Tuyển chọn và sử dụng các bài tập hóa học có nội dung liên quan đến thực tiễn tại Hải Phòng trong chương trình hóa vô cơ ở trường trung học phổ thông - Pdf 25

1 ĐẠ I HỌ C QUỐ C GIA HA NỘ I
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁ O DỤ C HÀ NỘI
  
ĐẶNG THỊ HỒ NG HẠ NH
TUYỂ N CHỌ N VÀ SỬ DỤNG CÁC BÀ I TẬ P HÓ A HỌ C CÓ NỘ I DUNG
LIÊN QUAN ĐẾ N THƢ̣ C TIỄ N TẠI HẢI PHÒNG TRONG CHƢƠNG
TRNH HA VÔ CƠ Ở TRƢỜNG TRUNG HỌ C PHỔ THÔNG

ĐỀ CƢƠNG LUẬN VĂN THẠC SỸ SƢ PHẠ M HÓ A HỌ C
Chuyên ngành: L LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
(BỘ MÔN HÓ A HỌ C)
Mã số 60.14.10


LUẬN VĂN THẠC SỸ SƢ PHẠ M HÓ A HỌ C
Chuyên ngành: L LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
(BỘ MÔN HÓ A HỌ C)
Mã số 60 14 10 Cn bộ hƣng dẫn : PGS.TS.PHẠM VĂN NHIÊU

HÀ NỘI-2012
7

MỤC LỤC Trang
Lời cảm ơn
i
Danh mục các từ viết tắt
ii
Danh mục bảng
iii
Danh mục hình
iv
Mục lục
v
MỞ ĐẦU
1

1.4.3. Năng lự c sá ng tạ o
12
1.5. Đặc điểm tình hình kinh tế –xã hội của Hải Phòng
13
1.6. Điề u tra thự c trạ ng sử dụ ng bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung liên quan đế n
thự c tiễ n ở cá c trườ ng THPT tạ i Hả i Phò ng

13
1.6.1. Mục đích điều tra
13
1.6.2. Nộ i dung điề u tra
13
1.6.3. Đối tượng điều tra
14
1.6.4. Phương phá p điề u tra
14
1.6.5. Kế t quả điề u tra
14
1.6.6. Đá nh giá kế t quả điề u tra
16
Tiểu kết chương 1
16
Chƣơng 2: TUYỂ N CHỌ N VÀ SƢ̉ DỤNG BÀI TẬP HA HỌC PHẦN
VÔ CƠ CÓ NỘ I DUNG LIÊN QUAN ĐẾ N THƢ̣ C TIỄ N TẠI HẢI 8

PHÒNG Ở TRƢỜ NG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
17

2.4.6. Chương sắ t và mộ t số kim loạ i quan trọ ng
75
Tiểu kết chương 2
83
Chƣơng 3: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
84
3.1. Mục đích và nhiệm vụ thực nghiệm
84
3.1.1. Mục đích thực nghiệm
84
3.1.2. Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm
84
3.2. Đối tượng và địa bàn TNSP
84
3.3. Thiết kế chương trình TNSP
85
3.4. Kết quả TN và xử lý kết quả TN
86
3.4.1. Xử lí theo thống kê toán học
86
3.4.2. Xử lí theo tài liệu nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
91
Tiểu kết chương 3
94
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
95
1. Kết luận
95
2. Khuyến nghị
95

và vn đ phát trin kinh t, xã hội, môi trưng ) ở cui sách. Song thực t ging
dy tôi thy rằng nhng bài tp hoá học liên quan đn thực tin hoàn toàn c th
đưa vào lồng ghép ở mỗi bài dy cho phù hp. Như vy, không chỉ giúp học sinh
lĩnh hội kin thức một cách ch động, sáng to mà cn tăng thêm hứng thú cho học
sinh đi vi bộ môn, gp phn phát trin kh năng tư duy và hnh thành th gii
quan cho học sinh .
Đó là lí do tôi đã chọn đ tài : “Tuyển chọn và sử dụng cá c bài tậ p hoá học
có nội dung liên quan đến thực tiễn tạ i Hả i Phò ng trong chƣơng trình hóa vô
cơ ở trƣờ ng trung học phổ thông ”
2. Mục đích , nhiệm vụ nghiên cƣ́ u
Tuyn chọn và sử dng bài tp hoá học c nội dung liên quan đn thực tin ti
Hi Phng phn vô cơ ở trung họ c phổ thông (THPT)
Để đạ t đượ c mụ c đch nghiên cứ u trên đề tà i cầ n phả i thự c hiệ n nhữ ng “nhiệ m
v nghiên cứu ”c th sau :
4

