TRƯỜNG QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGẮN HẠN
VỀ QUẢN TRỊ CÔNG NGHỆ NHẰM NÂNG CAO NĂNG
LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
CNĐT: LÊ VŨ TOÀN
9780
2.3 kt qu khu tra 42
n qun tr ti Vit Nam 44
n 44
o ngn hn 47
2.5. Kinh nghim th gii v hoo qun tr
doanh nghip 52
c qun tr 52
2.5.2. Kinh nghi ti mt s c 54
Pht qu c 58
3.1. Hin trn tr ta Vit Nam 58
n tri m t 58
3.1.2. Thc tr qun tr t 61
2
3.2. V o qun tr n
64
c qun tr p nh
a 66
xuo ngn hn v qun tr cho
DNNVV 72
3.4 74
i vo ngn hn v
qun tr cho DNNVV 75
o 77
o ngn hn 80
3.5n 80
3.5 82
3.5 85
3.6. Tng hp kt qu mt s ging dng 89
xu phi h n khai ng dng kt qu 91
Bn 81
B 83
Bng 3.5: Khung c 86
B ging dng 90
i quan h gi n NLCT ca DN 32
t s mt s p tnh Bc Giang 34
gia hc t 36
i quan h n tr chic kinh
doanh 39
tuu tra 43
u tra 44
i m 59
i m 60
p gi c 61
qun tr 62
c no 62
n gc ci m 64
ng 68
o 69
4
Ch n nhng kt qu c mn
nhng li th c mang li.
n tr u v tng c v
p l i m
p. M
tr doanh nghic bing doanh nghip nh i
mn ngun
t s
u v c cnh tranh ca doanh nghip Vi
u m
v ng c n tr trong doanh nghi
ng khc phm yu qu
n doanh nghip.
c qun tr cho doanh nghip
b ng, mt s o mi ch cp m
. C n v
thc hio qun tr cho doanh nghip nh
c cnh tranh trong bi c rin nhanh
mi.
Xu thc tiu cng Quc
c B KH&CN giao thc hi “Nghiên cứu
xây dựng chương trình đào tạo ngắn hạn về quản trị công nghệ nhằm nâng
cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp vừa và nhỏ”
Sau mt thi gian thc hi i dung
7
c ti ngh u t quy
i m
Thc trng cho thy ngu m, nhu cu
k p ca th ng.
Vii am hiu vng kinh doanh, v
n v bt c doanh nghi
p phng, mc cho nhy
ci mt bng chung. Trong bi c, vi
c hi
mt hn, va tit kim chi a tn dc ngu
l am hiu nhnh v hong ca doanh nghiu
gii quyc nhu cu bc thit v ng thi tu
kin g o
trang b ng k nghi
ch ra rng doanh nghip u ki h i
t ch cm thc khuy ng l
V N c, nh u c ban
h tr
nghi m c c,
n khai thc t p nhic tn thm hin
tit d t t
qun tr qun
tr , o n v
qun tr i hSi hc. Mt kho
tng th, tham kho mt s
mt s i h cho thy no v qun tr
i ht s o
ngn hn v qun tr doanh nghip ti mt t chc ch mi mi t
9
Phương pháp điều tra, khảo sát:
dung.
tin.
Gửi phiếu và phỏng vấn sâu:
Sưu tầm khai thác tài liệu, dữ liệu:
Sa xut C
chc hi th n
u ging d trong thuyt minh. 11
2.1. T
2.1.1. Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa
c t, hu hp
t theo lo h
nghing nh
li nhuu hu ho dng nhiu lao
d n.
2.1.1.1. Khái niệm DNNVV của một số nước trên thế giới
nh n xut ca doanh
nghi gii s dc ph bin
nh da n c trng bn ca DNNVV nh
chuyn m thp, s u mi qun mc phc tp ca qun l
th m n cht ca v
c tng ch c
tham kho, kim chc s d
p.
ch nh lng ng bao gm ch v: s lao ng,
tng tr sn (hay tng vn), doanh thu hoc li nhun. Trong , vn
s lao c dng nhiu nh nh DNNVV.
Thc t mi n au v s lao vn cho
2. Nht Bn Ch
1-300
300 triu Y
1-100
0-100 tri l
1-50
0-50 triu Dch v
1-100
1-100 tri
3. EU Dch v nh
<20
Dch v va
20-199 5. Canada Ch h
<100
Ch a
100-500
quan
trng
< 5triu CND$
Dch v nh
dng
0-200
TM
0-20 B. Các nước đang phát triển
1. ThLan ip nh
0-50
Di 50 triu
Baht ip va
51-200
50 200 triu
Baht
2. Malaysia
4. Philipine Doanh nghip nh
10 - 99
1,5 15 triu
Pxo
an trng
Doanh nghip va
100 - 199
15 60 triu
Pxo
1 - 4
an
trng
n i i 10 t
14
DNNVV. c sn xu
th c nhiu, chng hc sn xu
th , nh vc dch v a
i theo vp t khai nng mang
quan,
nhong vic vn dng tr.
ng nht mi v DNNVV
trong Ngh nh s - tr n doanh
nghip nh a. Theo Ngh c
i c th cho doanh nghi, doanh nghip nh
p va.
u 3, Ngh nh s -CP Doanh nghip nh
a t,
, nh, v tng ngun vn (tng
ngun vnh trong b i k
ca doanh nghip) hoc s ng ngun v
th ng sau:
Bng 2.2: i doanh nghip nh va
Khu vc
Doanh nghip
Doanh nghip nh
Doanh nghip va
S ng
Tng ngun
t
n 100
t ng
t
n
i
mch v
i tr
xung
10 t ng
tr xung
t
n
i
t
n 50
t ng
t
n
i
Nguồn: Nghị định số 56/2009/NĐ-CP
15
2.1.2. Phân biệt DNNVV với các loại hình doanh nghiệp khác
ng lc c tnh Vit Nam"
1
vc
p Vi
tri th
16
doanh nghip l lu ca vi
ng hn khai i
gian ngi cam k tn di chuyng d
m trc li.
