1 ĐẠ I HỌ C QUỐ C GIA HA NỘ I
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁ O DỤ C HÀ NỘI
ĐẶNG THỊ HỒ NG HẠ NH
TUYỂ N CHỌ N VÀ SỬ DỤNG CÁC BÀ I TẬ P HÓ A HỌ C CÓ NỘ I DUNG
LIÊN QUAN ĐẾ N THƢ̣ C TIỄ N TẠI HẢI PHÒNG TRONG CHƢƠNG
TRNH HA VÔ CƠ Ở TRƢỜNG TRUNG HỌ C PHỔ THÔNG
ĐỀ CƢƠNG LUẬN VĂN THẠC SỸ SƢ PHẠ M HÓ A HỌ C
Chuyên ngành: L LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
(BỘ MÔN HÓ A HỌ C)
Mã số 60.14.10
LUẬN VĂN THẠC SỸ SƢ PHẠ M HÓ A HỌ C
Chuyên ngành: L LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
(BỘ MÔN HÓ A HỌ C)
Mã số 60 14 10 Cn bộ hƣng dẫn : PGS.TS.PHẠM VĂN NHIÊU
HÀ NỘI-2012
7
MỤC LỤC Trang
Lời cảm ơn
i
Danh mục các từ viết tắt
ii
Danh mục bảng
iii
Danh mục hình
iv
Mục lục
v
MỞ ĐẦU
1
1.4.3. Năng lự c sá ng tạ o
12
1.5. Đặc điểm tình hình kinh tế –xã hội của Hải Phòng
13
1.6. Điề u tra thự c trạ ng sử dụ ng bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung liên quan đế n
thự c tiễ n ở cá c trườ ng THPT tạ i Hả i Phò ng
13
1.6.1. Mục đích điều tra
13
1.6.2. Nộ i dung điề u tra
13
1.6.3. Đối tượng điều tra
14
1.6.4. Phương phá p điề u tra
14
1.6.5. Kế t quả điề u tra
14
1.6.6. Đá nh giá kế t quả điề u tra
16
Tiểu kết chương 1
16
Chƣơng 2: TUYỂ N CHỌ N VÀ SƢ̉ DỤNG BÀI TẬP HA HỌC PHẦN
VÔ CƠ CÓ NỘ I DUNG LIÊN QUAN ĐẾ N THƢ̣ C TIỄ N TẠI HẢI 8
PHÒNG Ở TRƢỜ NG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
17
2.4.6. Chương sắ t và mộ t số kim loạ i quan trọ ng
75
Tiểu kết chương 2
83
Chƣơng 3: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
84
3.1. Mục đích và nhiệm vụ thực nghiệm
84
3.1.1. Mục đích thực nghiệm
84
3.1.2. Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm
84
3.2. Đối tượng và địa bàn TNSP
84
3.3. Thiết kế chương trình TNSP
85
3.4. Kết quả TN và xử lý kết quả TN
86
3.4.1. Xử lí theo thống kê toán học
86
3.4.2. Xử lí theo tài liệu nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
91
Tiểu kết chương 3
94
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
95
1. Kết luận
95
2. Khuyến nghị
95
và vn đ phát trin kinh t, xã hội, môi trưng ) ở cui sách. Song thực t ging
dy tôi thy rằng nhng bài tp hoá học liên quan đn thực tin hoàn toàn c th
đưa vào lồng ghép ở mỗi bài dy cho phù hp. Như vy, không chỉ giúp học sinh
lĩnh hội kin thức một cách ch động, sáng to mà cn tăng thêm hứng thú cho học
sinh đi vi bộ môn, gp phn phát trin kh năng tư duy và hnh thành th gii
quan cho học sinh .
