FC- HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0
Ad: DongHuuLee
Cộng tác viên: Jenyy Nguyễn - Trang Mén - Sâu u Bin - Huyen Khanh.
CHUYÊN ĐỀ
CACON - SILIC & HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
A. PHẦN CÂU HỎI
C©u 1 :
Hòa tan hoàn toàn 11,2 g CaO vào nước ta được dung dịch A. Nếu cho V lít khí cacbonic sục qua
dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 g kết tủa. Giá trị của V là:
A.
0,56 hoặc 8,4
B.
0,56 hoặc 8,9
C.
0,6 hoặc 0,4
D.
0,56 hoặc 4,8
C©u 2 :
Dẫn 1,12 lít khí CO
2
A.
CO
2
và Cl
2
.B.
CO và Cl
2
.
C.
P và Cl
2
.
D.
PH
3
và Cl
2
.
C©u 5 :
Trong thí nghiệm điều chế CO
2
, tại sao không dùng H
2
C.
Cả 3 lí do trên.
D.
H
2
SO
4
hay H
3
PO
4
không phản ứng với
CaCO
3.
C©u 6 :
Cho hấp thụ 3,808 lít khí CO
2
(đktc) vào 0,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M,
thu được m g kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
A.
5,91
B.
25,61
C.
2
dư thấy tạo
ra 0,672 lít CO
2
(đktc). Hàm lượng C trong mẫu gang đó là
A.
0,36%.
B.
3,6%.
C.
0,48%.
D.
4%.
C©u 9 :
Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây?
A.
HCl, HF.
B.
NaOH, KOH.
C.
Na
2
CO
3 ,
KHCO
10 và 150ml
D.
25 và 300ml
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
C©u 11 :
Sau khi đổ bê tông 24 giờ, người ta thường dùng nước để bảo dưỡng bê tông. Vì quá trình đông
cứng của xi măng chủ yêu là sự kết hợp của các hợp chất trong xi măng với nước. Các phản ứng đó
là
A.
Ca
3
(AlO
3
)
2
+ 6H
2
O
→
Ca
3
(AlO
3
)
2
.6H
3
(AlO
3
)
2
.6H
2
O.
Ca
2
SiO
4
+ 4H
2
O
→
Ca
2
SiO
4
.4H
2
O.
C.
Ca
2
SiO
4
+ 4H
2
(đktc) bằng 250ml dung dịch Ba(OH)
2
a (mol/l) thu được 15,76
g kết tủa . Giá trị của a là:
A.
0,25
B.
0,4
C.
0,1
D.
0,6
C©u 13 :
Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?
A.
C, Si, Pb, S, Ge.
B.
C, Si, S, Sn, Pb.
C.
S, C, Si, Sn, Pb.
D.
S, C, Pb,Sn,Ge.
C©u 14 :
dư và 0,05 mol NaHCO
3.
D.
0,05 mol NaHCO
3
và 0,15 mol Na
2
CO
3
dư.
C©u 15 :
Khí CO
2
khổng thể dùng để dập tắt đám cháy chất nào sau đây?
A.
Cacbon.
B.
Photpho.
C.
Metan.
D.
Magie.
"Trên con đường thành công không có dấu vết của kẻ lười biếng"
BenjaminFranklin
A.
3CO + 4Al
→
Al
4
C
3
B.
2C + Ca
→
CaC
2
C.
C + 2H
2
→
CH
4
D.
C + H
2
O
→
CO + H
2
.3CaO.Al
2
O
3
B.
3CaO.SiO
2
.2CaO.SiO
2
C.
2CaO.SiO
2
. 3CaO.SiO
2
.3CaO.Al
2
O
3
D.
4CaO.SiO
2
.5CaO.SiO
2
.CaO.Al
2
O
3
và MgO nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ
khối so với H
2
bằng 20,4 và m gam chất rắn Z.Giá trị của m là
A.
18,9 gam
B.
20,5 gam
C.
23,7 gam
D.
25,3 gam
C©u 22 :
Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460 m
3
khí CO(đktc), theo sơ đồ phản ứng :
2C + O
2
0
t
→
2CO. Hiệu suất của phản ứng này là
A.
Nung 13,4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 thu được 6,8 g chất rắn và khí A.
Lượng khí này được hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B. Cô cạn dung
dịch B khối lượng muối khan thu được là:
A.
6,30 g.
B.
6,575 g.
C.
9,450 g.
D.
3,975 g.
C©u 25 :
Để nhận biết 4 chất bột riêng biệt màu trắng: Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4,
BaCO
3,
BaSO
4
cần dùng:
A.
