Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
Tuần 3 Ns:5/9/2010
Tiết 1 Lớp 8A
2,3
CHƯƠNG I: CƠ HỌC
BÀI 1:CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
I.M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc
- Nắm được tính tương đối của chuyển động và đứng yên và các dạng chuyển động
2.Kó năng:
-Vận dụng những hiểu biết có thể tìm ví dụ về chuyển động cơ học, tính tương đối của
chuyển động và đứng yên, các dạng chuyển động
3.Thái độ:
- Rèn cho hs có tính cẩn thận, chính xác, hợp tác nhóm
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: Kiến thức
- Gv: Bài tập và đáp án
III. T Ổ CHỨC HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV và Hs
Néi dung ghi b¶ng
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
Thế nào là vật mốc?
Thế nào gọi là chuyển động cơ học ? Nêu thí
+ Bài 1.4
+ Bài 1.5
+ Bài 1.6
+ Bài 1.7
+ Bài 1.8
+ Bài 1.9
+ Bài 1.10
+ Bài 1.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
HĐ3:
C ủng cố:
làm mốc.
- Các dạng chuyển động cơ học thường
gặp là: chuyển động thẳng, chuyển
động cong, chuyển động tròn.
II. BÀI T ẬP CƠ BẢN
+ Bài 1.1
Chọn C
+ Bài 1.2
Chọn B
+ Bài 1.3
a. cây bên đường
m h
ọ
c 2010 - 2011
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
- Làm thêm các bài tập còn lại trong SBT
Khi ta nhìn xuống dòng nước lũ,khi đó
dòng nước được chọn làm mốc nên ta
có cảm giác cầu trơi ngược lại
Tuần 4 NS: 12/9/2010
Tiết 2 Lớp 8A
2,3
BÀI 2: VẬN TỐC
I.M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được khái niệm vận tốc, công thức tính vận tốc v = S/t và đơn vò chính của vận
tốc
2.Kó năng:
- Biết đổi các đơn vò khi giải bài tập
- Vận dụng được công thức tính vận tốc để tính quãng đường và thời gian chuyển động
3.Thái độ:
-Thấy được ý nghóa của vận tốc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh, chậm của
chuyển động
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: Kiến thức
- Gv: Bài tập
III. T Ổ CHỨC HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV và HS
+ Bài 2.7
+ Bài 2.8
+ Bài 2.9
+ Bài 2.10
+ Bài 2.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
Trong đó:
v: vận tốc
S: quãng đường
t; thời gian
- Đơn vò hợp pháp của vận tốc là m/s
hoặc km/h :1km/h = 0,28m/s
II. BÀI TẬP CƠ BẢN
+ Bài 2.1
- Chọn C: km/h
+ Bài 2.2
Vận tốc của vệ tinh nhanh hơn
V = 8000m/s
+ Bài 2.3
Vận tốc của ơ tơ:
v = s/t = 50000: 3600 = 13,9 m/s
.t = 5.1200 = 6 km
Qng đường người thứ hai đi được
S
2
= v
2
.t = 4,17.1200 = 5 km
Khoảng cách giữa hai người:
S = s
1
– s
2
= 6 - 5 = 1 km
+ Bài 2.6
S = 0,72 . 150000000
= 108000000 km
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
H Đ 3:
Củõng cố:
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò
- Học bài cũ, làm thêm các bài tập trong SBT
Thời gian as truyền từ M Trời đến
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
HĐ1:Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv nêu câu hỏi
Chuyển động đều là gì ? Cho VD
Chuyển động khơng đều là gì ? cho vd
Viết công thức tính vận tốc trung bình? Giải
thích các đại lượng, đơn vò trong công thức?
Vận tốc trung bình khác với trung bình cộng
vận tốc NTN?
