nghiên cứu chuỗi giá trị xoài úc tại tỉnh khánh hòa - Pdf 25

i LỜI CAM ĐOAN

Tôi tên Võ Anh Tài, lp cao hi hc Nha Trang. Tôi
u ca tôi, s liu s dng có ngun
gc rõ ràng, các tài liu s dc công b công khai. Tôi xin chu hoàn toàn trách
nhim v bn lu
Nha Trang, tháng 10 năm 2013
Tác giả luận văn

Võ Anh Tài


iii

MỤC LỤC
 i
 ii
 iii
 vi
 vii
 viii
 1
1. S cn thit thc hi tài 1
2. Mc tiêu nghiên cu và câu hi nghiên cu 2
2.1. Mục tiêu nghiên cứu 2
2.2. Câu hỏi nghiên cứu 3
3. ng và phm vi nghiên cu 3
3.1. Đối tượng nghiên cứu 3
3.2. Phạm vi nghiên cứu 3
4. Thit k nghiên cu 4
u 5
5.1. Phương pháp luận nghiên cứu 5
5.2. Phương pháp nghiên cứu 6
5.3. Phương pháp thu thập dữ liệu 7
6. Tính mi c tài 9
7. Kt c tài 9
.  10
1.1. Lý thuyt v li th cnh tranh 10
1.1.1. Khái niệm lợi thế cạnh tranh 10
1.1.2. Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter 10
1.2. Lý thuyt v chui giá tr 13

3.2.5. Phân tích thị trường của sản phẩm xoài Úc 75
3.2.6. Tình hình cạnh tranh trong ngành 75
3.2.7. Tác động của các qui định và chính sách đến các tác nhân trong chuỗi 78
3.3. Kt qu thc hin th ng 81
3.3.1. Phân tích chi phí và lợi nhuận biên cho mỗi tác nhân 81
3.3.2. Phân tích cơ cấu giá trị tăng thêm và tỷ suất lợi nhuận biên trong chuỗi giá
trị 85
 .        OÀI ÚC 
KHÁNH HOÀ 89
v

m nâng cp chui giá tr xoài Úc 89
4.2. Tm nhìn chic 89
4.3 xut chic nâng cp chui 89
4.3.1. Mục tiêu chiến lược và mô hình phân tích 89
4.3.2. Phân tích SWOT ngành hàng xoài Úc 90
4.3.3. Những chiến lược nâng cấp cần được thực hiện 91
4.4. Gii pháp nâng cp, n phát trin bn vng chui giá tr xoài úc Khánh
Hoà 91
4.4.1. Nhóm giải pháp tổ chức sản xuất 94
4.4.2 Nhóm giải pháp nâng cấp công nghệ 95
4.4.3. Nhóm giải pháp định vị thị trường và sản phẩm 96
4.4.4. Nhóm giải pháp chính sách thương mại 96
4.4.5. Nhóm giải pháp vốn 97
 98
 : Tc
TNHH: Trách nhim hu hn
TP : Thành ph
vii DANH MỤC CÁC HÌNH
 12
 14
  15
 16
 17
 18
Hình 1.7. Mô hình phân tích SWOT 25
Hình 1.8 25
 48
Hình 3.2. Nông  49
 52
 55
 57
 60

 66
 68
 70
- 2012 72
11 73
 73
 81
 82
  83
 84
  84
 85
 3.19và  
nông dân  86
3.20 
nông dân  87
Khánh Hoà 90
1

