Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
Chương I: TẬP HP – MỆNH ĐỀ
§1: MỆNH ĐỀ
Tiết tppct : 1
Ngày soạn : Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : nắm vững các khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ đònh, mệnh đề kéo theo, hai mệnh
đề tương đương, các điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
Về kỹ năng : biết xác đònh mệnh đề ( đúng, sai) phát biểu được một mệnh đề, sử dụng được điều
kiện cần, đủ, điều kiện cần và đủ, mệnh đề phủ đònh.
Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc xác đònh mệnh đề, phát biểu mệnh đề.
Về thái độ : rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào
trong thực tế.
II/ Chuẩn bò của thầy và tro ø:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhóm.
III/ Phương pháp dạy học :
Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, xen các hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn đònh lớp : ( 1 phút )
2/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1: Giới thiệu khái niệm mệnh
đề. Cho ví dụ:
a. 9 chia hết cho 3.
b. 12 là số nguyên tố.
c. Hà Nội là thủ đô của nước Việt
Nam.
d. Ngày mai trời sẽ mưa.
e. Ai dạy bạn môn toán ?
2. 7 chia hết cho 2 là mệnh
đề sai.
3. Mấy giờ rồi? Không phải
là mệnh đề
Đại số 10 – Ban cơ bản
1
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
HĐ2: Khái niệm mệnh đề chứa
biến. Cho x
M
3
Hỏi: ta có xác đònh được khẳng
đònh trên là đúng hay sai không?
Cho x = 1, 6, … thì sao?
Cho giá trò x bất kì thuộc tập
Z
cho ta 1 mệnh đề, suy ra mệnh đề
chứa biến.
Trả lời: không khẳng
đònh được đúng hay sai.
X=1
3M
là mệnh đề sai.
X=6
3M
là mệnh đề đúng.
2) Mệnh đề chứa biến:
Ví dụ:
TL:
A
là mệnh đề sai
Học sinh thảo luận nhóm
HĐ4 đại diện nhóm trình
bày
II.Phủ đònh của một mệnh
đề:
Phủ đònh của mệnh đề A là 1
mệnh đề có giá trò ngược lại
với A
KH:
A
là phủ đònh của
A
VD:cho
B:3 là số nguyên tố
B
:3 không là số nguyên
tố.
HĐ4: Khái niệm mệnh đề kéo theo
Cho P: “
ABCV
cân tại A”
Q: “
ABCV
có
µ
Q đúng thì P
là đk đủ để có Q
Q là đk cần đề có P
3. Cũng cố:
+ Thế nào là mệnh đề ,mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo?
+ Gía trò của mệnh đề phủ đònh
4. Dặn dò:
Làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 9.
Về xem tiếp bài “Mệnh đề”.
Đại số 10 – Ban cơ bản
2
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
§1: MỆNH ĐỀ (tt)
IV. Tiến Trình Bài Học:
1. Ổn đònh lớp .
2. Kiểm tra bài cu õ:
Câu hỏi: Thế nào là mệnh đề, giá trò của mệnh đề phủ đònh?
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề, tìm mệnh đề phủ đònh của nó:
a/
2
là một số hữu tỉ.
b/ x+y > 1.
c/
125−
> 0.
Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Bài mới :
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1: khái niệm mệnh đề đảo, hai
IV. Mệnh đề đảo-hai mệnh
đề tương đương:
+ Mệnh đề Q
⇒
P gọi là
mệnh đề đảo của P
⇒
Q
+ Nếu cả hai mệnh đề P
⇒
Q
và Q
⇒
Pđều đúng thì P và Q
gọi là hai mệnh đề tương
đương
KH:P
⇔
Q(P tương đương Q)
Khi đó P là điều kiện cần và
đủ để có Q và ngươc lại
+ P
⇔
Q đúng khi cả hai cùng
sai hoặc cùng đúng.
HĐ2:giới thiệu kí hiệu
,∀ ∃
Yêu cầu : học sinh xem ví dụ 6 SGK.
GV nêu lên kí hiệu
Với mọi số thực đều dương
* Kí hiệu
∃
đọc là “có một”
(tồn tại một).
VD:
: 2n n∃ ∈ =¥
Tồn tại một số tự nhiên sao
cho căn bậc hai của nó bằng 2
Đại số 10 – Ban cơ bản
3
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
2
: .x x x∃ ∈ =¢
GV gọi đại diện 1 nhóm lên phát
Đại diện phát biểu
HĐ3: Tìm mệnh đề phủ đònh của
mệnh đề chứa kí hiệu.
* Tìm mệnh đề phủ đònh của
mệnh đề chứa kí hiệu.