Đó là lí do tôi đã chọn đ tài : “Tuyển chọn và sử dụng cá c bài tậ p hoá học
có nội dung liên quan đến thực tiễn tạ i Hả i Phò ng trong chƣơng trình hóa vô
cơ ở trƣờ ng trung học phổ thông ”
2. Mục đích , nhiệm vụ nghiên cƣ́ u
Tuyn chọn và sử dng bài tp hoá học c nội dung liên quan đn thực tin ti
Hi Phng phn vô cơ ở trung họ c phổ thông (THPT)
Để đạ t đượ c mụ c đch nghiên cứ u trên đề tà i cầ n phả i thự c hiệ n nhữ ng “nhiệ m
v nghiên cứu ”c th sau :
4
- Nghiên cứ u cơ sở lí luậ n củ a bà i tậ p hó a họ c thự c tiễ n
- Nghiên cứ u nộ i dung, cấ u trú c chương trì nh và sá ch giá o khoa (SGK) ha học ph
thông để tuyể n chọ n , xây dự ng hệ thố ng câu hỏ i lí thuyế t và bà i tậ p hó a họ c c liên
quan đn thực tin tạ i Hả i Phò ng phầ n vô cơ ở THPT để á p dụ ng giả ng dạ y ở các
trườ ng THPT
- Đề xuấ t việ c sử dụ ng hệ thố ng bà i tậ p thự c tiễ n trong dạ y họ c hó a họ c
- Thự c nghiệ m sư phạ m nhằ m xá c đị nh tí nh khả thi , tnh phù hp và hiệu qu ca
đ tài
3. Phm vi nghiên cu
Thử nghiệ m kiể m ch ứng trên đi tưng là học sinh THPT L Thưng Kiệt –
huyện Thy Nguyên - Hi Phng, THPT Thy Sơn – Thy Nguyên –Hi Phng
4. Khách thể và đi tƣng nghiên cu
4.1. Khch th nghiên cu: Quá trnh dy học ha học ở trưng THPT ti Hả i Phò ng
4.2. Đi tưng nghiên cu : Hệ thố ng bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung liên quan đ n
dy và học hóa học ở các trưng THPT
- Đ xut nhng biện pháp sử dng bài tp hóa học có nội dung thực tin trong dy
học hóa học ở các trưng THPT ti Hi Phng
8.Cấu trúc luận văn
Ngoài phn mở đu , kế t luậ n, khuyế n nghị , tài liệu tham kho , ph lc , nộ i
dung chí nh cuả luậ n văn đượ c trì nh bà y trong 3 chương
Chương 1: Cở sở l lun và thực tin ca đ tài
Chương 2 : Tuyn chọn và sử dng cá c bài tp hoá học phn vô cơ c nội
dung liên quan đn thực tin tạ i Hả i Phò ng ở trườ ng trung học ph thông
Chương 3: Thự c nghiệ m sư phạ m
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬ N VÀ THƢ̣ C TIỄ N CỦ A ĐỀ TÀ I
1. Lịch sử nghiên cu
Nghiên cứu các vn đ v bài tp ha học (BTHH) từ trưc đn nay đã c
nhiu công trnh ca các nhà ha học và đã vit thành sách tham kho cho các giáo
viên (GV) và học sinh (HS) như: GS.TS.Nguyn Ngọc Quang nghiên cứu l lun v
bài toán; PGS.TS.Nguyn Xuân Trưng nghiên cứu v bài tp thực nghiệm định
lưng; PGS.TS.Lê Xuân Trọng; PGS.TS.Đào Hu Vinh; PGS.TS.Cao Cự Giác và
nhiu tác gi đã quan tâm đn nội dung và phương pháp gii toán ha học ,câu hi
và bài tp trắc nghiệm ha học Mộ t số luậ n văn thạ c sĩ cũ ng đã nghiên cứ u đ xây
dự ng hệ thố ng BTHH . Tuy nhiên trong cá c nghiên cứ u hệ thố ng bà i tậ p gầ n đây , đa
số í t đề cậ p đế n cá c dạ ng bà i tậ p theo đị nh hướ ng đổ i mớ i như : Bài tậ p thự c nghiệ m,
thự c tiễ n, bài tậ p có hì nh vẽ , đồ thị , bài tp sử dng dng c thực hành ha học , bài
tậ p bả o vệ môi trườ ng c th sử dng phù hợ p vớ i cá c tỉ nh miề n nú i , các vùng
miề n cò n khó khăn về mọi mt . V vy việc sử dng bài tp thực tin trong ging
dy nhằm khai thác vn hiu bit , kinh nghiệ m củ a họ c sinh cũ ng chưa đượ c quan
tâm mộ t cá ch đú ng mứ c .
