PhŽn loại vš
PhŽn loại vš PhŽn loại vš
PhŽn loại vš P
PP
Phương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10hương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10
¼
¼¼
¼
Tập 1
Tập 1 Tập 1
Tập 1 Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§"
""
" P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
-
1
11
1
-
-
THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện, cấu tạo nên nguyên tố hóa học, đồng thời cấu
tạo nên chất.
= ≈
(
)
19
p p
q 1, 602.10 C hay q 1
−
= + = +Nơtron
(
)
(
)
27
n
m 1,6748.10 kg hay 1 u
−
= ≈
n
q 0
=
(không mang điện)
ố
proton có trong h
ạ
t nhân thì
đ
i
ệ
n tích h
ạ
t nhân là Z+, s
ố
đ
i
ệ
n tích h
ạ
t nhân là Z.
Z c
ũ
ng
đượ
c g
ọ
i là s
ố
hi
ệ
: s
ố
p
=
s
ố
e
=
s
ố
đ
i
ệ
n tích h
ạ
t nhân
=
s
ố
hi
ệ
u nguyên t
ử
=
Z.
S
ố
ố
i l
ượ
ng nguyên t
ử
tính theo u (t
ứ
c nguyên t
ử
kh
ố
i) v
ề
m
ặ
t tr
ị
s
ố
xem nh
ư
x
ấ
p x
ỉ
s
ố
kh
ố
i.
Thông th
ườ
ng, v
ớ
i 82 nguyên t
ố
đầ
u c
ủ
a b
ả
ng h
ệ
th
ố
ng tu
ầ
n hoàn
(
)
Z 82
≤
thì
N
1 1,524
Z
≤ ≤
.
ữ
ng nguyên t
ố
có cùng s
ố
proton nh
ư
ng khác nhau vê s
ố
n
ơ
tron, do
đ
ó s
ố
kh
ố
i
khác nhau (cùng p khác n).
Nguyên t
ử
kh
ố
i trung bình
(
)
M
:
ố
nguyên t
ử
xác
đị
nh
nên nguyên t
ử
kh
ố
i c
ủ
a nguyên t
ố
(ghi trong b
ả
ng h
ệ
th
ố
ng tu
ầ
n hoàn) là nguyên t
ử
kh
ố
i
trung bình c
ủ
a nguyên t
số khối.
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
"
""
"A
AA
Al
ll
ll
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
ro
oo
ow
ww
w
a
aa
ar
rr
re
ee
e
i
ii
in
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
§"
""
"
A :
là nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
(
)
đ
.v.C
.
●
A,B, :
là nguyên t
ử
kh
ố
i các
đồ
ng v
ị
(tính b
ằ
ng
đ
.v.C và b
ằ
ng s
ố
kh
ố
i các
đồ
độ
ng xung quanh h
ạ
t nhân v
ớ
i t
ố
c
độ
r
ấ
t l
ớ
n, t
ạ
o nên m
ộ
t vùng không gian
mang
đ
i
ệ
n tích âm, g
ọ
i là "mây" electron. M
ậ
t
độ
đ
đượ
c g
ọ
i là obitan.
Tùy thu
ộ
c vào m
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng mà các electron
ở
ph
ầ
n v
ỏ
nguyên t
ử
đượ
c phân thành các l
ớ
p,
phân l
ớ
p.
ớ
p electron
đượ
c ghi b
ằ
ng s
ố
1, 2, 3, 4, 5,
hay b
ằ
ng ch
ữ
cái hoa t
ươ
ng
ứ
ng
K, L, M, N, O,
Phân l
ớ
p: g
ồ
m nh
ữ
ng electron có m
ứ
ủ
a l
ớ
p
đ
ó (t
ứ
c l
ớ
p th
ứ
n có n phân l
ớ
p).
L
ớ
p
(
)
K n 1
=
có m
ộ
t phân l
ớ
p:
1s
.
L
ớ
a l
ớ
p electron K L M N ……
S
ố
electron t
ố
i
đ
a 2 8 18 32 ……
S
ố
phân l
ớ
p 1 2 3 4 ……
Kí hi
ệ
u phân l
ớ
p 1s 2s, 2p 3s, 3p, 3d 4s, 4p, 4d, 4f ……
S
ố
electron t
ố
i
đ
a
ở
l
p p có ba obitan Pz, Py, Pz có d
ạ
ng
hình s
ố
8 n
ổ
i,
đị
nh h
ướ
ng theo tr
ụ
c x, y, z.
●
Phân l
ớ
p d có n
ă
m obitan.
●
Phân l
ớ
p f có b
ả
y obitan.
⇒
Phân l
ớ
p n có n
ượ
ng t
ừ
th
ấ
p
đế
n cao.
z
y
x
z
y
x
z
y
x
z
y
x
Tr
ậ
t t
ự
các m
ứ
c n
th
ấ
p
đế
n cao theo quy t
ắ
c Klescoski:
"
Đọ
c các m
ũ
i tên theo chi
ề
u t
ừ
trên xu
ố
ng và t
ừ
g
ố
c
đế
n ng
ọ
n".
PhŽn loại vš
PhŽn loại vš PhŽn loại vš
PhŽn loại vš P
PP
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
P
p 3
(
)
M
:
2
3s
6
3p
10
3dL
ớ
p 4
(
)
N
:
2
4s
6
4p
10
4d
P
:
2
6s
6
6p
10
6d
14
6f
….
L
ớ
p 7
(
)
Q
:
2
7s
6
7p
10
7d
ố
ng nhau)".
Thí d
ụ
:
(
)
2 2 3
N Z 7 : 1s 2s 2p
=
.
Sự phân bố các electron trên obitan:
Viết cấu hình electron: là biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác
nhau.
Một số lưu ý cần nhớ
Từ nguyên tố thứ 21 trở đi, do cấu hình electron không trùng với mức năng lượng, nên muốn viết
đúng cấu hình electron, trước hết viết sự phân bố electron theo mức năng lượng, sau đó sắp xếp
lại theo các lớp từ trong ra ngoài.
4 2
n 1 d ns
−
ୡ୦୳୷ê
̉
୬୲୦ୟ
̀
୬୦
ሱ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ሮ
(
)
5 1
n 1 d ns
−
.
