BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
ĐỖ VĂN CƯỜNG
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI
NỘP THUẾ ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
TUYÊN TRUYỀN HỖ TRỢ TẠI CỤC THUẾ
TỈNH KIÊN GIANG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyênngành:Quảntrịkinhdoanh
Mãsố:603405
LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS LÊ KIM LONG
Nha Trang - 2012
i
MỤC LỤC
Trang
Trangphụbìa
Lờicamđoan
Mụclục… …………………………………………………………………… i
Danhmụccácchữviếttắt…………………………………………………… iv
Danhmụccácbảngbiểu……………………………………………………….v
Danhmụccáchình………………………………………………………… vii
3.3.Phươngphápvàthủtụcphântích……………………………………… 24
CHƯƠNG 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU………………………………………… 27
4.1.ThựctrạngvềcôngtácTTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiang…………… 27
4.1.1.ThựctrạnghoạtđộngngànhthuếtỉnhKiênGiang…………… 27
4.1.2.ThựctrạngvềCLDVTTHTtrợtạiCụcthuếtỉnhKiênGiang….27
4.2.Kếtquảnghiêncứu……………………………………………………… 30
4.2.1.Thôngtinmẫunghiêncứu……………………………………….30
4.2.2.ĐánhgiáthangđobằnghệsốtincậyCronbachalpha………….34
4.2.3.PhântíchnhântốkhámpháEFA……………………………… 37
4.2.3.1.PhântíchnhântốkhámpháEFAcácbiếnđộclập…….37
4.2.3.2.PhântíchnhântốkhámpháEFAnhântốsựhàilòng…41
4.3.Điềuchỉnhmôhìnhvàgiảthuyếtnghiêncứu…………………………….42
4.4.Giátrịtrungbìnhcácbiếnquansáttrongmôhình……………………….43
4.5.Kiểmđịnhmôhình……………………………………………………… 47
4.5.1.KiểmđịnhhệsốtươngquanPearson……………………………47
4.5.2.Phântíchhồiquy……………………………………………… 47
4.5.2.1.Đánhgiáýnghĩatoàndiệncủamôhình……………….47
4.5.2.2.Đánhgiácácgiảthuyếtcủamôhình………………… 49
4.6.Dòtìmsựviphạmcácgiảđịnhcầnthiếttronghồiquytuyếntính………50
4.7.KiểmđịnhmứcđộhàilòngcủaNNTcókhácnhaugiữacácđốitượngkhác
nhau………………………………………………………………………………… 53
CHƯƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 62
5.1.Kếtluận……………………………………………………………… 62
5.2.Đềxuấtđốivớicơquancungcấpdịchvụ……………………………… 62
5.2.1.Cảmthôngcôngbằng……………………………………………63
5.2.2.Tincậy………………………………………………………… 63
5.2.3.Đápứng………………………………………………………….64
5.2.4.Côngkhaiquytrình…………………………………………… 65
iii
TTHT :Tuyêntruyềnhỗtrợ
CSPL :Chínhsáchphápluật
NNT :Ngườinộpthuế
CST :Chínhsáchthuế
PLT :Phápluậtthuế
QLT :Quảnlýthuế
CQT :Cơquanthuế
TTHC :Thủtụchànhchính
CBT :Cánbộthuế
CLDV :Chấtlượngdịchvụ
v
Bảng4.26:KếtquảDescriptivestheotrìnhđộngườiđượcphỏngvấn
Bảng4.27:TestofHomogeneityofVariancestheotrìnhđộngườiđượcphỏngvấn
vi
Bảng4.28:BảngANOVAtheotrìnhđộngườiđượcphỏngvấn
Bảng4.29:BảngMultipleComparisonstheotrìnhđộngườiđượcphỏngvấn
Bảng4.30:BảngDescriptivestheoloạihìnhdoanhnghiệp
Bảng4.31:BảngTestofHomogeneityofVariancestheoloạihìnhdoanhnghiệp