- Nghiên cứ u cơ sở lí luậ n củ a bà i tậ p hó a họ c thự c tiễ n
- Nghiên cứ u nộ i dung, cấ u trú c chương trì nh và sá ch giá o khoa (SGK) ha học ph
thông để tuyể n chọ n , xây dự ng hệ thố ng câu hỏ i lí thuyế t và bà i tậ p hó a họ c c liên
quan đn thực tin tạ i Hả i Phò ng phầ n vô cơ ở THPT để á p dụ ng giả ng dạ y ở các
trườ ng THPT
- Đề xuấ t việ c sử dụ ng hệ thố ng bà i tậ p thự c tiễ n trong dạ y họ c hó a họ c
- Thự c nghiệ m sư phạ m nhằ m xá c đị nh tí nh khả thi , tnh phù hp và hiệu qu ca
đ tài
3. Phm vi nghiên cu
Thử nghiệ m kiể m ch ứng trên đi tưng là học sinh THPT L Thưng Kiệt –
huyện Thy Nguyên - Hi Phng, THPT Thy Sơn – Thy Nguyên –Hi Phng
4. Khách thể và đi tƣng nghiên cu
4.1. Khch th nghiên cu: Quá trnh dy học ha học ở trưng THPT ti Hả i Phò ng
4.2. Đi tưng nghiên cu : Hệ thố ng bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung liên quan đ n

dy và học hóa học ở các trưng THPT
- Đ xut nhng biện pháp sử dng bài tp hóa học có nội dung thực tin trong dy
học hóa học ở các trưng THPT ti Hi Phng
8.Cấu trúc luận văn
Ngoài phn mở đu , kế t luậ n, khuyế n nghị , tài liệu tham kho , ph lc , nộ i
dung chí nh cuả luậ n văn đượ c trì nh bà y trong 3 chương
Chương 1: Cở sở l lun và thực tin ca đ  tài
Chương 2 : Tuyn chọn và sử dng cá c bài tp hoá học phn vô cơ c nội
dung liên quan đn thực tin tạ i Hả i Phò ng ở trườ ng trung học ph thông
Chương 3: Thự c nghiệ m sư phạ m
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬ N VÀ THƢ̣ C TIỄ N CỦ A ĐỀ TÀ I
1. Lịch sử nghiên cu
Nghiên cứu các vn đ v bài tp ha học (BTHH) từ trưc đn nay đã c
nhiu công trnh ca các nhà ha học và đã vit thành sách tham kho cho các giáo
viên (GV) và học sinh (HS) như: GS.TS.Nguyn Ngọc Quang nghiên cứu l lun v
bài toán; PGS.TS.Nguyn Xuân Trưng nghiên cứu v bài tp thực nghiệm định
lưng; PGS.TS.Lê Xuân Trọng; PGS.TS.Đào Hu Vinh; PGS.TS.Cao Cự Giác và
nhiu tác gi đã quan tâm đn nội dung và phương pháp gii toán ha học ,câu hi
và bài tp trắc nghiệm ha học Mộ t số luậ n văn thạ c sĩ cũ ng đã nghiên cứ u đ xây
dự ng hệ thố ng BTHH . Tuy nhiên trong cá c nghiên cứ u hệ thố ng bà i tậ p gầ n đây , đa
số í t đề cậ p đế n cá c dạ ng bà i tậ p theo đị nh hướ ng đổ i mớ i như : Bài tậ p thự c nghiệ m,
thự c tiễ n, bài tậ p có hì nh vẽ , đồ thị , bài tp sử dng dng c thực hành ha học , bài
tậ p bả o vệ môi trườ ng c th sử dng phù hợ p vớ i cá c tỉ nh miề n nú i , các vùng
miề n cò n khó khăn về mọi mt . V vy việc sử dng bài tp thực tin trong ging
dy nhằm khai thác vn hiu bit , kinh nghiệ m củ a họ c sinh cũ ng chưa đượ c quan
tâm mộ t cá ch đú ng mứ c .
6