-Đổi kí hiệu :
∀ ↔ ∃
-Đổi tính chất của mệnh đề:
có
↔
khơng;nhỏ
↔
lớn
VD:A: “
III/ Phương pháp dạy học:
Diễn giải, nêu vấn đề, hỏi đáp.
IV / Tiến trình của bài học :
1/ Ổn đònh lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Thế nào là mệnh đề ?
Thực hiện bài tập 3trang 9.
3/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1: bài tập 1,2
Gviên cho học sinh sữa nhanh các
bài tập 1
Học sinh thực hiện
nhanh bài tập 1
1. Câu a,d là mệnh đề. Câu
b,c là mệnh đề chứa biến.
2. Mệnh đề a,c đúng
Mệnh đề b,d sai
Đại số 10 – Ban cơ bản
4
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
Hỏi: đâu là mệnh đề , mệnh đề
chứa biến?
Gviên gọi từng học sinh trả lời câu
hỏi sau đối với tùng câu.
Hỏi: mệnh đề trên đúng hay sai và
tìm mệnh đề phủ đònh?
Học sinh lần lựơt trả lời
a. Mệnh đề đảo là
Hai tam giác có diện tích
bằng nhau thì bằng nhau.
b. Sử dụng đk đủ
Hai tam giác bằng nhau là đk
đủ để diện tích bằng nhau
c. Sử dụng đk cần
Hai tam giác có diện tích
bằng nhau là đk cần để
chúng bằng nhau
HĐ3: bài tập 5
Gv gọi học sinh nhắc lại kí hiệu
∀
,
∃
Yêu cầu : học sinh lên bảng thực
hiện câu a , câu b , câu c.
Gv nhận xét và cho điểm
Học sinh nhắc lại
∀
là với mợi giá trò
∃
là ít nhất 1 giá trò
HS 1 thực hiện câu a
HS 2 thực hiện câu b
HS 3 thực hiện câu c
5.Viết mệnh đề bằng kí hiệu
∀
,
∃
x
∈
R: x
2
≤
0
b.
∀
n
∈
N: n
2
≠
N
c.
∃
n
∈
N:n >2n
d.
∀
x
∈
R: x
≥
1
x
3/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1:giới thiệu khái niệm tập hợp
Yêu cầu: học sinh nhắc lại cách
viết một tập hợp.
Hỏi: Khi nào dùng kí hiệu
∈
,
∉
?
Gv cho học sinh ghi vào vở.
Yêu cầu: học sinh dùng kí hiệu
∈
,
∉
chỉ quan hệ giữa phần tử 1,3 với
tập A.
Nói:ngoài cách viết tập hợp trên ta
còn có thể minh hoa tập hơp bằng
biểu đồ Ven .1
VD: A .4
Yêu cầu : Tìm phần tử của tập hợp
B =
{ }
2
\ 1 0x x x∈ + + =¡
Nói: Tập B gọi là tập rỗng.
Vậy thế nào là tập rỗng ?
Giáo viên chính xác cho học
sinh ghi.
* Tập rỗng:
Tập rỗng là tập không có
phần tử nào
KH:
∅
HĐ2: hình thành khái niệm tập II. Tập con:
Đại số 10 – Ban cơ bản
6
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
con.
Yêu cầu: học sinh viết tập A các
số tự nhiên là ước của 6, Blà ước
của 12.
Nói : tập Anhư vậy gọi là con B
Vậy khi nào tập ược gọi là con
tập B ?
GV minh hoạ bằng biểu đồ Ven A
⊂
B và A
⊄
B
Hỏi: vậy A có là con của A hay
không ?
Nếu A
⊂
Bvà B
⊂
C thì A và
KH: A
⊂
B hay B
⊃
A
Đọc làA con B hay B
chứa A
Tính chất:
+ A
⊂
A
∀
A
+ Nếu A
⊂
Bvà B
⊂
C thì
A
⊂
C
+
∅
⊂
A
∀
A
HĐ3: h/th k/n tập hợp bằng nhau
Yêu cầu: học sinh thực hiện theo
GV chính xác và sữa sai
+cho học sinh tự làm bài 2a,3a sau
đó gọi lên bảng thực hiện
Gvsữa sai và cho điểm
Học sinh làm bài 1 a,b
theo nhóm
1hs đại diện trình bày 1a
1hs đại diện trình bày 1b
1hs đại diện trình bày 2a
1hs đại diện trình bày 3a
BÀI TẬP
1.A=
{ }
0;3;6;9;12;15;18
B=
{ }
/ ( 1),1 5x N x n n n∈ = + ≤ ≤
2a. A
⊂
B,A
≠
B
3a.