6
1.2. Cơ sở lí luậ n về bà i tậ p hó a họ c
chấ m.
1.2.4.2. Phân loạ i câu trắ c nghiệ m
Câu hỏ i trắ c nghiệ m khá ch quan chia là m 4 loi chnh :
7
a.Câu trắ c nghiệ m “Đú ng -Sai”
b. Câu trắ c nghiệ m “Nhiề u lự a chọ n”
c. Câu trắ c nghiệ m“Ghé p đô i”
d. Câu trắ c nghiệ m“Điề n khuyế t ”
1.2.5. Tuyể n chọ n và xây dự ng bà i tậ p hó a họ c
Thực t cho thy có nhiu BTHH còn quá nng n v thut toán , nghèo nàn
v kin thức hóa học và không có liên hệ vi thực t hoc mô t không đúng vi
quy trình hóa học. Khi gii các bài tp này thưng mt thi gian tính toán toán học
,kin thức hóa học lĩnh hội đưc không nhiu và hn ch khẳ năng sáng to nghiên
cứa khoa học hóa học ca HS. Các bài tp này d to li mn trong suy nghĩ hoc
nhiu khi li quá phức tp vi HS làm cho các em thiu tự tin vào bn thân dẫn đn
học kém, chán học
Định hưng xây dựng chương trnh SGK THPT ca Bộ Giáo dc và Đào to
(năm 2002) c chú trọng đn tính thực tin và đc thù ca môn học trong lựa chọn
nội dung kin thức SGK. Quan đim thực tin và đc thù ca môn học cn đưc
hiu ở các gc độ sau đây
- Loi b nhng nội dung trong hóa học nghèo nàn
- Loi b nhng bài tp có nội dung lắt léo xa ri hoc phi thực tin hóa học
- Xây dựng nhiu bài tp có nội dung liên quan đn thực tin ở nhiu lĩnh vực
- Đa dng hóa các dng bài tp như : V hình, v đồ thị, sơ đồ, lắp dng c thí
nghiệm BTHH phi đa dng phi có nội dung thit thực
- Xây dựng và tăng cưng s dng bài tp thực nghiệm định lưng
1.3. Cơ sở lí luậ n về bà i tậ p hóa học thực tiễn
1.3.1. Khi niệm bi tập ha hc thực tiễn
Bài tp thực tin là nhng bài tp c nội dung ( nhng điu kiện và yêu cu)
1.3.3. Phân loạ i bà i tậ p hó a họ c thự c tiễ n
Từ cơ sở phân loi bài tp hoá học ni chung, chúng ta c th phân chia bài
tp hoá học thực tin như sau:
1.3.3.1. Dựa vào hình thi hoạt động của học sinh khi giải bài tập
+ Bài tp l thuyt
+ Bài tp thực nghiệm.
1.3.3.2. Dựa vào tnh chất của bài tập
+ Bài tp định tnh
+ Bài tp định lưng
+ Bài tp tng hp :
1.3.3.3. Dựa vào lnh vực thực tiễn được gắn với nội dung bài tập.
+ Bài tp v sn xut hoá học
+ Bài tp v các vn đ trong đi sng, học tp và lao động sn xut:
+Bài tp c liên quan đn môi trưng và vn đ bo vệ môi trưng:
9
1.3.3.4. Dựa vào mức độ nhận thức của học sinh
+ Mức 1: Chỉ yêu cu học sinh tái hiện kin thức đ tr li câu hi l thuyt.
