ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG HỌC PHẦN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH 2 (2TC) DÙNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TOÁN - Pdf 25


1 ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG HỌC PHẦN
ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH 2 (2TC)
DÙNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TOÁN

2

CHƯƠNG 1.
Định thức và hệ phương trình tuyến tính
Số tiết: 12 (Lý thuyết: 8 tiết; bài tập, thảo luận: 4 tiết)
*) Mục tiêu:
- Sinh viên hiểu được các khái niệm: phép thế, dấu của phép thế, ánh xạ đa tuyến tính,
định thức, hệ phương trình tuyến tính.
- Sinh viên hiểu được các tính chất của phép thế, định thức, hệ phương trình tuyến tính và
cách giải hệ phương trình tuyến tính
- Sinh viên vận dụng giải các bài tập liên quan.
1.1. Phép thế và dấu của phép thế (hay hoán vị)
1.1.1. Định nghĩa: Phép thế bậc n là một song ánh
σ

u, t

c là n
ế
u
0
( ) ( )
i j
i j
σ σ

<


Phép th
ế

σ
g

i là ch

n hay l

tùy s

các ngh

ch th
ế

1
σ




n
ế
u
σ
ch

n;
σ
l


Ví dụ 1:
Phép th
ế

1 2 3 4
43 2 1
σ
 
=
 
 
có 5 ngh



i là m

t chuy

n trí (hay
chuy

n v

) b

c n. D

th

y m

i chuy

n trí là m

t phép th
ế
l

. Th

t v


{i, k} v

i m

i k th

a mãn i < k

j
{l, j} v

i m

i l th

a mãn i < l < j
T

c có t

t c

(j – i) + (j – i – 1) = 2 (j – i) – 1 ngh

ch th
ế
.
Chú ý:
T



3

1.1.2. Tính chất
1.

,
n
S
σ µ

thì sgn
( )
o
µ σ
= sgn
( )
µ
.sgn
( )
σ
, t

c ánh x


sgn : { 1}
n
S
±

i j
i j
σ σ




tích này ch

y qua m

i c

p s

phân bi

t không th

t

{
i
,
j
}

{1,2,…,
n
},

y qua m

i c

p
nh
ư
th
ế

{ , }
( ) ( )
sgn( )=
( ( )) ( ( ))
i j
i j
i j
σ σ
µ
µ σ µ σ




V

y
{ , } { , }
( ) ( )
sgn( )sgn( )=

b

c n (n
2)

là tích c

a m

t s

h

u h

n chuy

n trí.
Th

c v

y, n
ế
u phép th
ế
là ánh x


đồ

đ
úng n – 2 ph

n t

thì nó ph

i là m

t chuy

n trí.
Gi

s

tính ch

t 3
đ
úng v

i m

i phép th
ế
gi

b


độ
ng m – 1 ph

n t

. Gi

s


( )
i j i
σ
= ≠
. G

i
τ

phép chuy

n trí
đổ
i ch

i và j thì
1
τ τ

=

o o o
τ σ τ τ σ

=
(trong
đ
ó
1
, ,
q
τ τ
là các chuy

n trí) do
đ
ó
1
1

q
o o
σ τ τ τ

=
.
Hệ quả:
Phép th
ế

σ

Định nghĩa:
Gi

s

V và W là nh

ng K- không gian vect
ơ
, p là s

nguyên
1

. Ánh x

:

:
p
V V V W
η
× × × →


G

i là
đ
a tuy

W
. Khi
W
=
K
thì
η
g

i là m

t d

ng
p
- tuy
ế
n tính trên
V
.
Ví dụ:
a) Ánh x

không:
V V V W
× × × →
;
1
( , , ) 0
p

ε ε ε
  

là các vect
ơ

đơ
n v

trên các tr

c t

a
độ

Đề
- các vuông góc. N
ế
u:
1 11 1 21 2 31 3
2 12 1 22 2 32 3
3 13 1 23 2 33 3
a a a
a a a
a a a
α ε ε ε
α ε ε ε
α ε ε ε
= + +

1 2 1 2
x
( , )
E E E
α α α α


 
   
֏

21 31 31 11
11 21
1 2 1 2 3
22 32 32 12 12 22
a a a a a a
a a a a a a
α α ε ε ε
∧ = + +
    

-

tích h

n t

p:
3 3 3
x x


c

a hình h

p
đị
nh h
ướ
ng xác
đị
nh b

i các vect
ơ

1 2 3
( , , )
α α α
  
) là nh

ng ánh x


đ
a tuy
ế
n tính.
c) L

= = ∈

 