HĐ2: Làm bài tập trong SBT
- - YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 3.1
+ Bài 3.2
+ Bài 3.3
+ Bài 3.4
+ Bài 3.5
+ Bài 3.6
+ Bài 3.7
+ Bài 3.8
+ Bài 3.9
+ Bài 3.10
+ Bài 3.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
1
= s
1
/ v
1
= 3000:2 = 5/12h
Vận tốc tb trên cả hai qng đường:
V
Tb
= s
1
+ s
2
/ t
t
+ t
2
= 5,4 km/h
+ Bài 3.4
a. chđ khơng đều
b. Vận tốc tb:
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trửụứmg THCS Tran Phuự N
m h
c 2010 - 2011
7
= 4,4 m/s
V
8
= 5 m/s
V
9
= 6 m/s
Nhn xột:
- Trong 2 on ng u ch nhanh
dn.
- Trong 5 on ng k tip ch u
- Trong 2 on ng cui ch nhanh
dn
b. Vn tc tb trờn c on ng:
v
tb
= s/t = 1000: 180 = 5,56 m/s
+ Bi 3.6
AB: v
tb
= s/t = 45: 9/4 = 20 km/h
BC: v
tb
= s/t = 30: 2/5 = 75km/h
CD: v
tb
= s/t = 10: 1/4 = 40 km/h
AD: v
+ v
1
.v
3
= 11,1m/s
+ Bi 3.11:
- Vỡ em th nht chy nhanh hn em
th hai nờn trong mt giõy em th nht
Lớ bui chiu 8
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
HĐ3:
Củõng cố:
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
- Học bài cũ .
- Làm tiếp các bài tập trong SBT.
vượt xa em thứ hai một đoạn đường là
v
1
– v
2
= 0,8m/s
Em thứ nhất muốn gặp em thứ hai
c 2010 - 2011
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV và Hs
Néi dung ghi b¶ng
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv: nêu câu hỏi
Tại sao nói lực là một đại lượng vec tơ?
Em hãy biểu diễn trọng lực của một vật
nặng 10 kg?
HĐ2: Làm bài tập trong SBT
- - YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 4.1
+ Bài 4.2
+ Bài 4.3
+ Bài 4.4
+ Bài 4.5
+ Bài 4.6
+ Bài 4.7
+ Bài 4.8
+ Bài 4.9
+ Bài 4.10
+ Bài 4.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
I.KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Lực là một đại lượng véc tơ
- Do lực có độ lớn, có phương và chiều
GV: Phạm Thò Kiều
Trửụứmg THCS Tran Phuự N
m h
c 2010 - 2011
- Gv: Gi hs khỏc nhn xột v b sung nu
cõu tr li sai.
- Hs: Nhn xột v b sung theo yờu cu ca gv
- Gv: Thng nht cõu tr li ỳng v ghi bng
- Hs: Ghi bi nu sai
- lc kộo cú phng hp vi phng
ngang mt gúc 30
0
, chiu xiờn t trỏi
sang , F = 150N
- Trng lc P cú phng thng ng,
chiu t trờn xung, F = 100N
c. Biu din + Bi 4.5 + Bi 4.6
Chn B:
+ Bi 4.7
Chn D: Trong tỡnh hung a vn tc
gim, trong tỡnh hung b vn tc tng
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
- Nêu được thí dụ về quán tính. Giải thích được hhiện tượng quán tính trong đời sống và
kó thuật
2.Kó năng:
- Biểu thò được véc tơ hai lực cân bằng
- Làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán khẳng đònh: vật chòu tác dụng cùa 2 lực cân bằng thì
vận tốc không thay đổi, vật sẽ chuyển động thẳng đều
3.Thái độ:
- Cẩn thận, nghiêm túc, hợp tác nhóm khi làm thí nghiệm.,….
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: kiến thức
- Gv: bài tập
III. T Ổ CHỨC HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV và HS
Néi dung ghi b¶ng
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv: nêu câu hỏi
Hai lực cân bằng là gì?
Tác dụng của 2 lực cân bằng lên một vật đang
đứng n và lên một vật đang chđ ?