+ Mức 2: Yêu cu học sinh vn dng kin thức đ gii thch đưc các sự kiện, hiện
tưng ca câu hi l thuyt.
+ Mức 3: Yêu cu học sinh vn dng kin thức hoá học đ gii thch nhng tnh
hung xy ra trong thực tin.
+ Mức 4: Yêu cu học sinh vn dng kin thức, kĩ năng hoá học đ gii quyt
nhng tnh hung thực tin hoc đ thực hiện một công trnh nghiên cứu khoa học
nh, đơn gin, đ ra k hoch hành động c th, vit báo cáo.
1.4. Năng lƣ̣ c và phá t triể n năng lƣ̣ c sá ng tạ o
1.4.1. Khi niệm năng lực
Theo Weinert “Năng lự c là nhữ ng khả năng và kỹ xả o họ c đượ c hoặ c sẵ n có
ca cá th nhằm gii quyt các tnh hung xác định , cúng như sự sẵ n sà ng về độ ng
hóa học ở trưng THPT và điu tra việc sử dng các bài tp hóa học có nội dung
liên quan đn thực tin ở THPT
1.6.3. Đi tưng điu tra
- Các giáo viên trực tip ging dy bộ môn hóa học ở các trưng THPT ti Hi
Phòng
-Học sinh các trưng THPT ti thành ph Hi Phòng
1.6.4. Phương phá p điề u tra
- Gp gỡ trực tip giáo viên và học sinh một s trưng THPT
- Gửi và thu phiu điu tra cho giáo viên và học sinh
1.6.5. Kế t quả điề u tra
- Tôi gửi phiu điu tra ti 2 trưng : THPT Lý Thưng Kiệt, THPT Thy Sơn vi
tng s giáo viên 20 và tng s học sinh 150
-Tham gia dự gi một s giáo viên dy hóa ti các trưng này
1.6.5.1. Trước khi thực nghim
- Thích học hóa : 120/150
- Lí do thích học hóa : vì hóa gắn lin vi thực tin 100/150
1.6.5.2. Sau khi thực nghim
Bng 1.1. Kết qu điều tra tần suất sử dụng bài tập hóa học có nộ i dung liên
quan đến thực tiễn đi với giáo viên THPT
Thưng
xuyên
Thỉnh thong
Ít khi
Không bao
gi
Kt qu
0/20
10/20
8/20
10%
Bng 1.3. Kết qu về sử dụng dng bài tập có nội dung liên quan đế n thực tiễn
Câu hi l
thuyt
Bài tp tnh
toán
C hai
Kt qu
12/20
6/20
2/20
Phn trăm
60%
30%
10%
Bng 1.4. Kết qu về ý kiến sử dụng bài tập hóa học có nội dung liên quan đế n
thực tiễn đi với giáo viên THPT
Cn thit
Không cn thit
Ý kin khác
Kt qu
20/20
0
0
Phn trăm
100%
0%
12 Bng 1.7. Kết qu điều tra về nội dung liên quan đến thực tiễn, học sinh thích
Sn xut
công
nghiệp và
nông
nghiệp
Môi
trưng
Sức khe
con
ngừi
Du lịch
quc
phòng
Trong di
sng hàng
ngày
Kt qu
20/150
25/150
45/150
30/150
30/150
Phn trăm
13,33%
các trườ ng THPT tạ i Hả i Phò ng
CHƢƠNG 2
TUYỂ N CHỌ N VÀ SƢ̉ DỤ NG BÀ I TẬ P HÓ A HỌ C CÓ NỘ I DUNG LIÊN
QUAN ĐẾ N THƢ̣ C TIỄ N TẠI HẢI PHÒNG PHẦ N VÔ CƠ Ở
TRƢỜ NG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Nguyên tắ c ,quy trì nh lƣ̣ a chọ n bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung thƣ̣ c tiễ n
2.1.1. Nguyên tắ c lự a chọ n bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung thự c tiễ n
13
a/ Bài tập thực tiễn phải phù hợp với mc tiêu và nội dung học tập
b/ Nội dung bài tập thực tiễn phải đảm bảo tnh chnh xc, tnh khoa học, tnh hin đại.
c/ Bài tập thực tiễn phải gần gũi với kinh nghim của HS.