+ 2C
→
Si + 2CO. (2) C + 2H
2
→
CH
4
(3) CO
2
+ C
→
2CO . (4) Fe
2
O
3
+ 3C
→
2Fe + 3CO.
(5) Ca + 2C
→
CaC
2
. (6) C + H
2
O
→
CO + H
2.
và Ca(HCO
3
)
2
. Quan hệ giữa a và b là:
A.
b<a<2b
B.
a>b
C.
b>a
D.
a=b
C©u 28 :
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí
A.
C và CuO.
B.
CO
2
và NaOH.
C.
CO và Fe
2
O
và NaHCO
3
.
D.
NaHCO
3
.
C©u 30 :
Số oxi hóa có thể có của các nguyên tố nhóm IVA là
A.
-4, +2, +4
B.
0, +2, +4
C.
-4, -2, +2, +4
D.
-4, 0, +2, +4.
C©u 31 :
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaoH dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO
3
B.
8
C.
6
D.
4 C©u 32 :
Cho 41,76 g Fe
x
O
y
tác dụng với CO đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn X gồm Fe và Fe
x
O
y
. Hòa
tan hết hỗn hợp chất rắn X bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc nóng, có khí SO
2
thoát ra, đem cô cạn
dung dịch thì thu được 104,4 một muối khan. Công thức của Fe
x
O
Cho từ từ dung dịch chứa 0,2 mol HCl vào dung dịch chứ m gam hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
, KHCO
3
thì thấy có 0,1 mol khí CO
2
thoát ra.Cho dung dịch Ca(OH)
2
dư vào m/2 gam hỗn hợp X như trên
thấy có 15gam kết tủa.Giá trị của m là
A.
31,20
B.
39,40
C.
30,60
D.
19,70
C©u 34 :
Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thụ vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ C (mol/l), thu
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
A.
6
B.
7
C.
5
D.
4
C©u 36 :
Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Dùng một thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch là
A.
Tách SiO
2
ra khỏi hỗn hợp : Fe
2
O
3
, SiO
2
, Al
2
O
3
chỉ cần dùng một hóa chất nào dưới đây
A.
Dung dịch Ba(OH)
2.
B.
Dung dịch NaCl.
C.
Dung dịch NaOH.
D.
Dung dịch HCl dư.
C©u 39 :
Cho 1,12 lít khí CO
2
( đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)
tan hoàn toàn trong dung dịch axit HNO
3
dư thu được hỗn hợp A gồm CO
2
và
một khí không màu dễ hóa nâu trong không khí. Khối lượng của A là
A.
Kết quả khác
B.
14,5 gam.
C.
4,5 gam.
D.
5,4 gam. C©u 42 :
CO
2
không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy.
Tuy nhiên, CO
2
không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A.
Đám cháy do xăng dầu.
B.
O
3.
C.
Cu, Fe, MgO, Zn, Al
2
O
3.
D.
Cu, Fe, Mg, Zn, Al.
C©u 44 :
Nhận định đúng đối với nguyên tố nhóm cacbon.
A.
Oxit của các nguyên tố trong nhóm cacbon
đều là oxit axit, tương ứng là các hiđroxit làm
đỏ quỳ tím.
B.
Trong hợp chất, nếu độ âm điện của các
nguyên tố liên kết với các nguyên tố nhóm
cacbon nhỏ hơn so với độ âm điện của các
nguyên tố nhóm cacbon thì các nguyên tử
nguyên tố nhóm cacbon có số oxi hóa -4.
C.
Trong hợp chất, nếu độ âm điện của các
nguyên tố liên kết với các nguyên tố nhóm
29,55 gam
B.
19,70 gam
C.
9,85 gam
D.
39,40 gam
C©u 47 :
Cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
đến dư vào dung dịch HCl thu được dung dịch có pH là
A.
Không xác định được.
B.
< 7.
C.
7.
D.
> 7.
C©u 48 :
Người ta thường dùng cát (SiO
2
Phương trình phản ứng trong đó có silic đóng vai trò chất oxi hoá là:
A.
Si + O
2
→
SiO
2.
B.
Si + C → SiC.
C.
Si + 2Mg → Mg
2
Si.
D.
Si + 2Cl
2
→
SiCl
4.
C©u 51 :
Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch
HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đktc). Kim loại M là:
A.
K
2
SO
3
0,08M ; KHSO
3
0,12M
D.
K
2
SO
3
1M ; KHSO
3
0,04M
C©u 53 :
Thêm từ từ dung dịch chứ 0,3 mol HCl vào 500ml dung dịch Na
2
CO
3
0,4M đến khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch X và khí Y.Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa.Giá trị
của m là
A.
15gam
B.
8gam
C.