Bảng4.32:BảngANOVAtheoloạihìnhdoanhnghiệp
Bảng4.33:BảngMultipleComparisonstheoloạihìnhdoanhnghiệp
Bảng4.34:BảngDescriptivestheomứcvốndoanhnghiệp
Bảng4.35:BảngTestofHomogeneityofVariancestheomứcvốndoanhnghiệp
Bảng4.36:BảngANOVAtheomứcvốndoanhnghiệp
Bảng4.37:BảngMultipleComparisonstheomứcvốndoanhnghiệp
Bảng4.38:BảngTestofHomogeneityofVariancestheosốnămkinhdoanh
Bảng4.39:BảngANOVAtheosốnămkinhdoanh
Bảng4.40:BảngTestofHomogeneityofVariancestheongànhnghềkinhdoanh
Bảng4.41:BảngANOVAtheongànhnghềkinhdoanh
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
Trongxuthếhộinhậpkinhtếquốctế,nềnkinhtếnướctađangdầnđivàophát
triểnổnđịnh,vớisựdunhậpcủanhiềuthànhphầnkinhtế,cácchếđộ,chínhsáchcủa
nướctacónhiềuthayđổinhằmphùhợpvớithựctiễn.Ngànhthuếkhôngnằmngoài
xu thế chung đó, chính sách về thuế ngày càng có nhiều thay đổi, để hỗ trợ tuyên
truyềnchongườinộpthuếtạicácCụcthuếtỉnhKiênGiangđềucóthànhlậpbộphận
tuyêntruyềnhỗtrợ.Côngtáctuyêntruyềnhỗtrợchínhsáchphápluậtvềthuếlàmột
trongnhữnghoạtđộnghànhchínhcôngdongànhthuếcungcấp.Quacôngtáctuyên
truyềnhỗtrợgiúpngườidânhiểubiếtvềchínhsáchphápluậtthuế,hiểubiếtvềtrình
tựthủtụctrongviệckêkhaiđăngkýnộpthuếvàcácthủtụckhácliênquanđếnthuế.
ThờigianquangànhthuếnóichungvàtừngCụcThuếcáctỉnhnóiriêngđãbắt
đầuápdụngcácphươngtiệnkỹthuậtđiệntử,tinhọcđểnângcaochấtlượngdịchvụ
thông qua việc tuyên truyền chính sách pháp luật về thuế trên các phươngtiện đài
truyền thanh, truyền hình bằng các câu truyện truyền thanh, chuyên mục thuế nhà
nước;thôngquacácbuổiđốithoạitrựctiếphaytưvấn,hỗtrợtrựctiếpquađiệnthoại,
hayhỗtrợ,tưvấntrựctiếptạivănphòngCụcThuếtừđógiúpngườidânvàdoanh
nghiệpđượcnhiềuthuậnlợi trongviệctìmhiểuchínhsách,phápluật,dễdànghơn
trongviệckêkhai,nộpthuế,đồngthờisẽgiúptiếtkiệmđượcthờigianvàchiphícho
người nộp thuế, giúp người nộp thuế cảm thấy gần gũi hơn với các cơ quan công
quyền.CụcthuếtỉnhKiênGiangphảiquảnlývàcungcấpdịchvụchotrên800doanh
nghiệpvàhàngngànhộkinhdoanh,cánhânkháccónhucầuvềdịchvụtuyêntruyền
hỗtrợtạiCụcThuế.Tuynhiên,hiệnnaycũngcònnhiềuđốitượngnộpthuếchưahài
lòngvềcôngtáctuyêntruyềnhỗtrợtạiCụcthuếtỉnhKiênGiangthôngquaviệcnhiều
đốitượngthựchiệnviệckêkhaithuếchưađúngquyđịnh,nhiềudoanhnghiệpchưa
nắmbắtkịpthờicácquyđịnhmớidẫnđếnkêkhaisaiquyđịnh,nộpthuếchậm,nhiều
đơnvịcánhâncòntìmmọicáchđểtránhnéviệckêkhaivànộpthuế.Đặcbiệtcó
nhiềutrườnghợpliênquanđếnchếđộ,chínhsáchthuếdoanhnghiệpkhôngđềnghị
CụcThuếtưvấnnhưnghỏiqualuậtsư,hayhỏivượtcấpvềTổngcụcThuế,mộtvài
TTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiang.
-XâydựngmôhìnhnghiêncứuđánhgiámứcđộhàilòngcủaNNTđốivới
CLDVTTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiang.
