tài liệu kim loại kiềm và kiềm thổ - Pdf 25

Kim lo i ki m th ạ ề ổ
C âu 1 . N c c ng không gây ra tác h i nào d i đâyướ ứ ạ ướ
A. Gây ng đ c n c u ngộ ộ ướ ố
B. Làm m t tính t y r a c a xà phòng, làm h h i qu n áoấ ẩ ử ủ ư ạ ầ
C. Làm h ng các dung d ch pha ch . Làm th c ph m lâu chín và gi m mùi v th c ph mỏ ị ế ự ẩ ả ị ự ẩ
D. Gây hao t n nhiên li u và không an toàn cho các n i h i, làm t c các đ ng ng d n n cố ệ ồ ơ ắ ườ ố ẫ ướ
C âu 2 . Các nguyên t trong các c p nguyên t nào d i đây có tính ch t hoá h c t ng t nhauố ặ ố ướ ấ ọ ươ ự
A. Mg và S B. Mg và C
C. Ca và Br
2
D. S và Cl
2
C âu 3 . tr ng thái c b n, nguyên t kim lo i ki m th có s e hoá tr b ngở ạ ơ ả ử ạ ề ổ ố ị ằ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
C âu 4 . Trong nhóm kim lo i ki m thạ ề ổ
A. Tính kh c a kim lo i tăng khi bán kính nguyên t tăngử ủ ạ ử
B. Tính kh c a kim lo i tăng khi bán kính nguyên t gi mử ủ ạ ử ả
C. Tính kh c a kim lo i gi m khi bán kính nguyên t tăngử ủ ạ ả ử
D. Tính kh c a kim lo i không đ i khi bán kính nguyên t gi mử ủ ạ ổ ử ả
C âu 5. Khi so sánh tính ch t c a Ca và Mg, câu nào sau đây không đúngấ ủ
A. S e hoá tr b ng nhauố ị ằ
B. Đ u tác d ng v i n c nhi t đ th ngề ụ ớ ướ ở ệ ộ ườ
C. Oxit đ u có tính ch t oxit baz ề ấ ơ
D. Đ u đ c đi u ch b ng cách đi n phân clorua nóng ch yề ượ ề ế ằ ệ ả
C âu 6. Đi u nào sau đây không đúng v i Canxiề ớ
A. Nguyên t Ca b oxi hoá khi Ca tác d ng v i n cử ị ụ ớ ướ
B. Ion Ca
2+
b kh khi đi n phân CaClị ử ệ
2
nóng ch yả

và 68,64% CO v th tích đi qua 100 gam dung d ch Ca(OH)ề ể ị
2
7,4% th y tách ra m gam k t t a. tr s c a m b ngấ ế ủ ị ố ủ ằ
A. 10 gam B. 8 gam C. 6 gam D. 12 gam
C âu 11. Nhóm các baz nào có th đi u ch đ c b ng ph ng pháp đi n phânơ ể ề ế ượ ằ ươ ệ
A. NaOH và Ba(OH)
2
B. Cu(OH)
2
và Al(OH)
3
C. Zn(OH)
2
và Al(OH)
3
D. Mg(OH)
2
và Fe(OH)
3
C âu 12 . Trong ph n ng ả ứ CO
3
2-
+ H
2
O -> HCO
3
-
+ OH
-
. Vai trò c a COủ

2
CO
3
d tách ra 1 k t t a, l c và đemư ế ủ ọ
nung k t t a đ n kh i l ng không đ i, còn l i 0,28 gam ch t r n. kh i l ng ion Caế ủ ế ố ượ ổ ạ ấ ắ ố ượ
2+
trong 1 lít dung d chị
đ u làầ
1
A. 10 gam B. 20 gam C. 30 gam D. 40 gam
C âu 14 . Hoà tan 8,2 gam h n h p CaCOỗ ợ
3
và MgCO
3
trong n c c n 2,016 lít khí COướ ầ
2
đktc. S gam m iố ỗ
mu i ban đ u làố ầ
A. 2 gam và 6,2 gam B. 4 gam và 4,2 gam
C. 6,1 gam và 2,1 gam D. 1,48 gam và 6,72 gam
C âu 15 . Có các ch t sau NaCl, NaOH, Naấ
2
CO
3
, HCl. Ch t có th làm m m n c c ng t m th i làấ ể ề ướ ứ ạ ờ
A. NaCl B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. HCl