Thí dụ: Viết cấu hình electron của
9 2
n 1 d ns
−
ୡ୦୳୷ê
̉
୬୲୦ୟ
̀
୬୦
ሱ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ሮ
(
)
0 1
n 1 d ns
1
− .
Thí dụ: Viết cấu hình electron của
2 2 6 2 6 2 9
Cu Z 29 : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d
=
.
● Theo cấu hình electron:
(
)
2 2 6 2 6 9 2
Cu Z 29 : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
=
.
● Cấu hình electron đúng nhất:
(
)
2 2 6 2 6 10 1
Cu Z 29 : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
=
.
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
Dạng toŸn 1
Dạng toŸn 1Dạng toŸn 1
Dạng toŸn 1
. T˜m số lượng cŸc loại hạt cấu tạo n˚n nguy˚n tử
Tổng số hạt trong nguyên tử:
S P E N 2Z N
= + + = +
. Trong đó:
+
Số hạt mang điện là:
P E 2Z
+ =
.
+
Số hạt không mang điện là:
N
.
Thông thường, nếu
Z 82
≤
thì
N
1 1,524
Z
≤ ≤
và số khối A
=
2
np
4
và ns
2
np
5
ns
2
np
6
(He: 1s
2
)
Số electron lớp
ngoài cùng
1, 2 hoặc 3
4
5, 6 hoặc 7
8 (2 ở He)
Dự đoán loại
nguyên tố
Kim loại (trừ
(
)
2 2 6 2 5
Cl Z 17 : 1s 2s 2p 3s 3p
=
.
(
)
2 2 6 2 6
Cl
Cl 1e ion Cl : 1s 2s 2p 3s 3p Z 18
−
−
+ → =
.
Khi nguyên tử nhường electron sẽ trở thành ion dương:
n
M ne ion M
+
− →
Các nguyên tử kim loại nhóm A dễ nhường số electron lớp ngoài cùng để đạt cơ cấu bền vững
với 8e lớp ngoài cùng, giống với khí hiếm ở chu kỳ ngay trước đó.
Thí dụ:
( )
Fe
Fe 3e ion Fe : 1s 2s 2p 3s 3p 3d Z 23
+
+
− → =
.
Khối lượng ion bằng khối lượng các nguyên tử tương ứng
Thí dụ:
(
)
(
)
đ đ
Na Na 23 .v.C ; Cl Cl 35, 5 .v.C
+ −
= = = =
.
PhŽn loại vš
PhŽn loại vš PhŽn loại vš
PhŽn loại vš P
PP
Phương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10hương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10
¼
¼¼
¼
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
)
Z E 2Z N 46 1
= ⇒ + =
.
● Mặt khác, số hạt không mang điện bằng
8
15
số hạt mang điện nên:
( ) ( )
8 8.2Z 16Z
N Z E N 2
15 15 15
= + = ⇒ =
.
● Từ
(
)
(
)
1 , 2 Z 15 E 15
⇒ = ⇒ =
. Thay vào
(
)
2
, ta được
N 16
=
2Z 1, 8333N 2
=
.
● Thay
(
)
2
vào
(
)
1
, ta được:
1,8333N N 34 N 12 Z 14
+ = ⇒ = ⇒ =
.
● Vậy X có
Z 11
=
nên điện tích hạt nhân là 11+.
● Số khối của
X : A Z N 23
= + =
.
Bši giải tham khảo
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo
18
19
N 58 2Z
= −
24
22
20
A Z N
= +
41
(loại)
40
(loại)
39
(nhận)
● Theo giả thiết, ta chọn nghiệm:
(
)
39
19
Z 19, N 20, A 39 R : kali K
3
33
3
. Cho nguyên tử R có tổng các loại hạt bằng 58 và số khối nhỏ hơn 40. Đó là nguyên tử của
nguyên tử của nguyên tố nào ?
Thídụ
ThídụThídụ
Thídụ
4
44
4
. Phân tử
3
MX
có tổng các loại hạt bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện
trong nguyên tử X là 8. Xác định M, X và công thức phân tử
3
MX
?
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
ff
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
ss
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
)
(
)
Z E N 3 Z ' E ' N' 196
+ + + + + =
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
2Z N 3 2Z' N ' 196 2Z 6Z' N 3N ' 196 1
⇔ + + + = ⇔ + + + =
.
● Mặt khác, trong
3
MX
có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 nên:
(
)
(
)
(
)
(
2Z 6Z' 128
1 , 2 , 3 2Z 6Z' N 3N ' 60
Z 13
2Z' 2Z 8
2Z' 2Z 8
+ + + =
=
+ =
⇒ + − + = ⇔ ⇔
=
− =
− =
● Do số khối A
=
nguyên tử khối và ta có
%
khối lượng M trong
2
MX
chiếm
46,67%
nên:
(
)
(
)
( )
2
M
MX
M
46,67 A 46, 67 Z N 46,67
1
M 100 A 2A ' 100 100
ạ
t nhân X, ta có s
ố
n
ơ
tron b
ằ
ng s
ố
proton, nên:
(
)
N ' Z ' 3
=
●
T
ổ
ng s
ố
h
ạ
t proton trong
2
MX
là 58 h
ạ
t nên:
(
kh
ố
i c
ủ
a M là
A 26 30 56 M
= + = ⇒
là Fe và s
ố
kh
ố
i c
ủ
a X là
A ' 16 16 32
= + =
M
⇒
là S. Do
đ
ó:
2 2
MX FeS
=
(pyrit s
ắ
t).
hương phŸp giải H‚a học 10hương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10
¼
¼¼
¼
Tập 1
Tập 1 Tập 1
Tập 1 Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§"
""
"
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
-
7
77
7
-
- BA
BABA
BAI TÂ
I TÂI TÂ
I TÂP A
P AP A
P AP DU
P DUP DU
P DUNG
nguyên tử X.
Bài4.
Bài4.Bài4.
Bài4. Cho nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 46. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 14.
a/ Xác định số hạt cấu tạo nên nguyên tử.
b/ Xác định điện tích hạt nhân, điện tích lớp vỏ, điện tích nguyên tử X.
Bài5.
Bài5.Bài5.
Bài5. Cho nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25.
a/ Hạt nhân nguyên tử X được cấu tạo gồm những hạt nào ? Số lượng bao nhiêu ?
b/ Xác định điện tích hạt nhân, điện tích lớp vỏ, điện tích nguyên tử X.