Nhng vn đ thực tin c liên quan đn ha học th rt nhiu, rt rộng. Nu
bài tp ha học thực tin c nội dung v nhng vn đ gn gũi vi kinh nghiệm, vi
đi sng và môi trưng xung quanh HS th s to cho họ động cơ và hứng thú mnh
m khi gii bài tp.Chnh v vy mà tp trung lựa chọn các câu hi liên quan đn
Hi Phng
Các em HS ở ở Hi Phng các em c th gii thch đưc câu hi: Quy trình
đúc đồng diễn ra như thế nào? hay đất đèn dùng đ làm gì? hay đ sản xuất xi
măng Hải Phòng cần những nguồn nguyên liu nào?
d/ Phải đảm bảo logic sư phạm
e/ Bài tập thực tiễn phải có tnh h thống, logic
2.1.2. Quy trì nh lự a chọ n bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung thự c tiễ n
Khi xây dựng bài tp thực tin GV cn lưu các vn đ sau:
Bưc 1:
+ Phân tch mc tiêu ca chương, bài đ định hưng cho việc thit k bài tp.
+ Nghiên cứu kỹ nội dung các tài liệu giáo khoa, tài liệu tham kho v nội
dung ha học và các ứng dng ha học ca các cht trong thực tin, tm hiu các
công nghệ, nhà máy sn xut c liên quan đn nội dung ca bài.
+ Nghiên cứu đc đim trnh độ nhn thức ca HS, kinh nghiệm sng ca HS
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Dự kin nhng sai lm ca HS:
-
HS c th kh hiu khái niệm măng đá nên cn c hnh nh minh họa.
-
HS vit đưc PTHH nhưng gii thch c th không mch lc.
GV cn hưng dẫn các emcách trnh bày nghĩ, lp lun ca mnh một cách c
khoa học.
Bưc 3: Bài tp này nên sử dng đ luyện tp hoc giao bài tp v nhà.
Bưc 4: Trin khai sử dng BTTT trong dy học ha học
Bưc 5: Chỉnh l hoàn thiện BTTT
2.2. Sƣ̉ dụ ng bà i tậ p thƣ̣ c tiễ n trong dạ y họ c hó a họ c ở cá c trƣờ ng THPT
2.2.1. Sử dng bài tập khi nghiên cứu tài liu mới
Trong ging dy chúng ta thưng phi hưng dẫn học sinh nghiên cứu nhng
vn đ mà học sinh chưa đưc học từ trưc hoc chưa bit một cách rõ ràng, chnh xác.
a) Sử dụng bài tập hóa học nêu và gii quyết vấn đề
Hiện nay dy học nêu vn đ dang là một phương pháp dy học tch cực có
hiệu qu rt cao trong việc hot động ha ngưi học, phát trin con ngưi tự ch
22
2 2 2
2
2 3 2
2
t
t
t
t
CO O CO
H O H O
CO CuO Cu CO
CO Fe O Fe CO
Như vy khi đt than c thêm lưng kh CO sinh ra độc hi cn khi sử dng
nhiên liệu kh hoc làm cht khử th sn phẩm các phn ứng xy ra hoàn toàn không
có CO.
GV: Như vy nu bit cách sử dng và vn hành tt th chúng ta c th tn
dng cũng như sáng to ra nhng sn phẩm tương tự đem li li ch kinh t mà
không nh hưởng đn môi trưng và sức khe con ngưi.
Qua bài tp trên, không nhng học sinh nắm vng phương pháp điu ch CO
và tnh cht ca C và hp cht ca C mà cn hiu và bit thêm nghĩa sử dng các
nguồn nhiên liệu đt, ứng dng ca chúng, nhng tác động đn môi trưng khi sử
dng nhiên liệu trong đi sng, sinh hot.