PHẦN MỞ ĐẦU

1. Sự cần thiết thực hiện đề tài
Theo Tng cc Thng kê, kim ngch xut khu rau qu ca Vi
ng liên tc trong n 2003-2012p 5,5
lhh ng kim ngch
xut khu rau qu ca Vit Nam rt caoc bi
ch xut khu rau qu t 119 triu
i cùng k 2012.
c kt qu trên do Vit Nam có li th v th ng, thi ti phát
trin và xut khu rau qu vi khng ln, chng long, phong phú, nhiu

trng th nghim n nay, dia bàn tt khong 1.000 ha,
din tích cho thu hoch t 75 ha, st khong 6,7 tn/ha. Xoài Úc
t tri v m i các gi
c trc, xoài Cát, xoài Thanh Ca, xoài
c bit xoài Úc là mt hàng trái cây duy nht ca tnh Khánh
Hòa c xut khu ra th c ngoài, sng xut kht 250
tn (Công ty TNHH MTV EMU Việt Nam).
Hin nay, ngành sn xut xoài nói chung và ging xoài Úc nói riêng  Khánh
p nha ngành trái cây Vit Nam: sn xut nh l,
manh mún, quy trình sn xut lc hu, còn s dng nhiu loi thuc bo v thc vt
nng công ngh hii sau thu hoch Bên cnh
n xut xoài luôn phi mt vi nhiu thách ththun
li ích gia các ch th tham gia chui giá tr sn phm là mt trong nhng v ni
ca s bn vng cc sn xut này. Vì vy, rt cn
thit nghiên cu làm rõ vai trò và mi quan h  phân chia li ích, chi phí
gia các nhóm ch th trong toàn chu cung c cho
vic phát trin hp lý ngành sn xut xoài Úc Khánh Hoà nói riêng và trên c c
nói chung. c hi tài: u chui giá tr xoài Úc ti
tnh Kh
2. Mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu
2.1. Mục tiêu nghiên cứu
Mc tiêu chung: Nghiên cc tin hành nhm xem xét hong th
ng ca các tác nhân tham gia chui giá trn ra nhng l
hng cn thic ci thin nh nâng cao giá tr kinh t ca chu
nâng cao thu nhp i trng và các tác nhân khác trong chui,.
3

Mc tiêu c th:
Một là: Phân tích thc trng sn xut, ch bin và tiêu th các sn phm xoài
Úc ti tnh Khánh Hoà.

- Ni dung: Nghiên cu ch kho sát ch yu các tác nhân t Nhà sn xun
tác nhân phân phi cui cùng trong chui (không khảo sát người tiêu dùng). Ngoài ra,
còn tham kho ý kin thêm mt s Nhà cung cp sn phu vào (phân bón, thuốc
bảo vệ thực vật, cây giống). Do hn ch v mt thi gian và kinh phí nên ch áp dng
nghiên cu mu, thay vì nghiên cu tng th.
Do nhà cung co ra sn phu và các khon chi phí
u c phn ánh trong chi phí sn xut ci trng, do vy giá tr gia
 giá tr n và phân phi li ích chi phí ca nhi cung cu
vào cho vic trng xoài Úc không phn ánh chung trong toàn chui.
- n mu: Nghiên cc tin hành d
chn mu thun ting phng vn phân b trên phm vi quá rng. Thêm
 ngoi tr i trng thì các tác nhân còn li tính sn lòng tham
gia phng vn rt thp, do h không có thi gian trong quá trình phng vn.
4. Thiết kế nghiên cứu
 i giá tr sn phm xoài Úc t tài
s dng tip cn chui giá tr gc sau:
- Tìm hiu tình hình kinh t tnh Khánh Hoà và v     c
tra bàn tnh Khánh Hoà.
- c khi tin hành phân tích chui giá tr tài s phân
 da trên quan sát, tham kho tài liu, phng vn chuyên gia và phng vn
nhanh t  v chui giá tr xoài Úc tnh Khánh
Hoà.
- nh các tác nhân trong chui giá tr và xây dng b chui tài
tip cn chui giá tr theo 3 góc nhìn:
+ Góc nhìn sn phm (product flows): xác lp bn  chui theo chiu vn
ng ca sn phm t u vào ca nông h trng xoài Úc (giống, phân bón, thuốc trừ
sâu,…) cho ti trung gian tiêu th (thương lái, người thu gom, chế biến,…) và ti
i tiêu dùng (trong nước hoặc xuất khẩu).
+ Góc nhìn thông tin và qun tr chui (information and governance flows):
xác lp b chui theo chiu vng ca thông tin qun tr (giá, chất lượng, kỹ

ca Eschborn GTZ và “Thị trường cho người nghèo – công cụ phân tích chuỗi giá
trị” M4P (2007) t p trung nghiên cu chui giá tr sn phng hp
mt hàng xoài Úc tnh Khánh Hoà.
- Tip cn phân tích theo chui giá tr    áp dng mô hình SCP
(Structure – Conduct – Performance )  nghiên cng hp chui giá tr xoài Úc
tnh Khánh Hoà.
6