Bài6.
Bài6.Bài6.
Bài6. Cho hai nguyên tử X và Y
a/ Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 18. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang
điện âm. Xác định số hạt p, n, e cấu tạo nên X.
b/ Nguyên tử Y có số hạt mang điện bằng số hạt mang điện trong nguyên tử X (câu a/), nhưng
hơn X đến 2 hạt không mang điện. Tìm số hạt cấu tạo của nguyên tử Y.
Bài7.
Bài7.Bài7.
Bài7. Cho nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 21. Số hạt mang điện gấp đôi gấp đôi số hạt
không mang điện. Tìm số hạt cấu tạo nên nguyên tử X.
Bài8.
Bài8.Bài8.
có tổng số các hạt là 111, số electron bằng
48%
số khối.
b/ Một cation
3
R
+
có tổng số hạt là 37. Tỉ số hạt electron đối với nơtron là
/
5 7
.
ĐS:
/ /
a Z 33,N 42. b Z 13,N 14
= = = =
.
Bài11.
Bài11.Bài11.
Bài11. Cho hợp chất
2
MX
. Trong phân tử
2
MX
, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 44. Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11. Tổng số hạt cơ
bản trong X nhiều hơn trong M là 16 hạt. Xác định kí hiệu nguyên tử M, X và công thức
2
MX
?
8
88
8
-
-
t
tt
th
hh
he
ee
e
f
ff
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
t
tt
th
hh
he
ee
e
s
ss
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
?
ĐS:
2 3
A : Cr S
.
Bài13.
Bài13.Bài13.
Bài13. Một hợp chất A tạo bởi hai ion
2
X
+
và
2
3
YZ
−
. Tổng số electron của
2
3
YZ
−
bằng 32, Y và Z bằng
3 lần số proton của Z. Khối lượng phân tử của A bằng
116u
. Xác định X, Y, Z và công thức
phân tử của A.
ĐS:
3
A : FeCO
.
MgSO BaCl
+ →
d/
(
)
2
? NaOH Mg OH ?
+ → +
Bài16.
Bài16.Bài16.
Bài16. Tính thể tích khí thu được trong các trường hợp sau
a/ Cho
(
)
5,4 g
nhôm phản ứng với dung dịch HCl.
b/ Cho
(
)
20 g
đá vôi phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
dư.
c/ Cho
(
)
18,9 g
)
100 ml
dung dịch AgNO
3
(
)
1 M
tác dụng với
(
)
200 ml
dung dịch NaCl
(
)
2 M
.
d/ Cho
(
)
500 ml
dung dịch Na
2
CO
3
(
)
0,2 M
tác dụng với
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
"
9
-
-
27 27
p
m 1,6726.10 kg .19 31,7794.10 kg
− −
= =
.
● Khối lượng 19e:
(
)
(
)
31 27
e
m 9,1095.10 kg .19 0, 0173.10 kg
− −
= =
.
● Khối lượng 20n:
(
)
(
)
27 27
n
m 1, 6748.10 kg .20 33, 496.10 kg
− −
= =
.
⇒
Khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử kali là:
¼¼
¼
Khối lượng ri˚ng
Khối lượng ri˚ng Khối lượng ri˚ng
Khối lượng ri˚ng ¼
¼¼
¼
BŸn k˝nh nguy˚n tử
BŸn k˝nh nguy˚n tửBŸn k˝nh nguy˚n tử
BŸn k˝nh nguy˚n tử
Trong dạng này cần nhớ
Đơn vị:
(
)
27
1u 1,6605.10 kg
−
=
và
(
)
(
)
o
)
27
n n
m 1,6748.10 kg hay m 1 u
−
= ≈
.
Kh
ố
i l
ượ
ng electron:
(
)
(
)
31 4
e e
m 9,1095.10 kg hay m 5,5.10 u
− −
= ≈
.
Kh
ố
(s
ố
electron).
Kh
ố
i l
ượ
ng t
ươ
ng
đố
i (nguyên t
ử
kh
ố
i)
( )
đ
27
u hay .v.C
1,6605.10
−
=
.
Công th
1
mol nguyên t
ử
ch
ứ
a
23
N 6,02.10
=
nguyên t
ử
.
Do
e
m
bé h
ơ
n nhi
ề
u so v
ớ
i
p n
m , m
nên kh
ố
Thídụ
ThídụThídụ
Thídụ
6
66
6
. Cho nguyên t
ử
kali có 19 proton, 20 n
ơ
tron và 19 electron.
a/ Tính kh
ố
i l
ượ
ng tuy
ệ
t
đố
i và bi
ể
u th
ị
kh
ố
i l
ượ
ng t
ươ
ng s
ố
electron v
ớ
i nguyên t
ử
.
C
ủ
a h
ạ
t nhân v
ớ
i nguyên t
ử
.
Nêu nh
ậ
n xét ?
c/ Tính s
ố
nguyên t
ử
K có trong
(
)
0,975 g kali
-
1
11
10
00
0
-
-
ll
ll
l
t
tt
th
hh
he
ee
e
f
ff
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
in
nn
n
t
tt
th
hh
he
ee
e
s
ss
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
●
27
p
27
e
m
31,7794.10
1837
m
0, 0173.10
−
−
= ≈
.
●
27
4
e
27
K
m
0,0173.10
2,65.10
m
65,2927.10
−
−
−
ằ
ng gam c
ủ
a 1 nguyên t
ử
kali là vô cùng bé, không có cân nào cân
đượ
c.
Kh
ố
i l
ượ
ng proton l
ớ
n g
ấ
p kho
ả
ng 1837 l
ầ
n kh
ố
i l
ượ
ng electron.
Kh
b
ỏ
qua kh
ố
i l
ượ
ng electron và xem kh
ố
i
l
ượ
ng nguyên t
ử
b
ằ
ng kh
ố
i l
ượ
ng h
ạ
t nhân.
c/ Tính s
ố
nguyên t
ử
K có trong 0,975(g) kali ?
●
Bši giải tham khảo a/ Tính kh
ố
i l
ượ
ng riêng c
ủ
a nguyên t
ử
Zn ?
●
Th
ể
tích m
ộ
t nguyên t
ử
k
ẽ
m:
( ) ( )
3
3
8 24 3
4 r 4
V .3,14. 1, 35.10 10,26.10 cm
3 3
− −
= = =
.