,và H
2
.Cho
toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng,thu được hỗn hợp chất rắn Y.Hòa tan toàn bộ Y
bằng dung dịch HNO
3
(loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Phần trăm thể
tích khí CO trong X là
A.
57,15%
B.
14,28%
C.
28,57%
D.
18,42%
C©u 56 :
Cho 3,36 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,8M và Ba(OH)
2
0,5 M.
Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A.
7,88 g
B.
2
O
3
, ở nhiệt độ
cao. Sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất còn lại trong ống sứ là
A.
Al
2
O
3,
Fe, CuO, MgO.
B.
Al
,
Fe, Cu, Mg.
C.
Al
2
O
3,
Fe, Cu, MgO.
D.
Al
2
O
3,
Fe, Cu, Mg.
B.
NaCO
3
và KNO
3.
C.
K
2
CO
3
và Ba(NO
3
)
2.
D.
BaCl
2
và K
2
SO
4.
C©u 61 :
Khi nung hoàn toàn a mol Mg và b mol SiO
2
ta được chất rắn X , cho X tác dụng hết với HCl ta
B.
18,69gam và 2,184 lít
C.
20,13gam và 2,688 lít
D.
18,69gam và 2,688 lít
C©u 63 :
Cho V lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,015 M ta
thấy có 1,97g BaCO
3
kết tủa . Giá trị của V là:
A.
0,336 hoặc 2,24
B.
0,224 hoặc 1,12
C.
1,12
D.
0,224
C©u 64 :
Để tách khí CO
và P
2
O
5.
C©u 65 :
Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X
0
t
→
X
1
+ CO
2.
X
1
+H
2
O → X
2.
X
2
+ 2Y → X+ Y
2
+ H
2
O.
Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.
CuSO
4
, SiO
2
, H
2
SO
4
loãng.
B.
HCl, Fe(NO
3
)
3
, CH
3
COOH.
C.
Na
2
SiO
3
, Na
3
PO
2
1M và NaOH 1M.Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của
V là
A.
13,44
B.
20,16
C.
17,92
D.
11,2
C©u 69 :
Trộn 100ml dung dịch A (KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M) vào 100ml dung dịch B (NaHCO
3
1M và
Na
2
CO
3
1M) thu được dung dịch C.Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D (H
2
, HCl, ZnO?
A.
H
2
, Ca, Ne, ZnO.
B.
H
2
, Ca, O
2
, CO
2
, HNO
3
, ZnO.
C.
ZnO, HNO
3
, O
2
, Ca.
D.
O
2
, Ca, CO
2
, HCl.
C©u 71 :
A.
10,63 g Na
3
CO
3
và 10 g KHCO
3.
B.
11,13 g Na
2
CO
3
và 9 g KHCO
3.
C.
16,96 g Na
2
CO
3
và 11 g KHCO
3.
D.
9,54 g Na
2
CO
Ba(HCO
3
)
2
C.
CaCO
3
, NaHSO
4
, Ba(HCO
3
)
2
D.
NaHSO
4
,CaCO
3
,
Ba(HCO
3
)
2
0,2M và 0,4M
C©u 75 :
Cho 28,4 gam hỗn hợp X gồm muối cacbonat của hai kim loại hóa trị (II) tác dụng hết với dung dịch
HCl (dư), thu được dung dịch Y chứa mg muối và 4,48 lít khí A (đktc). Giá trị của m là
A.
6,4.
B.
6,2.
C.
6,18.
D.
6,14.
C©u 76 :
Khử hoàn toàn a gam Fe
x
O
y
bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 6,72 g Fe và 7,04 g khí CO
2
. Công
thức hóa học của Fe
x
O
y
là:
A.
Cl
2
, C, Mg, Fe,NaOH, F
2
, O
2
, Ca.
B.
NaOH, F
2
, O
2
, Ca.
C.
Cl
2
, C, Mg, Fe.
D.
F
2
, Ne, O
2
, Ca.
C©u 78 :
Từ 1 lít hỗn hợp khí CO và CO
2
có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO
2
D.
11,6 g C©u 80 :
Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 10 g kết tủa. Loại bỏ kết tủa rồi
nung nóng phần dung dịch còn lại thu được 5 g kết tủa nữa. Giá trị của V là:
A.
4,48
B.
2,25
C.
1,12
D.
3,36
C©u 81 :
Hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH xM. Sau
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
phản ứng làm bay hơi dung dịch được 37,5 gam chẩt rắn. Giả sử trong quá trình làm bay hơi dung
B.
22,5%.
C.
10%.
D.
16%.
C©u 83 :
Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
thu được 2,24 gam chất rắn. Mặt
khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch HCl thu được 0,224 lít khí( đktc).
Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A.
0,5M.
B.
1,5M.
C.
2M.
D.
1M.
C©u 84 :
Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO
3
2
CO
3
và 0,1 mol NaOH dư.
C©u 85 :
Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,05 mol Ca(OH)
2
thu
được 2,0 g kết tủa. Giá trị của V là:
A.
0,448 hoặc 1,792
B.
1,792
C.
1,680
D.
0,448
C©u 86 :
Thổi khí CO
2
dư vào dung dich Ca(OH)
2
thì muối thu được là
A.
(3) Cho khí O
3
tác dụng với dung dịch KI
(4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch KOH
(5) Nung Mg với SiO
2
(6) Cho MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc
(7) Cho khí SO
2
tác dụng với khí H
2
S
Số thí nghiệm tạo sản phẩm đơn chất là
A.
6
B.
5
C.
4
D.
7
C©u 88 :
Bằng phương pháp nào sau đây có thể nhận biết được các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ chứa một
trong các chất rắn Na
H
2
SiO
3
dễ tan trong dung dịch kiềm tạo ra muối silicat, chỉ có silicat kim loại kiềm tan được trong
nước, dung dịch đậm đặc của những chất nào dưới đây gọi là thủy tinh lỏng
A.
CaSiO
3
và BaSiO
3
B.
Na
2
SiO
3
và CaSiO
3
C.
Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
(4) Cho NaHCO
3
vào udng dịch CaCl
2
và đun nóng nhẹ
(5) Cho KHCO
3
vào dung dịch KHSO
4
(6) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch HI
Số thí nghiệm tạo thành kết tủa hoặc có khí sinh ra là
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
A.
3
B.
2
C.
4
D.
5
C©u 91 :
B.
2Na
2
O.6CaO.SiO
2.
C.
Na
2
O.CaO.6SiO
2
D.
Na
2
O.6CaO.SiO
2.
C©u 93 :
Sục 336 ml khí CO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)
2
0,05M và NaOH 0,1M, sau khi
kết thúc phản ứng, thu được m g kết tủa, trong dung dịch chứa m’ g chất tan. Trị số của m và m’ lần
lượt là:
A.
Dung dịch HCl.
D.
H
2
O.
C©u 95 :
Silic đioxit (SiO
2
) tan chậm trong dung dịch NaOH nóng chảy tạo thành silicat. SiO
2
thuộc loại oxit
A.
Trunng tính.
B.
Lưỡng tính.
C.
Axit.
D.
Bazơ.
C©u 96 :
Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
A.
PbO.
B.
C©u 98 :
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l thu được
15,76 g kết tủa. Giá trị của a là:
A.
0,04
B.
0,032
C.
0,06
D.
0,48
C©u 99 :
Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều thu
được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
hiện kết tủa . Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A.
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K
2
CO
3
0,2M và KOH x mol/lít,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch
BaCl
2
(dư), thu được 11,82 gam kết tủa.Giá trị của x là
A.
1,4M
B.
1,0M
C.
1,2M
D.
1,6 M
C©u 102 :
Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam cacbon trong oxi (dư), thu được khí A. Dẫn khí A từ từ đi qua 300ml
dung dịch Ba(OH)
2
1M. Sau khi phản ứng kết thúc có
A.
0,15 mol CaCO
3
lượng muối thu được sau phản ứng là:
A.
50,4 gNaHCO
3
B.
25,2 g NaHCO
3
và 31,8 g Na
2
CO
3
C.
16,8 g NaHCO
3
và 42,4 g Na
2
CO
3
D.
53 g Na
2
CO
3
C©u 104 :
; 0,006 mol Cl
-
; 0,006 mol HCO
3
- và 0,001
mol NO
3
-
. Để loại bỏ hết Ca
2+
trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a g Ca(OH)
2
. Giá trị
của a là:
A.
0,222
B.
0,245
C.
0,122
D.
0,234
C©u 106 :
Một mẫu khí thải có chứa CO
2
, NO
2
150 ml.
D.
300 ml.
C©u 108 :
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CaO
X+
→
CaCl
2
Y+
→
Ca(NO
3
)
2
Z+
→
CaCO
3
.
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A.
HCl, AgNO
3
, (NH
4
)
khí CO
2
(đktc). Công thức phân tử của muối X là
A.
KHCO
3
.
B.
K
2
CO
3.
C.
NaHCO
3.
D.
Na
2
CO
3.
C©u 110 :
Cho 3,45 g hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được
V lít CO
2
.
D.
sp.
C©u 112 :
Cho m gam một oxit sắt phản ứng hết với 0,2 mol CO ở nhiệt độ cao thì thu được 6,72 g kim loại.
