Nguyễn Hồng Vân – KT2 – K36 1
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU................................................................................................................................2
I. Hoạt động sản xuất kinh doanh tại DN.......................................................................................4
1. Quá trình hình thành xây dựng và phát triển của DN.................................................................4
2. Nhiệm vụ SXKD của doanh nghiệp............................................................................................4
3. Thị trường mua bán hàng của doanh nghiệp..............................................................................5
4. Tình hình kinh tế tài chính, lao động tại doanh nghiệp..............................................................6
4.1. Tài sản...................................................................................................................................6
4.2. Nguồn vốn............................................................................................................................7
4.3. Doanh thu..............................................................................................................................7
4.4. Lợi nhuận..............................................................................................................................7
4.5. Lao động...............................................................................................................................8
4.6. Thu nhập bình quân đầu người............................................................................................8
5. Tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh, qui trình công nghệ sản xuất sản phẩm ...................8
6. Tổ chức bộ máy quản lý, chức năng nhiệm vụ của từng phòng ban trong bộ máy quản lý....10
II. Thực trạng tổ chức công tác kế toán tại DN............................................................................12
1. Tổ chức bộ máy kế toán tại DN................................................................................................12
1.1. Phân công lao động trong bộ máy kế toán.........................................................................12
1.2. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận, từng người trong bộ máy kế toán......................12
1.3. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại doanh nghiệp................................................................16
2. Hình thức tổ chức sổ kế toán tại DN.........................................................................................17
2.1. Nguyên tắc, đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật ký chung................................17
2.2. Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung (Biểu số 01)....................17
3. Hệ thống tài khoản kế toán đang áp dụng tại DN.....................................................................19
III. Nhận xét đánh giá về tình hình tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh và tổ chức công tác
kế toán tại DN.................................................................................................................................26
1. Ưu điểm.....................................................................................................................................26
2. Tồn tại và giải pháp...................................................................................................................26
Kết luận:........................................................................................................................................26
Báo cáo thực tập tổng hợp
không tránh khỏi những sai sót. Em rất mong nhận được ý kiến đóng góp của
các thầy, cô giáo và các bạn.
Nguyễn Hồng Vân.
Báo cáo thực tập tổng hợp
Nguyễn Hồng Vân – KT2 – K36 4
I. Hoạt động sản xuất kinh doanh tại DN
1. Quá trình hình thành xây dựng và phát triển của DN
Công ty cổ phần TV Cộng được thành lập ngày 09/01/2005 với tiền thân là
phòng media của Công ty trách nhiệm hữu hạn Goldsun.
2005: Đầu tiên, công ty chỉ đơn thuần thực hiện mua bán media và quảng cáo
trên truyền hình. Cuối năm 2005 mới bắt đầu gọi được tài trợ cho đài truyền
hình trong Seagames 22.
2006: Do xu hướng quảng cáo trên truyền hình ngày càng cạnh tranh, công ty
bắt đầu manh nha sản xuất chương trình, đã đưa được chương trình đâu tiên
lên đài là chương trình Gõ cửa ngày mới, talkshow 5 phút của VTV1. Sau đó
mua được bản quyền của 1 sô phim như Bí danh, Mất tích…
2007: bắt đầu sản xuất game show và đưa lên truyền hình như: Nhà đầu tư tài
ba, Để bạn thực sự khỏe mạnh…
Thông tin về công ty:
Tên chính thức: Công ty cổ phần TV Cộng
Trụ sở: Tòa nhà DMC, 535 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101599171
Tel: (84.4) 2-203-200
Fax: (84.4) 2-203-201
2. Nhiệm vụ SXKD của doanh nghiệp
TVPlus là đơn vị chuyên cung cấp cho khách hàng các dịch vụ truyền
thông với chất lượng được đảm bảo bởi hệ thống tiêu chuẩn chất lượng
ISO 9001-2000. Các lĩnh vực hoạt động bao gồm:
Báo cáo thực tập tổng hợp
Sau khi Việt Nam gia nhập WTO, miếng bánh thị trường quảng cáo to
hơn, hấp dẫn hơn, Công ty CP TV Cộng sẽ có nhiều cơ hội lớn nhưng
cũng sẽ phải đối đầu với những thách thức không nhỏ từ các doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài với số vốn hùng hậu.