2.2.2. Sử dng bi tập khi luyện tập v ôn tập
Các bài tp đưc sử dng trong tit học này, phn ln là nhng bài tp c tnh
gia d kiện và yêu cu. Trong quá trnh tm s ny sinh các bưc trung gian. V
vy d kiện và yêu cu luôn đưc b sung. Bài tp luôn đưc phát biu li sao cho
ln phát biu sau đơn gin hơn ln phát biu trưc đn khi thực hiện đưc yêu cu
ca bài tp. Trnh bày li gii.
Bước 5: Rút ra kinh nhng nghiệm cho bn thân từ việc gii bài tp thực tin. từ đ
c thức ph bin và áp dng kinh nghiệm đ vào thực tin.
Tuy nhiên, không phi bài tp nào cũng c đy đ các bưc như trên.
2.4. Hệ thố ng câu hỏ i lý thuyế t và bà i tậ p thƣ̣ c tiễ n phầ n hó a họ c phầ n vô cơ ở THPT
Ở chương 1 chúng tôi đã đ cp đn cở sở lí lun và thực tin ca BTHH có
nội dung liên quan đn thực tin trong dy học hóa học ở các trưng THPT ti Hi
Phòng. Phn này chúng tôi tuyn chọn và đ ra 306 bài tp hóa học (126 bài tự lun
và 180 bài trắc nghiệm ) có nội dung liên quan đn thực tin sn xut và đi sng ti
Hi Phòng
Bài tập hóa
họctthohọc
học
Những điều
kiện
Dữ liệu
ban
đầu
Dữ liệu
tìm
thêm
Dữ kiện bổ sung
Kết qu
Những yêu
ccầu
Yêu cầu bổ
sung
- Trao đi và hưng dẫn cách t chức tin hành nhng bài ging vi giáo viên THPT
- Kim tra ,đánh giá ,phân tch và xử l kt qu thực nghiệm sư phm đ rút ra kt lun v
+ Kh năng thực hiện bài tp c nội dung liên quan đn thực tin trong các
gi học nghiên cứu tài liệu mi, ôn tp, luyện tp, thực hành,kim tra đánh giá
+ Sự phù hp v nội dung, khi lưng, loi bài tp c nội dung liên quan đn
thực tin vi yêu cu nắm vng kin thức kĩ năng ca chương trinh ở THPT
3.2. Đi tƣng và địa bàn TNSP
Đưc sự đồng giúp đỡ ca nhà trưng, t chuyên môn và các giáo viên
ging dy, chúng tôi tin hành thực nghiệm sư phm ở 2 trưng THPT là:
1) Trưng THPT L Thưng Kiệt
- Lp 11B
1
– 45 học sinh (Giáo viên Đng Thị Hồng Hnh).
- Lp 11B
2
– 48 học sinh (Giáo viên Đng Thị Hồng Hnh).
2) Trưng THPT Thy Sơn .
- Lp 11B
1
– 45 học sinh (Giáo viên Đỗ Thị Khánh Minh).
- Lp 11B
3
– 42 học sinh (Giáo viên Đỗ Thị Khánh Minh).
Do hn ch v thi gian và thi đim tin hành thực nghiệm nên chúng tôi chọn 2
lp thực nghiệm và 2 lp đi chứng tương đương v nhn thức
18
Bng 3.1. Bng thng kê điểm bài kiểm tra trƣớc tác động
Trưng
9
7
9
5
3
1
5,88
0,46
ĐC
48
0
0
0
5
8
10
6
8
6
5
0
5,91
Thy Sơn
TN
45
0
0
3
6
3
* Thit k đ kim tra: Sử dng câu hi từ lun văn.
* Tin hành kim tra.
* Chm bài kim tra.
* Sắp xp kt qu bài, kim tra theo thứ tự từ thp đn cao, phân thành 3
nhm: Nhm khá gii, nhm trung bnh, nhm yu kém.