∅
,
{ }
a
,
{ }
b
1/ Ổn đònh lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho
{ }
\ là Ư(12)A n n= ∈¥
{ }
\ là Ư(18)B n n= ∈¥
Liệt kê A, B
C A B= ∩
Liệt kê C là ƯC(12,18)
3/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1: hình thành phép toán giao của
hai tập hợp.
Hỏi :Từ các tập hợp A, B, C mới tìm
được em có nhận xét gì về phần tử
của tập C với 2 tập A, B?
Nói: Tập C như vậy gọi là giao của 2
tập A, B.
Vậy thế nào là giao của 2 tập A và
B?
Nhấn mạnh:Vậy giao của 2 tập A
và B là 1 tập C gồm các phần tử
vừa thuộc A, vừa thuộc B
GV cho học sinh ghi vào vở và vẽ
biểu đồ Ven minh hoạ.
Yêu cầu: học sinh dùng KH để diễn
đạt lại Đ/n
TL: phần tử của tập C vừa
B
=
=
C=
{ }
1;2;3;6
Ta có
C A B
x A
x C
x B
= ∩
∈
⇔ ∈ ⇔
∈
HĐ2: hình thành phép toán hợp II. Hợp của hai tập hợp:
Đại số 10 – Ban cơ bản
8
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
của 2 tập hợp.
GV nêu HĐ2 ở SGK
Yêu cầu: học sinh thảo luận nhóm
tìm tập C trong 2 phút.
GV gọi đại diện 2 nhóm lên trình
bày rồi nhận xét và sữa sai.
Hỏi: có nhận xét gì về phần tử của
C=A
∪
B=
{ }
1;2; ; ; ;a b x y
HĐ3:hình thành phép toán hiêu và
phần bù của hai tập hợp:
Cho A=
{ }
1, , , ,a b x y
B=
{ }
1; ;2;3x
Yêu cầu: học sinh tìm tập C các phần
tử thuộc A nhưng không thuộc B.
Nói : tập C gọi là hiệu của 2 tập A
và B
Yêu cầu :học sinh nêu đònh nghóa tập
hiệu.
Gv chính xác cho học sinh ghi vào
vở
Gv mimh hoạ bằng biểu đồ Ven lên
bảng tập A\B và C
A
B lên bảng
TL: học sinh tìm tập C
1 học sinh đại diện trả lời
TL: hiệu của 2 tập A và B
là tập gồm các phần tử
∪
B A\B
HĐ5: bài tập 4
Gv gọi học sinh xác đònh và giải
thích
Học sinh thực hiện
A
∩
A= ?
A
∪
A=?
A
∩
∅
=?
A
∪
∅
=?
C
A
A=?
C
A
∅
=?
Tổ: Toán – Tin
- Nêu cách tìm giao, hợp ,hiệu của hai tập hợp
- Cho A=
{ }
\ ( 1)( 2)( 3) 0x R x x x x∈ − − − =
B=
{ }
1; ; ; ;2x a b
Tìm A
∩
B, A
∪
B, A\B
5. Dặn dò:
- Học bài
- Xem trước bài: “ Các Tập Hợp Số”.
§4: CÁC TẬP HP SỐ
Tppct : 5
Ngày soạn : Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : giúp học sinh hiểu được các kí hiệu N
*
,N,Q ,Z, R và mối quan hệ giữa các tập đó,
hiểu đúng các kí hiệu về khoảng đoạn
Về kỹ năng : Học sinh biết biễu diễn khoảng , đoạn trên trục số, biết tìm giao, hợp , hiệu của các
khoảng đoạn đó
Về tư duy : giúp học sinh tư duy linh hoạt trong việc nhớ lại các tập hợp số đã học , liên hệ giữa
kiến thức đã học với kiến thức mới
Về thái độ : học sinh tích cựa chủ động trong các hoạt động, cẩn thận chính xác trong việc tìm giao,
hợp, hiệu của các khoảng đoạn trên truc số
1,2,3
+ Số nguyên:
Z=
{ }
, 1,0,1, −
+Số hữu tỉ:
Q=
\ , , 0
a
a b Z b
b
∈ ≠
+Số thực R:gồm tậpQvà I(số
Đại số 10 – Ban cơ bản
10
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
vô tỷ: số thập phân vô hạn
không tuầnhoàn
HĐ2:giới thiệu các tập con của R
Nói:kí hiệu :+
∞
là dương vô cùng
-
∞
là âm vô cùng
( ) là khoảng
≤
x < b
x
∈
(a;b]
⇒
a<x
≤
b
x
∈
(a;
+∞
)
⇒
a<x
x
∈
[a;
+∞
)
⇒
a
≤
x
x
∈
(
−∞
; b)
Gv vẽ trục số lên bảng chỉ học sinh
cách tìm giao của hai tập số
Yêu cầu:tìm tập hợp số sau
(4;7)
∩
(-7;-4) theo nhóm
gọi đại diện nhóm trình bày
gv nhận xét sữa sai
*Tìm (-2;3) \ (1;5)
Gv vẽ trục số lên bảng chỉ học sinh
cách tìm hiệu của hai tập số
Yêu cầu:tìm tập hợp số sau
(-2;3) \ [1;5) theo nhóm
gọi đại diện nhóm trình bày
gv nhận xét sữa sai
Nhấn mạnh:
+Tìm giao lấy phần chung bỏ riêng
+Tìm hợp lấy phần chung và riêng
+Tìm hiệu A\B lấy A bỏ B.
