 < dương => dùng dấu “< ”
?110 : Lưu ý trường hợp cùng dấu
? 111 : Ghi thành tổng đại số rồi tính
Yêu cầu hs làm theo nhóm bài 116; 117
b/ làm 2 cách : p dụng t/c gì ?
Tiết 68:
Dạng 1 : Thực hiện phép tính
a/ 215 + ( -38 ) - ( -58) – 15
b/ 231 + 26 - (109+26)
c/ 5.(-3)
2
– 14.(-8) + (-40)
Qua bài này cũng cố bài thứ tự thực hiện phép tính

3
.2
4
= ( - 343 ) . 16 = - 5488
=220
=22
=117
x= -7 ;-6 ;-5 ; … ; 6 ;7
Tổng –7+(-6)+…+6+7
2x = 15 + 35
2x = 50
x = 25
x =
5
±
x = 0
x
là số không âm
555 ±==>=−= xx
Hs thực hiện
Các bội của 6 cũng là bội của
?Có bao nhiêu tích a.b > 0; < 0
?Có bao nhiêu tích a.b là bội của 6
?Có bao nhiêu tích a.b là ước của 20
? Nêu lại tính chất chia hết trong Z
?Các bội của 6 có là bội của (-3) ; (-2)
? Xét các bài sau đúng hay sai
1/ a= - (-a) 5/27-(17-5)=27-17-5
2/
aa −−=

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 2 (1 điểm ) : Tìm câu sai trong các câu sau đây :
a) Tổng của hai số nguyên âm là số nguyên âm ;
b) Tổng của hai số nguyên dương là số nguyên dương ;
c) Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm ;
d) Tích của hai số nguyên dương là số nguyên dương ;
Câu3(1điểm): Đánh dấu “X” vào câu đúng
Cho a là số nguyên âm ; a.b là số nguyên dương khi :
a) b là số nguyên âm b) b là số nguyên dương
c) b là số 0 d) b bất kỳ
Câu 4(2 điểm) : Tìm các kết quả đúng sau :
a) 5 – ( - 9 + 4 ) = 10 b) 5 – ( -9 – 4 ) = 10
c) – 5 – [ - 9 – ( - 4)]= 10 d) -5 – ( 9 – 4 ) = 10
Câu 5 (2 điểm): Bỏ ngoặc tính :
a) – 75 – ( 29 – 75 ) b) ( a – b ) – ( a – b – c )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
c) 29 .( 19 – 13 ) – 19. ( 29 – 13 ) d) 45 – 9 . ( 13 + 5 )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 6(2 điểm) : Tìm số nguyên x biết

a
với a,b ∈ Z , b ≠ 0
Phân số gần gũi và được sử dụng nhiều ở thực tế
II – Tiến trình lên lớp :
1 - Chuẩn bò :
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 10 : 5 = 2 =
5
10
3 : 7 =
7
3
a :b =
b
a
( a,b ∈ N , b ≠ 0)
4 :5 = 0,8 =
5
4
 Mở rộng
-10 : 5 = -
5
10

3 : (-7) =
7
3



16
7

9
2
7
5

2
0

6/ 5 và 7 ; 0 và –2 5
7

0
2−
(sai)
****************************************************************************
Tiết 71 : Phân số bằng nhau
I – Mục tiêu:

d
c

2
6
2
3
1
== va
 Thực hiện nhân chéo : 6 =1.6 =3.2
và 32 = 2.16 = 4.8
 Xét vd sgk => kết luận
d
c
b
a
−=−

Tích âm
 m ≠ dương ?2
Tích dương
Không bằng nhau
Đinh nghóa: Hai phân số

d
c
b
a
=
được gọi là bằng nhau nếu
a.d = b.c
-> ?1
4 – Cũng cố và hướng dẫn về nhà:

c
b
d
d
c
b
a
=
=
=
=
Đổi chỗ hai số nằm chéo
*******************************************************************************
Tiết 72 : Tính chất cơ bản của phân số
I – Mục tiêu:
Hs nắm chắc được t/c cơ bản của phân số
bm
am
b
a
=
( m ∈ Z ; m ≠ 0 )

nb
na
b
a
:
:
=

;
6
3
3.2
3.1
;
4
2
2.2
2.1
====

bm
am
b
a
=
( m ∈ Z ; m ≠ 0 )
Tại sao m ≠ 0?
Nếu m = 0 thì sao ?
-> bm = 0 thì sao ?
Nếu m ≠ 0 , Viết
được bao nhiêu phân số bằng phân số đã cho ?
=>
nb
na
b
a
:
:

14/ “Có công mài sắt có ngày nên kim”
Tiết 73 : Rút gọn phân số
I – Mục tiêu :
Dùng t/c cơ bản để rút gọn phân số , phân số tối giản
Hs có k/n rút gọn phân số , tối giản phân số
Biết áp dụng việc rút gọn phân số vào việc giải toán
II – Tiến trình lên lớp :
1 – - Chuẩn bò :
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới : Rút gọn phân số
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
=> Khi viết phân số bằng phân số đã chobằng cách

nb
na
b
a
:
:
=
(n ∈ ƯC(a,b))
Ta luôn được phân số bằng phân số đã cho nhưng chắc
chắn có cách ghi gọn hơn
Rút gọn phân số
Vd : Hs tự cho => tại sao khác 1 hoặc –1
-> ?2 Đổi mẫu âm -> dương rồi rút gọn
 Rút gọn các phân số :
25
16
;

Tiết 74,75 : Luyện tập
I – Mục tiêu : Phân số
Luyện tập , cũng cố , khắc sâu T/c cơ bản của phân số
Rút gọn phân số
Có kỷ năng tính nhanh và tính chính xác
Biết áp dụng vào bài toán thực tế
II – Tiến trình lên lớp :
-1 - Chuẩn bò :
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

8
3
32
12
;
8
1
32
4
;
4
1
12
8
=−=−=
 Phân tích thành thừa số giống nhau rồi rút gọn
2
1


Dạng thứ nhất (a,b,c)
-> nhắc lại ?2/9 và
d
c
b
a
=
Khi a.d = b.c

0; -3
 0 ; 5
b
a
( b ≠ 0)
-3 ; 5
 y =
7
35.3
?
84
)35.(35

=>−

y
( tính nhanh hơn )

2
1

)25(8
16
2.85.8
==

=

18/ 20’ =
3
1
h
19/ 450cm
2
=
22
200
9
1000
450
mm =
20/
35
60
19
12
;
11
3
33
3


=

=

23/ A= { 0; -3 ;5} ;
B = {
n
m
; m , n ∈ A }
Vậy B = {
};
3
5
;
5
3
;
5
0
;
3
0 −−

24/
84
35
35
3 −
==

**************************************************************
Tiết 76 : QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I – Mục tiêu :
Nắm vững quy tắc QĐMS
Có kỷ năng QĐMS nhanh
Biết áp dụng thực tế
II – Tiến trình lên lớp:
1 –- Chuẩn bò :
2 – Bài cũ :
3 – Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
?1 ; ?2 ; ?3 -> quy tắc (mẫu dương )
BCNN(5;8) Ta luôn ghi phân
số có mẫu dương
trước khi qui đồng
Bc(5;8) = {0; 40; 80; 120. . .}

Đổidấu cả tử , mẫu
Bt 28/ Qđms :
56
21
;
24
5
;
16
3 −−

8
3−

32/ -> 21.2 = 42
21.3 = 63 (63  9)
2
2
.3

->2.11(thừa số phụ)
MC : 2
3
.3.11
2
3
.11

-> 3
( Mẫu đã được phân tích sẳn ) 60  20
->
30
11
;
20
3
20
3

−−
=

-> 30.2 = 60
60  5

.11
 MC : 2
3
.3.11
33/
a/
5
7
;
30
8
;
20
3



MC : 60
b/
28
3
;
180
27
;
35
5 −
−−

MC :140

Tiết78 :So sánh phân số
I – Mục tiêu:
Hs hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu , nhận biết
phân sốâm phân số dương
Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương , để so sánh phân
số
II – Tiến trình lên lớp :
1 – Chuẩn bò :
2 – Bài cũ : Hs1 : sữa bài 47 trang 9 sbt
Hs2 : Điền dấu > , < vào ô vuông
- 25 - 10 ; 1 - 1000
hs3 : Nêu qui tắc so sánh 2 số âm ; hai số âm và số dương
1 - Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hđ1: So sánh 2 phân số cùng mẫu
?So sánh 2 phân số cùng mẫu ta so sánh như
thếnào?
Lấy ví dụ minh họa ?
?Làm ?1
? Nhắc lại quy tắc so sánh hai số nguyên âm ? hai số
nguyên dương với số 0 , số nguyên âm với số 0 ,số
nguyên dương với số nguyên âm
So sánh :
7
4
7
3
;
3
2

7
;
49
41
;
5
2


Hs : Với các phân số có cùng mẫu
nhưng tử và mẫu đều là số tự nhiên ,
phân số nào có tử lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn
Hs : Lấy 2 vd minh họa
?1)
11
0
11
13
;
7
6
7
3
3
2
3
1
;
8

Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì
phân số lớn hơn 0
Nếu tử và mẫu của phân số khác dấu thì
phân số nhỏ hơn 0
Phân số dương
8
7
;
5
2
49
41
;
16
15




2 – Cũng cố và hướng dẫn về nhà
a/ Thời gian nào dài hơn :
hh
4
3
;
3
2
b/ Đoạn thẳng nào ngắn hơn
mm
4