4. Tình hình kinh tế tài chính, lao động tại doanh nghiệp
4.1. Tài sản
31/12/2007 31/12/2006
VNĐ 1000 VNĐ 1000
TÀI SẢN 101.176.557 51.056.759
Tài sản ngắn hạn 87.608.905 47.194.305
Tiền và các khoản tương đương tiền 6.100.945 3.373.274
Các khoản phải thu 40.343.427 20.073.760
Hàng tồn kho 37.106.653 22.672.942
Tài sản ngắn hạn khác 4.057.880 1.074.329
Tài sản dài hạn 13.567.652 3.862.454
Tài sản cố định 2.338.031 1.778.306
Đầu tư dài hạn 10.460.120 1.626.121
Tài sản dài hạn khác 769.501 458.027
Báo cáo thực tập tổng hợp
Nguyễn Hồng Vân – KT2 – K36 7
4.2. Nguồn vốn
31/12/2007 31/12/2006
VNĐ 1000 VNĐ 1000
NGUỒN VỐN 101.176.557 51.056.759
Nợ phải trả 84.626.648 47.060.854
Nguồn vốn chủ sở hữu 16.549.909 3.995.905
4.3. Doanh thu
2007 2006
VNĐ 1000 VNĐ 1000
Doanh Thu (DT) 242.734.055 151.720.246
5.2.Nhân viên đặt chương trình nhận order, hợp đồng và lịch có chữ
ký phê duyệt của khách hàng, cùng chữ ký của người được Goldsun uỷ
quyền với đầy đủ các nội dung cần thiết.
5.3a. Gửi đề nghị đăng quảng cáo cho chủ phương tiện theo đúng
nội dung order và phần trăm giảm giá đã thoả thuận trước với chủ phương
tiện theo hợp đồng khung đã ký. Gửi phim, băng quảng cáo đã kiểm tra
cho chủ phương tiện.
Báo cáo thực tập tổng hợp
Nguyễn Hồng Vân – KT2 – K36 9
Trách nhiệm Tiến trình Mô tả công
việc
Trưởng phòng
/ Nhân viên lập
Plan
5.1.a
Trưởng phòng
/nhân viên kế
hoạch
5.1.b
Khách hàng
Order và lịch qc
phải có chữ ký
của khách hàng
5.2a 5.2b
5.2
Nhân viên đặt
chương trình
5.3a 5.3b
5.3
Chuyển phòng
Khách hàng
Thông báo Kế
toán
Nhận và xem xét
Media Brief
Trao đổi với AE
Lập kế hoạch QC
Xem
xét
Nguyễn Hồng Vân – KT2 – K36 10
5.4. Trường hợp có thay đổi lịch phát sóng, lý do từ phía chủ
phương tiện, nhân viên đặt chương trình thông báo lại cho phòng Khách
hàng trong đó nội dung bao gồm lịch sửa đổi đăng quảng cáo chính thức.
5.5. Kế toán TV Cộng sẽ làm thủ tục tạm ứng, thanh toán trả chủ
phương tiện.
5.6. Chuyển toàn bộ nội dung đã được chủ phương tiện xác nhận
cho nhân viên giám sát theo dõi kiểm tra
5.7. Nhân viên Monitoring sẽ tổng hợp báo mẫu và chứng nhận
phát sóng để bàn giao cho Phòng khách hàng.
5.8. Kết thúc thời gian quảng cáo nhân viên lập báo cáo và đề nghị
thanh toán với phòng kế toán.
6. Tổ chức bộ máy quản lý, chức năng nhiệm vụ của từng phòng ban
trong bộ máy quản lý.
Chức năng của từng phòng ban:
Phòng kế hoạch: lập kế hoạch quảng cáo, kế hoạch làm chương trình giải
trí theo ngân sách và các thị trường đã thống nhất với khách hàng. Trình
bày kế hoạch cho khách hàng trong trường hợp được yêu cầu.
Phòng tài trợ: kêu gọi tài trợ từ các doanh nghiệp, tổ chức, công ty cho 1
sự kiện, chương trình nào đó.