4
2-
ho c c 2 là n c c ng t m th iặ ả ướ ứ ạ ờ
D. N c c ng có ch a đ ng th i anion HCOướ ứ ứ ồ ờ
3
-
và SO
4
2-
ho c Clặ
-
là n c c ng toàn ph nướ ứ ầ
C âu 18 . H n h p X g m 2 kim lo i ki m và 1 kim lo i ki m th tan h t trong n c t o ra dung d ch Y vàỗ ợ ồ ạ ề ạ ề ổ ế ướ ạ ị
thoát ra 0,12 mol H
2
. Th tích dung d ch Hể ị
2
SO
4
0,5M c n trung hoà dung d ch Y làầ ị
A. 120 ml B. 60 ml C. 1,2 lít D. 240 ml
C âu 19 . Dung d ch ch a các ion Naị ứ
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H

A. Đi n phân nóng ch y MgClệ ả
2
B. Đi n phân dung d ch Mg(NOệ ị
3
)
2
C. Nhúng Na vào dung d ch MgSOị
4
D. Dùng H
2
kh MgO nhi t đ caoử ở ệ ộ
C âu 22 . Mô t nào d i đây không phù h p các nguyên t nhóm IIAả ướ ợ ố
A. C u hình e hoá tr là nsấ ị
2
B. Tinh th có c u trúc l c ph ngể ấ ụ ươ
C. G m các nguyên t Be, Mg, Ca, Sr, Baồ ố
D. M c oxi hoá đ c tr ng trong các h p ch t là +2ứ ặ ư ợ ấ
C âu 23 . Ph n ng nào d i đây đ ng th i gi i thích s hình thành th ch nhũ trong hang đ ng và s xâmả ứ ướ ồ ờ ả ự ạ ộ ự
th c c a n c m a v i đá vôiự ủ ướ ư ớ
A. CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
 Ca(HCO
3
)
2
B. Ca(HCO

kho ng nào khi COả
2
bi n thiên trong kho ng t 0,005 mol đ n 0,024 molế ả ừ ế
A. 0 gam đ n 3,94 gam ế B. 0 gam đ n 0,985 gam ế
C. 0,985 gam đ n 3,94 gam ế D. 0,985 gam đ n 3,152 gam ế
C âu 25. Nh n xét nào sau đây không đúngậ
A. Các kim lo i ki m th có tính kh m nhạ ề ổ ử ạ
B. Tính kh c a các kim lo i ki m th tăng d n t Be đ n Baử ủ ạ ề ổ ầ ừ ế
C. Tính kh c a các kim lo i ki m th y u h n kim lo i ki m trong cùng chu kìử ủ ạ ề ổ ế ơ ạ ề
D. Be, Mg, Ca, Sr, Ba đ u ph n ng v i n c nhi t đ th ng nên g i là kim lo i ki m thề ả ứ ớ ướ ở ệ ộ ườ ọ ạ ề ổ
2
C âu 26 . Kim lo i Be không tác d ng v i ch t nào d i đâyạ ụ ớ ấ ướ
A. O
2
B. H
2
O C. Dung d ch NaOHị D. Dung d ch HClị
C âu 27 . Kim lo i Mg không tác d ng v i ch t nào d i đây nhi t đ th ngạ ụ ớ ấ ướ ở ệ ộ ườ
A. Dung d ch CuSOị
4
B. Dung d ch NaOHị
C. Dung d ch Zn(NOị
3
)
2
D. Dung d ch HClị
C âu 28 . So sánh (1) th tích Oể
2
c n dùng đ đ t cháy h n h p g m 1 mol Be, 1mol Ca và (2) th tích Hầ ể ố ỗ ợ ồ ể
2

, SrCl
2
C. BeCO
3
, MgCO
3
, CaCO
3
, SrCO
3
D. Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Ca(OH)
2
C âu 32 . D n V lít đktc khí COẫ
2
qua 100 ml dung d ch Ca(OH)ị
2
1M thu đ c 6 gam k t t a. L c b k t t a,ượ ế ủ ọ ỏ ế ủ
l y dung d ch n c l c đun nóng l i thu đ c k t t a n a. V b ngấ ị ướ ọ ạ ượ ế ủ ữ ằ
A. 3,136 lít B. 1,344 lít
C. 1,344 lít ho c 3,136 lítặ D. 3,36 lít ho c 1,12 lítặ
C âu 33 . N u hàm l ng % c a kim lo i R trong mu i cacbonat là 40% thì hàm l ng % kim lo i R trongế ượ ủ ạ ố ượ ạ
mu i photphat là bao nhiêu %. ố
A. 40% B. 80% C. 52,7% D. 38,71%
C âu 34 . Cho bi t ph n ng nào không x y ra nhi t đ th ngế ả ứ ả ở ệ ộ ườ
A. Mg(HCO
3