Học sinh theo dõi
Học sinh thực hiện theo
nhóm vài phút
Đại diện nhóm lên
trình bày
Học sinh theo dõi
Học sinh thực hiện theo
nhóm vài phút
Đại diện nhóm trình
bày
Học sinh theo dõi
VD:a/ (-2;3) \ (1;5)
= (-2;1]
vẽ trục số
b/ (-2;3) \ [1;5)
(-2;1)
Kết luận :
+Tìm giao lấy phần chung bỏ
riêng
+Tìm hợp lấy phần chung và
riêng
+Tìm hiệu A\B lấy A bỏ B
3. Cũng cố:
Đại số 10 – Ban cơ bản
11
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm giao , hợp ,hiệu của hai tập hợp
4. Dặn dò:
- Học bài
- Làm bài tập còn lại ở SGK
- Xem “? CANTO”
§5: SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ. BÀI TẬP
Ttppct : 7
Ngày soạn : Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức : giúp học sinh nắm khái niệm và cách viết số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác
của số gần đúng, quy tắc làm tròn số gần đúng dựa vào độ chính xác.
Về kỹ năng :học sinh biết quy tròn số gần đúng dựa vào độ chính xác cho trước, biết sử dụng máy
tính bỏ túi để tính toán số gần đúng. Rèn luyện kó năng vận dụng lý thuyết vào thực hành , và thực
hành trên máy tính bỏ túi.
đúng, số gần đúng.
I. Số gần đúng:
- Trong toán học số gần
đúng là số sau khi ta thực
hiện qui tắc làm tròn.
VD: 3,125467
≈
3,126
3,126 là số gần đúng
- Trong thực tế , khi đo đạc
hay tính toán ta chỉ nhận
được số gần đúng
VD:S=3,14.4=12,56
Là số gần đúng
Đại số 10 – Ban cơ bản
12
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
luận số gần đúng trong thực tế.
Gv rút ra kết luận cho học sinh ghi
vào vở Học sinh ghi vào vở
HĐ2:giới thiệu sai số tuyệt đối và
độ chính xác:
Gv nêu vấn đề ở VD2 SGK xem
kết quả nào chính xác hơn từ đó
dẫn đến khái niệm sai số tuyệt đối
Gv có thể lấy ví dụ thêm
Gv nêu vấn đề ở VD3
Nói :
π
Hình thành khái niệm sai
số tuyệt đối
Học sinh thảo luận nhóm
HĐ 2 Ở SGK
1 học sinh lên trình bày
II Sai số tuyệt đối:
ĐN1:nếu a là số gần đúng
của số
a
thì
a
V
=
a a−
được gọi là sai số tuyệt đối
của số gần đúng a
ĐN2: nếu
a
V
=
a a−
≤
d
thì -d
≤
a
-a
≤
1 học sinh lên bảng trình
bày
Học sinh thực hiện HĐ3b
1 học sinh lên trình bày
III Quy tròn số gần đúng:
1/ Quy tắc làm tròn số:
(SGK )
2/ Quy tắc làm tròn dựa vào
d:
+Độ chính xác d đến hàng
trăm ta làm tròn đến chữ số
hàng nghìn
VD:a=2 841 275 d=300
a
=2 841 000
+Độ chính xác d đến hàng
1
1000
ta làm tròn đến chữ
Đại số 10 – Ban cơ bản
13
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
sốhàng
1
100
VD: a=3,1463 d=0,001
a
5
=1,710
HS3:
3
5
=1,7100
Học sinh theo dõi gv
thực hiện trường hợp 2
chữ số thập phân
1 học sinh thực hiện
trường hợp
3
5
=1,710
Bài 1:
+
3
5
=1,71
a
V
=
a a−
=
3
5 1,71−
<
1,70 1,71−
= 0,01 sai số
tuyệt đối không vượt quá
a/ a=3,1415926543589
với d= 10
10−
⇒
a= 3,141592654
b/
b
V
=
3,14
π
−
<
3,142 3,14−
=0,002
c
V
=
3,1416
π
−
<
3,1415 3,1416−
=
0,0001
3. Cũng cố: học sinh cần nắm:
- Thế nào là số gần đúng?