Thì ánh x

:
: VxVx xV
W
η
→1 1
( , , ) ( , , )
p p
α α η α α
   
֏

Trong
đ
ó
1 1
1
1 1
1 , , 1
( , , ) ( , , )
p p
p

tuy
ế
n tính t

V
đế
n W.
1.2.2. Ánh xạ đa tuyến tính thay phiên
Định nghĩa:
Ánh x

p- tuy
ế
n tính
1
( )
( 1)
q
p p
p
j i
=
+


η
t

V
đế


. T

c là:5

( , , , , ) 0
η α α
=
  

T


đị
nh ngh
ĩ
a suy ra khi
đổ
i ch

hai vect
ơ
trong p vect
ơ

đ
ã cho thì giá tr

η α α η α α
= −
   

Nói cách khác, n
ế
u
τ
là m

t chuy

n trí b

c p thì
(1) (2) ( )
1 2
( , , , ) ( , , , )
p
p
τ τ τ
η α α α η α α α
= −
     

T


đ
ó do h

E

nói trên là nh

ng ánh x


đ
a tuy
ế
n tính thay
phiên.
b) Gi

s


V

K
- không gian vect
ơ

n
chi

u,
1 2
( , , , )
n

α ε
=
=

 
thì
1 2 (1).1 (2).2 ( ).
( , , , ) sgn( ) .
n
n n n
S
D a a a
ε σ σ σ
σ
α α α σ

=

  

D

th

y
D
ε
là n- tuy
ế
n tính. Ta s


j
v

i
k
và g

i
H
là t

p các
n
S
µ


( ) ( )
j k
µ µ
<
thì v

i m

i
\ , ( ) ( )
n
S H j k

u ki

n
j k
α α
=
 
ngh
ĩ
a là
ij
1, ,
ik
a a i n
= ∀ =
.
Do
đ
ó v

i m

i
\
n
S H
µ

ta có:
( ). ( )( ). ( )( ).


(1).1 ( ). (1).1 ( ). (1).1 ( ).
\
(1).1 ( ). ( . )(1).1 ( )( ). (1).1 ( ).
sgn( ) sgn( ) sgn( )
sgn( ) sgn( . ) (sgn( ) sgn( . )) 0
n n
n n n n n n
S H S H
n n n n n n
H H H
a a a a a a
a a a a a a
σ σ µ µ σ σ
σ µ σ
µ µ µ τ µτ µ µ
µ µ µ
σ µ σ
µ µ τ µ µ τ
∈ ∈ ∈
∈ ∈ ∈
= +
= + = + =
∑ ∑ ∑
∑ ∑ ∑
V

y n
ế
u

ơ

n
chi

u. Ánh x


đ
a tuy
ế
n tính thay phiên
:
n
V V K
η
× × →

Còn
đượ
c g

i là d

ng
n
- tuy
ế
n tính thay phiên trên
V

n
A V
v

i các phép toán c

ng ánh x

và nhân ánh x

v

i m

t vô h
ướ
ng thu

c
K
là m

t
K
- không gian vect
ơ
.
Định lý:
dim
( )

ó theo ví d

trên
( )
n
D A V
ε


1
( , , ) 1
n
D
ε
ε ε
=
 
nên
0
D
ε

. Ta s

ch

ng minh
( )
D
ε

α ε
=
= =

 
thu

c V vì
η

đ
a tuy
ế
n tính nên
1 1
1
1 .1 .
1
( , , ) ( , , )
n n
n
n
n i i n i i
i i
a a
η α α η ε ε
=
=

   

( , , ) ( ), , ( )
sgn( ) ( , , )
( , , ). ( , , )
n
n
n n n
S
n n n
n n
a a
a a
D
σ σ
σ σ
σ
σ σ
η α α η ε η ε
σ η ε ε
η ε ε α α

=
=
=


   

   

Đặ

A V
và dim
V
= 1
T

cách ch

ng minh trên ta có:
Hệ quả:
V là K- không gian vect
ơ
n chi

u,
1
( , , )
n
ε ε ε
=
 
là m

t c
ơ
s

c

a V thì m


ng 3- tuy
ế
n tính thay phiên trên không gian các vect
ơ
trong hình h

c

trung h

c
đề
u t

l

v

i tích h

n t

p c

a ba vect
ơ
.