-SosánhsựkhácbiệtvềmứcđộhàilòngđốivớichấtlượngdịchvụTTHTtại
CụcthuếtỉnhKiênGianggiữacácđốitượngkhácnhauvềgiớitính,chứcvụ,sốnăm
côngtác,loạihìnhdoanhnghiệp,quimômứcvốn,…
3
- Đề xuất một số giải pháp nâng cao sự hài lòng của NNT đối với CLDV
TTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiang.
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
ĐốitượngnghiêncứulàmứcđộhàilòngcủaNNTđốivớiCLDVTTHTcủa
CụcthuếtỉnhKiênGiang.
Phạmvinghiêncứutậptrungchủyếulàcáccánhânvàdoanhnghiệpđãthực
hiệncácthủtụcvàtìmhiểunhữngquyđịnhvềCSTtạibộphận“mộtcửa”cụthể:
Đăngkýthuế,muahóađơn,khaithuế,miễnthuế,giảmthuế,hoànthuế,quyếttoán
thuế,trảlờicáccâuhỏiquađiệnthoạihoặcbằngvănbảntừNNT…
1.4. Thời gian nghiên cứu:thựchiệntừtháng3/2011đếntháng12/2011.
1.5. Phương pháp nghiên cứu
Luậnvănsửdụngphươngphápnghiêncứuđịnhtínhkếthợpvớiphươngpháp
địnhlượng.Phươngphápđịnhlượngđượcthựchiệnthôngquabảngcâuhỏikhảosát
vàxửlýdữliệubằngphầnmềmSPSS16.0đểđánhgiámứcđộhàilòngcủaNNTđối
vớiCLDVTTHT.
1.6. Đóng góp của luận văn
Thứnhất, thôngqua kếtquả nghiên cứu sẽ giúp người đọc có cái nhìn tổng
quanvềmứcđộhàilòngcủaNNTđốivớiCLDVTTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiang
nóiriêng,ngànhthuếnóichung.Nghiêncứucũngsẽsosánhmứcđộhàilònggiữacác
đối tượngNNTlà doanh nghiệp vàcá nhân, giữa các loại hìnhdoanhnghiệp khác
nhau.
Thứhai,kếtquảnghiêncứugiúpđưaramôhìnhnghiêncứuhoànchỉnhđánh
5
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT
2.1. Khái niệm về các loại dịch vụ
2.1.1. Khái niệm dịch vụ
Trong nền kinh tế hiện nay cónhiều khái niệm khác nhau về dịch vụ. Theo
quan niệm của Zeithaml & Britner (2000) cho rằng dịch vụ là những hành vi, quá
trình,cáchthứcthựchiệnmộtcôngviệcnhưcungcấp,hỗtrợvàtháogỡcáckhókhăn
vướngmắccủakháchhàngnhằmlàmthỏamãnnhucầuvàmongđợicủakháchhàng.
Sởdĩdịchvụlàloạihànghóaphivậtchấtbởicácđặcđiểmkhácvớicácloại
hànghóathôngthườngnhư:tínhvôhình,tínhkhôngđồngnhất,tínhkhôngthểtách
rờivàtínhkhôngthểcấtgiữ.Nhữngđặcđiểmnàylàmchodịchvụtrởnênkhóđịnh
lượngvàkhôngthểnhậndạngbằngmắtthườngđược.
Tính vô hình: Dịchvụkhônggiốngnhưnhữngsảnphẩmvậtchất,khôngnhìn
thấy được, không nếm được, khôngnghe thấy được và không ngửi được trước khi
ngườitamuachúng.
luậtthuếtốthơn,đồngthờigiúpchongànhthuếthuđượccáckhoảnthuếkịpthời,
hiệuquả.Cónhiềuhìnhthứcđểcơquanthuế(CQT)hỗtrợNNT,songcáchìnhthức
hỗtrợcơbảnthườngđượcthựchiệnhiệnnayởcácCQTlà:
-Hỗ trợ NNT bằng văn bản:KhiNNTcóvướngmắcvềCST,gửivănbảnđến
CQT thì CQT phải trảlời bằng văn bản theo đúngquyđịnh vềthủtụchànhchính
(TTHC).
- Hỗ trợ NNT qua điện thoại: CQT bố trí một số máy điện thoại và cán bộ
thườngtrựcđểtrảlờinhữngvướngmắccủaNNTquađiệnthoại.