- Ngoài ra, nghiên cu vn dng pp cn phân tích li th cnh
tranh ca ngành hàng ca Micheal Porter  phân tích tình hình cnh tranh trong
ngành.
5.2. Phương pháp nghiên cứu
 tài s dng kt hu ti bàn (desk study) và nghiên
cu ti hing (field study) vi nhiu công c phân tích chui giá tr ph bin
hin nay. C th tài s d
5.2.1. Nghiên cứu tại bàn
Trong nghiên cu t tài s kho sát và tham kho các nghiên cu có
  n chui giá tr nói chung, các nghiên c   n cây xoài nói
chung và xoài Úc  Khánh Hoà nói riêng, các nghiên cu v chui giá tr xoài ti Vit
Nam và th gi tài thu thp thông tin và s liu t phòng Nông nghip các huyn,
S Nông nghip và Phát trin nông thôn Khánh Hoà, S  Khoa hc
và Công ngh Khánh Hoà, Trung tâm Nông nghip công ngh cao tnh Khánh Hoà,
nghiên cu ca các t chc quc t và các nghiên cu khác.
5.2.2. Nghiên cứu tại hiện trường
Nghiên cu ti hing là ct lõi trong phân tích chui giá tr tài s
dng hai công c ph bin trong phân tích chui giá tr ti hing là phng vn
và tho lun nhóm:
* Thảo luận nhóm: Tho luc thc hin  
n xác nh chui giá tri din ca các tác nhân trong chuc la
chn ngc mi tham gia tho lu

Xoài Úc có quy mô din tích t 0,3 ha tr lên, 3 ch vi buôn bán s, 5
i bán l và 1 công ty ch bin xut khu.
S liu tra b sung li thông tin các m u tra
.
Nhng thông tin quan trng thu thp t các tác nhân trong chui bao gm:
- H nông dân: các thông tin v  m nông h, tình hình sn xut xoài
(giống, kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch, năng suất, sản lượng, vận chuyển, tiêu
thụ ), d liu v chi phí sn xut bình quân cho 1 ha xoài Úc, các thông tin v c
m hong tiêu th u ra (nơi bán, người mua, giá bán; hình thức bán, phương
thức giao dịch, trao đổi, tiếp cận thông tin thị trường và phương thức thanh toán…),
thông tin bo qun chng sn phm và các thông tin khác.
- Ch vi bán s  i bán l: gm thông tin v hot
ng thu mua (nơi mua và người bán, sản lượng mua và giá cả, phương thức giao
dịch thu mua, định giá và thanh toán), thông tin hong tiêu th (nơi bán, người
8

mua và cơ cấu người mua, sản lượng bán và giá bán, phương thức mua bán, giao
hàng, định giá và thanh toán), d liu v  , c bo
qun, phân lon chuyn, cách thc tip cn thông tin th 
- Công ty ch bin xut khu: gm các thông tin v sng, giá c thu mua
nguyên lii bán và hình thc giao dch và thanh
toán; các dng sn phc ch binh mc nguyên liu; các khon mc chi
phí sn xuu chi phí nguyên liu trong tng giá thành toàn b; thông tin v
tình hình tiêu th (sản lượng và cơ cấu sản phẩm, thị trường tiêu thụ, giá bán, phương
thức giao dịch mua bán, định giá và thanh toán…), thông tin v h thng kim soát
chng trong công ty và thc hin truy xut ngun gc, nhnh v áp lc cnh
tranh trong ngành.
 tài nghiên c dng nhng ngun thông tin th cp 
n ch  nghiên c các báo cáo ca các t
chc quc t (FAO, EU), ca Chính ph, b ngành, s liu cng kê

nghiên cu này hi vt cái nhìn toàn din v chui giá tr sn phm xoài
Úc t   xut nhng gii pháp hoàn thin chui giá tr nhm phát trin cây xoài Úc
tnh Khánh Hoà, góp phn nâng cao thu nhp cho h nông dân trng xoài Úc ta