* So sánh kt qu lp thực nghiệm và lp đi chứng.
* Kt lun.
3.4. Kết qu TN và xử lý kết qu TN
3.4.1. Xử l theo thng kê ton hc
Kt qu bài kim tra ca 2 nhm ĐC và nhm TN đưc xử l theo phương
pháp thng kê toán học theo thứ tự sau:
1. Lp các bng phân phi: tn s, tn sut, tn sut luỹ tch.
2. V đồ thị đưng luỹ tch từ bng phân phi tn sut luỹ tch
a) Trung bình cộng: Đc trưng cho sự tp trung ca s liệu.
1 1 2 2 1
12k
ii
k k i
k
nx
n x n x n x
x
n n n n
n
(3.2)
Giá trị ca độ lệch chuẩn S càng nh, chứng t s liệu càng t phân tán.
c) H số biến thiên V: Đ so sánh 2 tp hp c
x
khác nhau
100%
S
V
x
(3.3)
+ Nu V trong khong 0 – 10%: Độ dao động nh.
+ Nu V trong khong 10 – 30%: Độ dao động trung bnh.
+ Nu V trong khong 30 – 100%: Độ dao động ln.
Vi độ dao động nh hoc trung bnh th kt qu thu đưc đáng tin cy, ngưc li
vi độ dao động ln th kt qu thu đưc không đáng tin cy.
d. Độ đng tin cậy : Sai khác gia 2 giá trị phn ánh kt qu ca nhm TN và nhm
ĐC
12
XX
S
vi
vi
22
1 1 1
( 1) ( 1)
2
T
n S n S
S
nn
Trong đ :
1
X
,
2
X
là đim TB cộng ca nhm TN và ĐC; S
1
n
t X X
SS
Sau đ so sánh t
TN
vi t
LT
(
0,05
và f = n
1
+ n
2
-2 =158) , t
LT
=1,96
- Nu t
TN
ln hơn t
LT
chứng t sự khác nhau gia
1
7 10 7 25.00 17.50 67.50 87.50
8 9 4 22.50 10.00 90.00 97.50
9 3 1 7.50 2.50 97.50 100.00
10 1 0 2.50 0.00 100.00 100.00
Tổng 40 40 100.00 100.00
6,67 5,86
S HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi trở
xung
Đim Xi
X
0
20
40
60
80
100
120
0
1
2
3
4
5
6
7
7 8 6 20.00 15.00 60.00 85.00
8 12 4 30.00 10.00 90.00 95.00
9 3 2 7.50 5.00 97.50 100.00
10 1 0 2.50 0.00 100.00 100.00
Tổng 40 40 100.00 100.00
6,75 5,88
S HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi trở
xung
Đim Xi
X
0
20
40
60
80
100
1
2
3
4
5
6
7
8
9
37,5
47,5
10,0
Thy Sơn
ĐC
12,5
57,5
25,0
5,0
TN
7,5
32,5
50,0
10,0
22
0
10
20
30
40
50
60
Yếu, kém
Trung bình
Khá
Giỏi
ĐC
TN
X
6,67
5,85
6,75
5,88
S
2
2,32
1,93
2,32
2,11
S
1,59
1,48
1,46
1,56
V %
22,72
23,72
22,57
24,74
t
TN
2,61
2,63
p>0,05 không c nghĩa (c kh
năng xẩy ra ngẫu nhiên)
SMD: Mức
độ nh
hưởng
SMD= [GTTB(nhóm TN) –
GTTB(nhm ĐC)]/ độ lệch chuẩn
nhm ĐC
Cho bit độ nh hưởng ca tác
động
Bng 3.6. Thông s xem xét sự khác biệt giá trị trung bình của 2
nhóm (TN-ĐC)
Trƣờng THPT
Lý Thƣờng Kiệt
Trƣờng THPT
Thủy Sơn
TN
ĐC
TN
ĐC
Mode
7
6
8
5
Median
7
6