1.2. Cơ sở lí luậ n về bà i tậ p hó a họ c

chấ m.
1.2.4.2. Phân loạ i câu trắ c nghiệ m
Câu hỏ i trắ c nghiệ m khá ch quan chia là m 4 loi chnh :
7

a.Câu trắ c nghiệ m “Đú ng -Sai”
b. Câu trắ c nghiệ m “Nhiề u lự a chọ n”
c. Câu trắ c nghiệ m“Ghé p đô i”
d. Câu trắ c nghiệ m“Điề n khuyế t ”
1.2.5. Tuyể n chọ n và xây dự ng bà i tậ p hó a họ c
Thực t cho thy có nhiu BTHH còn quá nng n v thut toán , nghèo nàn
v kin thức hóa học và không có liên hệ vi thực t hoc mô t không đúng vi
quy trình hóa học. Khi gii các bài tp này thưng mt thi gian tính toán toán học
,kin thức hóa học lĩnh hội đưc không nhiu và hn ch khẳ năng sáng to nghiên
cứa khoa học hóa học ca HS. Các bài tp này d to li mn trong suy nghĩ hoc
nhiu khi li quá phức tp vi HS làm cho các em thiu tự tin vào bn thân dẫn đn
học kém, chán học
Định hưng xây dựng chương trnh SGK THPT ca Bộ Giáo dc và Đào to
(năm 2002) c chú trọng đn tính thực tin và đc thù ca môn học trong lựa chọn
nội dung kin thức SGK. Quan đim thực tin và đc thù ca môn học cn đưc
hiu ở các gc độ sau đây
- Loi b nhng nội dung trong hóa học nghèo nàn
- Loi b nhng bài tp có nội dung lắt léo xa ri hoc phi thực tin hóa học
- Xây dựng nhiu bài tp có nội dung liên quan đn thực tin ở nhiu lĩnh vực
- Đa dng hóa các dng bài tp như : V hình, v đồ thị, sơ đồ, lắp dng c thí
nghiệm BTHH phi đa dng phi có nội dung thit thực
- Xây dựng và tăng cưng s dng bài tp thực nghiệm định lưng
1.3. Cơ sở lí luậ n về bà i tậ p hóa học thực tiễn
1.3.1. Khi niệm bi tập ha hc thực tiễn
Bài tp thực tin là nhng bài tp c nội dung ( nhng điu kiện và yêu cu)

1.3.3. Phân loạ i bà i tậ p hó a họ c thự c tiễ n
Từ cơ sở phân loi bài tp hoá học ni chung, chúng ta c th phân chia bài
tp hoá học thực tin như sau:
1.3.3.1. Dựa vào hình thi hoạt động của học sinh khi giải bài tập
+ Bài tp l thuyt
+ Bài tp thực nghiệm.
1.3.3.2. Dựa vào tnh chất của bài tập
+ Bài tp định tnh
+ Bài tp định lưng
+ Bài tp tng hp :
1.3.3.3. Dựa vào lnh vực thực tiễn được gắn với nội dung bài tập.
+ Bài tp v sn xut hoá học
+ Bài tp v các vn đ trong đi sng, học tp và lao động sn xut:
+Bài tp c liên quan đn môi trưng và vn đ bo vệ môi trưng:

9

1.3.3.4. Dựa vào mức độ nhận thức của học sinh
+ Mức 1: Chỉ yêu cu học sinh tái hiện kin thức đ tr li câu hi l thuyt.
+ Mức 2: Yêu cu học sinh vn dng kin thức đ gii thch đưc các sự kiện, hiện
tưng ca câu hi l thuyt.
+ Mức 3: Yêu cu học sinh vn dng kin thức hoá học đ gii thch nhng tnh
hung xy ra trong thực tin.
+ Mức 4: Yêu cu học sinh vn dng kin thức, kĩ năng hoá học đ gii quyt
nhng tnh hung thực tin hoc đ thực hiện một công trnh nghiên cứu khoa học
nh, đơn gin, đ ra k hoch hành động c th, vit báo cáo.
1.4. Năng lƣ̣ c và phá t triể n năng lƣ̣ c sá ng tạ o
1.4.1. Khi niệm năng lực
Theo Weinert “Năng lự c là nhữ ng khả năng và kỹ xả o họ c đượ c hoặ c sẵ n có
ca cá th nhằm gii quyt các tnh hung xác định , cúng như sự sẵ n sà ng về độ ng

hóa học ở trưng THPT và điu tra việc sử dng các bài tp hóa học có nội dung
liên quan đn thực tin ở THPT
1.6.3. Đi tưng điu tra
- Các giáo viên trực tip ging dy bộ môn hóa học ở các trưng THPT ti Hi
Phòng
-Học sinh các trưng THPT ti thành ph Hi Phòng
1.6.4. Phương phá p điề u tra
- Gp gỡ trực tip giáo viên và học sinh một s trưng THPT
- Gửi và thu phiu điu tra cho giáo viên và học sinh
1.6.5. Kế t quả điề u tra
- Tôi gửi phiu điu tra ti 2 trưng : THPT Lý Thưng Kiệt, THPT Thy Sơn vi
tng s giáo viên 20 và tng s học sinh 150
-Tham gia dự gi một s giáo viên dy hóa ti các trưng này
1.6.5.1. Trước khi thực nghim
- Thích học hóa : 120/150
- Lí do thích học hóa : vì hóa gắn lin vi thực tin 100/150
1.6.5.2. Sau khi thực nghim
Bng 1.1. Kết qu điều tra tần suất sử dụng bài tập hóa học có nộ i dung liên
quan đến thực tiễn đi với giáo viên THPT

Thưng
xuyên
Thỉnh thong
Ít khi
Không bao
gi
Kt qu
0/20
10/20
8/20

10%
Bng 1.3. Kết qu về sử dụng dng bài tập có nội dung liên quan đế n thực tiễn

Câu hi l
thuyt
Bài tp tnh
toán
C hai
Kt qu
12/20
6/20
2/20
Phn trăm
60%
30%
10%

Bng 1.4. Kết qu về ý kiến sử dụng bài tập hóa học có nội dung liên quan đế n
thực tiễn đi với giáo viên THPT

Cn thit
Không cn thit
Ý kin khác
Kt qu
20/20
0
0
Phn trăm
100%
0%


12 Bng 1.7. Kết qu điều tra về nội dung liên quan đến thực tiễn, học sinh thích

Sn xut
công
nghiệp và
nông
nghiệp
Môi
trưng
Sức khe
con
ngừi
Du lịch
quc
phòng
Trong di
sng hàng
ngày
Kt qu
20/150
25/150
45/150
30/150
30/150
Phn trăm
13,33%

các trườ ng THPT tạ i Hả i Phò ng
CHƢƠNG 2
TUYỂ N CHỌ N VÀ SƢ̉ DỤ NG BÀ I TẬ P HÓ A HỌ C CÓ NỘ I DUNG LIÊN
QUAN ĐẾ N THƢ̣ C TIỄ N TẠI HẢI PHÒNG PHẦ N VÔ CƠ Ở
TRƢỜ NG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Nguyên tắ c ,quy trì nh lƣ̣ a chọ n bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung thƣ̣ c tiễ n
2.1.1. Nguyên tắ c lự a chọ n bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung thự c tiễ n
13