D. CaCl
2
+ NaHCO
3
 CaCO
3
+ NaCl + HCl
C âu 35. Cho các nguyên t sau đây Cl, Ca , N, S, Br, Cu, Ba. Hãy ch n các c p nguyên t mà tính ch t hoáố ọ ặ ố ấ
h c ch y u c a chúng gi ng nhauọ ủ ế ủ ố
A. Cl và Br, Ca và Cu B. Cl và Br, Ca và Ba
C. Cl và Br, Ca và Cu, N và S D. Cl và Br, Ca và Ba, N và S
C âu 36 . Dãy các ch t tác d ng v i dung d ch HCl làấ ụ ớ ị
A. Mg
3
(PO
4
)
2
, ZnS , Ag , Na
2
SO
3
, CuS
B. Mg
3
(PO
4
)
2
, ZnS , Na

2
xM, thu đ c k t t a và 500 ml dung d ch có pH = 12. Tính xượ ế ủ ị
A. 0,05125 M B. 0,05208 M C. 0,03125M D. 0,01325M
C âu 38 . Hãy ch n nguyên nhân đúng t o thành th ch nhũ trong các hang đ ng các núi đá vôiọ ạ ạ ộ ở
3
A. Do ph n ng c a COả ứ ủ
2
trong không khí v i CaO thành CaCOớ
3
B. Do CaO tác d ng v i SOụ ớ
2
và O
2
t o thành CaSOạ
4
C. Do s phân hu Ca(HCOự ỷ
3
)
2
 CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
D. Do quá trình ph n ng thu n ngh ch CaCOả ứ ậ ị
3
+ H
2
O + CO

2
CO
3
0,1M và (NH
4
)
2
CO
3
0,25M th y t o thành 3,07 gam k t t a R. tính s mol c a m i ch t trong Rấ ạ ế ủ ố ủ ỗ ấ
A. 0,01 mol BaCO
3
và 0,015 mol CaCO
3
B. 0,01 mol BaCO
3
và 0,02 mol CaCO
3
C. 0,015 mol BaCO
3
và 0,01 mol CaCO
3
D. 0,02 mol BaCO
3
và 0,01 mol CaCO
3
C âu 41. X, Y là 2 mu i cacbonat c a 2 kim lo i ki m th thu c 2 chu kì liên ti p trong BTH. Hoà tan hoànố ủ ạ ề ổ ộ ế
toàn 28,4 gam h n h p X b ng HCl thu đ c 6,72 lít COỗ ợ ằ ượ
2
đktc. Các kim lo i ki m th đó làạ ề ổ

D. CaCl
2
; CaCO
3
; CaO ; Ca(HCO
3
)
2
C âu 44 . Trong 1 c c n c ch a 0,01 mol Naố ướ ứ
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
; 0,02 mol Cl
-
.
Hãy ch n các ch t có th dùng làm m m n c trong c cọ ấ ể ề ướ ố
A. HCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
B. Na

