Hệ phương trình trong kỳ thi tuyển sinh đại học chính thức-Từ 2013 trở về trước-Giải chi tiết - Pdf 25

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT:0905671232–0989824932
http://www.xuctu.com E mail: [email protected]
- Trang 1 -

Hệ phương trình trong các kỳ thi tuyển sinh đại học(đề chính thức)
Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối A-2013:
Giải hệ phương trình
 
4
4
2 2
1 1 2
2 1 6 1 0
x x y y
x x y y y

     


     





,x y 


Hướng dẫn giải

Giải hệ phương trình
2
3 1 0
4 10 0
xy y
x y xy
  


  




,x y 


Hướng dẫn giải
Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối D-2012: Giải hệ phương trình sau
3 2 2 2
2 0
2 2 0
xy x
x x y x y xy y
  


x y y x
     
thay vào phương trình 1 của hệ ta được
2
1 5
1 0
2
x x x
 
    
.
Do đó ta có các nghiệm
   
1 5 1 5
; ; 5 , ; ; 5
2 2
x y x y
   
   
  
   
   
   

Với
2 2
0 .
x y y x
    Thay vào phương trình (1) của hệ phương trình ta được


   
   



1;1

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối A-2012:
Giải hệ phương trình sau
3 2 3 2
2 2
3 9 22 3 9
1
2
x x x y y y
x y x y

     


   


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải

1
2 2
x x y y
x y

      


   
   

   
   


Từ (2), suy ra
1 3 1
1 1 1
2 2 2
1 1 3
1 1 1
2 2 2
x x
y y
 
       
 
 

 



f t
là hàm nghịch biến.
Do đó (1) tương đương


1 1 2 3
x y y x     

Thay vào (2), ta được
2 2
2
1
1 3
2
1 4 8 3 0
3
2 2
2
x
x x x x
x



   
        

   

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối A-2011: Giải hệ phương trình sau


 
 
2 2 3
2
2 2
5 4 3 2 0
2
x y xy y x y
xy x y x y

    


   


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Ta có:





     

 


+
1;
xy

từ phương trình (1) suy ra
4 2
2 1 0 1
y y y
     

Do đó, nghiệm




; 1;1
x y 
hoặc




; 1; 1
x y

    




Với
2
x y

, từ
 
2 2
2 10 10
2 ; ;
5 5
x y x y
 
   
 
 
 
hoặc
 
2 10 10
; ;
5 5
x y
 
  
 

x y x xy m
x x y m

   


   


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT:0905671232–0989824932
http://www.xuctu.com E mail: [email protected]
- Trang 4 -

Đặt
2
1
, ; 2
4
u x x u v x y
     

Hệ phương trình đã cho trở thành


Với
1
4
u
 
, ta có : (1)
 
2
2
2 1
2 1
u u
u u u m
u
 
      


Xét hàm số
 
2
2 1
u u
f u
u
 


Với
1



  


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Điều kiện
2 0
x y
 
, đặt
2 , 0
t x y t
  
.
Phương trình (1) trở thành :
 
2
1
2 3 0
3
t
t t
t loai


Với
3
x
 
ta được
7
y


Vậy hệ phương trình có nghiệm


;
x y



1; 1




3;7


Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối D-2010: Giải hệ phương trình sau
 
2
2

3
1
x
y
x x y x x
x y y x
x
y
 



 
 
     


 
 

   


 









,x y 


Hướng dẫn giải
Điều kiện
1
3
y

, phương trình thứ nhất của hệ phương trình cho ta
3 1 2
x
y
 

Do đó, hệ phương trình đã cho tương đương với
 
2
2
2
1
1
2
3 1 2
3 1 2
2
1
1



 






Vậy hệ phương trình có nghiệm
 
1
; 1;
2
x y
 
 
 
 

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối A-2010: Giải hệ phương trình sau