1.3. Định thức

a nó. Gi

s


1
, 1, ,
n
i ji j
j
a i n
α ε
=
= =

 
. Khi
đ
ó
1 (1).1 ( ).
( , , ) sgn( )
n
n n n
S
D a a
ε σ σ
σ
α α σ

=

Tính chất:
a)
D
ε
là m

t d

ng n- tuy
ế
n tính thay phiên trên V.
b)
1
( , , ) 1
n
D
ε
ε ε
=
 

c)
N
ế
u
1
( , , )
n
ε ε ε
=

n
A V D
ε
=

D
α
là nh

ng ph

n t

khác không thu

c
( )
n
A V
nên có
0
c


thu

c K
để

.

ng t


1
( , , )
n
D D D
α α ε
α α
=
 
.
d) H


1
( , , )
n
α α α
=
 
ph

thu

c tuy
ế
n tính khi và ch

khi


u ki

n
đủ
t
ươ
ng
đươ
ng v

i m

nh
đề
: N
ế
u h


α

độ
c l

p tuy
ế
n tính thì
1
( , , ) 0


c

a V, do
đ
ó theo cách ch

ng minh tính
ch

t c)

trên
1
( , , ) 0
n
D
ε
α α

 

Tính ch

t d) t
ươ
ng
đươ
ng v


ơ
trong hình h

c

trung h

c thì
1 2 3
( , , )
D
ε
α α α
  
v

i
1 2 3
( , , )
ε ε ε ε
=
  

là c
ơ
s

nói trong ví d

b) m

t ph

n t

ký hi

u là
dèt
K

sao cho
1
( ), ( , , )
n
n
A V
η α α
∀ ∈ ∀
 
ta có
1 1
( ( ), , ( ) det . ( , , )
n n
f f f
η α α η α α
=
   

Chứng minh:
Do

× × →

sao cho
1 1
( , , ) ( ( ), , ( ))
n n
f f
θ α α µ α α
=
   
thì d

th

y
( )
n
A V
θ

, nên
,
b b K
θ µ
= ∈
.
Do
đ
ó


nh lý trên g

i là
đị
nh th

c t


đồ
ng c

u
f
.

Tính chất:
a)
1
( , , )
n
ε ε ε
=
 
là m

t c
ơ
s


 
ta có det f =
1 (1).1 ( ).
( ( ), , ( )) sgn( )
n
n n n
S
D f f a a
ε σ σ
σ
ε ε σ

=

 

b)
det(Id ) 1
V
=

c)
(
)
det det .det , ,
gf g f g f EndV
= ∀ ∈

Th


gf D g f g f g D f f
g f D g f
ε ε
ε
ε ε ε ε
ε ε
= =
= =
   
 

d) det
f
0


f
đẳ
ng c

u
Th

t v

y,
1
( , , )
n
ε ε ε


p tuy
ế
n tính

f

đẳ
ng c

u. V

y GL(
V
)= {
f

End
V
|det
f
0

}
1.3.3. Định thức của một ma trận vuông
1.3.3.1. Định nghĩa:
( )
ji
A a
= ∈

n n nn
a a a
a a a
a a a

Đượ
c xác
đị
nh b

i: det
A
=
(1).1 ( ).
sgn( )
n
n n
S
a a
σ σ
σ
σ



Nhận xét:
Rõ ràng
đị
nh th


ơ
s

chính t

c c

a
n
K

Ví dụ:
11 12
21 22
(2, )
a a
A M K
a a
 
= ∈
 
 
thì
11 12
11 22 21 12 11 22 21 12
21 22
1 2 1 2
det sgn sgn
1 2 2 1
a a

= + + +
       
       

12 32 23 21 12 23
1 2 3 1 2 3
sgn sgn
1 3 2 2 1 3
a a a a a a
   
+ +
   
   

11 12 33 31 12 23 21 32 13 31 22 13 12 32 23 21 12 23
a a a a a a a a a a a a a a a a a a
= + + − − −

Cho
K
=

ta
đượ
c
đị
nh th

c c


đồ
ng c

u f c

a K- không gian vect
ơ
n chi

u V trong m

t c
ơ
s


1
( , , )
n
ε ε ε
=
 
nào
đ
ó thì
det
A =
det
f


S
f a a A
σ σ
σ
σ

= =


b)
N
ế
u
, 1, ,
n
i ji j
S
a i n
σ
α ε

= =

 
thì
1
( , , ) det
n
D A
ε

Ma tr

n
A
g

i là không suy bi
ế
n n
ế
u
det 0
A

. V

y
A
kh

ngh

ch khi và ch

khi nó không suy
bi
ế
n. Do
đ
ó: GL(

ươ
ng

ng c

a
đị
nh th

c c

a m

t
t


đồ
ng c

u.
Chú ý:
T

tính ch

t b) do
D
ε
là ánh x

c. Ch

ng h

n:
11 1 1 1 11 1 1 11 1 1
1 1 1

) i i n i n i n
n ni ni nn n ni nn n ni nn
a pa qb a a a a a b a
p q
a pa qb a a a a a b a
α
+
= +
+