-
.H i n c trong c c thu c lo i n c c ng gìỏ ướ ố ộ ạ ướ ứ
A. N c c ng t m th iướ ứ ạ ờ B. n c c ng vĩnh c uướ ứ ử
C. n c không c ngướ ứ D. n c c ng toàn ph nướ ứ ầ
C âu 46 . Đi n phân nóng ch y m t mu i clorua kim lo i M. Ng i ta th y khi catot thoát ra 10 gam kimệ ả ộ ố ạ ườ ấ ở
lo i thì anot thoát ra 5,6 lít khí Clạ ở
2
đktc . Kim lo i M làạ
A. Ca B. K C. Al D. Na
C âu 47. Trong s các nguyên t cho d i đây, nh ng nguyên t nào không t n t i trong t nhiên d i d ngố ố ướ ữ ố ồ ạ ự ướ ạ
đ n ch t: K, Au, Ar, Ca, O, Na , Ba, Ag, Sr . Hãy ch n đáp án đúngơ ấ ọ
A. K, Na, Ar, Sr B. K, Na, Ca, Ba, Ag
C. K, Na, Ca, Ag, Ar D. K, Ca, Na, Ba, Sr
C âu 48. Cacnalit là 1 mu i có công th c KCl.MgClố ứ
2
.6H
2
O ( M= 277,5). L y 27,75 gam mu i đó, hoà tan vàoấ ố
n c, sau đó cho tác d ng v i NaOH d r i l y k t t a nung nhi t đ cao t i ph n ng hoàn toàn thuướ ụ ớ ư ồ ấ ế ủ ở ệ ộ ớ ả ứ
đ c bao nhiêu gam ch t r nượ ấ ắ
A. 4 gam B. 6 gam C. 8 gam D. 10 gam
C âu 49 . Cho 16,8 lít CO
2
đktc h p th hoàn toàn vào 600 ml dung d ch NaOH 2M thu đ c dung d ch X. N uấ ụ ị ượ ị ế
cho 1 l ng d dung d ch BaClượ ư ị
2
vào dung d ch X thì thu đ c l ng k t t a làị ượ ượ ế ủ
A. 19,7 gam B. 88,65 gam C. 118,2 gam D. 147,75 gam
C âu 50 . Mu i NaCl b l n 1 ít t p ch t NaBr, CaClố ị ẫ ạ ấ
2

3
, HCl
4
C âu 51 . C p ch t nào có th cùng t n t i trong 1 dung d ch nhi t đ th ngặ ấ ể ồ ạ ị ở ệ ộ ườ
A. Na
2
S và AgNO
3
B. NaHSO
4
và BaCl
2
C. NaHCO
3
và CaCl
2
D. AlCl
3
và NH
3
C âu 52. Tr n 50 ml dung d ch Naộ ị
2
CO
3
0,2M v i 100 ml dung d ch CaClớ ị
2
0,15 M thu đ c 1 l ng k t t aượ ượ ế ủ
đúng b ng l ng k t t a thu đ c khi tr n 50 ml dung d ch Naằ ượ ế ủ ượ ộ ị
2
CO

2
CO
3
vào 100 ml dung d ch X th y t o thànhị ấ ạ
0,394 gam k t t a. Tính a, bế ủ
A. a = 0,1 M; b = 0,01 M B. a = 0,1 M; b = 0,08 M
C. a = 0,08 M; b = 0,01 M D. a = 0,08 M; b = 0,02 M
C âu 55 . M t lo i đá ch a 80% CaCOộ ạ ứ
3
ph n còn l i là t p ch t tr . Nung đá t i ph n ng hoàn toàn ( t iầ ạ ạ ấ ơ ớ ả ứ ớ
kh i l ng không đ i ) thu đ c ch t r n R. V y % kh i l ng CaO trong R b ngố ượ ổ ượ ấ ắ ậ ố ượ ằ
A. 62,5% B. 69,14% C. 70,22% D. 73,06%
C âu 56. Tr n 50 ml dung d ch HNOộ ị
3
xM v i 150 ml dung d ch Ba(OH)ớ ị
2
0,2 M thu đ c dung d ch X. Đượ ị ể
trung hoà l ng baz d trong X c n 100 ml dung d ch HCl 0,1 M. Tính xượ ơ ư ầ ị
A. 0,5 M B. 0,75 M C. 1 M D. 1,5M
C âu 57 . Hoà tan 3,94 gam BaCO
3
b ng 500 ml dung d ch HCl 0,4M. Th tích dung d ch NaOH 0,5 M đằ ị ể ị ể
trung hoà l ng axit d b ngượ ư ằ
A. 180 ml B. 200 ml C. 320 ml D. 400 ml
C âu 58 . Cho ph n ng hoá h p nMgO + mPả ứ ợ
2
O
5