●
Bi
ế
t
(
)
(
)
27 24
1u 1, 6605.10 kg 1,6605.10 g
− −
= =
(
)
/
24 24 3
Zn
D 6, 335.10 .1, 6605.10 10,52 g cm
−
⇒ = =
b/ Tính khối lượng riêng thực tế của hạt nhân Zn ?
● Thể tích hạt nhân nguyên tử kẽm:
( )
(
)
(
)
3
15 3
Zn h.n
39
Zn h.n
m
107,9.10
D 3,22.10 g cm
V
33,5.10
−
−
= = =
.
Thídụ7
Thídụ7Thídụ7
Thídụ7
. Nguyên tử Zn có bán kính
(
)
10
r 1,35.10 m
−
=
, nguyên tử khối bằng
(
)
65 u
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
"
11
11
1
-
- Bši giải tham khảo
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo ●
(
)
1 mol
nguyên tử canxi có
23
6, 02.10
≈
nguyên tử Ca.
● Thể tích thực tế của 1 mol Ca là:
−
= π ⇒ = ≈ ≈
π
.
Bši giải tham khảo
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo ● Thể tích của 1 mol Au
(
)
/
● Do đó:
(
)
3
8
23
197 x 4
. .3,14. 1, 44.10 x 73,95
19,36 3
100.6,02.10
−
= ⇒ ≈
. BA
BABA
BAI TÂ
I TÂI TÂ
I TÂP A
P AP A
P AP DU
P DUP DU
P DUNG
NGNG
NG
Bài18.
Bài18.Bài18.
Bài18. Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tố sau theo u và kg
K 19p, 19e, 20n
.
g/ Nguyên tử
(
)
Cu 29e, 29p, 34n
. h/ Nguyên tử
(
)
Ar 18p, 18e, 22n
.
Bài19.
Bài19.Bài19.
Bài19. Một loại nguyên tử cacbon được cấu tạo bởi 6 proton, 6 nơtron, 6 eléctron.
a/ Tính khối lượng tuyệt đối và biểu thị khối lượng tương đối của nguyên tử cacbon.
b/ Xác định các tỉ lệ khối lượng
Của proton với electron.
Của tổng số electron với nguyên tử.
Thí
ThíThí
Thí
dụ
dụdụ
dụ
8
88
8
ủ
a Au là
(
)
/
3
19,36 g cm
. Hỏi các nguyên tử Au
chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể ?
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
P
PP
Pa
aa
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
ro
oo
ow
ww
w
a
aa
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
§"
""
" Của hạt nhân với nguyên tử.
Nêu nhận xét ?
Bài20.
A vào nước, thu được dung dịch B và 2,24 lít khí C (ở đkc)
● Tính
(
)
a gam
?
● Tính
C%
của dung dịch B ?
Bài23.
Bài23.Bài23.
Bài23. Cho biết một nguyên tử Magiê có 12 electron, 12 proton, 12 nơtron.
a/ Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg ?
b/ Biết
(
)
1 mol
nguyên tử Mg nặng
(
)
24,305 g
. Tính số nguyên tử Mg có trong
(
)
1 mol
Mg ?
Bài24.
Bài24.Bài24.
Bài24. Tính khối lượng riêng theo g/cm
ượ
ng riêng c
ủ
a Fe. Bi
ế
t r
ằ
ng trong tinh th
ể
, các tinh th
ể
Fe chi
ế
m
74%
th
ể
tích, còn l
ạ
i là không
gian tr
ố
ng.
Đ
S:
(
)
3
Fe
D 7, 84 g / cm
3
13
R 1,5.10 . A
−
=
.
Tính kh
ố
i l
ượ
ng riêng c
ủ
a h
ạ
t nhân ?
Đ
S:
(
)
/
14 3
D 1,175.10 g cm
=
.
Bài27.
Bài27.Bài27.
Bài27.
Bán kính c
ủ
a nguyên t
và h
ạ
t nhân
đề
u có d
ạ
ng hình c
ầ
u. Tính t
ỉ
l
ệ
th
ể
tích c
ủ
a toàn nguyên t
ử
và th
ể
tích h
ạ
t nhân.
Đ
S:
14
1,5.10
l
ầ
ố
i l
ượ
ng nguyên t
ử
Cu b
ằ
ng
(
)
đ
63 .v.C
. Mặt khác, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử
chỉ bằng
74%
của tinh thể, còn lại là các khe trống.
PhŽn loại vš
PhŽn loại vš PhŽn loại vš
PhŽn loại vš P
PP
Phương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10hương phŸp giải H‚a học 10
hương phŸp giải H‚a học 10
¼
¼¼
¼
Tập 1
Tập 1 Tập 1
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
(
)
14
10 m
−
.
a/ Tính khối lượng của 1 nguyên tử F.
b/ Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử F.
c/ Tìm tỉ lệ thể tích của toàn nguyên tử so với hạt nhân nguyên tử F.
Bài30.
Bài30.Bài30.
Bài30.
Nguyên tử nhôm có bán kính
o
1, 43 A
và có khối lượng nguyên tử là 27(đ.v.C)
a/ Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al.
b/ Trong thực tế, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng
74%
của tinh thể, còn lại là các
khe trống. Định khối lượng riêng đúng của nguyên tử Al.
ĐS:
(
)
(
)
/ / . / /
' 3 3
Al Al
a D 3,66 g cm b D 2,73 g cm
Dạng toŸn 3
Dạng toŸn 3Dạng toŸn 3
Dạng toŸn 3. Hạt nhŽn nguy˚n tử
. Hạt nhŽn nguy˚n tử . Hạt nhŽn nguy˚n tử
. Hạt nhŽn nguy˚n tử ¼
¼¼
¼
= +
Đồng vị
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (khác A).
Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị với tỉ lệ
%
số nguyên tử xác định
nên nguyên tử khối của nguyên tố (ghi trong bảng hệ thống tuần hoàn) là nguyên tử khối
trung bình của nguyên tố.
M =
hay
a.A b.B
M
100
+ +
=
.
