36 Bài tập Lý 12 hay và khó - Pdf 25


Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 1 -
Câu 1. Trong quá trình truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất nơi tiêu thụ (tải)
luôn được giữ không đổi. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng
0,1U Giả sử hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi 100 lần so với trường hợp
đầu thì phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
A. 20,01U B. 10,01U C. 9,1U D. 100U
Hướng dẫn giải:
Gọi P là công suất nơi tiêu thụ; R là điện trở đường dây tải điện
Hiệu điện thế trước khi tải đi lúc đầu:
11
U U U 1,1U   

Công suất hao phí trên đường dây tải:
2
11
P RI
, với
1

       



Gọi U’ là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải tiêu thụ lần sau. Công suất tải tiêu thụ
,,
1
12
2
I
P UI U I U U. 10U
I
    

Cần phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
,
22
U U U 10,01U   

Câu 2. Công suất hao phí trên đường dây tải là 500W. Sau đó người ta mắc vào mạch tụ điện nên công
suất hao phí giảm đến cực tiểu 245W. Hệ số công suất lúc đầu gần giá trị nào sau đây nhất
A. 0,65 B. 0,80 C. 0,75 D. 0,70
Hướng dẫn giải:
Công suất hao phí dược tính theo công thức: Lúc đầu: ∆P = P
2

2

định cho R = R
0
và thay đổi f đến giá trị f = f
0
để công suất mạch cực đại P
2
. So sánh P
1
và P
2
?
A. P
1
= P
2
B. P
2
= 2P
1
C. P
2
= 2 P
1
D. P
2
= 2 2 P
1
.
Hướng dẫn giải:
Khi thay đổi R để P

MÔN: VẬT LÝ

Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 2 - 2
2 2max
0
U
PP
R

(2)
Từ (1) và (2) Suy ra: P
2
=2P
1
.
Câu 4. Điện năng truyền tỉ từ nhà máy đến một khu công nghiepj bằng đường dây tải một pha. Nếu điện
áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây
54
1
để đáp ứng
12

P P P 1
13 U 13

Khi điện áp truyền đi là 2U:
 
     
2
0
0 2 0
2
P .R
P P P P P 2
4U

Lấy (1) : (2):

         

2
0
0
2
2
01
01
2
0
0
2
P .R

     
,
12
U 39U
U 2U U 2U
20 20

Ta có:
       
,,
,
11
2
,
22
NU
U 39U U 117
n U n
N U n 20n 60 1

Câu 5. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U và tần số f thay đổi được vào hai đầu
mạch mắc nối tiếp gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Ban đầu khi tần số mạch bằng f
1
thì tổng trở của cuộn dây là 100Ω. Điều chỉnh điện
dung của tụ sao cho điện áp trên tụ cực đại thì giữ điện dung của tụ không đổi. Sau đó thay đổi tần số f thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch thay đổi và khi f = f
2
= 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch cực đại. Độ tự cảm L của cuộn dây là

rZ
100 L
Z Z Z 100 100 1
Z Z C

     

Khi f = f
2
= 100Hz, I cực đại nghĩa là cộng hưởng:
 
 
2
2
11
LC 2
200


 Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 3 -


lần lượt là
A.
3
10
F
4


và 120 V B.
3
10
F
3


và 264 V C.
3
10
F
4


và 264 V D.
3
10
F
3




R r Z Z

  

  

  

Rõ ràng U
MN
nhỏ nhất khi có cộng hưởng:
3
m
2
1 10
CF
L4




Khi đó:
Mnmin
U
Z R r 110V;I 2A U Ir 120V
Z
       

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều u = U
o

R
2 2 2
L C L C
2
U.R U
U
R (Z Z ) (Z Z )
1
R

  


Để U
R
không phụ thuộc R khi Z
L
= Z
C1
hay có cộng hưởng.
22
L
LR
2 2 2
L C C C L
22
L
U. R Z
U
U

2
u 200cos 100 t V
. Cường độ hiệu dụng trong mạch là
A. 1,5A B. 1,118A C. 1,632A D. 0,5A

Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 4 - Hướng dẫn giải:
Ta có:
     
2
u 200cos 100 t V 100 1 cos 200 t 100 100cos 200 t       



Biểu thức trên cho thấy u là điện áp tổng hợp gồm điện áp không đổi U
1
= 100 V và điện áp xoay
chiều
 
2
u 100cos 200 t V
. Do đó:

 
u U 2cos t
,
trong đó U không đổi,  biến thiên. Điều chỉnh giá trị của  để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực
đại. Khi đó

C max
5U
U
4
. Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là:
A.
2
7
B.
1
3
C.
5
6
D.
1
3

Hướng dẫn giải:
Công thức:
2
2
CC
Cmax L L

2
C
2
L
R C L 5
11
2L CR 4

   


 
AM
22
L
2
R1
cos 2
1L
RZ
2 CR
  



Thế (1) vô (2)

  
AM
2

ax 29 116
415 760 415 760 k k k
kD k 38 83
        Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 5 - Chỉ có 3 giá trị của k thỏa mãn nên
k
v
vv
kkk
83
116
38
29


