ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
DƯƠNG HẢI LÂM ẢNH HƯỞNG CỦA THÁI ĐỘ NGHỀ NGHIỆP
ĐỐI VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN
(Nghiên cứu trường hợp Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy) LUẬN VĂN THẠC SỸ
Hà Nội, 2012ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 6
DANH MU
̣
C CA
́
C HI
̀
NH VE
̃
, BNG BIU 7
PHẦN MỞ ĐẦU 9
1. Lý do chọn đề tài 9
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài 11
3. Giới hạn nghiên cứu của đề tài 11
4. Câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu 11
4.1. Câu hỏi nghiên cứu 11
4.2. Giả thuyết nghiên cứu 11
5. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu 12
5.1. Đối tƣợng nghiên cứu 12
5.2. Khách thể nghiên cứu 12
6. Phƣơng pháp nghiên cứu 12
6.1. Mẫu nghiên cứu 12
6.2. Phƣơng pháp thu thập thông tin 12
6.3. Phƣơng pháp xử lý thông tin 13
7. Kết cấu của luận văn 13
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN 14
1.1. Lịch sử nghiên cứu vấn đề 14
1.2. Thái độ và thái độ nghề nghiệp 18
1.2.1. Khái niệm thái độ 18
1.2.2. Khái niệm thái độ nghề nghiệp 23
2.2.3.2.4. Sản phẩm sau thử nghiệm 56
2.2.4. Phƣơng pháp thống kê toán học 57
2.2.4.1. Đánh giá độ hiệu lực của thang đo 57
2.2.4.2. Thống kê mô tả 59
2.2.4.3. Kiểm định giả thuyết 60
CHƢƠNG 3. KẾT QU NGHIÊN CỨU 61
3.1. Thực trạng thái độ nghề nghiệp của sinh viên trƣờng Đại học PCCC 61
3.1.1. Thái độ nghề nghiệp sinh viên biểu hiện thông qua nhận thức về nghề
PCCC 61
3.1.2. Thái độ nghề nghiệp của sinh viên biểu hiện thông qua tình cảm đối với
nghề PCCC 69
3.1.3. Thái độ nghề nghiệp biểu hiện thông qua mặt hành vi khi học nghề của
sinh viên trƣờng Đại học PCCC 75
3.2. Kết quả học tập các môn học chuyên ngành của sinh viên trƣờng Đại học
PCCC 81
3.3. nh hƣởng của thái độ nghề nghiệp đối với kết quả học tập của sinh viên
trƣờng Đại học PCCC 85
3.3.1. Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội 85
3.3.2. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu 90
3.3.2.1. Kiểm định giả thuyết H
1
90
3.3.2.2. Kiểm định giả thuyết H
2
91
3.3.2.3. Kiểm định giả thuyết H
3
92
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 95
1. Kết luận 95
6
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
CAND
CS
C
CSND
C
CSPCCC
C
i hc qui
i h
biu dit c
Trang 27
biu din thng nht c
Trang 28
biu diu
Trang 41
Bng 2.1.1.2: Th m mu kh
Trang 44
u
Trang 47
Bng 2.2.4.1.1: B
Trang 59
Bng 2.2.4.1.2: Bng tng h tin cy c
Trang 59
Bng 3.1.1.1: B ch s nhn thc v ngh PCCC ca SV
Trang 62
B nhn thc v ngh PCCC ca SV
Trang 63
m nhn thc v ngh PCCC
Trang 63
Bng 3.1.1.3: B m nhn thc
Trang 64
m nhn thc
Trang 64
B nhn thc
Trang 65
Bng 3.1.1.5: Kt qu nhn thc
Trang 65
Bng 3.1.1.6: Kt qu nhn thc
Trang 66
B c
Trang 78
Bng 3.1.3.5: Kt qu
Trang 78 8
B
Trang 79
Bng 3.2.1: B
Trang 82
: Bi
Trang 82
Bng 3.2.2: B
Trang 83
Bc
Trang 83
ph c
Trang 84
Bc
Trang 84
Bt qu hc tp
Trang 85
Bng 3.3.i quy
Trang 86
B p c
Trang 87
B
Trang 87
B s h
9
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Hin nay, cung khoa h
kinh t tri thi bn lng sn
xut. Trong bi c n t t
i vi s n kinh t - n vng ca mi quc gia, bao
gm c nhn.
