slike bài giảng toán học 11 bài đương thẳng vuông góc với mặt phẳng - Pdf 25



SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT MƯỜNG ẢNG
BÀI DỰ THI
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING
Môn: Hình học 11 ban cơ bản
Giáo viên: Lại Quang Hòa
Tháng 1 năm 2014
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI
MẶT PHẲNG
Trường THPT Mường Ảng, huyện Mường Ảng,
tỉnh Điện Biên
Email:
ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ



⊂∀

⇔⊥
)(
)(
Pa
ad
Pd
a
d
P
a

đường ⊥
Tính chất 1
Tính chất 2
Tính chất 3
Ví dụ 1
Phép chiếu ⊥
Định lí 3
đường ⊥
Góc giữa đt
và mp
Ví dụ 2
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
/ /
( )
( )
a b
b P
a P


Quay về nội dung bài học
IV. Liên hệ giữa
quan hệ song
song và quan hệ
vuông góc của
đường thẳng và
mặt phẳng:
a. Tính chất 1
b. Tính chất 2
b. Tính chất 2
)(
)(
)//()(
Qa
Pa
QP
⊥⇒




)//()(
)()(
)(
)(
QP
QP
aQ
aP



)//(
)(
)//(
)(
)( Pa
Pa
bP
ba









Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
Quay về nội dung bài học
IV. Liên hệ giữa
quan hệ song
song và quan hệ
vuông góc của
đường thẳng và
mặt phẳng
a. Tính chất 1

Từ (4) và (5) ta có IJ ⊥ (SBD) (6)
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
IV. Liên hệ giữa
quan hệ song
song và quan hệ
vuông góc của
đường thẳng và
mặt phẳng:
a. Tính chất 1
b. Tính chất 2
c. Tính chất 3
c. Trong Δ ABD có MI là đường trung bình nên
MI // BD ⇒ MI // (SBD) (7)
Tương tự MN // (SBD) (8)
Từ (7) và (8) ⇒ (MNI) // (SBD) (9)
Mặt khác theo ý b) ta có IJ ⊥ (SBD) (10)
Từ (9) và (10) ⇒IJ // (MNI)
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
Quay về nội dung bài học
V. Phép chiếu
vuông góc và
định lí ba đường
vuông góc
1. Phép chiếu




)(
)(
α
α
b
a
2. Định lí ba đường vuông góc
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
Quay về nội dung bài học
V. Phép chiếu
vuông góc và định
lí ba đường vuông
góc
1. Phép chiếu
vuông góc
2. Định lí ba
đường vuông góc
3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
3. Góc giữa đường
thẳng và mặt
phẳng
α
d
* Đ/n: Cho đt d và (α). Gọi ϕ là góc giữa

góc với mặt phẳng (ABCD). Tính góc giữa đường
thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)
Ta có AC là hình chiếu của SC lên
mặt phẳng (ABCD)
Nên góc là góc giữa đt SC với
mp (ABCD)
Tam giác vuông SAC cân tại A có
·
0
AS 2. 45AC a SCA= = ⇒ =
2
Giải:
·
SCA
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
VỚI MẶT PHẲNG (tiếp)
Quay về nội dung bài học
Câu 1: Cho hình chóp S. ABC có SA ⊥ (ABC), đáy
là tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm
BC. Kết luận nào sau đây sai?
Đúng - kích chuột tiếp
Đúng - kích chuột tiếp
Sai - Kích chuột tiếp
Sai - Kích chuột tiếp
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục
Trả lời Trả lời XóaXóa
A) BC

a
a
S
A C
B
I
H
K
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
NỘI DUNG
BÀI HỌC
Liên hệ giữa
quan hệ // và
quan hệ ⊥ của
đt và mp
Phép chiếu ⊥
và định lí 3
đường ⊥
Tính chất 1
Tính chất 2
Tính chất 3
Ví dụ 1
Phép chiếu ⊥
Định lí 3
đường ⊥
Góc giữa đt
và mp
Ví dụ 2
Kích chuôt vào đây
Kích chuôt vào đây


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status