- Hỗ trợ trực tiếp cho NNT tại văn phòng CQT:CQTtổchứcnơiđóntiếp,bố
trí cán bộ thường trực tại CQT để giải đáp những vướng mắc của NNT. NNT có
vướngmắctrongquátrìnhthựchiệnCSTđếnCQTgặptrựctiếpcánbộthuế(CBT)
đểđượctưvấn,giúpđỡ.
- Hỗ trợ NNT tại cơ sở kinh doanh của NNT:Hìnhthứcnàyđượcthựchiệnkhi
cónhữngvănbảnmớibanhànhmàdoanhnghiệpcóyêucầugửiđếnCQTcầnphải
phổbiếnchonhiềungườicủadoanhnghiệpđó,đặcbiệtlànhữngdoanhnghiệplớn
hoặctổchứchỗtrợtạidoanhnghiệpvềchínhsáchchếđộ,cơchếđặcthùcủadoanh
nghiệp.Vídụnhưdoanhnghiệpkhaithácdầukhí,doanhnghiệpkinhdoanhđiện,viễn
thông…
-Hỗ trợ NNT qua công tác tổ chức tập huấn chocácdoanhnghiệpmớithành
lậphoặctậphuấnchoNNTkhicósựthayđổi,bổsungvềCST.
7
-Hỗ trợ NNT thông qua Hội nghị, hội thảo:Làhìnhthứchỗtrợchủđộngcủa
CQT.ThôngquacáccuộcHộiNghị,hộithảo,CQTphổbiếnchínhsáchmới,nắmbắt
được những khó khăn, vướng mắc của cơ sở kinhdoanh trong việc chấp hành luật
thuế,tìmbiệnpháptháogỡkhókhănchoNNT,đồngthờitổnghợpđểnghiêncứu,sửa
đổi,hoànthiệnCST.
-Hỗ trợ NNT qua trang thông tin điện tử ngành thuế:Đểcungcấpkịpthờicác
thôngtinvềCST,cácTTHCthuếvàcácthôngtincảnhbáo,cầnthiếtkhácphụcvụ
hoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcủacáctổchức,cánhânnộpthuế.
Khoảngcách1:làsaibiệtgiữakỳvọngcủakháchhàngvàcảmnhậncủanhà
cungcấpdịchvụvềkỳvọngđó.Sựdiễndịchkỳvọngcủakháchhàngkhikhônghiểu
thấuđáocácđặctrưngCLDV,đặctrưngkháchhàngtạorasaibiệtnày.
Khoảngcách2:đượctạorakhinhàcungcấpgặpcáckhókhăn,trởngạikhách
quanlẫnchủquankhichuyểncáckỳvọngđượccảmnhậnsangcáctiêuchíchấtlượng
cụthểvàchuyểngiaochúngđúngnhưkỳvọng.Cáctiêuchínàytrởthànhcácthông
tintiếpthịđếnkháchhàng.
Khoảngcách3:hìnhthànhkhinhânviênchuyểngiaodịchvụchokháchhàng
khôngđúngcáctiêuchíđãđịnh.Vaitrònhânviêngiaodịchtrựctiếprấtquantrọng
trongtạoraCLDV.
Khoảngcách4:làsaibiệtgiữadịchvụchuyểngiaovàthôngtinmàkháchhàng
nhậnđược.ThôngtinnàycóthểlàmtăngkỳvọngnhưngcóthểlàmgiảmCLDVcảm
nhậnkhikháchhàngkhôngnhậnđúngnhữnggìđãcamkết.
Khoảngcách5:hìnhthànhtừsựkhácbiệtgiữachấtlượngcảmnhậnvàchất
lượngkỳvọngkhikháchhàngtiêuthụdịchvụ.Parasuramanetal.(1985)(dẫntheo
Dịchvụchuyểngiao
Chuyểnđổicảmnhận
thànhtiêuchíchấtlượng
Nhậnthứcvềkỳvọng
củakháchhàng
Thôngtinđến
á
ch(4)
Khoảngcách(3)
Khoảngcách(2)
Kho
ảng
c
á
ch(1)
Hình 2.1: Mô hình chất lượng dịch vụ
Parasuraman et al (1985, dẫn theo Nguyễn Định Thọ et al, 2003)
9
NguyễnĐìnhThọetal,2003)chorằngCLDVchínhlàkhoảngcáchthứnăm.Khoảng
cáchnàylạiphụthuộcvào4khoảngcáchtrước.