Giá trị của k

3
19,429,2  k

= 1,0073 u; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A. 5,6.10
6
m/s B. 30,85.10
5
m/s C. 30,85.10
6
m/s D. 5,6.10
5
m/s
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng
4 14 1 17
2 7 1 8
N p O   

Năng lượng thu vào của phản ứng

 
 
2
N p X
E m m m m c 4,0015 13,9992 1,0073 16,9947 931,5 1,21095MeV

          

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
p X p X


Tốc độ của proton là
p
26
p p p p
p
2K
1
K .m v v 5,47.10 m /s
2m
   

Câu 12. Bình thường một khối bán dẫn có 10
10
hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dẫn đó một chùm
ánh sáng hồng ngoại =993,75nm có năng lượng E=1,5.10
-7
J thì số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn
này là 3.10
10
. Tính tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại?
A.
50
1
B.
100
1
C.
75
1

(bao gồm cả electron dẫn và lổ trống). Do đó số hạt photon gây ra
hiện tượng quang dẫn là 10
10
(Do electron hấp thụ một photon sẽ dẫn đến hình thành một electron dẫn và
1 lổ trống)
Tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại là
75
1
10.5,7
10
11
10
 Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 6 - Câu 13. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng.
Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a=1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D =1,60
±0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,60% B. δ = 7,63% C. 0,96% D. 5,83%
Hướng dẫn giải:
Ta có bước sóng

H
2
. Ở
thời điểm điện áp hai đầu tụ là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Giá trị cường độ dòng điện
trong mạch là
A. 5A. B. 2,5A. C. 1A. D. 4A.
Hướng dẫn giải:
Cảm kháng
L
1
Z L .100 50
2
     


Do mạch chỉ có L nên u và i vuông pha nhau nên
2 2 2 2
0 0 0 0 L
i u 4 150
11
I U I I .Z
       
    
       
       
22
0
00
4 150
1 I 5A

C.
 
12
F 2m m g
D.
 
12
F 2m m g

Hướng dẫn giải:
Độ biến dạng (nén) ở VTCB là
1
mg
l
k


Khi tác dụng lực
F

thì lò xo biến dạng thêm đoạn
,
F
l
k


Sau khi ngưng tác dụng lực, hệ dao động với biên độ
,
F

 
,
1
đh 2 2 2 1 2 2 1
mg
F
F P k. l l m g k m g F m g m g F m m g
kk

             



Câu 16. Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là dao động điều hòa, khi điện áp giữa hai
đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA, Khi điện áp giữa hai đầu tụ
m
1
m
2
k Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 7 -


   
 
22
21
2 2 2 2 2 2 2 2 5
1 1 2 2 1 2 2 1
22
12
L i i
1 1 1 1
Cu Li Cu Li C u u L i i C 2.10 F
2 2 2 2 u u


         
 Chu kỳ dao động của mạch
6 5 5
T 2 LC 2 5.10 .2.10 6,28.10 s
  
    

Chu kỳ biến thiên năng lượng điện trường trong tụ
5
5
T 6,28.10
3,14.10 s
22

226
88
Ra
phóng xạ α biến thành
222
86
Rn
, quá trình phóng xạ còn có bức xạ γ. Biết động năng
của hạt α là K
α
= 4,54MeV, khối lượng các hạt tính theo đơn vị u là m
Ra
= 226,025406; m
Rn
=
222,017574; m
α
= 4,001505; m
e
= 0,000549. Lấy 1u = 931,5MeV/c
2
, bỏ qua động lượng của photon γ.
Bước sóng của tia γ là
A. 2,5.10
-12
m B. 5.10
-12
m C. 7,5.10
-12
m D. 10.10

2
= 0,005229uc
2
= 4,8708 MeV
Mặt khác: E = K
α
+ K
Rn
+
hc

.
Theo định luật bảo toàn động lượng: m
α
v
α
= m
Rn
v
Rn


m
α
K
α
= m
Rn
K
Rn


- Trang | 8 - 

13
Rn
hc
E K K 0,2488MeV 0,398.10 J


     


34 8
12
13
6,625.10 .3.10
5.10 m
0.398.10



   

Câu 19. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k=100N/m khối lượng vật nặng m=0,5kg. Ban đầu đưa vật
đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta chồng nhẹ một vật
cùng khối lượng lên vật m, lấy g=10m/s
2


Ta đặt nhẹ nhàng vật khối lượng m’= m thì sẽ làm vị trí cân bằng của vật thay đổi và dịch chuyển
xuống dưới đoạn
,
l l 10 5 5cm     

Vậy li độ mới của vật lúc đó x = 5cm
Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật m là
max
k 100
v A A .5 50 2cm/s
m 0,5
    

Sau khi đặt m’ lên m thì áp dụng dịnh luật bảo toàn động lượng (coi va chạm mềm)
 