Lượng khí sau phản ứng có tỉ khối so với metan bằng 2,55. Trị số của m và công thức của oxit sắt là:
A.
9,28 ; Fe
3
O
4
B.
6,4 ; Fe
2
O
3
C.
6,4 ; FeO
D.
9,28 ; Fe
2
O
3
C©u 113 :
CO, CaCO
3,
Ca(HCO
3
)
2
B.
CO
2 ,
Ca(HCO
3
)
2,
CaCO
3
C.
CO
,
Ca(HCO
3
)
2 ,
CaCO
3
D.
CO
Sn, Pb.
B.
Ge, Sn.
C.
Ge, Pb.
D.
Si, Ge.
C©u 117 :
Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào dưới đây là của nguyên tử các nguyên tố nhóm cacbon ở trạng
thái cơ bản ?
A.
ns
2
np
1
B.
ns
2
np
2
C.
ns
2
4,48 lít hoặc 6,72 lít.
D.
2,24 lít hoặc 6,72 lít.
C©u 119 :
Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m g hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn
toàn thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy
tạo ra 5 g kết tủa
.
Giá trị của m là:
A.
4,2
B.
3,12
C.
3,92
D.
3,22
Khử hết m g một oxit sắt thành sắt kim loại cần dùng 0,36 mol H
2
. Còn nếu khử m g oxit sắt bằng
CO thì thu được hỗn hợp X gồm các chất rắn. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nóng thì có khí SO
2
thoát ra và thu được 48 gam một muối sắt. Trị số của m và công thức của oxit
sắt của oxit lần lượt là:
A.
19,2 ; Fe
2
O
3
B.
19,2 ; FeO
C.
23,2 ; Fe
2
O
3
D.
23,2 ; Fe
54,25
C.
37,975
D.
21,7
C©u 124 :
Có 4 chất rắn : NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
. Cặp chất để nhận biết được chúng là
A.
H
2
O và CO
2.
B.
H
2
O và BaCl
2.
K
2
SiO
3
.Na
2
SiO
3
D.
CaCO
3
.Na
2
SiO
3
C©u 126 :
Tinh chế Al
2
O
3
trong hỗn hợp Al
2
O
3,
SiO
2
, Fe
C.
1,2g
D.
2,1g
C©u 128 :
Một oxit kim loại có công thức M
x
O
y
trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit
này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO
3
đặc nóng
thu được muối của M hóa trị III và 0,9 mol khí NO
2
. Oxit kim loại là:
A.
Fe
3
O
4
B.
FeO
C.
Al
2
CO
3
là:
A.
Nếu a
≤
b, có khí thoát ra.
B.
Nếu a < b, ngay lập tức có khí thoát ra.
C.
Nếu a
≥
b, không có khí thoát ra.
D.
Nếu a > b, không có khí thoát ra.
C©u 131 :
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau
A.
C + O
2
→
CO
2.
Kim cương là một dạng thù hình của cacbon.
C.
Thạch anh là một dạng thù hình của cacbon.
D.
Cacbon vô định hình là một dạng thù hình của
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
cacbon.
C©u 133 :
Liên kết giữa cacbon với oxi trong CO
2
, là liên kết cộng hóa trị có cực, CO
2
có cấu tạo thẳng, phân
tử không có cực. Công thức cấu tạo của phân tử CO
2
là
A.
O – C = O.
B.
O – C - O
C.
O = C = O
D.
O
←
3
(5) C + O
2
0
t
→
CO
2
(6) C + 2H
2
SO
4 (đặc)
0
t
→
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
(7) C + H
2
O
0
1050 C
→
Sn
D.
207
82
Pb
C©u 136 :
Cho hỗn hợp bột Fe
2
O
3
và CaCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H
2
là 20,6 (trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí).Phần trăm số
mol của FeCO
3
trong hỗn hợp ban đầu là
A.
50%
B.
77,68%
C.
75%
→ 2Al + 3CO
2.
C©u 138 :
Nhận định nào sau đây sai khi nói về CO và CO
2
A.
Đều ở trạng thái khí, không màu.
B.
Tan trong nước tạo dung dịch axit.
C.
CO có tính khử, CO
2
có tính oxi hóa.
D.
CO là oxit trung tính, CO
2
là oxit axit.
C©u 139 :
Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH
4
. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về
khối lượng. Nguyên tố R là
X thì thu được m g chất rắn khan. Giá trị của m là :
A.
8,79
B.
9,26
C.
7,47
D.