Qn tính là gì ?
YCHS nêu thêm 1 số thí dụ khác về quán
+ Bài 5.5
+ Bài 5.6
+ Bài 5.7
+ Bài 5.8
+ Bài 5.9
+ Bài 5.10
+ Bài 5.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
- Khi có lực tác dụng mọi vật không thể
thay đổi vận tốc đột ngột được vì có
quán tính
- Qn tính là tính chất giữ ngun vận
tốc của vật.
II. BÀI T ẬP CƠ BẢN
+ Bài 5.1
- Chọn D: Hai lực cùng cường độ,
phương cùng nằm trên một đường
thẳng,ngược chiều.
+ Bài 5.2
- Chọn D: vật đang đứng n sẽ đứng
n hoặc đang chuyển động sẽ chđ.
- Biểu diễn:
+ Bài 5.7
- Khéo léo giật thật nhanh tờ giấy ra
khỏi li nước. Do có qn tính nên li nước
khơng kịp thay đổi vận tốc nên khơng bị
đổ.
+ Bài 5.8
- Khi con báo ch bị vồ mồi thì linh
dương nhảy tạt sang 1 bên , làm như thế
do có qn tính mà con báo vẫn nhảy đến
vồ theo hướng cũ mà khơng kịp đổi
hướng theo con linh dương nên linh
dương trốn thốt kịp.
+ Bài 5.9
- Chọn D
+ Bài 5.10
- Chọn C: đang chđ sẽ tiếp tục chđ
thẳng đều
+ Bài 5.11
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào ?
Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào ?
Nêu ví dụ về lực ma sát trong đời sống
Lực ma sát có lợi hay có hại ? Cho vd
HĐ2: Bài tập trong SBT
- - YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 6.1
+ Bài 6.2
+ Bài 6.3
+ Bài 6.4
+ Bài 6.5
+ Bài 6.6
+ Bài 6.7
+ Bài 6.8
+ Bài 6.9
I.KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Lực ma sát trượt:
- Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật
trượt treên bề mặt của vật khác
2.Lực ma sát lăn
- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn
trên bề mặt của vật khác
3.Lực ma sát nghỉ:
- Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt
khi bò tác dụng của lực khác
4 .Lực ma sát có thể có hại:
- Làm mòn răng xích xe đạp, mòn trục
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của
gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
HĐ3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
+ Bài 6.4
a. Vì ơ tơ chđ thẳng đều nên lực ma sát
cân bằng với lực kéo tức lực ma sát cũng
bằng 800N
b. Vì lực kéo tăng nên khi đó F
k
> F
ms
=>
ơ tơ chđ nhanh dần
c. Vì lực kéo giảm nên khi đó F
k
< F
ms
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
-Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất
3.Thái độ:
- Tìm được cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kó thuật, dùng đó để giải
thích một số hiện tượng có liên quan
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: kiến thức
- Gv:Bài tập và đáp án
III. HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV Néi dung ghi b¶ng
HĐ1:
- Gv: nêu câu hỏi
1. Áp lực là gì ?
2. Tác dụng của áp lực.
3. Áp suất là gì ?
4.Cơng thức tính áp suất.
5. Đơn vị áp suất.
m h
c 2010 - 2011
+ + Bi 7.1
+ Bi 7.2
+ Bi 7.3
+ Bi 7.4
+ Bi 7.5
+ Bi 7.6
+ Bi 7.7
+ Bi 7.8
+ Bi 7.9
+ Bi 7.10
+ Bi 7.11
- Gv: Mi cõu gi 1 hs ng ti ch tr li
nhanh.
- Hs: Ln lt cỏc hs ng ti ch tr li
- Gv: Gi hs khỏc nhn xột v b sung nu
cõu tr li sai.