→

2
đktc. T ng kh i l ng mu i trong dung d ch X làổ ố ượ ố ị
A. 16,8 gam B. 22,2 gam C. 28 gam D. 33,6 gam
C âu 60 . Cho 3,36 lít CO
2
đktc h p th h t vào 575ml dung d ch Ba(OH)ấ ụ ế ị
2
aM thu đ c 15,76 gam k t t a.ượ ế ủ
Tính a
A. 0,18 M B. 0,2 M C. 0,25 M D. 0,3 M
C âu 61 . X là 1 lo i đá vôi ch a 80% CaCOạ ứ
3
, ph n còn l i là t p ch t tr . Nung 50 gam X m t th i gian, thuầ ạ ạ ấ ơ ộ ờ
đ c 39 gam ch t r n. % CaCOượ ấ ắ
3
đã b phân hu làị ỷ
A. 50,5% B. 60% C. 62,5% D. 65%
C âu 62 . Hoà tan hoàn toàn 15 gam CaCO
3
b ng dung d ch HCl, cho khí thoát ra h p th h t vào 500 ml dungằ ị ấ ụ ế
d ch NaOH 0,4 M đ c dung d ch X. Cho l ng d dung d ch BaClị ượ ị ượ ư ị
2
vào dung d ch X có m gam k t t a. tínhị ế ủ
m
A. 7,25 gam B. 17,49 gam C. 29,55 gam D. 9,85 gam
C âu 63 . Hãy ch n m nh đ saiọ ệ ề
A. CaSO
4
ít tan trong n cướ
B. BaSO

C. x = 4,66 gam; y = 0,62 % D. x = 4,66 gam; y = 1,24 %
C âu 66 . Có 500 ml dung d ch Ca(OH)ị
2
0,02 M. Cho khí CO
2
h p th t t vào dung d ch đó. S mol k t t aấ ụ ừ ừ ị ố ế ủ
CaCO
3
bi n đ i theo s mol COế ổ ố
2
b h p th đ c bi u di n trên các hình v . Hãy ch n hình v đúngị ấ ụ ượ ể ễ ẽ ọ ẽ
A.
Câu 67: Trong m t c c n c ch a a mol Caộ ố ướ ứ
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d mol
-
3
HCO
. Bi u th c liên h gi aể ứ ệ ữ
a, b, c, d là:
A. a + b = c + d B. 3a + 3b = c + d C. 2a + 2b - c + d D. K t qu khácế ả
Câu 68 : N u quy đ nh r ng hai ion gây ra ph n ng trao đ i hay trung hòa là m t c p ion đ i kháng thì t pế ị ằ ả ứ ổ ộ ặ ố ậ
h p các ion nào sau đây có ch a ion đ i kháng v i ion OH: ợ ứ ố ớ
A. Ca
2+
, K

Câu 69 : Có 4 dung d ch trong su t, m i dung d ch ch ch a m t lo i cation và m t lo i anion. ị ố ỗ ị ỉ ứ ộ ạ ộ ạ Các lo i ionạ
trong c 4 dung d ch g m Baả ị ồ
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4

2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Đó là 4 dung d ch gì?ị
A. BaCl
2
, MgSO
4
, Na
2
CO
3

2
CO
3
, PbSO
4

Câu 70 : Cho dung d ch ch a các ion sau (Naị ứ
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
). Mu n tách đ c nhi u cation raố ượ ề
kh i dung d ch mà không đ a ion l vào dung d ch, ta có th cho dung d ch tác d ng v i ch t nào trong cácỏ ị ư ạ ị ể ị ụ ớ ấ
ch t sau: ấ
A. Dung d ch Kị
2
CO
3
v a đừ ủ B. Dung d ch Naị
2
SO
4
v a đ ừ ủ

(có kh i l ng b ng nhau) tác d ng v i HNOố ượ ằ ụ ớ
3
đ c, d thu đ c 11,648 lít NOặ ư ượ
2
(đktc). Tìm hai kim lo i A vàạ
B?
A. Ca và Mg. B. Ca và Cu. C. Zn và Ca. D. Mg và Ba.
Câ u 77: H n h p X g m hai mu i clorua c a hai kim lo i hóa tr II. Đi n phân nóng ch y h t 15,05 gamỗ ợ ồ ố ủ ạ ị ệ ả ế
h n h p X thu đ c 3,36 lít (đo đktc) anot và m gam kim lo i catot. Kh i l ng m là: ỗ ợ ượ ở ở ạ ở ố ượ
A. 2,2 gam. B. 4,4 gam. C. 3,4 gam. D. 6 gam.
Câu 78 : Cho 24,8 gam h n h p g m 1 kim lo i ki m th và oxit c a nó tác d ng v i dung d ch HCl d thuỗ ợ ồ ạ ề ổ ủ ụ ớ ị ư
đ c 55,5g mu i khan. Tìm kim lo i M? ượ ố ạ
A. Ca. B. Sr. C. Ba. D. Mg.
Câu 79 : Hòa tan 2,84 gam h n h p 2 mu i cacbonat c a hai kim lo i A và B k ti p nhau trong phân nhómỗ ợ ố ủ ạ ế ế
chính II b ng 120ml dung d ch HCl 0,5M thu đ c 0,896 lít COằ ị ượ
2
(đo 54,6ở
0
C và 0,9atm) và dung d ch X.ị
Kh i l ng nguyên t c a A và B là: ố ượ ử ủ
A. 9 đv C và 24 đv C. B. 87 đv C và 137 đv C.
C. 24 đv C và 40 đv C. D. K t qu khác.ế ả
Câu 80 : Hòa tan 4 gam h n h p g m Fe và m t kim lo i hóa tr II vào dung d ch HCl thì thu đ c 2,24 lítỗ ợ ồ ộ ạ ị ị ượ
khí H
2
(đo đktc). N u ch dùng 2,4 gam kim lo i hóa tr II cho vào dung d ch HCl thì dùng không h t 500mlở ế ỉ ạ ị ị ế
dung d ch HCl 1M. Kim lo i hóa tr II là: ị ạ ị
A . Ca. B. Mg. C. Ba. D. Sr.
Câu 81 : Hòa tan 1 oxit kim lo i hóa tr II b ng m t l ng v a đ dung d ch Hạ ị ằ ộ ượ ừ ủ ị
2