9,21
C©u 141 :
Cho 6 lít hỗn hợp khí CO
2
và N
2
(đktc) đi qua dung dịch KOH, tạo ra được 2,07 g K
2
CO
3
và 6 g
KHCO
3
. Thành phần % theo thể tích khí CO
2
trong hỗn hợp là:
A.
28%
C.
Không tác dụng với nước.
D.
Có tính khử mạnh.
C©u 144 :
Trong nhóm cacbon, đi từ C đến Pb, tính oxi hóa của các nguyên tố
A.
Không xác định được.
B.
Tăng dần.
C.
Không biến đổi.
D.
Giảm dần.
C©u 145 :
Để phân biệt được các dung dịch Na
2
CO
3,
Na
2
SO
3,
Na
2
và 0,3 mol KHCO
3
. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl
vào dung dịch X thu được dung dịch Y và V lít CO
2
(đktc).Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào
Y thấy tạo thành m gam kết tủa .Giá trị của V và m là
A.
3,36 lít; 52,5 gam
B.
3,36 lít và 17,5 gam
C.
6,72 lít; 26,25 gam
D.
8,4 lít 52,5 gam
C©u 147 :
Cho 72,6 g hỗn hợp ba muối CaCO
3
, Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl, có 13,44 lít
B.
kiềm
C.
trung tính
D.
axit
C©u 149 :
Nhận biết 4 chất bột riêng biệt màu trắng là : Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
chỉ cần
A.
Dùng H
2.
B.
Dùng NaOH và H
2
V= 22,4(a+b)
C©u 151 :
Hai nguyên tố cacbon và silic đều
(a) Có tính khử . (b) Có tính oxi hóa.
(c) Có tính khử và tính oxi hóa . (d) Là phi kim yếu hơn nitơ.
(e) Có cấu hình electron giống nhau. (f) Có cùng điện tích hạt nhân.
(g) Có bán kính nguyên tử và độ âm điện tương đương nhau.
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
(h) Có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau và đều có độ âm điện nhỏ hơn nitơ.
Các câu đúng và đầy đủ nhất là
A.
(b), (c), (f).
B.
(a), (c), (d).
C.
(c), (d), (h).
D.
(c), (e), (g).
C©u 152 :
Dùng CO dư để khử hoàn toàn m g bột sắt oxit (Fe
x
O
y
), dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi thật chậm
qua 1 lít dung dịch Ba(OH)
Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân
tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C©u 154 :
Công nghiệp silicat là công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Nghành sản xuất nào dưới đây
không thuộc về công nghiệp silicat?
A.
Sản xuất xi măng.
B.
Sản xuất đồ gốm ( gạch, ngói, sảnh, sứ).
C.
Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
D.
Sản xuất thủy tinh.
C©u 155 :
Loại thủy tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K
2
O, 10,98% CaO, 70,59% SiO
2
có công thức dưới dạng
oxit là
A.
K
2
O.CaO.4SiO
2
1,12 lít
B.
0,448 lít
C.
0,224 lít hoặc 1,12 lít
D.
0,896 lít hoặc 0,448 lít C©u 157 :
Cho V lít khí CO qua ống sứ đựng 5,8 gam oxit sắt Fe
x
O
y
nóng đỏ một thời gian thì thu được hỗn
hợp khí X và chất rắn Y. Cho Y tác dụng với axit HNO
3
loãng được dung dịch Z và 0,784 lít khí
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
NO. Oxit sắt có công thức phân tử là:
A.
Fe
3
O
4
14
7
N.
D.
28
14
S.
C©u 159 :
Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4,
KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(OH)
2
dãy gồm các chất đều
tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
4,
Ca(OH)
2 ,
Mg(NO
3
)
2
D.
NaCl, Na
2
SO
4,
Ca(OH)
2
C©u 160 :
Cho một mẫu đá vôi nặng 10gam vào 200ml dung dịch HCl 2M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm
nếu
A.
Thêm 100ml dung dịch HCl 4M.
B.
Tăng nhiệt độ phản ứng.
C.
Nghiền nhỏ đá trước khi cho vào.
D.
Cho thêm 500ml dung dịch HCl 1M vào hệ
không đổi so với ban đầu.Mối liên hệ giữa x,y,z là
A.
6x +4z =3y
B.
9x +2z = 3y
C.
3x+z = y
D.
6x+2z = y
C©u 163 :
Hỗn hợp khí gồm 3,2 gam O
2
và 8,8 gam CO
2
. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là
A.
12 gam.
B.
22 gam.
C.
32 gam.
D.
40 gam.
C©u 164 :
6
B.
5
C.
4
D.
7
C©u 165 :
Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M, tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đktc). Kim loại M là
A.
Rb.
B.
Na.
C.
K.
D.
Li.