)
β

Đổ
i ch

hai c

t c


a ma tr

n vuông t
ươ
ng

ng v

i
đị
nh th

c
đ
ó).
)
γ

Đị
nh th

c có m

t c

t b

ng 0,
đị


10

)
σ
N
ế
u c

ng thêm vào m

t c

t m

t t

h

p tuy
ế
n tính c

a các c

t còn l

i thì
đị
nh th

đư
a vi

c tính m

t
đị
nh th

c
ph

c t

p v

vi

c tính nh

ng
đị
nh th

c
đơ
n gi

n h
ơ

thuộc Mat(n, K) thì ma trận
ij
( )
t
A a
= =
11 21 1
12 22 2
1 2

n
n
n n nn
a a a
a a a
a a a
 
 
 
 
 
 
gọi là ma trận chuyển vị của A. Dễ thấy:
- Dòng thứ i của ma trận
t
A
là cột thứ i của ma trận A

n n
t
n n n n
S S
A a a a a
σ σ σ σ
σ σ
σ σ
∈ ∈
= = − −
∑ ∑

S
ở dĩ có đẳng thức sau vì nếu ( )
i k
σ
=
thì
1
( )
i k
σ

= do đó
, ( ) ( ).
1
i i k k
a a
σ σ
= −

S
A a a A
µ µ
µ
µ

= =


V
ậy mọi tính chất của định thức của ma trận vuông, xem là ánh xạ
n
K K

trên h
ệ vectơ cột
c
ủa ma trận, vẫn còn đúng đối với hệ vectơ dòng. Ví dụ:
det A = 0

hệ vectơ dòng (coi mỗi dòng là một phần tử của
n
K
) phụ thuộc tuyến tính.
1.3.3.4. Định lý Laplace
Cho A =
( )
ji
a


, , ,
q
i i i
. Ký hiệu định thức của nó là:
1
1( )
q
q
i i
j j
A

(gọi là một định thức con cấp
q của A)
N
ếu ta xóa các dòng thứ
1
, ,
q
j j
, các cột
1
, ,
q
i i
của A thì được ma trận vuông (con) cấp n – q
của A mà định thức của nó nhân với

( )
q
q
i i
j j
A


Ví dụ:*
11 12 13 14
21 22 23 24
31 32 33 34
41 42 43 44
a a a a
a a a a
A
a a a a
a a a a
 
 
 
=
 
 
 
 
thì


1 2

ɶ
( ) ( 1) '
i
j i
ji
ji
j
A a a
+
= − =

(


đ
ây
'
ji
a

đị
nh th

c c

a ma tr

n
vuông c


đị
nh
th

c con c

p q c

a A n

m trong q dòng
đ
ó v

i ph

n bù
đạ
i s

c

a chúng. T

c là:


1
1
1

ji
ji
i
A a a
=
=

(j c


đị
nh). G

i là khai tri

n detA theo dòng th

j.
Ta c
ũ
ng có công th

c t
ươ
ng t

khi thay ch

“dòng” b


i i
i i
j j
j j
j j j n
A A
≤ < < < <
=




ɶ
1
det
n
ji
ji
j
A a a
=
=

(i c


đị
nh)
G


n d

u
đị
nh th

c), dòng th


2
j
v

dòng
th

2 (
đổ
i
2
j
- 1 l

n d

u
đị
nh th

c)… ta s


1
, 1, ,
n
i ji j
j
a j n
α ε
=
= =

 12

1
( , ,
n
ε ε ε
=
 
là c
ơ
s

chính t

c c


η α α ε ε α α
+ +
≤ < < < <
 
 = −
 
 

     

Trong
đ
ó các s

nguyên
1
' , , ' ( )
s
i i s n q
= −
xác
đị
nh b

i
1 2
1 ' ' '
s
i i i n
≤ < < < ≤

( , , ) 0
n
η α α
=
 
vì: d

th

y trong t

ng nói trên n
ế
u có
1
, 1
u u
i k i k
+
= = +
thì s

h

ng
đ
ó c

a t


ũ
ng có s

h

ng c

a t

ng

ng v

i 1, '
u v
i k i k
= + =

2 s

h

ng
đ
ó là
đố
i nhau do th

a s


i i
D
ε
η
+ +
= −
D

th

y
1
1
1
1, ' 1, '
1 ' '
, ' , '

( , , , , , )

s
s
s
q i q i
n i i
q q i q q i
a a
D
a a
ε

đ
ó B là ma tr

n vuông c

p p, D là ma
tr

vuông c

p n – p , còn C là ma tr

n c

(p, n – p ) thì detA = det B. det D

1.3.3.5. Công thức tính ma trận nghịch đảo

G

i

ji
α
là ph

n bù
đạ
i s


p c

a A. Ta có

1
det
n
ji ji
j
a a A
=
=


Ta s

ch

ng minh:

1
0, '
n
ji jk
j
a a i k
=
= ≠




t khác gi

nguyên) thì B có hao c

t gi

ng nhau nên detB = 0. Khai tri

n detB theo c

t
th

k, chú ý r

ng ph

n bù
đạ
i s

c

a
jk
b
(trong B) và ph

n bù


t

các công th

c trên ta có:

1
det
n
ji jk ik
j
a a A
δ
=
=
∑13

Hay

. det .
t
n
A A A I
=

T

j
a a A
δ
=
=

.
1.3.3.6. Ví dụ
a) Tính
1 1 1 1
1 0 1 1
1 1 0 1

1 1 1 0
n
D =

c) Tính
đị
nh th

c (Vandermonde)
2 1
1 1 1
2 1
2 2 2
2 1
1
1
( )

x n
x n
D x n
x
=
e) Tính
1 2 3
2 2 3

1 2 3
x n
x n
D
x n
+
+
=
+g) Tìm ma tr

n ngh

ch
đả
o c

a ma tr



n trong câu g)
1.3.4. Định thức với hạng của ma trận, hạng của một hệ vectơ

14

1.3.4.1. Định nghĩa:
Cho A

Mat(m x n, K). H

ng c

a ma tr

n A, ký hi

u h

ng A, là h

ng c

a
h

vect
ơ
c


đ
i m

t s

dòng và
m

t s

c

t g

i là ma tr

n vuông con c

p p + 1 c

a A. N
ế
u xóa thêm m

t dòng, m

t c

t n


p p c

a ma tr

n vuông con không suy bi
ế
n mà m

i
ma tr

n vuông con c

p p+ 1 bao nó
đề
u suy bi
ế
n
Chứng minh:
Có th

coi ma tr

n vuông con c

p p
đ
ó n

m

ế
u chúng
ph

thu

c tuy
ế
n tính thì các c

t c

a C ph

thu

c tuy
ế
n tính, nên det C = 0 trái gi

thi
ế
t C không
suy bi
ế
n. Ta s

ch

ng minh m

n vuông c

p p + 1 sau
11 12 1 1
21 22 2 2
1 2
1 2

p s
p s
p p pp ps
k k kp ks
a a a a
a a a a
a a a a
a a a a
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Khi
k p

ma tr

nh th

c c

a ma tr

n
theo dòng cu

i thì
đượ
c:
1 1 2 2
1
det 0
( , , )
k k kp p ks
p
a b a b a b a C
b b K
+ + + + =


Chia hai v
ế
cho detC
0

thì
đượ

ế
n tính c

a p c

t
đầ
u c

a nó. V

y h

ng A = p.
4. Chú ý:
a) T


đị
nh lý trên suy ra h

ng c

a A c
ũ
ng b

ng h

ng c

1
( , , ), ( 1, , )
m
n i ji i
j
a i n
ε ε ε α ε
=
= = =

   
thì h

ng c

a h


1
( , , )
n
α α
 
chính là h

ng c

a ma tr

n


1.4.1. Định nghĩa
1.4.1.1. Hệ phương trình:
1
,( 1, , )
n
ki i k
i
a x b k m
=
= =


Trong
đ
ó
,
ki k
a b
cho tr
ướ
c (k = 1,…, m; i = 1,…, n)

K,
( 1, , )
i
x i n
=



s

,
k
b
g

i là h

s


t

do.
Ma tr

n
11 12 1
21 22 2
1 2( )n
n
ki
m m mn
n
n
bs
m m mn m
a a a b
a a a b
A
a a a b
 
 
 
=
 
 
 


đượ
c b

ng cách thêm vào c

t h

s

t


Ma tr

n c

t các h

s

t

do
1
1
.
.
.
m
b
b
b
β
 
 
 
 
=
 
 
 
 


i vect
ơ
c

t th

i c

a ma tr

n A là
1 2
( , , , )
m
i i i mi
a a a K
α
= ∈

, vect
ơ
c

t t

do
1 2
( , , , )
m

i
x
α β
=
=

 

1.4.2. Giải hệ phương trình
1.4.2.1. Hệ Cramer
a. Định nghĩa:
H

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính n ph
ươ
ng trình n

n s

mà ma tr

n các h

s

c

ng trình d
ướ
i d

ng ma tr

n
=
Ax
β
. Do A không suy bi
ế
n nên ph
ươ
ng trình
trên t
ươ
ng
đươ
ng v

i
1
x A
β

=
.
Cách 2:
Dùng ph


β

khai tri

n
đượ
c
m

t cách duy nh

t qua c
ơ
s


1
( , , )
n
α α
 
thu

c
n
K
. Nói cách khác có duy nh

t h

ướ
i d

ng vect
ơ
:

1

n
i i
i
x
α β
=
=

 
thì v

i m

i i=1,2,…,
n
ta có

1 1 1 1
1 1 1
1
( , , , , , , ) ( , , , , , ) ( , , )

D
ε
α α β α α
− +
∆ =
    

D

th

y
i


đị
nh th

c c

a ma tr

n có
đượ
c t


A
b


Gi

i h

ph
ươ
ng trình
1
2 2
2 2 3
x z
x y z
x y z
+ =


− + + =


− + =


1.4.2.2. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
a. Định lý:
(Kronecher – Capelli hay Gauss)
H

ph
ươ
ng trình tuy

Vi
ế
t h

ph
ươ
ng trình
đ
ã cho d
ướ
i d

ng vect
ơ
:
1
n
i i
i
x
α β
=
=

 
thì h

có nghi

m khi

1
( , , )
n
α α
 
= h

ng
1
( , , , )
n
α α β
  
hay h

ng A = h

ng
bs
A

b. Cách giải
Gi

s

h

ng
1

đ
ã cho d
ướ
i d

ng
1
1 1 1

p
p p p n n
x x x x
α α β α α
+
+
+ + = − − −
    
.
Xem
1
, ,
p n
x x K
+

cho tr
ướ
c thì do
1
( , , )

Gi

s


đị
nh th

c t

o b

i
p
t

a
độ

đầ
u c

a p vect
ơ

1
, ,
p
α α
 


i h

Cramer g

m
p

ph
ươ
ng trình
đầ
u c

a h


đ
ã cho
đố
i v

i p

n s

:
1
, ,
p

(1)
1
1
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
λ
λ
λ
λ
+ + + =


+ + + =


+ + + =


+ + + =




đ
ây
1 2 3 4
, , ,
x x x x

đươ
ng n
ế
u các t

p
nghi

m c

a chúng (coi là t

p con c

a
n
K
) trùng nhau.
Nh

n xét:
Cho h

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính
1
( 1, , )(1)

-

C

ng vào m

t ph
ươ
ng trình m

t t

h

p tuy
ế
n tính c

a các ph
ươ
ng trình còn l

i thì ta v

n
đượ
c h

ph
ươ


các

n s

(n
ế
u c

n) có th

bi
ế
n
đổ
i h


(1) thành h

:
1
' ' ( 1, , )(1')
n
ki i k
i
a x b k m
=
= =


 
 
 
 
 


+ Khi m

t trong các
1
' , , '
p m
b b
+
khác 0 thì h

vô nghi

m.
+ Khi
1
' , , ' 0
p m
b b
+
=
thì h

có nghi

1
'
p
x

suy ra t

ph
ươ
ng trình
p
– 1 và
'
p
x

Ví dụ 1:
Gi

i h

ph
ươ
ng trình sau
1 2 3
1 2 3
2 3
1 2 3
5 3 20
2 3

2 10
2 7
2 17
3 2 4 21
x x x
x x x
x x x
x x x
+ + =


+ + =


+ + =


+ + =


Ví dụ 3:
Gi

i h

ph
ươ
ng trình
1 3 4 5
1 2 3 4


dùng vi

c gi

i h

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính
để
tìm ma tr

n ngh

ch
đả
o c

a
m

t ma tr

n kh

ngh



2 1 0 0 0 0 0
1 2 1 0 0 0 0
0 1 2 1 0 0 0

0 0 0 0 1 2 1
0 0 0 0 0 1 2

 
 
− −
 
 
− −
 
 
 
− −
 
 

 

1.4.3. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
1.4.3.1. Định nghĩa:
H

ph
ươ
ng trình tuy

v

y h

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính thu

n nh

t có d

ng:
1
(1) 0 ( 1, , )
n
ki i
i
a x k m
=
= =


Trong
đ
ó
ki
a

c 1.4.2.
1.4.3.2. Ý nghĩa hình học của tập nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất.
Coi ma tr

n
( )
ki
a
xác
đị
nh b

i h

(1) nh
ư
là ma tr

n c

a ánh x

tuy
ế
n tính
1 1
1
(2) :
( , , ) ( ' , , ' ); ' , 1, ,
n m


c

a
n
K
) chính là
Ker
f
.
N
ế
u h

ng ( )
ki
a p
=
thì Im
f
=
p
do
đ
ó dim Ker
f
=
n

p

n
K
. T


đ
ó suy ra.
Hệ quả:
a.
H

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính thu

n nh

t luôn có nghi

m (ít nh

t là nghi

m
1
0
n
x x

= <
.
Th

t v

y, a. là hi

n nhiên vì
ker
f
≠ ∅
(luôn ch

a
0

)
b. H

(1) có nghi

m không t

m th
ườ
ng khi và ch

khi dim Ker
f

n
thì h

(1) có nghi

m không t

m th
ườ
ng khi và ch

khi
det( ) 0
ki
a
=
.
c. Ta
đ
ã xem m

i nghi

m c

a h

(1) nh
ư
là ph


t vect
ơ
nghi

m c

a h

(1).

