Biện pháp quản lý tăng cường hoạt động thực hành tiếng cho sinh viên Khoa Sư phạm Tiếng Anh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - Pdf 25


5
M L

Trang
M 

1. Lý do chọn đề tài
1
2. Mục đích nghiên cứu
2
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
3
4. Giả thuyết khoa học
3
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
3
6. Phạm vi nghiên cứu
3
7. Phương pháp nghiên cứu
3
8. Cấu trúc luận văn
4
          


5
1.1. Lịch sử vấn đề nghiên cứu
5
1.2. Một số khái niệm cơ bản của đề tài
6


6
1.5.3. Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị
23
Tiểu kết chương 1
23
        
          
ANH 24
2.1. Khái quát về trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
24
2.1.1. Quá trình thành lập và phát triển trường Đại học Ngoại ngữ -
ĐHQGHN

24
2.1.2. Mục tiêu chiến lược phát triển của nhà trường
25
2.2. Tiến trình phát triển của khoa Sư phạm tiếng Anh.
25
2.2.1. Quá trình thành lập và phát triển của khoa Sư phạm tiếng Anh
25
2.2.2. Đặc điểm sinh viên năm thứ nhất khoa Sư phạm tiếng Anh trường
Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

27
2.3. Thực trạng hoạt động thực hành tiếng của sinh viên khoa Sư phạm
tiếng Anh trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN.

Tiểu kết chương 2
54

         
-  55
3.1.Định hướng phát triển của khoa Sư phạm tiếng Anh trong bối cảnh
hiện nay

55
3.2. Nguyên tắc xác định các biện pháp quản lý
56
3.2.1. Đảm bảo tính kế thừa
56
3.2.2. Đảm bảo tính hệ thống
56
3.2.3. Đảm bảo tính đồng bộ
57
3.2.4. Đảm bảo tính thực tiễn
57
3.2.5. Đảm bảo tính hiệu quả
57
3.3. Các nhóm biện pháp quản lý tăng cường hoạt động thực hành tiếng
cho sinh viên khoa Sư phạm tiếng Anh

58
3.3.1. Nhóm biện pháp quản lý tác động vào giảng viên theo hướng tăng
cường đổi mới phương pháp giảng dạy
CBGD

CBQL

CSVC

DH







GD-
 
GV

-H

KT-
 
NCKH

NN&VH

PD


môn

30




31


32

          


33

  


34


35


37


38



47




48


49


50




51


70




71 4



;  






t mà mình

 

      
,

ra giúp sinh


 

ên khoa S ph ti Anh tr  h Ngo ng - 
h Qu gia Hà N 
2. Mục đích nghiên cứu
 N qu lí 
 Nghiên c th tr qu lý ho      
viên t khoa S ph ti Anh tr  h Ngo ng - HQGHN.

6
 

Phng pháp quan sát
7.3. Phương pháp hỗ trợ
S d công c th kê  x lý s li
8. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m , khuy ngh, tài li tham kh, ph
l, n dung lu vn  trình bày trong ba chng
Chương 1: C s lý lu v qu lí tng c ho  th hành
ti
Chương 2: 
viên 
Chương 3: 
cho sinh viên - 


8
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ TĂNG CƯỜNG HOẠT
ĐỘNG THỰC HÀNH TIẾNG
1.1. Lịch sử vấn đề nghiên cứu



 



 


  
-

hành  
-         

1.6. Một số khái niệm cơ bản của đề tài
1.6.1. Quản lý, chức năng quản lý, quản lý giáo dục, quản lý nhà trường
1.6.1.1. Quản lý
 lo hình lao ng quan tr nh và lâu 
c con ng. Nó phát tri không ng theo s phát tri c xã h. Qu
lý là m ho  c thi cho t c các l vc c  s con ng và
là m nhân t c s phát tri xã h. Lý lu v qun lý vì v  hình
thành và phát tri qua các th k và trong các lý lu v chính tr, kinh t xã
h. Tuy nhiên ch m g ây ng ta m chú ý   khoa h

10
quá trình qun lý và d d hình thành các ý thuy qu lýó th i
qua m s khái ni:
Theo             




              
20, tr.480]
Theo Harold Koo lý là m ho  thi y, nó  b s
ph h n lc c cá nhân nh   các m  c nhóm. M tiêu
c m nhà qun lý là nh hình thành m môi tr mà trong  con
ng có th   các m  c nhóm v th gian, ti b, v ch
và s b mãn cá nhân ít nh. V t cách thc hành thì cách qu lý là m
ngh thu, còn ki th có t ch v qun lý là m khoa h[17, Tr.33]
 

Kế hoạch hoá: y là ch nng c b nh trong các ch nng qun
lý. K ho hoá bao g vi xây d m tiêu, chng trình hành  và
quy  cách th, phng ti c thi trong m th gian nh  c
m h th qu lý    m tiêu. K ho hoá giúp nhà qu lý có
cái nhìn t th, toàn di t  th  ho  tng tác gi các b