- Hs: Nhn xột v b sung theo yờu cu ca
gv
- Gv: Thng nht cõu tr li ỳng v ghi
bng
- Hs: Ghi bi nu sai
+ Bi 7.1
- Chn D: ngi ng c hai chõn nhng
tay cm qu t
- Tng trng lng ca bao go v gh
chớnh l ỏp lc td lờn mt t.
P = F = 640N
- p sut td lờn mt t
p = F/S = 640 / 0,0032 = 200000 Pa
+ Bi 7.7
Lớ bui chiu 8
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
H đ 3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
- Chọn C: Áp suất có số đo bằng độ lớn
của áp lực trên một đơn vị diện tích
+ Bài 7.8
- Chọn A: 2000 cm
2
+ Bài 7.11
- Chọn A: bằng trọng lượng của vật
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV Néi dung ghi b¶ng
HĐ1:
- Gv: nêu câu hỏi
1. Chất lỏng gây áp suất lên các vật như
thế nào ?
2. Viết cơng thức tính áp suất chất lỏng. 3. Đơn vị của áp suất là gì ?
4.Nêu ngun tắc bình thong nhau.
I.KIẾN THỨC CƠ BẢN
- Chất lỏng khơng chỉ gây áp suất lên
đáy bình, mà còn lên cả thành bình và các
vật ở trong lòng chất lỏng.
- Cơng thức:
p = d.h
d: Trọng lượng riêng chất lỏng (N/m
3
)
h: Độ sâu cột chất lỏng tính từ điểm tính
áp suất tới mặt thoáng chất lỏng (m)
p: p suất (N/m
2
)
1N/m
2
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của
gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
H đ 3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
các nhánh ln ln ở cùng một độ cao
II. BÀI TẬP CƠ BẢN
+ Bài 8.1
a. Chọn A: lớn nhất
b. Chọn D: nhỏ nhất
+ Bài 8.2
- Sau khi mở khóa K, nước chảy sang dầu
vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu
do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của
dầu.
+ Bài 8.3
- Từ cơng thức p = d. h ta thấy trong cùng
một chất lỏng, áp suất phụ thuộc vào độ
sâu h.
Căn cứ hình vẽ ta có:
P
+Bài 8.8
- Chọn C: Chất lỏng gây áp suất theo mọi
phương.
Tuần 12 NS:7/11/2010
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
Tiết 10 Lớp 8A
2,3
BÀI 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
I. M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích được cách đo áp suất khí quyển của Tôrixeli và một số hiện tượng đơn
giản.
2.KĨ năng:
- Lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại của áp suất khí
quyển và đo được áp suất khí quyển
3.Thái độ:
- Hiểu được vì sao áp suất khí quyển thường được tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và
đổi đơn vò mm Hg sang N/m
- -YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 9.1
+ Bài 9.2
+ Bài 9.3
+ Bài 9.4
+ Bài 9.5
+ Bài 9.6
+ Bài 9.7
+ Bài 9.8
+ Bài 9.9
+ Bài 9.10
+ Bài 9.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả
lời nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung
nếu câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu
Độ lớn của áp suất khí quyển:
- Các áp suất tác dụng lên A và B bằng nhau
vì cùng nằm trên mặt phẳng nằm ngang
- Áp suất tác dụng lên A: P
kq
- Áp suất tác dụng lên B: P
Hg
cao 76 cm
P
B
= d.h
+ Bài 9.5
- Thể tích căn phòng: V= 6.4.3 = 72m
3
- Khối lượng của khơng khí trong phòng:
m =D.V = 1,29 .72 = 92,88 kg
- Trọng lượng của khơng khí trong phòng: P
Lí buổi chiều 8
GV: Phạm Thò Kiều
Trườmg THCS Trần Phú N
ă
m h
ọ
c 2010 - 2011
của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
H đ 3 : Củng cố - Dặn dò:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
= 10 . m = 92,88 .10 = 928,8 N
+ Bài 9.7
- Áp suất khí quyển: p = d
Hg