C©u 166 :
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A.
Ba(OH)
2
, Na
A.
Fe
2
O
3
; 75%
B.
Fe
2
O
3
; 65%
C.
FeO ; 75%
D.
Fe
3
O
4
; 75%
C©u 168 :
Cho các cặp chất sau:
a, Na
2
CO
3
và AlCl
A.
a,b,c,d,e,g
B.
a,c,d,g,h
C.
a,b,d,e,g,h
D.
b,c,d,g,h,k
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
C©u 169 :
Người ta dùng NH
4
HCO
3
để làm bột nở vì khi bị nhiệt phân sẽ tạo ra các chất:
A.
N
2,
H
2,
CO
2 .
B.
CO
3
và Na
2
SO
4
); Z( Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
).CHỉ udngf thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dịch trên?
A.
HNO
3
và Ba(NO
3
)
2
B.
HCl và NaCl
C.
NaOH và NaCl
D.
→
Mg(HCO
3
)
2.
C.
Ba(HCO
3
)
2
→
BaCO
3
+ H
2
O + CO
2.
D.
Ca(HCO
3
)
2
→
CaCO
3
+ H
Cho khí CO đi qua m g Fe
2
O
3
nung nóng thu được 10,68 g chất rắn và khí B . Cho toàn bộ khí B hấp
thụ vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 3 g kết tủa. Giá trị của m là:
A.
17,16
B.
11,16
C.
12,45
D.
19,26
C©u 174 :
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí CO
2
từ CaCO
3
và dung dịch HCl bằng bình kíp. Để
thu được CO
2
tinh khiết, người ta cho sản phẩm khí thu được lần lượt đi qua các bình nào sau đây?
A.
Cho m gam hỗn hợp X gồm CaCO
3
và KHCO
3
vào dung dịch HCl dư, khí thu được sau phản ứng
được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
. Kết thúc các phản ứng được 19,7 gam kết tủa và một dung
dịch có khối lượng giảm 10,9 gam. Giá trị của m là
A.
20 gam
B.
10gam
C.
15gam
D.
25gam C©u 176 :
Thủy tinh thông thường được dùng làm cửa kính, chai, lọ là hỗn hợp của natri silicat và canxi
silicat. Thành phần hóa học của thủy tinh này được viết dưới dạng các oxit là
A.
Na
2
2
(2) 1s
2
2s
1
2p
3 Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
(3) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
(4) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
2
2s
2
2p
6
3s
2
Cấu hình electron ở dạng kích thích là cấu hìnhA.
(1), (2), (3), (5).
B.
(2).
C.
(6), (7).
D.
(2), (4), (7).
C©u 178 :
Cho 8,96 lít hỗn hợp 2 khí H
2
và CO (đktc) đi qua ống sứ đựng 0,2 mol Al
2
O
3
và 0,3 mol CuO nong
nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. X phản ứng vừa đủ trong 0,5 lít dung dịch HNO
2
O
3
C.
CuO
D.
Al
2
O
3
C©u 180 :
Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO và CO
2
( có tỉ khối so với H
2
bằng 15,6) qua ống đựng hỗn
hợp chất rắn gồm CuO, Fe
2
O
3
nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y( có tỉ khối so với H
2
bằng
18).Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là
A.
Giá trị của a là
A.
19,7.
B.
78,8.
C.
39,4.
D.
59,1. C©u 183 :
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về muối cacbonat?
A.
Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân
tạo ra oxit kim loại và cacbonđioxit.
B.
Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong
nước.
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
C.
Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân,
trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D.
, NaHCO
3
C©u 185 :
Sục V lít CO
2
(đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được 19,7 g kết tủa. Giá
trị của V là:
A.
2,24 hoặc 4,48
B.
2,24 hoặc 3,36
C.
3,36 hoặc 2,24
D.
22,4 hoặc 3,36
C©u 186 :
Cho 200ml dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,6M và K
2
SO
C.
lưu huỳnh.
D.
silic.
C©u 188 :
Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C và O là m
c
/m
o
= 3/8. Tỉ lệ số
nguyên tử C và O trong phân tử là
A.
1:1
B.
1:3
C.
2:1
D.
1:2
C©u 189 :
Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M, dung dịch thu được có
khả năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là:
A.
O
2
, C, Mg, F
2
, NaOH.
D.
O
2
, C, Mg, HCl, NaOH.
C©u 191 :
Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO
2
(đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO
3
.MgCO
3
trong loại quặng nêu trên là
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
A.
40%.
B.
92%.
C.
84%.
4
C
3
.
D.
3C + 2Fe
2
O
3
→ 4Fe + 3CO
2.