Ki tra
K ho
T ch
Ch 

12
ph. Vi l k ho cho phép l ch nh phng án t u, ti ki
ngu l, t hi qu ho  cho toàn b t à có kh nng  phó
v s thay . Ngoài ra nó còn t i ki d dàng cho vi ki tra.
Không có k ho s không th xác  m tiêu mà t ch ang h t
có  hay không và khi nào thì m tiêu s  . Chính vì th mà vi
ki tra s thi cn c. Nhà qun lý thông qua k ho   ra mà có th
nhìn th tng lai, có th i ch nh quy  tr ,  b 
h  m tiêu  .
Tổ chức: Là s k h ho  c các b ph sao cho chúng liên kt
v nhau trong m c c ch ch, h lý t thành m h th th nh
nh m c th s. T ch làm cho các ch nng khác c ho  qu
lý th hi có hi qu. Thành t c t ch ph thu r nhi vào nng
l c ng qu lý. B cách thi l m t ch ho  h hi,
các nhà qu lý có th ph h, i ph t hn các ngu nhân l, v l.
Chỉ đạo: y là quá trình s d quy l qu lý  tác   
t b qu lý m cách có ch  nh phát huy h ti nng c h
h vào vi  m tiêu chung. Ch  là ch nng th hi nng l
c ng qu lý. Vi ch o không ch b  sau khi l k ho và c

tiêu i h t là quá trình d h  giáo d th h tr, a giáo 
m tiêu d ki, ti lên tr thái m v ch[21, tr.35]
Tác gi Ph Minh H c vi lý giáo d là t ch các ho
 d - h th hi  các tính ch c nhà tr Vi Nam xã h
ch ngh, m qu lý  giáo d t là c th hoá  l giáo d c
 và bi  l  thành hi th,  ng nhu c c nhân dân,
c  n[14, tr.9]
T nh  ngh trên ta th  lý giáo dó n hàm r linh
ho, n hi giáo d là các ho  giáo d di ra trong nhà tr hay
ngoài xã h thì qu lý giáo d là qu lý m ho  giáo d trong xã

14
h, lúc  qun lý giáo d  hi theo ngh r nh. Còn ch nói 
ho  trong ngành giáo d  t thì lúc  qun lý giáo d s 
hi là qu lý m s c s giáo d   t (qu lý nhà tr) và qu
lý m s c s giáo d   t  m b ph hành chính nào  (huy,
t, toàn qu) ta g là qu lý m h th giáo d. Ngh là khái ni
qun lý giáo d  hi theo ngh h hn. Nhng rõ ràng là, dù 
hi theo ngh r hay ngh h thì m  cu cùng c qu lý giáo
d v là nâng cao ch l giáo d.
 th xuyên, h t su , giáo
d không còn gi h cho th h tr mà là giáo d cho m ng nên qu
lý giáo d  hi là s i hành h th giáo d qu dân nh th
hi m tiêu: nâng cao dân trí.  t nhân l, b d nhân tài.
1.6.1.4. Quản lý nhà trường
Qun lý nhà tr là h th nh tác g có m , có k ho,
h qui lu c ch th qu lý giáo d   t m tiêu giáo d  ra
 v ngành giáo d trong t giai o phát tri c  n.
Theo giáo s Ph Minh H lý nhà tr là th hi 
l giáo d c  trong ph vi trách nhi c mình, t là a nhà

 dùng cùng ngh tng ng v t    Anh,
 Phápêà  ch nh ng theo h  b
 h và phân bi v hc sinh ang theo h  b ph thông.
Theo ngôn ng Hán Vi, t ê di ngh ra là ng 
bu vào cu s, cu . Còn theo T in ti Vi 
viê dùng  ch ng h  b  h.
Còn theo Quy ch công tác H sinh sinh viên trong các tr  t
c B Giáo d và  t thì êà ng ang theo h h  h
và cao .

16
T các khái ni trên, ta có th hi khái ni  ê à nh
ng ang h t t các tr  h, cao   ni  t ngu nhân
l ch l cao   yêu c xã h.
1.6.3. Khoa Sư phạm tiếng Anh

- K

 



nhà phát  
 

H
-
1.6.4. Hoạt động thực hành tiếng
      thực hành       
 và thực hành tiếng 

h [27,tr.335].
i  nói lên r vi th hành các k nng ti là r quan tr
trong h ngo ng. Vi quan tâm chú ý  th hành ngôn ng không
nh ch  tr v nh ho  d h gói g trên l mà nó còn
là ho   m ni, m lúc  hình thành nên thói quen, trau d c nh
ghi nh  tích lu ki th   h  trên l và nh ki th t
sinh viên thu nh t các ngu khác ngoài nhà tr.