 
2
2 2
4 1 3 5 2 0
4 4 2 3 4 7
x y y
x y x

x x y y    

Nhận xét phương trình (1) có dạng
 


2 2 2
f x f y
 
, với




2
1
f t t t
 

Ta có


2
' 3 1 0
f t t
  
suy ra f là hàm số đồng biến trên R.
Do đó:
 
2


Nhận thấy
0
x


3
4
x

không phải là nghiệm của phương trình (3)
Xét hàm số
 
2
2 2
5
4 2 2 3 4 7
2
g x x x x
 
     
 
 
, trên khoảng
3
0;
4
 
 
 

1
2
2
x y
  

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm
 
1
; ;2
2
x y
 

 
 

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối D-2009: Giải hệ phương trình sau



 
2
2
1 3 0
5
1 0
x x y
x y
x

1 0 1
1 1 2
5 4 6
3 5
1 0 2 0
1 1 0
2
3
1
2
2
x
x
x y
x y y
x y x y
x
x x
x
x y
x
x x x
x x
y
x y






      
   


 


 

 
  
 







  




Vậy
Hệ phương trình đã cho có nghiệm


;
x y

Hướng dẫn giải

Hệ phương trình đã cho tương đương với
 
 
2
2
2
2
1
5
1
1
1 1
7
7
20 0
12
1
1
1 1
13
4
13 1
3
x
x
y
I
x

    
 
 
   




 
   
   
  

  

   

  
  
 
     

   

  


   
 


2 2
2 2
log 1 log
3 81
x xy y
x y xy
 

  





trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Điều kiện:


0 *
xy 
, hệ phương trình đã cho tương đương với
2 2
2
2 2



2; 2
 Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối A-2008: Giải hệ phương trình sau
 
 
2 3 2
4 2
5
4
,
5
1 2
4
x y x y xy xy
x y
x y xy x

     





    



        
 
 

Đặt
2
u x y
v xy

 



. Hệ phương trình (*) trở thành
2
2 3 2
5 5 5
0,
4 4 4
5 1 3
0 ,
4 4 2 2
u v uv v u u v
u
u v u u u v
  
         
  
 
 

 
 

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối B-2008: Giải hệ phương trình sau
4 3 2 2
2
2 2 9
2 6 6
x x y x y x
x xy x

   


  


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Hệ phương trình đã cho tương đương với


 
2
2

 

  


+ Với x=0 không thỏa mãn hệ phương trình
+ Với
17
4
4
x y   

Vậy nghiệm của hệ phương trình là
 
17
; 4;
4
x y
 
 
 
 

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối D-2008: Giải hệ phương trình sau
 
2 2
2
,
2 1 2 2
xy x y x y

    


   



Từ điều kiện ta có
0
x y
 
nên




1 2 1 3
y 

Thay (3) vào(2) ta được






1 2 2 1 2 1 0 5
y y y y do y x
        



trong đó


,x y 


TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT:0905671232–0989824932
http://www.xuctu.com E mail: [email protected]
- Trang 8 -

Hướng dẫn giải
Đặt
 
1
2, 2
1
u x
x
u v
v y
y

 


 


 

5 8 1
t t m  

Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm thỏa
1 2
2, 2
t t
 
, (Hai nghiệm này không nhất thiết phân biệt)
Xét hàm số


2
5 8
f t t t
  
với
2
t

.
Bảng biến thiên của hàm số


f tNhìn vào bảng biến thiên ta thấy để hệ phương trình có nghiệm thì
22
m


Hướng dẫn giải
Điều kiện: : x, y>-1. Hệ phương trình đã cho đường thẳng với






 
ln 1 ln 1 0 1
2
x a x
e e x a x
y x a


      


 



Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm duy
nhất trong khoảng


1;
  



     

Nên phương trình


0
f x

có nghiệm trong khoảng


1;
  
.
Mặt khác
 
 
  
1 1
' 1 0, 1.
1 1 1 1
x a x x a
a
f x e e e e x
x a x x a x

          
     




   




Hướng dẫn giải
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT:0905671232–0989824932
http://www.xuctu.com E mail: [email protected]
- Trang 9 -