2
3
1
+
= ?
- Viết dạng tổng quát ?
Hs dưới lớp :
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
- Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ?
- Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu các phân số ?
ĐẶT VẤN ĐỀ: Quy tắc trên được áp dụng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên hay
không ? Bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu vấn đề này !
3/ Bài mới : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
ND1 : Cộng hai phân số cùng mẫu
GV: Đưa lên đèn chiếu hình minh họa VD1 và mô tả lại
phép cộng 2 p. số cùng mẫu ở bài cũ của HS1
GV: Nếu
7
3
7
2
+

= ? có vận dụng quy tắc cộng hai p.số
đã học ở lớp 5 hay không ?
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
a/ Ví dụ :

7

GV: Đưa quy tắc và công thức TQ lên đèn chiếu ; cho HS
đọc , đồng thời đóng khung TQ của HS1 trên bảng
HS: Làm ?1 hoạt động theo nhóm
GV: Lấy kết quả HS đưa lên đèn chiếu và cho HS nhận
xét
HS: Nhận xét
21
14
18
6 −
va
là những p.số đã tối giản chưa ?
GV: Lưu ý HS trước khi thực hiện phép cộng nên quan
sát xem các p.số đã tối giản hay chưa ? và phải rút gọn
p.số rồi mới thực hiện phép cộng ( GV giải thích rõ hơn ,
nếu cần )
HS : Làm ?2 làm miệng
GV: Thu kết quả của các nhóm và cho nhận xét
HS: Làm bài 42 a,b / 26 – SGK
GV: Đưa kết quả của HS lên đèn chiếu và cho nhận xét
• GV: Giới thiệu chuyển mục 2 : Nãy giờ chúng ta thực
hiện Phép cộng p.số cùng mẫu , nếu như cộng hai
p.số khác mẫu ta làm như thế nào ? Có vận dụng
được quy tắc cộng hai p.số không cùng mẫu ở lớp
năm hay không ? Bây giờ cả lớp cùng cô nghiên cứu
phần này
ND2 : Cộng hai phân số không cùng mẫu
GV: Nếu viết
5
2

a +
=+
( a, b, m ∈ Z ; m ≠ 0 )
2 - Cộng hai phân số không
cùng mẫu
a/ Ví dụ :

5
2
3
1
+
=

5
2
3
1
+

=
b/ Quy tắc : (Sgk/26)
các mẫu
HS: Làm bài 42 c,d / 26-SGK ?
HS: Tính :
5
2
8
4
3

• Bài tập : 43, 45 46( nếu chưa làm ở phần trên) /SGK -26
58, 59 , 60 , 61 , 63 – SBT/ 12
* Hướng dẫn làm bài tập 45b)
****************************************************************************
Tiết 80 : Luyện tập
I – Mục tiêu:
Hs vận dụng quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
Có kỷ năng cộng phân số nhanh và đúng
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số cộng nhanh và đúng có thể rút gọn phân số trước
khi cộng , rút gọn kết quả )
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bò :
2 – Bài cũ :
? Nêu quy tắc cộng phân số cùng mẫu và làm bài 43 sgk
? Nêu quy tắc cộng phân số cùng mẫu và làm bài 45 sgk
3 – Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bái 1 : Cộng các phân số
5
2
6
1
/ +a
= ?
?)2(
6
5
/
?
4

3
4
2
=+

=
b/ =
20
23
20
23
20
35
20
12 −
=

=

+
c/ =
6
17
6
5
6
12 −
=

+

4
5– Củng cố và hướng dẫn về nhà :
Tổ chức cho hs trò chơi tính nhanh (bài 62b / sbt )
Hoàn chỉnh bảng sau :
( )
12
1−
+
2
1−
3
2
6
5
4
3−
-1
• Làm bài 61; 65 sbt
• n lại t/c cơ bản của phép cộng số nguyên
• Đọc trước bài t/c cơ bản của phép cộng phân số
*******************************************************************
Tiết 81 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I – Mục tiêu:
- Hs biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: g/h ,k/h , cộng với 0
-Bước đầu có k/n để vận dụng các tính t/c trên để tính được hợp lý nhất là khi cộng nhiều phân
số
-Có ý thức quan sát đặc biệt các psố để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II – Tiến trình lên lớp:
1 - Chuẩn bò: gv: Các tấm bìa hình 8 /28 sgk ; 2 bảng trò chơi phép tính
hs : Bảng nhóm , bút viết bảng , Mỗi hs mang 4 phần của tấm bìa được cắt ra như

+




+



4
3
2
1
3
1
4
3
2
1
3
1
=> Tổng quát ?
Hs 4 : Tính :
5
2−
+ 0 = ? => Tổng quát ?
4 – Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hđ1: Các tính chất
Bài cũ Hs2 : t/c g/h

4
3
+++

+

=A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status