7. Kết cấu đề tài
 tài nghiên cu ngoài phn m u, phn kt lun và kin ngh
còn có các chính 
I.  lý luu
II. Tng quan ngành xoài Vit Nam và sn xut xoài Úc ti tnh Khánh
Hòa
III. Kt qu phân tích chui giá tr xoài Úc tnh Khánh Hoà
IV. Chic nâng cp chui giá tr xoài Úc tnh Khánh Hoà

10

Chương I
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1.1. Lý thuyết về lợi thế cạnh tranh
1.1.1. Khái niệm lợi thế cạnh tranh
Porter (1980) cho rng cnh tranh là giành ly th phn trên th ng và bn


- Tình trng ngành: Nhu cu, t ng ca ngành, s i th
cnh tranh.
- Cu trúc ca ngành: Ngành tp trung hay phân tán. Ngành phân tán là ngành
có nhiu doanh nghip cnh tranh vp nào có 
kh i các doanh nghip còn li. Ngành tp trung là ngành có mt hoc vài
doanh nghip nm gi vai trò chi phi ngành.
- Các rào cn rút lui: Rào cn rút lui là các yu t khin cho vic rút lui khi
ngành ca doanh nghip tr 
Áp lực cạnh tranh từ khách hàng ng ci mua)
Khách hàng  c hiu là i tiêu dùng trc tip hoc nhng nhà phân
phi sn phm. Sc mnh khách hàng là  ng c   i vi mt
ngành sn xuc mnh khách hàng ln, thì mi quan h
gia khách hàng vi ngành sn xut s gn vi cái mà các nhà kinh t g c
quyn mua  tc là th ng có nhiu nhà cung c có mi mua.
Trong u kin th y, khách hàng có kh t giá. Nu khách
hàng mnh, h có th buc giá hàng phi gim xung, khin t l li nhun ca ngành
gim. Khách hàng có sc mnh ln trong nhng hp sau:
- Khách hàng có tính tp trung cao, tc là có ít khách hàng chim mt th phn
ln.
- Khách hàng mua mng ln sn phm sn xut ra trong bi cnh kênh
phân phi hoc sn phm c chun hóa.
- Khách hàng có kh p hay thm chí là mua hãng sn xut.
Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp ng ca nhà cung
cp)
Mt ngành sn xui phi có các nguyên liu thô  bao gng,
các b phn cu ti này dn mi quan h bên
mua  bên cung cp gia các ngành sn xut và các hãng cung cp các nguyên liu
 ch to sn phm. Sc mnh ca nhà cung cp th hin kh nh
u kin giao dch ca h i vi doanh nghip. Nhng nhà cung cp yu th có

và truyn thng nghiên cu khác nhau. Kh  
phân tích h thng nông nghip cn thuc h thng thua
ca Pháp. Phân tích ch yu làm công c  nghiên cu cách thc mà h thng sn
xut nông nghip (đặc biệt là cao su, bông, cà phê và dừa) c t chc trong bi
cnh cn. Trong bi cnh này, khung filière chú trc
bin cách các h thng sn xu c kt ni vi công nghip ch
bii, xut khu và tiêu dùng cui cùng.
m filière (chui) luôn bao hàm nhn thc kinh nghim thc t
c s d l dòng chuyng cnh nhi
tham gia vào các hong. Tính hp lí ca chu 
khái nim rng v chui giá tr  trên. Tuy nhiên, khái nim chui ch yu tp trung
vào các v ca các mi quan h vt ch  c tóm tt
 dòng chy c mi quan h chuyi.
1.2.2. Khái niệm chuỗi giá trị và hệ thống chuỗi giá trị
* Chuỗi giá trị
Chui giá tr n c lot các hong cn thi ch bin mt sn phm
(hoc mt dch v) t lúc còn là khái nin sn xut khác
n khi phân phi tiêu dùng cui cùng và vt b  dng
(Kaplinsky, 1999; Kaplinsky và Morris, 2001). Mt chui giá tr tn ti khi tt c
nhi tham gia trong chui ho to ra giá tr ti.
 gip hoc rng:
- V p, mt chui giá tr bao gm mt lot các hong khác nhau
trong m sn xut ra mt loi sn phm nhnh. Các hong này có
th gng và khái nin mua các nguyên liu
n vn hành sn xun tip th và phân phn hu mãi và
t c các hong này kt hp thành mi
sn xung thi mi hong li b sung giá tr cho sn phm
cui cùng.