C©u 193 :
Cho sơ đồ phản ứng NaCl → (X) → NaHCO
3
→ (Y) → NaNO
3.
X và Y có thể là chất nào trong các chất sau đây?
A.
NaClO
3
và Na
2
CO
3
B.
Na
50%
D.
84%
C©u 195 :
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO
2
(đktc) vào V ml dung dịch NaOH 2,75M và KOH 1M.Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối.Giá trị của V là
A.
403ml
B.
360ml
C.
375ml
D.
400ml
C©u 196 :
Cho các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH
A.
12,66 g.
B.
10,33 g.
C.
15,00 g.
D.
15,60 g.
C©u 199 :
Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 g. Giá
trị của V là:
A.
0,112
B.
0,448
C.
0,224
D.
NaOH và FeCl
3
B.
Không xác định được
C.
NaOH và K
2
SO
4
D.
Na
2
CO
3
C©u 202 :
Dung dịch X chứa NaHCO
3
và Na
2
CO
3 ,
nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch X cho đến khi
bắt đầu có bọt khí xuất hiện thì thấy hết 20 ml . Tiếp tục nhỏ HCl vào dung dịch X cho đến khi
ngừng thoát khí thì thấy hết thêm 40 ml nữa. Tỉ lệ số mol Na
Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu.
C©u 204 :
Câu nào sai trong số các câu nhận định về silic sau đây?
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
A.
Cấu hình electron của nguyên tử silic là
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
B.
Silic vô định hình kém hoạt động hơn silic
tinh thể.
C.
Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic
vô định hình.
D.
Silic kém hoạt động hơn cacbon.
C©u 205 :
O.2CaO.6SiO
2
C.
K
2
O.CaO.6SiO
2
D.
K
2
O.3CaO.8SiO
2
C©u 207 :
Dung dịch X gồm KOH xM và Ba(OH)
2
0,2 M. Hấp thụ hết 0,1 mol CO
2
vào 300ml dung dịch X
,sau khi kết thúc phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa.Giá trị của x là
A.
0,25
B.
0,1
C.
B.
Fe
3
O
4
.
C.
Fe
2
O
3
.
D.
FeO. C©u 210 :
Trong số các phản ứng hóa học sau
(1) SiO
2
+ 2C
→
Si + 2CO. (2) C + 2H
2
→
CH
4
Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính khử là
A.
(1), (3), (5), (7).
B.
(1), (2), (3), (6).
C.
(4), (5), (6), (7).
D.
(1), (3), (4), (6).
C©u 211 :
Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x M được 10,6 g Na
2
CO
3
và 8,4 g
Các dạng câu chương Cacon - Silic. FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0. Ad: DongHuuLee.
NaHCO
3
. Giá trị V, x lần lượt là:
A.
4,48 và 1
B.
5,6 và 2
các chất rắn và hỗn hợp hai khí CO
2
và CO. Cho hỗn hợp hai khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi
trong dư thì thu được 4 g kết tủa. Đem hòa tan hết 5,76 g các chất rắn trên bằng dung dịch HNO
3
loãng thì có khí NO thoát ra và thu được 19,36 g muối duy nhất. Trị số của m và công thức của
Fe
x
O
y
là:
A.
6,4 ; Fe
2
O
3
B.
6,4 ; Fe
3
O
4
C.
9,28 ; FeO
D.
9,28 ; Fe
.
D.
0,4 mol Na
2
CO
3.
C©u 215 :
Người ta thường dùng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào dưới
đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi ?
A.
Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B.
Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900
0
C.
C.
Tăng nồng độ khí cacbonic.
D.
Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
C©u 216 :
Cho bột than dư vào hỗn hợp 2 oxit Fe
2
O
3
và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
2
CO
3
B.
Na
2
CO
3
và NaClO
C.
NaOH và NaClO
D.
NaClO và Na
2
CO
3
C©u 218 :
Nhận định nào sai trong số các nhận định sau đây ?
A.
Nhóm IVA gồm các nguyên tố C, Si, Ge, Sn,
Pb.
B.
Các nguyên tố nhóm IVA có số oxi hóa cao
nhất là +5.
C.
Si và N
D.
N và O
C©u 221 :
Cho các axit : (I) : H
2
SiO
3
, (II) : H
3
PO
4
, (III) : H
2
SO
4
, (IV) : HClO
4
. Cho biết Si, P, N, Cl là nguyên
tố cùng ở chu kì 3, trị số Z của 4 nguyên tố trên lần lượt là : 14, 15, 16, 17. Độ mạnh tính axit giảm
dần như sau
A.
(III) > (IV) > (II) > (I) .
B.
(III) > (II) > (I) > (IV) .
C.