Trong đó:
số nguyên tử các đồng vị tương ứng
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
"
""
"A
AA
Al
ll
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
ro
oo
ow
ww
w
a
aa
ar
rr
re
ee
e
i
ii
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
§"
""
"
Bši giải tham khảo
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo a/
90+ 90 90 144 234
b/
1 4 12 16 31 54
1 2 6 8 15 26
H, He, C, O, P, Fe
.
Số ĐVTĐHN Số proton Số electron Số nơtron Số khối
1
1
H
1+ 1 1 0 1
4
2
He
2+ 2 2 2 4
12
6
C
6+ 6 6 6 12
16
8
O
8+ 8 8 8 16
31
Thídụ10Thídụ10
Thídụ10
. Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số khối của những
nguyên tử có kí hiệu sau đây
a/
7 23 39 40 234
3 11 19 20 90
Li, Na, K, Ca, Th
. b/
1 4 12 16 31 54
1 2 6 8 15 26
H, He, C, O, P, Fe
.
Thídụ11
Thídụ11Thídụ11
Thídụ11
. Tính khối lượng trung bình của các nguyên tố trong các trường hợp sau đây
a/ Clo trong tự nhiên là hỗn hợp của của hai đồng vị bền
35
17
Cl
chiếm
75,77%
và còn lại
là
37
17
Cl
Tập 1 Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
§§
§§
§§
§"
""
"
-
1
11
15
55
5
-
- a/ Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử clo là:
(
)
Cl
35.75, 77 37. 100 75,77
M 35,5
100
+ −
= ≈
.
b/ Tính khối lượng trung bình của X ?
● Các hạt trong đồng vị X
1
bằng nhau nên:
18
Z N E 6
a/ Khối lượng nguyên tử trung bình của oxi:
(
)
O
99,757.16 0, 039.17 100 99,757 0,039 .18
M 16
100
+ + − −
= =
.
b/ Từ tỉ lệ các đồng vị, ta có thể suy ra được tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị:
16 17 18 16 17 18
99,757 0,039 0,204
O : O : O 99,757 : 0,039 : 0,204 O : O : O : :
0, 039 0, 039 0, 039
= ⇔ =
16 17 18
O : O : O 2558 : 1 : 5
⇔ =
.
Vậy nếu có 1 nguyên tử đồng vị
17
O
thì số nguyên tử
16
O
là 2558 nguyên tử và Bši giải tham khảo
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo
a/ Tính
%
số lượng của mỗi đồng vị ?
● Gọi x là
%
số nguyên tử đồng vị
(
)
35
Cl 100 x
⇒ −
là
%
số nguyên tử của đồng vị
37
Cl
.
● Ta có:
(
)
Cl
35.x 100 x .37
M 35,5 x 75%
(
)
Do A M
=
.
Thídụ12
Thídụ12Thídụ12
Thídụ12
. Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị:
(
)
(
)
16 17 18
O 99,757% , O 0, 039% , O
.
a/ Tính khối lượng nguyên tử trung bình của oxi ?
b/ Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử đồng vị
17
O
.
c/ Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu phân tử oxi (biết phân tử oxi có hai nguyên tử) ? Tính
khối lượng phân tử tương ứng ?
Thídụ
ThídụThídụ
Thídụ
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
-
"
""
"A
AA
Al
ll
ll
ll
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
ro
oo
ow
ww
w
a
aa
ar
rr
re
ee
e
i
ii
in
nn
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
§"
""
" ● Ta lại có:
(
)
/
4
HClO
M 1 35, 5 16.4 100,5 g mol
= + + =
.
●
V
ậ
y
Bši giải tham khảo
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo a/ Tính nguyên t
ử
kh
ố
i trung bình và g
ọ
i tên R ?
●
Ta có:
( )
2
2
H
H
V
5,6
n 0,25 mol
22, 4 22, 4
= = =
.
(
)
b/ Tính s
ố
kh
ố
i t
ừ
ng
đồ
ng v
ị
và ph
ầ
n tr
ă
m s
ố
nguyên t
ử
c
ủ
a m
ỗ
i
đồ
ng v
ị
?
●
G
ọ
3
3 2
A A A 75
A 24
A A
A A 25
2
A 26
A A 1
+ + =
=
+
= ⇒ =
=
ủ
a
24
Mg
%
⇒
s
ố
nguyên t
ử
c
ủ
a
25
Mg
là
(
)
(
)
100 11,4 x % 88,6 x %
− − = −
.
●
Do
đ
ó,
(
)
. Thídụ14
Thídụ14Thídụ14
Thídụ14
. Hòa tan hoàn toàn
(
)
6, 082 g
kim loại R có hóa trị II vào dung dịch HCl thu được
(
)
5,6
l
khí (đkc)
a/ Tính nguyên tử khối trung bình và gọi tên R ?
b/ R có ba đồng vị bền. Tổng số khối ba đồng vị là 75. Số khối của đồng vị thứ 2 bằng
trung bình cộng số khối của hai đồng vị còn lại. Đồng vị thứ ba chiếm
11, 4%
và có
số khối nhiều hơn đồng vị hai là 1 đơn vị. Tính số khối từng đồng vị và phần trăm
số nguyên tử của mỗi đồng vị ?
PhŽn loại vš
PhŽn loại vš PhŽn loại vš
PhŽn loại vš P
PP
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
P
P AP DU
P DUP DU
P DUNG
NGNG
NG
Bài32.
Bài32.Bài32.
Bài32. Định nghĩa nguyên tố hóa học ? Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hóa
học ?
Ki
KiKi
Ki
hiê
hiêhiê
hiêu nguyên t
u nguyên tu nguyên t
u nguyên t Bài33.
Bài33.Bài33.
Bài33. Tìm số lượng các loại hạt trong nguyên tử sau
a/
16
8
O
. b/
63
Bài35.Bài35.
Bài35. Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron và khối lượng nguyên tử của
các nguyên tố có kí hiệu sau đây:
a/
15
7
N
. b/
56
26
Fe
. c/
39
19
K
. d/
10
5
B
.
Bài36.
Bài36.Bài36.
Bài36. Nguyên tố X có
A 40, Z 20
= =
.
a/ Tìm tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử của nguyên tố X.
b/ Tính gần đúng nguyên tử khối của X.
c/ Tính khối lượng tuyệt đối theo gam của nguyên tử X.
điện là 33.
Bài40.
Bài40.Bài40.