- Ước lượng được sai số tuyệt đối
- Quy tròn số gần đúng với độ chính xác d
Câu hỏi: thế nào là tập giao, hợp ,hiệu của hai tập hợp A và B ?
Cho A= [-1;1) ; B= (0;2]
Tìm A
∩
B,A
∪
B,A\B
Gv nhận xét và cho điểm
3/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1: thực hiện nhanh các bài tập
từ 1 đến 9 ở SGK
Gv gọi từng học sinh trả lời nhanh
Các câu lý thuyết từ 1 đến 9
Gv chính xác và sữa sai
Học sinh trả lời nhanh
HĐ2:sữa bài tập 10 trang 25
Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện
Gv nhận xét và cho điểm,sữa sai
nếu có
Học sinh lên bảng thực
hiện
10/
A=
{ }
2;1;4;7;10;13−
B =
{ }
0;1;2; ;12
tìm giao , hợp ,hiệu của 2 tâp hợp
Gv gọi 3 học sinh lên bảng thực
hiện, mỗi học sinh thực hiện 1 câu
Gv gọi học sinh nhận xét và cho
điểm
Gv gọi học sinh sữa sai
Học sinh nhắc lại …
Học sinh 1:câu a
Học sinh 2 :câub
Học sinh 3:câuc
Học sinh khác nhận xét
Học sinh khác sữa sai
a/ (-3;7)
∩
(0;10)=(0;7)
b/(-
∞
;5)
∩
(2:+
∞
)
=(2;5)
c/ R\(-
∞
;3)=[3; +
∞
)
HĐ5: Sữa bài tập 13 trang 25
Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực
hàm số, nhận dạng được một số đồ thò hàm số đơn giản.
Về tư duy : Tư duy linh hoạt trong việc thực hiện các phép biến đổi để tìm TXĐ, tính chẳn lẻ, tính
đơn điệu của hàm số.
Về thái độ : Học sinh cẩn thận chính xác trong tính toán, nhớ sâu hơn các kiến thức về hàm số đã
học.
II/ Chuẩn bò của thầy và tro ø:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ H13, H14.
Học sinh: xem bài trước.
III/ Phương pháp dạy học :
Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giải, xen hoạt động nhóm.
Đại số 10 – Ban cơ bản
16
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn đònh lớp : ( 1 phút )
2/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS Lưu bảng
HĐ1: Ôn tập khái niệm về hàm số
GV nêu 1 ví dụ về hàm số y = x
2
Nói: Khi cho tương ứng mỗi giá trò
x ta được 1 giá trò y.
Hỏi: Vậy thế nào là 1 hàm số ?
GV chính xác đònh nghóa
GV giới thiệu ví dụ 1 ở SGK.
Hỏi: Chỉ ra đâu là biến x, y tương
ứng, TXĐ, TGT ?
Yêu cầu: Nêu 1 ví dụ thực tế khác
Trả lời:
{ }
{ }
1995;1996;
: 200;282;
x D
TGT y
∈ =
=
Trả lời: Học sinh thảo
luận nhóm tìm ví dụ.
Học sinh theo dõi.
Trả lời: giá trò tương ứng
339;375;534x y→ =
Trả lời:
Học sinh đứng lên tìm giá
trò
x y→
tương ứng.
Trả lời: y = a.x + b và
y = a.x
2
+ b.x +c
I. Hàm số:
1/ Đònh nghóa:
Nếu với mỗi giá trò
x D
∈
nghóa TXĐ hàm số.
Hỏi: Hàm số
3y x= −
có nghóa
khi nào ?
Yêu cầu: Nhóm 1, 2, 3 thực hiện
Trả lời: Không tìm giá
trò y tương ứng với x = 2.
Học sinh chú ý theo dõi.
Trả lời: Là những giá trò
làm cho hàm số có nghóa.
Trả lời: khi
3x ≥
hàm số
có nghóa.
2/ Tập xác đònh:
TXĐ của hàm số y = f(x) là
tập hợp tất cả các số thực x
sao cho biểu thức f(x) có
nghóa.
Ví dụ: Hàm số
3y x= −
có
nghóa khi
3x ≥
TXĐ
[
)
3;D = +∞
Bài toán 5: Tìm TXĐ
Giải:
a) g(x) có nghóa khi x
≠
2
{ }
\ 2Đ TX D⇒ = ¡
b) h(x) có nghóa khi
1 1x
− ≤ ≤
[ ]
1;1Đ TX D⇒ = −
HĐ3: Giới thiệu đồ thò của hàm số.