2.1.2.1. Quy mô của thị trường
M ng i
c vi nh nh
ng hn ch p nh
nghip l ng c
ng thi chu s cnh tranh quyt lit c p l
DNNVV Vit Nam ch yu tc dch v i.
Ho i th so
p ln.
2.1.2.2. Yếu tố công nghệ
ng gi
nghip ln Ving hn ch s ha
p DNNVV vp ln. Trong mi quan h gia
ip li phc
p lt ra v mt chi v
dch v do DNNVV cung cc trng ph bin ca DNNVV
Vit Nam hi lc hu, sn xut manh n
u v cht v
doanh nghi n.
2.1.2.3. Điểm mạnh, điểm yếu của DNNVV
Về điểm mạnh
p hong trong nn kinh t
doanh nghip lc
m mnh sau:
18
vi i sng vt cht tinh th i
oo v n thng cc.
n cm khong
m s t gi
ph gi n
gii quyt t
Về các điểm yếu
m mc ch ra
m yu nh ti n,
ho d ng.
Các DNNVV không có các lợi thế kinh tế theo quy mô t s
c nh trong mi quan h
v i giu s ng h ca
u DNNVV b ph thuc nhip ln trong
n.
Dễ gặp rủi ro trong kinh doanh: Kinh nghim nhi
cho thy r u doanh nghip
phng doanh nghip b n sau mt thi gian hong rt
ngn. Theo kt qu u thc nghi gi
l t bng th 4.
ng ngo ng
ng ngoc trong nn kinh t. Do v
n vic bo v ng hoc khi doanh nghip b
n do hong sn xuu qu thing
ci vi lo
n ln pha chp
dch va lo
ng.
ng ca cuc sc c th nhm sau: 2
Đỗ Mai Thành, “Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp tư nhân trong quá trình hội
nhập quốc tế”, :
20
2.1.3.1. Cung cấp sản phẩm hàng hóa dịch vụ:
Sc sn xut ca kh
trng trong GDP c
Nu l ng 24%25,5%,
tr tr
tng s p, gn 80% tng mc l, 64% tng vn
chuy 100% tr sn ng
3
.
S a DNNVV v s n
quan trong trong vi ng kinh t Vit Nam, nh
doanh nghi hin hou qu.
2.1.3.2. Tạo việc làm thu nhập cho người lao động.
Vi t hin nay so vi t a nn kinh t t l
i tht nghip s t trii
n tu ng cp ln
n ch i m
nghi n cho nhi i ng b mt vi
u kic bic doanh
ng trong ving.
n kinh t cN thu h
mt ngun v t n vchu chuyn khc phc
ng thiu vn.
a. Làm cho nền kinh tế năng động
S n, s
c nh trong i
bii ca nn kinh t m bt ri ro.
ch v
c ng c ng thi s n c
nghi n s dch chuyu kinh t, nh
cu kinh t
b. Có khả năng tận dụng các nguồn lực xã hội .
V vn: Doanh nghip v ng khi s u bng ngun
vn hn hp cc s h tr
V ng : Do nhn xut kinh doanh phc v nhu
c dng nhing, vt thit
h cao, pho nhiu thi gian, t cn
o ng tham gia hong sn xut kinh doanh . 5
gia
6
B k hon doanh nghip nh
vp nh a Vit Nam 2008.
22
V u: Nc s dng ch yu ti ch
thuc ph dng,
q ng, linh hot, t o
trong kinh doanh.
DNNVV d i mi thit b ng vi cu
mng khoa hc k thut- hii.
DNNVV ch cn v , hiu qu cao, thu hi vn nhanh.
DNNVV sut vng thu so vi doanh
nghip lu qu to vi
H thng t chc qu, sn xut ccDNNVV gn nh
c tip.
Quan h gii qun l t ch.
S , thua l n c NVV ng rt , hoc
ng hong kinh t-x hng tht chu ng
bi khng hong kinh t n.
S cn thit th hing ti kinh t x hi.
o p nh a t quan trng ch
chim trong tng s p ho ng sn xut
kinh doanh . hu hc t s DNNVV chim
khoi 90% trong tng s p .
o Gn quan trng trong s ng ca nn kinh t
thu nhp qu
2.1.5. Nguồn nhân lực trong các DNNVV
2.1.5.1. Chủ doanh nghiệp, cán bộ quản lý:
hc vn ca ch doanh nghip khu v thu so
v hc vn cc doanh nghip khu vc N c
phn vn N c, . Theo m
24
nghip ca B K hoch
7
cho thy: ty nhim
nghi qu u kinh
i nhp kinh t. Cn hiu r hc vn cao ca
doanh nghing kh a h c 7
Theo Kt qu khdoanhnghiep.gov.vn