2.2.2. Thang đo chất lượng dịch vụ
ParasuramanvàcáccộngsựđãđưaramôhìnhgiớithiệuthangđoCLDVgồm
10thànhphần:(1)Phươngtiệnhữuhình;(2)Tincậy;(3)Đápứng;(4)Nănglựcphục
vụ;(5)Tiếpcận;(6)Âncần;(7)Thôngtin;(8)Tínnhiệm;(9) Antoàn;(10)Thấu
hiểu.Thangđonàybaoquáthầuhếtmọikhíacạnhcủadịchvụ,tuynhiênthangđo
chothấysựphứctạptrongđolường,khôngđạtgiátrịphânbiệttrongmộtsốtrường
hợp.Dođó,cácnhànghiêncứunàyđưarathangđoSERVQUALgồm5thànhphần
với20biếnquansát,cụthểcácthànhphầnnhưsau:
1.Phươngtiệnhữuhình(Tangibles):thểhiệnquangoạihình,trangphụccủa
nhânviên,cáctrangthiếtbịphụcvụchodịchvụ.
2.Tincậy(Reliability):thểhiệnquakhảnăngthựchiệndịchvụphùhợp và
đúngthờihạnngaytừlầnđầutiên.
3.Đápứng(Responsiveness):thểhiệnquasựmongmuốn,sẵnsàngcủanhân
xúcvớicơquancôngquyềnthôngquacáccôngchứchànhchính.Nếuphòngtiếpdân
rộngrãi,đượctrangbịđầyđủcácyếutốnhư:ánhsáng,mầusắc,kiểmsoáttiếngồn,
nhiệtđộ,độẩmsẽtạocảmgiácthoảimáichongườidânkhiđếnlàmviệcvớicơquan
nhànước.Nhưvậy,hạtầngcơsởlàmộtyếutốtạonênCLDVhànhchínhcôngvà
cũnglàmộtnhómtiêuchíđểđánhgiáCLDVnày.
-Nhânsựhànhchínhlàtiêuchíhếtsứcquantrọng,thểhiệntínhquyếtđịnh
trongdịchvụhànhchínhcông.Nếucánbộ,côngchứccóphẩmchất,tráchnhiệm,đủ
nănglực(nhấtlàkỹnăng,nghiệpvụ)sẽhoànthànhtốtnhiệmvụđượcgiao.Yêucầu
đốivớicôngchứclàmdịchvụhànhchínhlàphảibiếtlắngnghe,phảicókiếnthứcvà
kỹnănggiảiquyếtcôngviệc,biếtnhẫnnạivàkiềmchế,biếtdiễnđạtrõràng,cóthái
độthânthiện,giảiquyếtcôngviệckịpthờivàtácphonghoạtbát.v.v Tốikỵtháiđộ
thờơ,lãnhđạm,máymóc,nônnóng,khôngtếnhị,thiếutôntrọngdân.Vìvậy,năng
lựccủađộingũcánbộ,côngchứctronggiảiquyếtcáccôngviệchànhchínhvàtháiđộ
(tôntrọngvàtậntuỵphụcvụnhândân)củahọcũnglànhữngyếutốtạonênsựhài
lòngcủangườidânvàcũnglànhữngtiêuchíđánhgiáCLDVhànhchính.
-CácyêucầuvềhồsơhànhchínhcũnglàtiêuchíđánhgiáCLDVhànhchính
công.Nếubộhồsơtronggiảiquyếtcôngviệcgồmnhiềuloạigiấytờvàngườidân
khóthựchiện(thểhiệnởcáchviếthoặcđiềnvàomẫuhoặcphảiđượcnhiềucơquan
hànhchínhnhànướckhácnhauxácnhận)thìsẽgâykhókhănchongườidântrong
việcthoảmãnnhucầucủamình.