Bài40. Viết kí hiệu nguyên tử X, Y trong các trường hợp sau
a/
X Y
A : A 1 : 7
=
. b/
X Y
N N 4
+ =
. c/
X Y
Z Z 4
+ =
.
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
Bài43.
Bài43.Bài43.
Bài43. Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị:
16 17 18
8 8 8
O, O, O
. Cacbon có 2 đồng vị:
12 13
6 6
C, C
. Hỏi có thể tạo
thành bao nhiêu phân tử khí CO
2
? Tính phân tử khối của chúng ?
Đô
ĐôĐô
Đông
ng ng
ng vi
vivi
vi
Bài44.
Bài44.Bài44.
Bài44. Đồng vị là gì ? Cho các nguyên tử được kí hiệu như sau:
10 20 40 11 23 24 12 21
5 10 20 5 11 11 5 10
A, B, C, D, E, F, G, H
Bài47. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của các nguyên tố sau đây
a/ Bo có 2 đồng vị:
(
)
10
B 18,89%
và
(
)
11
B 81,11%
.
b/ Oxi có 3 đồng vị:
(
)
(
)
(
)
16 16 16
8 8 8
O 99,757% , O 0,039% , O 0,204%
.
c/ Sắt có 4 đồng vị:
(
)
(
)
(
41
K
.
b/ Tính khối lượng nguyên tử trung bình của K.
Bài50.
Bài50.Bài50.
Bài50. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của các nguyên tố trong các trương hợp sau
a/ Clo có hai đồng vị là
35 37
17 17
Cl, Cl
. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là
3 : 1
.
b/ Brom có hai đồng vị là
79 81
35 35
Br, Br
. Tỉ lệ
số
nguyên tử của hai đồng vị này là
27
23
.
Bài51.
Bài51.Bài51.
Bài51. Tìm thành phần
%"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
-
- b/ Cacbon ở trạng thái tự nhiên có hai đồng vị là
12
6
C
và
13
6
C
, cacbon có khối lượng nguyên tử
là 12,011.
c/ Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị là
63
Cu
và
65
Cu
. Biết rằng khối lượng nguyên tử trung
bình của đồng là 63,54.
d/ Khối lượng nguyên tử trung bình của Ne là 20,18 và Ne có hai đồng vị ứng với số khối là 20
và 22. Tính tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị.
e/ Hiđro trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị
1
H
và
2
d/ Cho nguyên tử lượng trung bình của magie là 24,372. Số khối các đồng vị lần lượt là 24, 25
và A
3
. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A
1
và A
2
lần lượt là
78,6%
và
10,9%
. Tìm A
3
.
Bài53.
Bài53.Bài53.
Bài53. Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của ba đồng vị:
(
)
(
)
(
)
16 17 18
8 8 8
O 99,757% ; O 0,039% ; O 0,204
.
Tính số nguyên tử mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử
17
Mg
. Đồng vị
1
A
Mg
có nguyên tử lượng là 24. Đồng vị
2
A
Mg
hơn đồng vị
1
A
Mg
1 nơtron. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của magie. Biết số
nguyên tử trong hai đồng vị có tỉ lệ
X : Y 3 : 2
=
.
Bài56.
Bài56.Bài56.
Bài56. Argon tách ra từ không khí có ba đồng vị là
(
)
(
)
(
)
36 38 40
18 18 18
và tỉ lệ phần trăm tương ứng lần
lượt là
0,34%; 0,06%; 99,6%
. Biết cứ 125 nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng là
(
)
đ
4997,5 .v.C
. Tính số khối A
3
?
Bài60.
Bài60.Bài60.
Bài60. Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton. Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron.
Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton. Biết nguyên tử lượng trung bình của B là
10,812. Tính
%
mỗi đồng vị ?
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
f
ff
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
s
ss
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
. Nguyên tử
khối trung bình của hỗn hợp là 12,15.
a/ Tính số khối của mỗi đồng vị.
b/ Viết kí hiệu nguyên tử của từng đồng vị.
Bài63.
Bài63.Bài63.
Bài63. Nguyên tử X có hai đồng vị mà số nguyên tử của chúng có tỉ lệ
27 : 23
. Hạt nhân đồng vị
(
)
I
gồm
35
proton và
44
nơtron. Đồng vị
(
)
II
nhiều hơn đồng vị
(
)
I
hai nơtron. Tính khối lượng
nguyên tử trung bình của X ?
ĐS:
(
)
đ
)
(
)
(
)
1 2 3
A A A
X 92, 3% , X 4,7% , X 3%
. Bi
ế
t t
ổ
ng s
ố
kh
ố
i c
ủ
a ba
đồ
ng v
ị
là 87. S
ố
n
ơ
tron trong
2
A
1 2 3
A ,A ,A
?
b/ N
ế
u trong
đồ
ng v
ị
1
A
X
có s
ố
n
ơ
tron và s
ố
proton nh
ư
nhau. Tìm s
ố
n
ơ
tron trong m
ỗ
i
đồ
ng v
ố
n
ơ
tron và s
ố
kh
ố
i c
ủ
a các nguyên t
ử
A và B. Gi
ả
s
ử
s
ự
chênh l
ệ
ch gi
ữ
a s
ố
kh
ố
i
và kh
ố
i l
ượ
M
ộ
t nguyên t
ố
X g
ồ
m hai
đồ
ng v
ị
X
1
và X
2
.
Đồ
ng v
ị
X
1
có t
ổ
ng s
ố
h
ạ
t là 18.
Đồ
ng v
ị
Xác
đị
nh kh
ố
i l
ượ
ng nguyên t
ử
trung bình c
ủ
a X ? G
ọ
i tên X ?
Đ
S:
X
M 13, M : Al
= .
Bài68.
Bài68.Bài68.
Bài68.
M
ộ
t nguyên t
ố
R có ba
đồ
ng v
ị
là X, Y, Z. Bi
Y m
ộ
t h
ạ
t.
Đồ
ng v
ị
Z có s
ố
proton b
ằ
ng s
ố
n
ơ
tron.
a/ Xác
đị
nh
đ
i
ệ
n tích h
ạ
t nhân nguyên t
ử
và s
ố
kh
ử
các
đồ
ng v
ị
nh
ư
sau:
Z : Y 2769 : 141
=
và
Y : X 611 : 390
=
. Xác
đị
nh kh
ố
i l
ượ
ng nguyên t
ử
trung bình
c
ủ
a R và tính giá tr
ị
m ?