20

L

y m

t c
ơ
s

c

a ker
f
:
1
( , , )
n p
β β


m c

a h

(1) có d

ng :
1 1 1
( , ,
n p
n p
t tn p t t
β β


+ + −
 
tùy ý
thu

c
K
) nghi

m
đ
ó g

i là nghi


ph
ươ
ng trình (1) nói

trên:
1
0, 1, ,
n
ki i
i
a x k m
=
= =


G

i là h

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính thu

n nh

t


ng trình tuy
ế
n tính t

ng quát
(
3
),
1
( , , )
n p
β β

 
là m

t h

nghi

m c
ơ
b

n c

a h

ph
ươ

n p
n p
t t
α β β


+ + +
  

Nghi

m
đ
ó g

i là nghi

m t

ng quát c

a h

(
1
) còn
α

g


ng t

ng c

a
m

t nghi

m riêng c

a nó v

i nghi

m t

ng quát c

a h

ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính thu

n nh

t t

chính
t

c, nói trong m

c 2,
1
( , , )
m
m
b b b K
= ∈

, khi
đ
ó
1 1
( ) , ( ) 0
n p
n p
f b f t t
α β β


= + + =
    

T



(3)
Ng
ượ
c l

i, gi

s


γ

là nghi

m b

t k

c

a h

(3) thì
( )
f b
γ
=
 
. T


γ α β β


= + + +
   

Ví dụ:
Gi

i h

ph
ươ
ng trình

21

1 2 3 4
1 2 3 5
1 3 4 5
1 2 3 4 5
3 3
2 2 6 0
2 3 3 2
2 3 3 9 4
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x x
− + + =

ế
n tính
và Hình h

c gi

i tích,
Nhà xu

t b

n
Đạ
i h

c Qu

c Gia Hà N

i, Hà N

i.

[2] Khu Qu

c Anh, Nguy

n Anh Ki

t, T


c Gia Hà N

i, Hà N

i.
*) Câu hỏi, bài tập, nội dung ôn tập và thảo luận:
1.
Tìm d

u c

a các phép th
ế
sau và phân tích chúng thành tích m

t s

h

u h

n phép chuy

n trí
a.
1 2 3 4
2 4 1 3
 
 

K
- không gian vect
ơ

V

đế
n
K
- không gian vect
ơ

W
.
Ch

ng minh r

ng
T
v

i hai phép toán c

ng ánh x

và nhân ánh x

v


.
3.
G

i
( )
p
A V
là t

p các d

ng
p
- tuy
ế
n tính thay phiên trên
K
- không gian vect
ơ

V
. Ch

ng minh
r

ng
( )
p

u bi
ế
t dim
V
=
n
.
4.
Gi

s


V
,
W
là nh

ng
K
- không gian vect
ơ
,
, ,
K
=
ℚ ℝ ℂ
… là nh

ng ánh x

thu

c tuy
ế
n tính trong
V
thì
1
( ( , , ) 0
p
W
ϕ α α
= ∈
  
.
b. N
ế
u c

ng thêm vào m

t vect
ơ
trong h


1
( , , )
p
α α

ó) không thay
đổ
i.
5.

V
là m

t

- không gian vect
ơ

n
chi

u. C
ơ
s


1
( , , )
n
ε ε ε
=
 
c

a

ε
α α
>
 

Ch

ng minh r

ng quan h

“cùng h
ướ
ng” là m

t quan h

t
ươ
ng
đườ
ng trong t

p các c
ơ
s

c

a

c sau trong


a.
a c di
c di b
+

b.
cos isin 1
1 cos isin
α α
α α
+
−22

7.
Ch

ng minh r

ng v

i
a
,
b



b.
3 0 5
0 0 2
1 2 3
0 0 0
a
b
c
d

c.
1 0 2
2 0 0
3 4 5
0 0 0
a
b
c

9.
Không khai tri

n
đị
nh th

c, ch



c)
2
2
2
1
1 ( )( )( )
1
a a
b b b a c a c b
c c
= − − −

10.
tính các
đị
nh th

c c

p n sau:
a)
1 2 3
1 0 3
1 2 0

1 2 3
n
n
n

1 2 3 2 3
1 2 3 1 2 1
n n
n n
n n
n n
n n




− −23

11.