11
Tiêu chí về giải quyết công việc cho người dân.Tiêuchínàyphảnánhvềhoạt
độngcủađộingũcánbộ,côngchứctrongviệcgiảiquyếtnhữngnhucầucủadân.Yêu
cầuđốivớiquátrìnhnàylàphảiđượcdiễnramộtcáchdânchủvàcôngbằng,công
khai,minhbạchvềthôngtin;cáchứngxửlịchthiệpvàđồngcảmvớikháchhàng;tin
cậyvàsẵnsàngtrongphụcvụ;sựhàilòngtrongcôngviệccủanhânviên,sựhàilòng
củakháchhàng.v.v
-Dânchủvàcôngbằnglàviệcngườidâncóđượcđềđạtcácýkiếncủamình
haykhông;ýkiếnđóđượcxemxétnhưthếnàovàngườidâncónhậnđượcphảnhồi
Thứnhất,cóđạtđượcmụctiêucủaquảnlýhaykhông.Tiêuchínàyliênquan
trựctiếpđếnđờisốngxãhộitrênphươngdiệnkếtquảhànhvicủachủthểtácđộng
trựctiếpđốivớixãhộinhưthếnào.Vídụ,nhiềudựánđầutưđượccấpphéptrong
mộtthờigiannhấtđịnhchưahẳnđãđemlạikếtquảtốtchoxãhội,nếuchủthểcủacác
dựánnàykhôngthựcsựđầutư,màchỉnhằmchiếmgiữtàinguyên.
Thứhai,kếtquảdịchvụcótácdụnggìđốivớingườidântrongtươnglai.Nếu
ngườidânphảimấtnhiềuvềthờigian,côngsức,thậmchítiềncủađểcóđượcmộtloại
giấytờhànhchínhnàođódocơquanhànhchínhnhànướccấp,nhưngsaunàykhông
cầndùngđến,thìđólàmộtviệckhôngcóýnghĩa(ítnhấttừphíangườidân).
Việctìmkiếmcáctiêuchítrênđãkhókhănphứctạp,nhưnglàmthếnàođể
đánhgiáCLDVhànhchínhcôngtheocáctiêuchítrêncũnglàcôngviệckhônghềđơn
giản.Theochúngtôi,cóthểsửdụngphươngphápđolườngmứcđộthoảmãnnhucầu
củakháchhàngđốivớiCLDVhànhchínhcôngthôngquaphươngphápđiềutraxãhội
họcnhưphiếuđiềutrahoặcphỏngvấn,kếthợpvớiphươngphápđánhgiádưluận.
(Hải và Hồ, 2010)[
1
]
2.3. Sự hài lòng
Cónhiềuđịnhnghĩa khácnhau vềsựhàilòngđốivớidịchvụ.Theotừđiển
Webster’sDictionary,sựhàilòngđốivớidịchvụlàtrạngtháitìnhcảm,phảnứng,thái
độcủamộtngườiđốivớidịchvụ.
ĐịnhnghĩacủaSmith(1969)chorằngsựhàilòngđốivớidịchvụlàcảmxúc
màmộtcánhâncóđốivớidịchvụ.TheoKotler(2003)sựhàilònglàcảmgiácvui
thíchhoặcthấtvọngcủamộtngườibắtnguồntừsựsosánhcảmnhậnvớimongđợivề
chấtlượngmộtsảnphẩmhoặcmộtdịchvụnàođó.
