1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN TRỌNG HOÀ CÁC BIỆN PHÁP C TNH CHẤT PHI KINH TẾ Đ TẠO ĐNG LC
CHO ĐI NGŨ GIÁO VIÊN CÁC TRƢỜNG TIU HỌC
Ở HUYỆN THANH THUỶ, TỈNH PHÚ THỌ
CÁC BIỆN PHÁP C TNH CHẤT PHI KINH TẾ Đ TẠO ĐNG LC
CHO ĐI NGŨ GIÁO VIÊN CÁC TRƢỜNG TIU HỌC
Ở HUYỆN THANH THUỶ, TỈNH PHÚ THỌ LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN L GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN L GIÁO DỤC
Mã số: 60 14 05 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. TS. Nguyễn Công Giáp
, GS. TS.
-
, cô giáo, , công nhân v
-
.
,
, ,
UBND, &, , ngành,
;
,
,
,
.
BCH
nh
CBQL
,
CNTT
CSVC
GD-
5
Trang
1
3
4
4
4
4
u
15
1.3.
17
1.4.
18
1.4.1.
18
1.4.2.
21
1.6.1.
21
1.6.2.
22
1.6.3.
23
6
24
-
24
ng công tác
47
2.5.
55
3.2.
56
56
56
7
3.2.3.
57
3.2.4.
,
71
74
79
80
84
1
ài
- nhân
,
, ch
-
2
,
.
Sau 65
gi(WTO)
, s
dân
.
( )
,
quan,
. ,
,
pháp
phi k
-
cho
, làm
góp
2
,
CBQL, giáo viên
,
4
-
7
có
công tác?
2. Trên t,
ho
?
-
.
-
,
và giáo viên
-
-
,
, ; k
,
pháp có tính
6
giáo viên nh
2:
,
3:
,
.
,
GD-
(Asean) .
.
.
,
,
,
.
,
,
,
.
.
:
,
,
,
c
,
.
(,
, )
.
,
, .
, trong
i,
:
. [13, tr. 554]
. Tuy nhiên,
. [4, tr. 12]
1.2.1.2.
.
,
,
.
.
,
ng.
- :
,
chung.[22, tr. 334]
,
,
.
-
,
.[22, tr.334]
,
, nhân
viên. Các p
,
,
: k
,
t
,
quan,
. ,
.
+ hoàn
[17, tr. 128-129]
.
.
. ,
12
.
,
Theo
Frederick Herzberg
- -
[17, tr. 130-131]
c. ông
14
này
mình
.
[17, tr. 130]
Có ba
lí
.
,
To ng lc làm vic là n dt nhân viên t c nhng mc tiêu
ã ra v
lc ln nh
.
, ,
:
,
, . ,
,
,
,
, ,
:
, CSVC,
; ,
,
.
,
- ,
, , ,
n,
,
. Maslow:
(, , ,
), (n
, ,
. Abraham H. Maslow
:
. [17, tr. 129]
, ,
.
,
.
-
,
:
[8, tr. 21]. ,
:
,
,
,
.
.
,
,
.
, .
, ,
,
,
18
,
.
.
,
h.
,
,
.
.
,
.
,
.
1.4.2.