Gv giới thiệu đồ thò hàm số ở H14.
Hỏi: Lấy điểm M(x;y) bất kỳ trên
đồ thò thế vào hàm số thì ta có
điều gì ?
Hỏi: Vậy thế nào là hàm số ?
Gv chính xác đònh nghóa đồ thò
hàm số
Yêu cầu :Nêu cách tìm f(-2) của
hàm số y = f(x) = x – 1
GV gọi 3 học sinh lên bảng tính
f(-1), f(0), f(2).
GV gọi 3 học sinh lên bảng tính
g(-1), g(0), g(-2).
GV nhận xét sữa sai.
Hỏi: Cho f(x) = 2 làm thế nào để
tìm x.
Tương tự g(x) = 2
Bài toán 7:
a) f(-2) = -1, f(-1) = 0
f(0) = 1
f(2) = 3
g(-2) = 2
g(-1) =
1
2
g(0) = 0
b) f(x) = 2
⇒
x + 1 = 2
⇒
x = 1
g(x) = 2
⇒
1
2
x
2
= 2
⇒
x
2
= 4
⇒
18
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
hàm số.
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại hàm số
đồng biến khi nào, nghòch biến khi
nào ?
Yêu cầu: Chỉ ra ở H15 nhánh nào là
đồ thò hàm số đồng biến, nghòch
biến ?
GV cho học sinh ghi đònh nghóa vào
vở.
GV giới thiệu bảng biến thiên ở VD5
từ đó chỉ ra cách vẽ bảng biến thiên.
Trả lời: Đồng biến khi
1 2 1 2
, ,x x D x x∀ ∈ <
thì
1 2
( ) ( )f x f x<
.
Nghòch biến khi
1 2 1 2
, ,x x D x x∀ ∈ <
thì
1 2
( ) ( )f x f x>
.
Trả lời:
Nhánh 15b nghòch biến,
( ;0)−∞
ta vẽ chiều mũi
tên xuống từ
−∞
-> 0.
Để diễn tả hàm số đồng
biến trên
(0; )+∞
ta vẽ chiều
mũi tên lên từ 0 ->
+∞
HĐ2: Xét tính chẳn lẻ của hàm số.
GV cho 1 vài ví dụ về hàm số chẳn
2 4 2
, 2 ,y x y x x y x= = + =
GV cho 1 vài ví dụ về hàm số lẻ
3
1
, ,y x y y x
x
= = =
Hỏi: Thế nào là hàm số chẳn, hàm
số lẻ ? GV cho học sinh ghi
Hỏi: Làm thế nào để xét tính chẳn
lẻ của hàm số ?
Yêu cầu: Nhóm 1, 2 xét câu a, nhóm
3, 4 xét câu b, nhóm 5, 6 xét câu c.
Gọi đại diện nhóm lên trình bày.
Nhấn mạnh: Phải xác đònh (-x) có
Hàm số y = f(x) với TXĐ ø
D gọi là hàm số chẳn nếu
x D
∀ ∈
thì
x D− ∈
và
( ) ( )f x f x− =
.
Hàm số y = f(x) với TXĐ
là D gọi là hàm số lẻ nếu
x D
∀ ∈
thì
x D− ∈
và
( ) ( )f x f x− = −
.
* Đồ thò:
Đồ thò hàm số chẳn nhận
trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thò của hàm số lẻ
nhận góc tọa độ làm tâm đối
xứng.
HĐ3: Thực hành xét tính chẳn lẻ của
3
+x là hàm số lẻ
d) y = x
2
+ x + 1 là hàm số
không chẳn, không lẻ.
3. Cũng cố: Nhắc lại hàm số đồng biến, nghòch biến khi nào ?
Cách xét tính chẳn lẻ của hàm số.
4. Dặn dò: Xem bài “Hàm số y = ax + b”.
§2: HÀM SỐ y = ax + b
Ttppct : 11
Ngày soạn : Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức : Nắm TXĐ, sự biến thiên, đồ thò hàm số y = ax + b, hàm hằng y = b và hàm
y x=
.
Về kỹ năng :Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thò hàm số bậc nhất một cách thành thạo, vẽ được đồ thò
hàm số
y x=
.
Về tư duy : Tư duy linh hoạt trong việc vẽ đồ thò hàm số y = ax + b chuyển sang hàm số
y x=
và
các dạng khác.
Về thái độ : Học sinh cẩn thận trong vẽ, tìm điểm đặc biệt và vẽ đồ thò.
II/ Chuẩn bò của thầy và tro ø:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: xem bài trước.