Đ
S: a/ Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
§§
§"
""
"
2
22
21
11
1
-
- Bài69.
Bài69.Bài69.
Bài69. X là nguyên tố thuộc nhóm halogen. Cho
(
)
2,3 g
Na tác dụng vừa đủ với X
2
.
a/ Tìm nguyên tử khối và tên của X ?
b/ X có hai đồng vị. Biết tổng số khối hai đồng vị là 72. Đồng vị thứ nhất có số nơtron nhiều
hơn số proton là 1 và có
%
số nguyên tử gấp ba lần số nguyên tử của đồng vị hai. Xác định số
khối, số nơtron của mỗi đồng vị.
Bài70.
Bài70.Bài70.
Bài70. Cho
10%
về số nguyên tử. Hạt nhân đồng vị I kém
hơn đồng vị II là 2 nơtron. Xác định số khối của mỗi đồng vị.
Bài72.
Bài72.Bài72.
Bài72. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị:
11
5
B
và
10
5
B
. Có bao nhiêu
11
5
% B
trong axit boric
(
)
3 3
H BO
.
Bài73.
Bài73.Bài73.
Bài73. Đồng có hai đồng vị là
63 65
về khối lượng của
37
Cl
chứa trong muỗi kali clorat KClO
3
.
Bài75.
Bài75.Bài75.
Bài75. Cho
(
)
1,2 g
kim loại M tan hết trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được
(
)
1,12
l
khí H
2
(
)
đ
kc
. Xác
đị
nh tên M ?
Đ
S:
(
l
khí hi
đ
ro
(
)
đ
kc
. Xác
đị
nh kim lo
ạ
i
đ
ó ?
Đ
S: Ca.
Bài77.
Bài77.Bài77.
Bài77.
Đố
t cháy hoàn toàn
(
)
5, 4 g
m
ộ
t kim lo
ạ
i R có hóa tr
Bài78. Cho
(
)
2,4 g
kim lo
ạ
i A hóa tr
ị
II ph
ả
n
ứ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i
(
)
100 ml
dung d
ị
ch HCl, sau ph
ả
n
ứ
ng
thu
100 ml
dung d
ị
ch AgNO
3
ph
ả
n
ứ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i
(
)
200 ml
dung d
ị
ch NaCl, sau ph
ả
n
ứ
ng
thu
đượ
c
(
trên
(
)
20 ml
dung d
ị
ch NaCl
(
)
2 M
. Tính kh
ố
i l
ượ
ng k
ế
t t
ủ
a thu
đượ
c sau ph
ả
n
ứ
ng ?
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
22
2
-
-
tt
th
hh
he
ee
e
f
ff
fl
ll
lo
oo
ow
ww
we
ee
er
rr
r
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
tt
th
hh
he
ee
e
s
ss
se
ee
ee
ee
ek
kk
ks
ss
s
o
oo
of
ff
f
t
tt
to
oo
od
ng hoàn toàn v
ớ
i kim lo
ạ
i hóa tr
ị
(
)
III
thu
đượ
c
(
)
10,2 g
oxit.
a/ Hãy xác
đị
nh tên kim lo
ạ
i hóa tr
ị
(
)
III
.
b/ Hòa tan oxit thu
đượ
độ
%
mu
ố
i thu
đượ
c.
Bài81.
Bài81.Bài81.
Bài81. Cho
(
)
4,68 g
kim lo
ạ
i ki
ề
m M tác d
ụ
ng v
ớ
i n
ướ
c thu
đượ
c
(
)
1344 ml
ch A.
a/ Tính n
ồ
ng
độ
mol/l c
ủ
a dung d
ị
ch A.
b/ Tính kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch
(
)
2
Ca OH 20%
để
trung hòa hoàn toàn dung d
ị
ch A.
Bài83.
Bài83.Bài83.
Bài83. Cho A là mu
t t
ủ
a b
ạ
c halogenua. Hãy xác
đị
nh công th
ứ
c c
ủ
a A.
HD: Cách 1. Gi
ả
i theo pt,
đề
. Cách 2. Gi
ả
i theo t
ă
ng gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng.
2
A : CaBr
.
Bài84.
)
23,64 g
k
ế
t t
ủ
a.
a/ Xác
đị
nh tên R, công th
ứ
c hóa h
ọ
c c
ủ
a RCO
3
?
b/ N
ế
u cho RCO
3
ở
trên vào
(
)
100 ml
dung d
ị
ệ
n b
ằ
ng s
ố
h
ạ
t
không mang
đ
i
ệ
n.
Bài85.
Bài85.Bài85.
Bài85. Cho
(
)
4,12 g
dung d
ị
ch mu
ố
i NaX tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
v
đồ
ng v
ị
. Bi
ế
t
đồ
ng v
ị
th
ứ
hai có s
ố
n
ơ
tron nhi
ề
u h
ơ
n
đồ
ng v
ị
th
ứ
nh
ấ
t là 2
và ph
ầ
= =
.
Bài86.
Bài86.Bài86.
Bài86. Cho
(
)
14,7994 g
mu
ố
i clorua c
ủ
a kim lo
ạ
i M tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch AgNO
3
d
ư
thu
đượ
c
(
)
30, 307 g
ng c
ủ
a kim lo
ạ
i M và g
ọ
i tên M. Cho
bi
ế
t
M 90
<
và
Cl 35,5 ; Ag 108
= =
.
b/ Nguyên t
ố
M có hai
đồ
ng v
ị
là X và Y v
ớ
i t
ổ
ng s
ố
kh
ố
S: a/
M 63,54 M : Cu
= ⇒
. b/
X Y
A 65, A 63
= =
.
Bài87.
Bài87.Bài87.
Bài87. M
ộ
t nguyên t
ố
X có ba
đồ
ng v
ị
v
ớ
i thành ph
ầ
n
%
s
ố
nguyên t
ử
l
ị
ch NaOH, th
ấ
y
sau ph
ả
n
ứ
ng thu
đượ
c
(
)
4,48
l
H
2
(
)
đ
kc
theo ph
ươ
ng trình:
2 2 3 2
X 2NaOH H O Na XO 2H
+ + → + ↑
.
tron.
b/ Tìm s
ố
n
ơ
tron m
ỗ
i
đồ
ng v
ị
, bi
ế
t có m
ộ
t
đồ
ng v
ị
có cùng s
ố
proton và s
ố
n
ơ
tron.