Trong thi gian gu di
ti i m
c tho lun mi. Mt trong nhng lun
m quan trng nht ci mc nhii thng
nh c, ch ng ca mi hc.
c tiy rng, kt qu hc tn ci sinh
ph thung cng d ch
u kin vt cht, tinh thn ca
thu ca h i vi ngh nghi i vi
ngh nghic s ng lc quan tr
u trong hc tn. Ci ci
n vng chc khi c ba mt: tri th
nghi
Thc tii hc c ta cho tht b ph
i vi ngh nghip, dng thin
ph c hm bn v , sc kho
th u kin hc tp, sinh hoc qun
t ch, song vt b phu hin lc hc tp,
n phm ch nghip.
Mt trong nhng ging o hin nay cng
i hnh trong Hi tho r ch
ti hc (1999 2009) ci hc PCCC nh
ng c ngh nghii vi kt hc tp c t ng
gi ngh nghip, v t chc hong dy, hc, qu
o, nh quan
nghip v khoa hc k thut v 11
p v ng phm chn thiu nhim
v i cc.
Nh t s u v ngh
nghit s v c v ngh nghin cht
ngh nghic
cn. v m ng c ngh nghip
i vi kt qu hc tp c
i hvn c
n cu m la ch lu
tt nghi“Ảnh hưởng của thái độ nghề nghiệp đối với kết quả học tập của
sinh viên” ( u tng hp i h ) vi
mong muao cho ci h
ch phc v nhu cu n kinh t - i c i.
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài
- ng m ng ca ngh nghip i vi kt qu hc tp
ca sinh H PCCC;
- Mu ng:
th 300 i h 5 h i
hc PCCC c 2010 hn mu n mu
tng ng l (lp 3 t
thng (my ng thc).
- M: S dng 9 cuc phng vn chia
u cho c n mhn mu ngn (
c c, mn ng phng vn
theo nn b).
6.2. Phương pháp thu thập thông tin
- Thu th
u:
,
u, u,
, tng h th
14
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
1.1. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
ngh nghit trong nhng v u t
rt sm nhu ca th k 20, mt s
cu tu v
Chester u nhng yu t n
t ngh nghin s th
u kip dn mc. Theo thuyp d
u t c ti c v
tha nh ng yu t
hp dn vi s c, t
thc (dn theo ( 2)).
u mi quan h gia s th v
ngh thy rng s th ngh nghiu ki
ngh nghip t nh o ngh cao (37).
Turner- Blood- t lun r i vi ngh
nghip ph thum t v
c. Kt qu thc nghim c
(33).
Brown D. A(1995) n
. cho
.
: quan
;
. K -
(34).
Kluckhohn C. ng minh rng nhn thc v ngh nghip t l
thun vi hiu sung ca nhu qu
ng nhn th n v ngh n. S
v t qu ca ngh nghic (35). 16
Kohn ML, Schooler C. t ng c
c" (n m
ng vc trong vinh s
nghip cng ci
s c cng cc cao ci
thim cng (36).
Mortimer JT, Finch M, Shanahan M, Ryu S u mi quan h
gis nghip. Nhng hin ca
cho thy rng s nghip rt quan trng trong vic d
a c gi c ca
i v
vic ca h ng ti kh i thi cc trong
n
nT
T
i
i
n
ns
s
.
. 06-5/2009
17
p
c
Nhận thức về nghề nghiệp và giá trị nghề nghiệp
hậu cần quân sự của học viên đào tạo sỹ quan hậu cần cấp phân đội – bậc đại học
ở Học viện Hậu cần hiện nay, u cp hc vin. ng c
c xu nhH
hu cn ci - bi hc Hc vin Hu cn nhn thc v ngh nghip
hu c m ca h ngh nghip hu cn
?). Nhc ha ch
trng? Bin thc v ngh nghiu
c cho h (6).