III/ Phương pháp dạy học :
Vấn đáp, gợi mở, diễn giải, xen hoạt động nhóm.
TXĐ: D =
¡
•
Bảng biến thiên:
* a > 0 (đồng biến)
x
−∞
+∞
y
+∞
−∞
Đại số 10 – Ban cơ bản
20
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
Hỏi: Có nhận xét gì về TXĐ của
hàm số y = ax + b ?
Hỏi: Hàm số y = ax + b đồng biến,
nghòch biến khi nào ? vẽ bảng biến
thiên trong hai trường hợp trên ?
Gọi hai học sinh lên bảng.
Yêu cầu: Nêu cách tìm điểm đặc
biệt để vẽ đồ thò hàm số y = ax + b.
Nhấn mạnh: TXĐ, bảng biến thiên,
tìm điểm đặc biệt để vẽ đồ thò hàm
số y = ax + b.
Nói: y = ax là dạng đặc biệt của
y = ax + b đồ thò của nó đi qua O(0;0)
( ;0)
b
B
a
−
* Đặc biệt: đồ thò hàm số y = ax
qua góc tọa độ O(0;0) và qua
điểm A(1;a).
* a > 0 y
A
B a
O 1 x
* a < 0
y
A
O 1 B x
a
HĐ2: Giới thiệu hàm số hằng y = b.
Cho hàm số y = 2.
Yêu cầu: Học sinh tìm giá trò hàm
số tại x = -2, -1, 0, 1, 2,… nhận xét
gì về giá trò hàm số y = 2 ?
Yêu cầu: Biểu diễn 2 trong các cặp
điểm trên (-1;2), (-2;2)…
Nói: Nối hai cặp điểm trên ta được
đồ thò hàm số y = 2.
Hỏi: Có nhận xét gì về dạng của đồ
thò hàm số y = 2 ?
Nhấn mạnh: Đồ thò hàm số y = b
song song ox và cắt oy tại điểm (0;b).
biến thiên của hàm số y =
x
.
GV gọi 1 học sinh lên vẽ 1 nhánh
Trả lời:
nếu x 0
-xnếu x< 0
x
x
≥
=
Trả lời:
Đồng biến trên
(0; )+∞
Nghòch biến trên
( ;0)−∞
Một học sinh lên bảng thực
hiện.
III. Hàm số y =
x
:
• TXĐ: D =
¡
• y =
nếu x 0
-xnếu x< 0
x
Hỏi: y =
x
là hàm số chẳn hay lẻ?
có trục đối xứng hay tâm đối xứng ?
Hai học sinh lên bảng thực
hiện.
Học sinh ghi vào vở.
Trả lời: y =
x
là hàm số
chẳn, nhận oy làm trục đối
xứng.
• Đồ thò: y
1
-1 0 1 x
Đồ thò hàm số y =
x
nhận oy
làm trục đối xứng.
3. Cũng cố: Vẽ đồ thò hàm số y =
2 1x +
Cho học sinh làm theo nhóm, đại diện nhóm trình bày. GV nhận xét cho điểm.
4. Dặn dò: Học bài, làm bài 1, 2, 3, 4 trang 41, 42.
§: BÀI TẬP
Ttppct : 12
Ngày soạn : Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm cách vẽ đồ thò hàm số dạng y = ax + b từ đó nắm cách vẽ đồ thò
hàm số y = b,
Các học sinh lên bảng thực
hiện.
Học sinh khác nhận xét sữa
Bài 2;y=ax+b qua
a/ A(0;3) ;B(3/5;0)
qua A(0;3) =>b=3
B(3/5;0) =>0= 3/5a + b
=>a= - 5
y= - 5x+3
b/A(1;2) ;B(2;1)
qua A(1;2);B(2;1)
Đại số 10 – Ban cơ bản
22
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
sai.
GV cho điểm.
Nhấn mạnh: Muốn vẽ đồ thò ta phải
tìm 2 điểm trên đồ thò, ngược lại qua
2 điểm trên đồ thò ta sẽ xác đònh
được hệ số a, b.
sai.
2
2 1
a b
a b
+ =
+ =
=> a = 2; b = -5.
=> y = 2x – 5
b) Qua A(1; -1) và song song ox
Song song ox => y = 0x + b
<=> y = b
Vậy y = -1
HĐ3: Giới thiệu bài tập 4.
Giới thiệu hàm số
2 0
1
2
với
vớix< 0
x x
y
x
≥
=
−
Yêu cầu:1 học sinh vẽ y = 2x chọn
nhánh x
≥
0.
1 học sinh vẽ y =
x x
y
x
+ ≥
=
− +
Yêu cầu: Bằng cách vẽ tương tự 1
học sinh lên bảng vẽ đồ thò hàm số
trên.