Kotler&Keller(2006)chorằngsựthỏamãnlàmứcđộcủatrạngtháicảmgiác
củamộtngườibắtnguồntừviệcsosánhnhậnthứcvềmộtsảnphẩmsovớimongđợi
củangườiđó,cụthểsựthỏamãncóbacấpđộsau:(1)Nếunhậnthứccủakháchhàng
2.5. Tổng quan về tình hình nghiên cứu
Hiệnnaycónhiềunghiêncứuđềcậpđếnsựhàilòngcủakháchhàngđốivới
CLDVnóichungvàsựhàilòngcủaNNTđốivớiCLDVTTHTnóiriêng.Nướctađã
Khảnăngđápứng
Nănglựcphụcvụ
Mứcđộtincậy
Sựđồngcảm
Phươngtiệnvậtchất
h
ữuh
ình
S
ựh
àilòng
Hình 2.2: Mô hình chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng
14
cómộtsốnghiêncứuliênquanđếnviệcđolườngCLDVvàsựthỏamãncủakhách
hàngởnhiềulĩnhvựckhácnhaucụthể:
Lê Dân (2011) đã đề xuất phương án đánh giá sự hài lòng về dịch vụ hành
chínhcôngcủacôngdânvàtổchức.Tácgiảđãdựavàocơsởlýthuyếtvàthựctrạng
gópý
Phí,lệphí
Côngkhaicôngvụ
Mứcđộhàilòng
chấtlượngdịchvụ
hànhchínhcông
Thờigianlàmviệc
Thủtục,quytrình
làmviệc
15
đểkiểmđịnh.Kếtquảnghiêncứucuốicùngcủađềtàichỉcòn3nhântố:(1)nănglực
quảnlývàphụcvụ;(2)tincậy-đápứng;và(3)cơsởvậtchấtcótácđộngđếnsựhài
lòngcủaNNT.MôhìnhnàytươngđốiphùhợpchoviệcđolườngCLDVcông,tuy
nhiênnghiêncứunàychỉtậptrungđốitượngkháchhànglàNNTtạitỉnhBếnTre,nó
cầncósựkiểmchứngởcácvùngmiềnkhácnhau.
ĐinhPhiHổ(2011)đãthựchiệnnghiêncứuyếutốảnhhưởngsựhàilòngcủa
cácdoanhnghiệpcóvốnđầutưtrựctiếpnướcngoàiđốivớidịchvụhỗtrợNNT.Tác
giảdựavàocơsởlýthuyếtvàcáckếtquảnghiêncứutrướcvềsựhàilòngvàCLDV
tiếnhànhthảoluậnvàkhảosátthửvớicácchuyêngiađưaracácnhântốảnhhưởng
đến sự hài lòng, đề xuất mô hình ứng dụng cho dịch vụ hỗ trợ đối với các doanh
l
ò
ng
H6
Tínhminhbạch
16
Đốivớicácnghiêncứutácgiảđãđọcquanhìnchungcácnghiêncứuđềuđưa
ramộtmôhìnhđánh giámứcđộhàilòngđốivớibấtkỳCLDVnàocũnggồmcác
nhântốnhưcơsởvậtchất,mứcđộđápứng,mứcđộđồngcảm,mứcđộtincậy.Tuy
nhiên,từkinhnghiệmlàmviệc12nămtrongngànhthuế,tácgiảnhậnthấyđốivới
CLDVcôngvềmặtlýthuyếthaythựctếkhôngthểthiếuyếutốcôngkhai,minhbạch
vàtínhcôngbằngdânchủ.Chínhvìvậyviệcnghiêncứumứcđộhàilòngcủakhách
hàngđốivớiCLDVTTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiangcầnthựchiệnnhằmtìmthấy
nhữngcơsở mangtínhkhoahọc giúpđưaranhữngđề xuất giảipháp đểcảithiện,
nângcaoCLDVchoNNTngàycàngcaohơn.
2.6. Mô hình nghiên cứu đề xuất
QuanghiêncứulýthuyếtvềtiêuchíđánhgiáCLDVcôngkếthợpvớisựkế
thừacóchọnlọcđốivớimôhìnhCLDVvàsựthỏamãnkháchhàngcủaParasuraman;
môhìnhtừphươngánđánhgiásựhàilòngvềdịchvụhànhchínhcôngcủacôngdân
vàtổ chứccủa Lê Dân; mô hình nghiên cứu về sựhài lòngcủaNNT về CLDV ở
phòngTTHTCụcthuếtỉnhBếnTrecủaPhanTấnPhát;môhìnhnghiêncứuyếutố
ảnhhưởngsựhàilòngcủacácdoanhnghiệpcóvốnđầutưtrựctiếpnướcngoàiđối
vớidịchvụhỗtrợNNTcủaĐinhPhiHổ.Phốihợpvớinghiêncứukhámpháqualấyý
kiếncủacácchuyêngiatrongngànhthuế.Tácgiảđềxuấtmôhìnhđánhgiámứcđộ
hàilòngcủaNNTđốivớiCLDVTTHTtạiCụcthuếtỉnhKiênGiangcụthểnhưsau:
hàilòn
g
H6
Tínhcôngbằng
dânchủ
Sựcảmthông
H
7