PhŽn loại vš
PhŽn loại vš PhŽn loại vš
PhŽn loại vš P
PP
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
P
ỹ
cách vi
ế
t c
ấ
u hình electron nguyên t
ử
d
ự
a vào nguyên lí v
ữ
ng b
ề
n, nguyên lí Pauli và
quy t
ắ
c Hund.
D
ự
a vào s
ố
electron
ở
l
ớ
p ngoài cùng
để
suy ra tính ch
p x
ế
p l
ạ
i theo các l
ớ
p t
ừ
trong ra ngoài.
D
ạ
ng
(
)
4 2
n 1 d ns
−
ୡ୦୳୷ê
̉
୬୲୦ୟ
̀
୬୦
ሱ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ۛ
ሮ
(
)
0 1
n 1 d ns
1
−
.
Lớp ngoài cùng có 1e, 2e, 3e :
4e :
5e, 6e, 7e :
8e :
(
để đạt cơ cấu bền vững với 8e lớp ngoài cùng, giống với khí hiếm ở chu kỳ ngay trước đó).
Hợp chất của nguyên tố R với oxi, với hiđro:
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
Oxit cao nhất
2
R O
RO
2 3
R O
RH
RHHợp chất
Nhóm
Kim loại (trừ H, He, B)
Kim loại hay phi kim.
Thường là phi kim.
Khí hiếm.
ĐS: a/
X
A 28,107
=
và 28, 29, 30. b/ 14, 15, 16.
Bài88.
Bài88.Bài88.
Bài88.
Số mol các kim loại A, B, C trong hỗn hợp tỉ lệ với nhau theo
4 : 2 : 1
. Khối lượng mol phân tử
của chúng tỉ lệ với nhau theo
3 : 5 : 7
. Khi cho
(
)
4, 64 g
hỗn hợp các kim loại A, B, C tác dụng
với axit clohidric, thấy có
Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
Chương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tửChương 1. Nguy˚n tử
Chương 1. Nguy˚n tử
P
PP
Pa
aa
ag
gg
ge
ee
e
-
"
""
"A
AA
Al
ff
f
t
tt
to
oo
om
mm
mo
oo
or
rr
rr
rr
ro
oo
ow
ww
w
a
aa
ar
rr
re
ee
e
i
t
tt
to
oo
od
dd
da
aa
ay
yy
y§
§§
§§
§§
§"
""
" Bši giải tham khảo
.
Cấu hình electron ion
(
)
2 2 2 6 2 6
A Z 18 : 1s 2s 2p 3s 3p
+
=
.
Bổ sung
: Cách xác định vị trí, chu kì, nhóm và phân nhóm trong bảng tuần hoàn (học ở chương 2)
Ô nguyên tố
=
số điện tích hạt nhân
=
Z.
Số lớp
=
số thứ tự chu kì (hàng ngang từ trái sang phải trong bảng tuần hoàn).
Nhóm và phân nhóm (hàng dọc từ trên xuống).
∗
Xác định số nhóm và phân nhóm chính (nhóm A):
Nếu electron cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p thì thuộc nhóm A.
Lúc đó, số thứ tự của nhóm
thuộc nhóm
(
)
VIII B
.
o
Nếu
x y 10
+ >
thì số thứ tự nhóm
(
)
x y 10
= + −
.
b/
(
)
E Z 21
=● Ô nguyên tố: 21.
● Có 4 lớp electron
⇒
Thuộc chu kì 4.
● Electron tận cùng điền vào phân lớp d (theo mức năng lượng) nên thuộc phân nhóm phụ – nhóm B
và có tổng số electron ở hai phân lớp (3d
1
và 4s
.
Viết cấu hình electron ? Có bao nhiêu lớp ? Thuộc chu kỳ mấy ? Xác định số electron
lớp ngoài cùng ? Thuộc nhóm mấy ? Dự đoán tính chất (kim loại, phi kim hay khí
hiếm) Sự phân bố obitan của mỗi nguyên tố ? Có bao nhiêu electron độc thân ? Viết cấu
hình ion có thể có của chúng ?
Có 2 electron lớp ngoài cùng
Có 4 lớp
Thuộc chu kỳ 4
Thuộc nhóm IIA (do tận cùng là s)
Tính kim loại
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
¼
Tập 1
Tập 1 Tập 1
Tập 1 Ths. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn ĐošnThs. L˚ Văn Đošn
Ths. L˚ Văn Đošn
"
""
"C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§"
""
"
ee
e
-
-
2
22
25
55
5
-
- ● Ô nguyên tố: 22.
● Có 4 lớp electron
⇒
Thuộc chu kì 4.
● Thuộc nhóm IVB. d/
(
)
L Z 24
=
Bši giải tham khảoBši giải tham khảo
Bši giải tham khảo
a/
2 2 6 2 4 32
16
1s 2s 2p 3s 3p : A
là phi kim.
b/
2 2 6 2 6 2 40
20
1s 2s 2p 3s 3p 4s : B
là kim loại.
c/ Số
(
)
(
)
19
2 2 6 2 6 2 40
20
19
32.10 C
p 20 1s 2s 2p 3s 3p 4s : C
1,6.10 C
. Do Z nguyên nên
Z 4
=
.
● Do đó R có
Z E 4, N 5
= = =
và
9
4
R
.
● Cấu hình electron
(
)
2 2
R Z 4 : 1s 2s
=
.
● Biểu diễn obitan
(
)
R Z 4 :
=Theo mức năng lượng
2 2 6 2 6 2 4
: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d
)
19
32.10 C
−
+
, số khối bằng 40.
Thídụ17
Thídụ17Thídụ17
Thídụ17
. Nguyên tử R có tổng các loại hạt bằng 13. Xác định thành phần cấu tạo (các loại hạt) ?
Viết cấu hình electron ? Biểu diễn obitan ? Cho biết vị trí trong bảng tuần hoàn ? Nêu
tính chất (kim loại hay phi kim hay khí hiếm) ? Nó có khả năng cho hay nhận electron ?
Viết cơ chế hình thành ion và cấu hình electron tương ứng của nó ?