a/ Bài tập thực tiễn phải phù hợp với mc tiêu và nội dung học tập
b/ Nội dung bài tập thực tiễn phải đảm bảo tnh chnh xc, tnh khoa học, tnh hin đại.
c/ Bài tập thực tiễn phải gần gũi với kinh nghim của HS.
Nhng vn đ thực tin c liên quan đn ha học th rt nhiu, rt rộng. Nu
bài tp ha học thực tin c nội dung v nhng vn đ gn gũi vi kinh nghiệm, vi
đi sng và môi trưng xung quanh HS th s to cho họ động cơ và hứng thú mnh
m khi gii bài tp.Chnh v vy mà tp trung lựa chọn các câu hi liên quan đn
Hi Phng
Các em HS ở ở Hi Phng các em c th gii thch đưc câu hi: Quy trình
đúc đồng diễn ra như thế nào? hay đất đèn dùng đ làm gì? hay đ sản xuất xi
măng Hải Phòng cần những nguồn nguyên liu nào?
d/ Phải đảm bảo logic sư phạm
e/ Bài tập thực tiễn phải có tnh h thống, logic
2.1.2. Quy trì nh lự a chọ n bà i tậ p hó a họ c có nộ i dung thự c tiễ n
Khi xây dựng bài tp thực tin GV cn lưu  các vn đ sau:
Bưc 1:
+ Phân tch mc tiêu ca chương, bài đ định hưng cho việc thit k bài tp.
+ Nghiên cứu kỹ nội dung các tài liệu giáo khoa, tài liệu tham kho v nội
dung ha học và các ứng dng ha học ca các cht trong thực tin, tm hiu các
công nghệ, nhà máy sn xut c liên quan đn nội dung ca bài.
+ Nghiên cứu đc đim trnh độ nhn thức ca HS, kinh nghiệm sng ca HS

3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Dự kin nhng sai lm ca HS:
-
HS c th kh hiu khái niệm măng đá nên cn c hnh nh minh họa.

-
HS vit đưc PTHH nhưng gii thch c th không mch lc.

GV cn hưng dẫn các emcách trnh bày  nghĩ, lp lun ca mnh một cách c
khoa học.

Bưc 3: Bài tp này nên sử dng đ luyện tp hoc giao bài tp v nhà.
Bưc 4: Trin khai sử dng BTTT trong dy học ha học
Bưc 5: Chỉnh l hoàn thiện BTTT
2.2. Sƣ̉ dụ ng bà i tậ p thƣ̣ c tiễ n trong dạ y họ c hó a họ c ở cá c trƣờ ng THPT
2.2.1. Sử dng bài tập khi nghiên cứu tài liu mới
Trong ging dy chúng ta thưng phi hưng dẫn học sinh nghiên cứu nhng
vn đ mà học sinh chưa đưc học từ trưc hoc chưa bit một cách rõ ràng, chnh xác.
a) Sử dụng bài tập hóa học nêu và gii quyết vấn đề
Hiện nay dy học nêu vn đ dang là một phương pháp dy học tch cực có
hiệu qu rt cao trong việc hot động ha ngưi học, phát trin con ngưi tự ch

22
2 2 2
2
2 3 2
2
t
t
t
t
CO O CO
H O H O
CO CuO Cu CO
CO Fe O Fe CO
 
 
  
  

Như vy khi đt than c thêm lưng kh CO sinh ra độc hi cn khi sử dng
nhiên liệu kh hoc làm cht khử th sn phẩm các phn ứng xy ra hoàn toàn không
có CO.
GV: Như vy nu bit cách sử dng và vn hành tt th chúng ta c th tn
dng cũng như sáng to ra nhng sn phẩm tương tự đem li li ch kinh t mà
không nh hưởng đn môi trưng và sức khe con ngưi.
Qua bài tp trên, không nhng học sinh nắm vng phương pháp điu ch CO
và tnh cht ca C và hp cht ca C mà cn hiu và bit thêm  nghĩa sử dng các
nguồn nhiên liệu đt, ứng dng ca chúng, nhng tác động đn môi trưng khi sử
dng nhiên liệu trong đi sng, sinh hot.
2.2.2. Sử dng bi tập khi luyện tập v ôn tập
Các bài tp đưc sử dng trong tit học này, phn ln là nhng bài tp c tnh