18
S thành th ngo ng bao hàm vi thành th các k nng nh kh
nng nghe, nói, , vi. Và m kh nng này l hàm cha nhi kh nng
nh khác nh hi bi v t v, làm ch v c trúc ng pháp , hi 
b c vn hoá khi s d ngôn ng. Chính vì nh lý do này mà vi
th hành ngo ng b nhi cách khác nhau là r có ích và k qu là có
th  m ch l vi h ngo ng.
 ng r c cung c nh tri th
ngôn ng cho ng h  t  phát tri k nng. Chính vì th ho 
th hành ti là ho  r c thi  ng h có th h thu ki
th ngo ng m cách t nhiên, không gò ép. Sinh viên luôn có nh 
i khác nhau v tâm lý, trình , ki th n cho nên chú tr 
ho  th hành ti phù h v  im c sinh viên s giúp cho kh
nng ti thu ki th ngo ng c sinh viên  t hn.
Vi h ngo ng c sinh viên th g khó khn do không h 
môi tr b ng vì v có chú ý  ho  th hành ti cho sinh
viên thì vi h t c sinh viên m   hi qu. Các ho  d
h th hành ti c luôn  xem xét  n dung, cách th, môi
tr 
. 

 

ho  t h c sinh viên thông qua vi tng c ho  th hành
nh nâng cao ki th ngo ng c mình.
Giáo s V Vn T  vi h dù d d nào, t tr l
ho ngoài tr l, có ng th h d ho không có th, có s h
tr c các phng ti k thu, c công ngh thông tin ho cha,  ph
là s t h H là m quá trình trong  ch th t bi  mình, t làm

20
phong phú mình b cách thu l và x lý thông tin t môi tr s
xung quanh mì
 minh ho cho vi t h giáo s Nguy C Toàn  a ra cách
h :  
dung và trong  . Tuy nhiên, sinh viên ngày nay ti hành vi t
h c mình v s h tr r l c trung tâm th vi; phng ti truy
thông nh báo , các câu l b, các t chc và  bi khi công ngh thông
tin phát tri m m thì internet chính là m công c h t r h
hi Do v n bi t d nh u th này thì sinh viên  có m môi
tr lý t cho vi th hành ngo ng.
1.8.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động thực hành tiếng của sinh viên
ngoại ngữ
C gi nh ho  d - h khác, ho  d - hc ngo ng
c b chi ph b r nhi y t.
Tr h  là nh th c sinh viên. Sinh viên nm th nh là nh
sinh viên v m r gh tr ph thông nên vi hình thành k nng h
cho b thân t tr  h th cha  rõ ràng. Vì th mà vi
tham gia c sinh viên vào ho  d - h trên l c nh ho 
h t ngoài l h nhi khi còn mang tính th . T   h 
ho  d - h th hành ti làm cho hi qu c quá trình d - h
còn th.
Vi thi k chng trình  t cho phù h v i ki và trình 

h v t ti d. GV ph tìm cách d d sinh viên thâm nh vào môi
tr ngôn ng  t  hình thành các k nng nói, nghe, , vi.
M tiêu quan tr nh c vi gi d ngo ng  tr  h
là d cách h cho sinh viên, trang b nhng phng pháp, h d k

22
nng h  t cho sinh viên c h ch  và  l hn trong vi h
t, tng c kh nng t h và t thói quen h t su .
Sinh viên khi b chân vào tr  h là b vào m môi tr
m v nh nhi v h t m  h nh k nng h m. Chính
vì th mà nh thói quen c s gây cho sinh viên s b  và lúng túng
tr vi ph t ch trong vi h t c chính mình. G ý và h d
cho sinh viên nh k nng h m s giúp cho sinh viên v qua nh
tr ng này.
Vi qu lý c có tác  r l t ho  d - h b nó qu
lý t ho ng d c GV, ho  h c sinh viên cho  các i
ki ph v cho chính ho  gi d. N vi qu lý l l, không
thu l cho các ho  d h thì ch l c ho  này không
th  b.
Ch nng c ngo ng là chc nng giao ti, cho nên vi th hành
hai k nng nghe và nói r  quan tâm.  th hành hai ch nng này
thì môi tr  vai trò không nh. Sinh viên s có nhi i ki thu
l hn trong vi th hành ti khi  ti xúc và h t trong môi
tr b ng hay v chính các gi viên ng b ng.
 hi nay, các phung ti h tr
s giúp cho ch l d - h ngo ng  nhi k qu. Nói n gi
nh vi h nghe hi: sinh viên không th luy k nng nghe khi các
phng ti k thu h tr nh , bng,  không      và
có .
1.9. Nội dung quản lý đối với hoạt động thực hành tiếng cho sinh viên

-  
 

- 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status