i k n nh vi nh
Thái độ của công nhân đối với công việc và xí
nghiệp” clun tt nghipThái độ của người dân Hà
Nội với loại hình bảo hiểm nhân thọ” c ng (lu“Tìm
hiểu thái độ đối với việc nâng cao tay nghề của công nhân trong một số doanh
nghiệp dệt may trên địa bàn Hà Nội” c“Thái
độ của sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội với nạn ma túy học đường” ca Nguyn
ng (lut nghip c
Mu v y, sn nay,
vi u v s ng gi ngh nghip c i
c ngh - vi kt qu hc tp c
cp m thn, do vy viu ng
c ngh nghii vi kt qu hc tp ci hc PCCC
t cn thi
i h
1.2. Thái độ và thái độ nghề nghiệp
1.2.1. Khái niệm thái độ
1920, c t trong nhng
ng c i M W.I. Thomas
ng: “Thái độ là trạng thái tinh thần của cá nhân đối với một
giá trị”. ng ci v
Thái độ của cá nhân đối với một
đối tượng nào đó là thiên hướng hành động, nhận thức, tư duy, cảm nhận của anh
ta đối với khách thể liên quan” (dn theo (26)). 20
t cu
nh: nhu cc, gii phu,
. T ng: “Thái độ là những cử chỉ, phong thái, ý
nghĩ liên quan đến những hoàn cảnh xã hội” (dn theo (10)).
c di t
ng chi ting nh
u d ng
ng x ci, cha
nhng phn ng t
ra ng ng c
ng x cc biu hin n ng ca
i vi mng nhnh.
Dng cc bi c
i vnh quan trng c
u c l-
ra hc thuy ch quan c
n v c c
cnh ch - i dng chung nht - thng trn v
mi quan h n lc c
nhau ca hin th th lch s n
hin kinh nghing c
t u kia h th
ng cng, nhu cu th hiu, hm,
nảy sinh trong những nhóm nhất định và trong những tình huống cụ thể. Về mặt nội
dung, sự sẵn sàng này phụ thuộc không những vào chủ thể hữu quan mà trước hết
là một hiện tượng tâm lý xã hội phụ thuộc vào khuynh hướng cá nhân gắn liền với
những chuẩn mực nhóm” (11).
t thun c
hay nht him
m chp cm ch
mc ti nhn bi
i vi hong tng ca 22
ch th
cu nhng c th c li i: D
nhng du hi bic nhm thc s ca nhng con
t rng: “Tất nhiên, căn cứ đó chỉ có thể là những
hành động của các cá nhân ấy” (15).
Vn dm tip c m cht s
i ni c biu hiu c
i sng ci.
G. Claus quan nim rc tn ti c
bn ch t gia hai lo
i l
c ting c chng, l
ng th nghim, ch bi
mc tip nh n theo (5)).
Quan nim ca G. Claus v mi quan h gi
kh
hp vi quan nim ca mt s
Crutchfield: “Việc xem xét thái độ bên trong không đơn giản bởi chúng ta không
(do sự phân công lao động mà có), nó tạo ra kỹ năng cho người sử dụng lao động
của mình để thu lấy những phương tiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển” (12).
u ti hay ho ng
ngh c hit hong t tn t kim tin, phn
nhi thc hin hon phn thc,
k tay ngh) trong s kt hn
theo (1)).
Phm Th ng s trong mu gn
ng: “Nghề nghiệp là công việc sử dụng sức lao động của con người theo
những yêu cầu, sự phân công của xã hội, sự điều tiết của thị trường lao động, nhằm
tạo ra các sản phẩm vật chất hoặc tinh thần cần thiết cho sự tồn tại, phát triển của
xã hội và bản thân” (dn theo (11).
Ngh nghit phi lch st hin khi lng sn
xut c n to ra s i.
i vic phn ca khoa hc k thut, s i 24
ng d mc ny sinh. S
i ph thu n ca khoa hc k thut ca tng
quc gia. Khoa hc k thut n s n s bii ca ngh nghip,
c cng cn qua nhiu th h tr truyn th
ngh mai m mi xut hin.
nhn bit ngh ca mu hiu sau:
- Ch th hong ngh gc
- Ch th hong ngh , k xi vi hong ngh
i: Khái niệm nghề nghiệp là một thuật ngữ dùng để chỉ một hình thức
lao động trong xã hội theo sự phân công lao động mà con người sử dụng lao động
C ni dung, bn cht lc biu hin c ch c bc l
c biu hin c th nh c th, bng
nh ch, l
ng biu hi u na
.
n l m c
n c “Thái độ, về cấu trúc
bao hàm các mặt nhận thức, mặt tình cảm và hành vi” (dn theo (8)). ,
t sau:
* Nhn thng quan nic ca con ni hoc nhng
n c th v mt hing hay m hin
quan nii vng.
ng phn ng ci vi m
m nhm ci vng.
ng, nhng phn c
i vng.
Mu tha nhn c gn
nhau v mi quan h gin ca
c.
- Quan điểm về ba thành phần riêng biệt