gia d kiện và yêu cu. Trong quá trnh tm s ny sinh các bưc trung gian. V
vy d kiện và yêu cu luôn đưc b sung. Bài tp luôn đưc phát biu li sao cho
ln phát biu sau đơn gin hơn ln phát biu trưc đn khi thực hiện đưc yêu cu
ca bài tp. Trnh bày li gii.
Bước 5: Rút ra kinh nhng nghiệm cho bn thân từ việc gii bài tp thực tin. từ đ
c  thức ph bin và áp dng kinh nghiệm đ vào thực tin.
Tuy nhiên, không phi bài tp nào cũng c đy đ các bưc như trên.
2.4. Hệ thố ng câu hỏ i lý thuyế t và bà i tậ p thƣ̣ c tiễ n phầ n hó a họ c phầ n vô cơ ở THPT
Ở chương 1 chúng tôi đã đ cp đn cở sở lí lun và thực tin ca BTHH có
nội dung liên quan đn thực tin trong dy học hóa học ở các trưng THPT ti Hi
Phòng. Phn này chúng tôi tuyn chọn và đ ra 306 bài tp hóa học (126 bài tự lun
và 180 bài trắc nghiệm ) có nội dung liên quan đn thực tin sn xut và đi sng ti
Hi Phòng
Bài tập hóa
họctthohọc
học
Những điều
kiện
Dữ liệu
ban
đầu
Dữ liệu
tìm
thêm
Dữ kiện bổ sung
Kết qu
Những yêu
ccầu
Yêu cầu bổ
sung

- Trao đi và hưng dẫn cách t chức tin hành nhng bài ging vi giáo viên THPT
- Kim tra ,đánh giá ,phân tch và xử l kt qu thực nghiệm sư phm đ rút ra kt lun v
+ Kh năng thực hiện bài tp c nội dung liên quan đn thực tin trong các
gi học nghiên cứu tài liệu mi, ôn tp, luyện tp, thực hành,kim tra đánh giá
+ Sự phù hp v nội dung, khi lưng, loi bài tp c nội dung liên quan đn
thực tin vi yêu cu nắm vng kin thức kĩ năng ca chương trinh ở THPT
3.2. Đi tƣng và địa bàn TNSP
Đưc sự đồng  giúp đỡ ca nhà trưng, t chuyên môn và các giáo viên
ging dy, chúng tôi tin hành thực nghiệm sư phm ở 2 trưng THPT là:
1) Trưng THPT L Thưng Kiệt
- Lp 11B
1
– 45 học sinh (Giáo viên Đng Thị Hồng Hnh).
- Lp 11B
2
– 48 học sinh (Giáo viên Đng Thị Hồng Hnh).
2) Trưng THPT Thy Sơn .
- Lp 11B
1
– 45 học sinh (Giáo viên Đỗ Thị Khánh Minh).
- Lp 11B
3
– 42 học sinh (Giáo viên Đỗ Thị Khánh Minh).
Do hn ch v thi gian và thi đim tin hành thực nghiệm nên chúng tôi chọn 2
lp thực nghiệm và 2 lp đi chứng tương đương v nhn thức