14

Hình 1.3. Hệ thống chuỗi giá trị
Nguồn: Michael Porter, 1985.

1.2.3. Các cách tiếp cận hệ thống chuỗi giá trị
Theo s phân loi v khái nim, có ba lung khái nim chính trong các tài liu
nghiên cu v chui giá trm do Porter
l            xut (1999), Gereffi
(1994;1999;2003) và Gerefi, và Korzeniewicz (1994).
* Khung phân tích của Porter
Lung nghiên cu th n công trình ca Porter (1985) v các li
th c   i giá tr    t
công ty nên t nh v mình nh th nào trên th trng và trong mi quan h vi các
nhà cung ci th cnh tranh khác. Ý tng v li th cnh tranh
ca mt doanh nghip có th c tóm tt nh sau: mt công ty có th cung cp cho
khách hàng mt mt hàng (hoặc dịch vụ) có giá tr ti th cnh tranh
ca mình nhng vi chi phí th(chiến lược giảm chi phí) nh th nào? Cách
khác là làm th  mt doanh nghip có th sn xu c mt mt hàng mà
khách hàng mun mua v(chiến lược tạo sự khác biệt)?
Trong bi cnh này, khái nim chui gía tr c s dng nh mt khung khái
nim mà các doanh nghip có th  tìm ra các ngun li th cnh tranh không
th tìm ra nu nhìn vào các công ty nh mt tng th. Mt công ty cc phân tách
thành mt lot các hong và có th tìm ra các ngun li th cnh tranh trong mt
(hoặc nhiều hơn) nhng hot gia các hop,
Chui giá tr ca nhà
cung cu vào
Chui giá tr
các nhà sn

c rng trong quá trình toàn cu hóa,
có nhn thc rng khong cách trong thu nhp trong và gia các n
tác gi này lp lun rng phân tích chui giá tr có th giúp gii thích quá trình này,
nht là trong mt vin cng.
* Phương pháp liên kết chuỗi giá trị (ValueLinks)
   t chui giá tr ca GTZ (Deutsche Gesellschaft für
Technische Zusammenarbeit – Đức) cho rng chui giá tr là mt lot các hong
kinh doanh (hay chức năng) có quan h vi nhau, t vic cung cp các giá tr u vào
c th cho mt sn ph, chuyi, marketing, cui cùng là bán
sn ph   i tiêu dùng. Hay chui giá tr là mt lot quá trình mà các
Nhà cung cp
u vào
Nhà sn
xut
Nhà ch
bin
Nhà phân
phi
i
tiêu dùng
17

doanh nghip (nhà vận hành) thc hin các ch yu c sn xut,
ch bin, và phân phi mt sn phm c th p kt ni vi
nhau bng mt lot các giao dch sn xun phc
chuyn t tay nhà sn xu i tiêu dùng cui cùng.
Phân đoạn chuỗi giá trị (các chức năng)

Chuyn
i
i

mi
Bán
hàng
Cung cp:
- Thit b
- u vào
Tr
sóc, thu hoch
Phân loi
Ch bin

Vn chuyn
Phân phi
Bán hàng
Th ng tiêu
dùng c th
Các nhà
cung cấp
đầu vào cụ
thể

Các nhà sản
xuất sơ cấp
Các trung
tâm hậu
cần, công


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status