A
là m

t ma tr

n vuông c

p n ph

n
đố
i x

n vuông ph

c sao cho
ij
, ,
ji
a a i j
= ∀
. Ch

ng minh r

ng det
A
là m

t s

th

c.
13.

A
là m

t ma tr

n vuông c


A

.
14
. Tìm ma tr

n ngh

ch
đả
o c

a các ma tr

n sau:
a)
os sin
sin os
c
c
α α
α α

 
 
 
b)
2 5 7
6 3 4
5 2 3

b)
0 1 1 1
1 0 1 1
1 1 0 1

1 1 1 0

16.
Gi

i ph
ươ
ng trình ma tr

n (
X
là ma tr

n vuông c

p 3 ph

i tìm):
a)
1 2 3 1 3 0
3 2 4 10 2 7
2 1 0 10 7 8
X
− −
   

không suy bi
ế
n trên tr
ườ
ng
K
, ch

ng minh r

ng
A
là tích m

t s


h

u h

n ma tr

n d

ng ( , ), ( , , ), ( , 1, , ); ,
D i E i j i j n i j K
λ λ λ
= ≠ ∈
)

1 2 3 4
( , , ), ( , , ), ( , , ), ( , , )
B Mat p r K B Mat p s K B Mat q r K B Mat q s K
∈ ∈ ∈ ∈1 2 3 4
( , , ), ( , , ), ( , , ), ( , , )
A Mat m p K A Mat m q K A Mat n p K A Mat m q K
∈ ∈ ∈ ∈

Khi
đ
ó phép nhân ma tr

n khung
đượ
c th

c hi

n theo quy t

c sau:

24

1 1 2 3 1 2 2 41 2 1 2
3 4 3 4
3 1 4 3 3 2 4 4

k l n
I
 
+ =
 
 

b.Ch

ng minh r

ng n
ế
u
1 2
1 4
3 4
, ,
A A
A A A
A A
 
=
 
 
là các ma tr

n không suy bi
ế
n thì

l
A I A A
A I
A A A


 
 
 
 
 

 
 

20.
Ma tr

n A
đượ
c g

i là
đồ
ng d

ng v

i ma tr


A B
− −
   
= =
   
− −
   

b.
76 6 14 60
45 16 3 13
A B
− −
   
= =
   
− −
   

21.
Tính h

ng c

a các ma tr

n sau:
a)
47 67 35 201 155
26 98 23 294 86

λ


1 1 2
2 1 5
1 10 6 1
λ
λ

 
 

 
 

 

23.
Tính h

ng c

a h

các vect
ơ

a.
{
}

ế
n các vect
ơ

1 2 3
(1,1,1), (0,1,1), (0,0,1)
α α α
= = =
  
theo th

t

thành các vect
ơ

1 2 3
' (2,2,4), ' (1,1,2), ' (1, 1,0)
α α α
= = = −
  
.
25.
Nghiên c

u h

ng c

a m

2 3
2 3
x ay a z a
x by b z b
x cy c z c

+ + =

+ + =


+ + =


27.
Gi

i và bi

n lu

n (theo
R
λ

) c

a các h

ph

1 2 3 4
1 2 3 4
1
1
1
1
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
λ
λ
λ
λ
+ + + =


+ + + =


+ + + =


+ + + =


28.
Tìm nghi

m t

− + + =


− + + =


− + + =

b)
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 4
1 2 3 4 5
5 6 2 7 4 0
2 3 4 2 0
7 9 3 5 6 0
5 9 3 6 0
x x x x x
x x x x x
x x x x x
x x x x x
+ − + + =


+ − + + =


+ − + + =




i các h

ph
ươ
ng trình
a)
1 2
1 2 3
2 3 4
3 4 5
4 5
1
4
3
2
1
x x
x x x
x x x
x x x
x x
+ =


+ + =


+ + = −


ng
1 2 3
( , , )
ε ε ε
  
là c
ơ
s

c

a
3

và khai tri

n
α

theo c
ơ
s


đ
ó trong các tr
ườ
ng
h


sau là m

t c
ơ
s

c

a
3

và tìm m

i liên h

c

a cùng m

t
vect
ơ
trong hai c
ơ
s


đ
ó.
1 2 3

sau trong
4
R1 2 3 4 5
(1,0,0, 1), (2,1,1,0), (1,1,1,1), (1,2,3,4),
(0,1,2,3)
α α α α α
= − = = = =
    

Trích đoạn Hai vectơ β, gọi là trực giao với nhau nếu = Đặt
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status