18

Bng 3.1. Bng thng kê điểm bài kiểm tra trƣớc tác động
Trưng

9
7
9
5
3
1
5,88
0,46
ĐC
48
0
0
0
5
8
10
6
8
6
5
0
5,91
Thy Sơn
TN
45
0
0
3
6
3

* Thit k đ kim tra: Sử dng câu hi từ lun văn.
* Tin hành kim tra.
* Chm bài kim tra.
* Sắp xp kt qu bài, kim tra theo thứ tự từ thp đn cao, phân thành 3
nhm: Nhm khá gii, nhm trung bnh, nhm yu kém.
* So sánh kt qu lp thực nghiệm và lp đi chứng.
* Kt lun.
3.4. Kết qu TN và xử lý kết qu TN
3.4.1. Xử l theo thng kê ton hc
Kt qu bài kim tra ca 2 nhm ĐC và nhm TN đưc xử l theo phương
pháp thng kê toán học theo thứ tự sau:
1. Lp các bng phân phi: tn s, tn sut, tn sut luỹ tch.
2. V đồ thị đưng luỹ tch từ bng phân phi tn sut luỹ tch
a) Trung bình cộng: Đc trưng cho sự tp trung ca s liệu.
1 1 2 2 1
12k
ii
k k i
k
nx
n x n x n x
x
n n n n

  

  

n





(3.2)
Giá trị ca độ lệch chuẩn S càng nh, chứng t s liệu càng t phân tán.
c) H số biến thiên V: Đ so sánh 2 tp hp c
x
khác nhau
100%
S
V
x

(3.3)
+ Nu V trong khong 0 – 10%: Độ dao động nh.
+ Nu V trong khong 10 – 30%: Độ dao động trung bnh.
+ Nu V trong khong 30 – 100%: Độ dao động ln.
Vi độ dao động nh hoc trung bnh th kt qu thu đưc đáng tin cy, ngưc li
vi độ dao động ln th kt qu thu đưc không đáng tin cy.
d. Độ đng tin cậy : Sai khác gia 2 giá trị phn ánh kt qu ca nhm TN và nhm
ĐC

12
XX
S

vi







vi
22
1 1 1
( 1) ( 1)
2
T
n S n S
S
nn

  





Trong đ :
1
X
,
2
X
là đim TB cộng ca nhm TN và ĐC; S
1

n
t X X
SS






Sau đ so sánh t
TN
vi t
LT
(
0,05


và f = n
1
+ n
2
-2 =158) , t
LT
=1,96
- Nu t
TN
ln hơn t
LT
chứng t sự khác nhau gia
1

7 10 7 25.00 17.50 67.50 87.50
8 9 4 22.50 10.00 90.00 97.50
9 3 1 7.50 2.50 97.50 100.00
10 1 0 2.50 0.00 100.00 100.00
Tổng 40 40 100.00 100.00
6,67 5,86
S HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi trở
xung
Đim Xi
X
0
20
40
60
80
100
120
0
1
2
3
4
5
6
7

7 8 6 20.00 15.00 60.00 85.00
8 12 4 30.00 10.00 90.00 95.00
9 3 2 7.50 5.00 97.50 100.00
10 1 0 2.50 0.00 100.00 100.00
Tổng 40 40 100.00 100.00
6,75 5,88
S HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi
% HS đt đim Xi trở
xung
Đim Xi
X
0
20
40
60
80
100
1
2
3
4
5
6
7
8
9

37,5
47,5
10,0
Thy Sơn
ĐC
12,5
57,5
25,0
5,0
TN
7,5
32,5
50,0
10,0

22

0
10
20
30
40
50
60
Yếu, kém
Trung bình
Khá
Giỏi
ĐC
TN

X

6,67
5,85
6,75
5,88
S
2

2,32
1,93
2,32
2,11
S
1,59
1,48
1,46
1,56
V %
22,72
23,72
22,57
24,74
t
TN

2,61
2,63
p>0,05 không c  nghĩa (c kh
năng xẩy ra ngẫu nhiên)
SMD: Mức
độ nh
hưởng
SMD= [GTTB(nhóm TN) –
GTTB(nhm ĐC)]/ độ lệch chuẩn
nhm ĐC
Cho bit độ nh hưởng ca tác
động

Bng 3.6. Thông s xem xét sự khác biệt giá trị trung bình của 2
nhóm (TN-ĐC)

Trƣờng THPT
Lý Thƣờng Kiệt
Trƣờng THPT
Thủy Sơn
TN
ĐC
TN
ĐC
Mode
7
6
8
5
Median
7
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status