Điều kiện: :
1, 1; 0
x y xy
    
. Đặt


0
t xy t
 
. Từ phương trình thứ nhất của hệ
phương trình ta suy ra:
3
x y t
  

Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta được



               
 
   
  



Với
3
t

ta có
6
9
x y
xy
 




suy ra nghiệm của hệ phương trình là




; 3;3
x y 

3log 9 log 3 2
x y
x y

   


 


; Điều kiện:
1
0 2
x
y



 


Từ phương trình (2) của hệ suy ra


3 3 3 3
3 1 log 3log 3 log log
x y x y x y
      

Thay

x y 

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối D-2004: Giải hệ phương trình sau

1
1 3
x y
x x y y m

 


  


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Đặt
u x
v y









Vậy u, v là hai nghiệm của phương trình


2
0 **
t t m  

Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi hệ (*) có nghiệm sao cho
0
0
u
v





. Điều này
tương đương phương trình (**) có nghiệm t không âm
1 4 0
1
1 0 0
4
0
m
S m
m


,x y 


TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT:0905671232–0989824932
http://www.xuctu.com E mail: [email protected]
- Trang 10 -

Hướng dẫn giải

Điều kiện: y > x và y > 0
   
1 4 4 4 4
4
1 1 3
log log 1 log log 1 log 1
4
y x y
y x y x x
y y y

            

Thay vào phương trình
2 2
25
x y
 
ta có
2

2
2
2
3
,
2
3
y
y
x
x y
x
x
y













trong đó



 
 
 





Trường hợp 1:
2 2
1
1
3 2
x y
x
y
xy x





 

 



Trường hợp 2:
2 2


 



Hướng dẫn giải
Điều kiện:
0
xy


Ta có phương trình (1) tương đương
 
1
1 0
1
x y
x y
xy
xy

  
   
 

 
  

Trường hợp 1:
 


   
   
 



 

 


TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT:0905671232–0989824932
http://www.xuctu.com E mail: [email protected]
- Trang 11 -

Trường hợp 2:
 
 
3
4
3
1
1
3
1
2


Phương trình (4) của hệ vô nghiệm vì
2 2
4 2
1 1 3
2 0;
2 2 2
x x x x x
   
        
   
   

Vậy hệ phương trình có nghiệm


;
x y



1;1
,
1 5 1 5
;
2 2
 
   
 
 


 
trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Hệ phương trình đã cho tương đương với
3 2
3 2
2 0
2 5 4 2 0
0
1
2 5 4 0
4
x
x x
x
y
y y y
y
y
y y y y
y

 




2;4

Trích từ đề thi tuyển sinh Đại học khối B-2002: Giải hệ phương trình sau

3
2
x y x y
x y x y

  


   


trong đó


,x y 


Hướng dẫn giải
Ta có:
 
 
3
1
2 2



    

 
Thay
x y

vào phương trình (2), giải ra ta được
1
x y
 

Thay
1
x y
 
vào phương trình (2), giải ra ta được
3 1
;
2 2
x y
 

Kết hợp với điều kiện (3) ta có nghiệm của hệ phương trình



đồng học sinh.
+ Đặc biệt trong năm học 2013-2014, trung tâm mở ra chương trình khuyến học như sau:
- Miễn phí đến học một tuần để khẳng định chất lượng
- Giảm ngay 20% học phí tháng đầu tiên khi đến học
- Tặng ngay 20% học phí tháng đầu tiên khi các học viên khác giới thiệu 1 học viên
đến học
- Được sự giảng dạy trực tiếp của thầy cô giáo đầy kinh nghiệm luyện thi
- Phòng học thoáng mát, yên tỉnh tuyệt đối.
- Được phép học tăng cường khi chưa hiểu bài
 Đến tham quan và đăng ký học tại địa chỉ trên hoặc tìm hiểu thông qua số điện thoại:
0905671232 hoặc website http://xuctu.com
 Trân trọng và chúc các em học sinh sức khỏe và may mắn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status