4
. 0,03M.
Câu 85 : Các nguyên t đ c s p x p theo s tăng d n tính kh :ố ượ ắ ế ự ầ ử
A. Ba, Ca, Mg, Sr, Be. B. Sr, Ba, Ca, Be, Mg.
C. Be, Mg, Ca, Sr, Ba. D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 86 : A, B là hai nguyên t cùng phân nhóm chính nhóm II và có t ng s proton là 32. A, B có th làố ổ ố ể :
A. Be và Ca B. Mg và Ca. C. Ba và Mg. D. Ba và Ca.
Câu 87 : Cho 100 ml dung d ch Ba(OH)ị
2
0.009M v i 400 ml dung d ch Hớ ị
2
SO
4
0,002M. pH dung d ch thu đ cị ượ
sau ph n ng là:ả ứ
A. 10. B. 5,3. C. 5. D. 10,6.
Câu 88 : Trong nhóm IIA (T Be đ n Ba) Ch n kim lo i m t electron khó nh t và kim lo i m t electron khóừ ế ọ ạ ấ ấ ạ ấ
nh t theo th t trên.ấ ứ ự
A. Be và Ca. B. Mg và Ba. C. Be và Ba. Mg và Sr.
Câu 89 N c phèn có ch a Alướ ứ
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
t do. Đ lo i 2 ch t này kh i đ ng ru ng ng i ta dùngự ể ạ ấ ỏ ồ ộ ườ

2
và BaCl
2
. Cho 200 ml dung d ch A tác d ng v i dung d ch NaOH dị ụ ớ ị ư
thu đ c k t t a B. Nung B đ n kh i l ng không đ i đ c 6 gam ch t r n. Cho 400 ml dung d ch A tácượ ế ủ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ ị
d ng v i Hụ ớ
2
SO
4
d thu đ c 46,6 gam k t t a. N ng đ mol/lít c a MgClư ượ ế ủ ồ ộ ủ
2
và BaCl
2
l n l t là:ầ ượ
A. 0,0075M và 0,05M. B. 0,5M và 0,75M.
C. 0,75M và 0,5 M. D. 0,75M và 1M
Câu 9 3 : M t kim lo i M khi tan trong n c đ c dung d ch A. Thêm Hộ ạ ướ ượ ị
2
SO
4
vào A thu đ c k t t a B trongượ ế ủ
đó kh i l ng c a kim lo i M b ng 0,588 l n kh i l ng k t t a. Xác đ nh kim lo i M.ố ượ ủ ạ ằ ầ ố ượ ế ủ ị ạ
A. Ca. B. Na. C. Sr. D. Ba.
Câu 9 4 : Nung 20 gam CaCO
3
và h p thu toàn b th tích khí COấ ộ ể
2
sinh ra vào 0,5 lít dung d ch NaOH 0,56M.ị
Tính C
M

A. Ca, Ba
Ca Ba
m = 8gam, m = 27, 4gam
B.
B. Ca, Ba
Ca Ba
m = 4,8gam, m = 8gam
C. A. Mg, Ba
Ca Ba
m = 4,8gam, m = 27, 4gam
D. A. Mg, Ba
Ca Ba
m = 2, 4gam, m = 13, 7gam
9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status