GV nhận xét, sữa sai và cho điểm.
Trả lời: Vẽ y = 2x với x
≥
0
Vẽ y =
1
2
−
x với x < 0
Học sinh theo dõi.
Một học sinh lên bảng thực
hiện.
Bài 4: Vẽ đồ thò hàm số
a)
2 0
1
2
2
y 1 O x
A’
2
A
0 1 x
Đại số 10 – Ban cơ bản
23
Trường THPT Lai Vung 2
Tổ: Toán – Tin
4. Củng cố: Nhắc lại cách vẽ đồ thò hàm số dạng y = ax + b, y = b, y =
x
.
Làm bài tập ở sách bài tập.
5. Dặn dò: Xem bài tiếp theo “Hàm số bậc hai”.
§3: HÀM SỐ BẬC HAI
Ttppct : 13
Ngày soạn : Ngày dạy:
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm các vấn đề về như : TXĐ, sự biến thiên, tọa độ đỉnh, cách vẽ đồ
thò hàm số bậc hai.
Về kỹ năng :Học sinh biết tìm tọa độ đỉnh, chiều biến thiên, vẽ đồ thò hàm số bậc hai.
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc nắm cách vẽ đồ thò hàm số y = ax
2
, chuyển sang hình
thành cách vẽ đồ thò hàm số
2
y ax bx c= + +
.
Về thái độ : Học sinh cẩn thận chính xác trong tính toán tọa độ, biết quy lạ về quen.
2
.
Vậy đối với đồ thò hàm số
y = ax
2
+ bx + c có đỉnh là ?
Giải thích: Vì nếu a > 0 thì
4
y
a
−
≥
V
,
a < 0 thì
4
y
a
−
≤
V
nên tọa độ đỉnh của
đồ thò hàm số y = ax
2
+ bx + c lúc
này là
( ; )
2 4
b
I
1/ Nhận xét:
Ta có:
2
( )
2 4
b
y a x
a a
−
= + +
V
Nên khi
2
-
thì y=
4a
b
x
a
= −
V
Vậy
( ; )
2 4
b
I
a a
− −V
thuộc đồ thò
hàm số y = ax
Tổ: Toán – Tin
đỉnh O(0;0) của đồ thò hàm số y =ax
2
vai trò như đỉnh I(0;0) của đồ thò
hàm số y = ax
2
.
HĐ2: Giới thiệu đồ thò hàm số
y = ax
2
+ bx + c.
Hỏi: Đồ thò hàm số y = ax
2
nhận
đường thẳng nào là trục đối xứng và
khi nào thì bề lõm quay xuống, quay
lên ?
Nói: Tương tự như đồ thò hàm số
y = ax
2
thì đồ thò hàm số y=ax
2
+bx+ c
sẽ như thế nào ?
Từ trên hình vẽ giáo viên nhấn
mạnh lại các vấn đề về đồ thò hàm số
y = ax
2
+ bx + c.
Trả lời: Đồ thò hàm số y=ax
b
x
a
−
=
. Parabol
này bề lõm quay lên nếu a > 0,
quay xuống nếu a < 0.
Hình vẽ
HĐ3: Giới thiệu cách vẽ đồ thò.
Hỏi: Muốn vẽ đồ thò trước hết ta
phải tìm gì ?
Nói: Khi tìm đỉnh I ta vẽ trục đối
xứng x =
2
b
a
−
.
Hỏi: Có đỉnh I và trục đối xứng đã
vẽ được đồ thò chưa? Nếu chưa phải
tìm gì nữa?
Hỏi: Tìm giao điểm đồ thò với Ox,
Oy ta tìm như thế nào?
Nói: Để vẽ (P) chính xác hơn thì
ngoài giao điểm với Ox, Oy ta có
thể lấy thêm các điểm đối xứng
nhau qua trục đối xứng. Sau đó vẽ
(P) qua các điểm mới tìm được.
Nhấn mạnh: Các bước vẽ (P) của
3. Cách vẽ:
B
1
: Xác đònh tọa độ đỉnh
( ; )
2 4
b
I
a a
− −V
.
B
2
: Vẽ trục đối xứng x =
2
b
a
−
.
B
3
: Tìm giao điểm của (P) với
Ox và Oy (nếu có).
Có thể lấy thêm các cặp điểm
đối xứng nhau qua trục x =
2
b
a
−
.
: Trục đối xứng là
1
4
x =
B
3
: Giao điểm với Ox: A(-1;0)
và B(
3
;0)
2
. Với Oy: C(0;3).
Đồ thò:
Đại số 10 – Ban cơ bản
25