,,
max max
max
mv v
50 2
mv m m v v 25 2cm / s
2m 2 2
      

Áp dụng công thức độc lập
,2 2
, 2 2
2
,2

, phương trình dao động
tổng hợp
 
x Acos 5 t cm   
, A
1
có giá trị thay đổi được. Thay đổi A
1
đến giá trị sao cho biên độ dao
động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất, tại thời điểm dao động tổng hợp có li độ bằng 2cm hãy xác định độ lớn
li độ của dao động 1?
A. 4cm B. 3cm C. 6cm D. 5cm
Hướng dẫn giải:
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ. Ta có
6



Theo đinh lý hàm số sin
A
sin
=
2
A
sin
2
A
A .sin
sin
  

x 4cos 5 t cm
3 2 6 6
   

         



Khi
13
x 2 cos 5 t sin 5 t
6 2 6 2

   
         
   
   

3
cos 5 t cos 5 t sin 5 t
3 6 2 6 2
   
     
          
     
     


Do vậy:
1

1
= 5
2
. D. 27
2
= 125
1
.
Hướng dẫn giải:
Ta có R
1
= R
O
= 25r
0
; R
2
= R
M
= 9r
0

Electron CĐ tròn đều do tác dụng của lực Culông đóng vai trò là lực hướng tâm
2
2
ht
2
ke
F m R
R

I
L L lg lg10 1 L L 1 B
I

      



Câu 23. Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe Young, khoảng cách 2 khe a = 2mm, khoảng cách
hai khe tới màn D = 1,8m. Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,38µm    0,75µm. Khoảng
cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
A. 1,026 mm. B. 1,359 mm. C. 2,34 mm. D. 3,24 mm.
Hướng dẫn giải:
Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau ứng với 
1
là bước
sóng nhỏ nhất của bức xạ trong ánh sáng trắng


1
= 0,38µm
Vị trí trùng nhau của hai vạch màu đơn sắc khác 
1
và 
2
:
   
1
1 2 1 2 2
k

- Trang | 10 - Câu 24. Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là P. Cho rằng khi âm truyền đi thì
cứ mỗi 1m, năng lượng âm lại bị giảm 3% do sự hấp thụ của môi trường. Biết cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-
12
W/m
2
. Mức cường độ âm lớn nhất ở khoảng cách 10m là 101,66 dB . Giá trị của P xấp xỉ là:
A. 20W B. 18W C. 23W D. 25W
Hướng dẫn giải:
Cường độ âm tại M:
2
0
I
L lg 10,166B I 1,466.10 W
I

   10
2
P
I
4R


. Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hê li thu được ở
điều kiện chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của Beri là
A. 54g B. 27g C.108g D. 20,25g
Hướng dẫn giải:
Theo phương trình phản ứng ta thấy hạt X chính là
4
2
He
.
Ở điều kiện tiêu chuẩn trong 22,4 lít
4
2
He
có N
A
hạt nhân
4
2
He
. Khi thu được 100,8 lít khí Hê li ta
thu được 4,5N
A
hạt nhân
4
2
He

Theo phương trình phản ứng khi 1 hạt nhân Beri phân rã ta thu được 2 hạt nhân
4
2

0
00
m
4m
m m m m m 27g
43

        

Câu 27. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 2cos 5 t 1(cm)
6


   


. Trong giây đầu tiên kể
từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có ly độ 2cm theo chiều dương mấy lần?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Hướng dẫn giải:

Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 11 -


chiều dương 1 lần.
Do đó trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có ly độ X = 1cm hay x =
2cm theo chiều dương 2 lần
Câu 28. Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là không
suy giảm trong quá trình truyền. Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s tần số sóng là 10Hz. Tại thời điểm nào
đó li độ dao động của A và B lần lượt là 2 cm và 2
3
cm. Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi
trường
A. 10π cm/s B. 80π cm/s C. 60π cm/s D. 40π cm/s
Hướng dẫn giải:
Bước sóng
v
0,2m 20cm
f
   
. AB = 5cm =
4

. Góc lệch pha giữa A và
B:
2

 

 
2
2
1
1


Câu 29. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì điện áp hiệu dụng hai đầu
tụ điện U
C
= U. Khi f = f
0
+ 75 thì điện áp hiệu dụng hai đâu cuộn cảm U
L
= U và hệ số công suất của toàn
mạch lúc này là 1/
3
. Hỏi f
0
gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A. 75 Hz. B. 16 Hz. C. 25 Hz. D. 180 Hz.
Hướng dẫn giải:
Khi f = f
0
hay  = 
0
:
   
2
2 2 2 2
C C0 L0 C0 L0 L0 C0
L
U U Z R Z Z Z 2Z Z R 2 R 1

Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 12 - cos =
 
 
2
2
L
LC
R R 1 R
cos 4
ZL
33
R Z Z

     


Từ (1) >
 
2
2 2 2 2 2 2
L0 0 0

B
= Acos ωt. Phương trình dao động tổng hợp tại điểm
M cách B một đoạn MB = 0,5 cm là
A.
u 2 3cos 100 t mm
2


  


B.
 
u 2cos 100 t mm

C.
 
u 2 3cos 100 t mm
D.
u 2cos 100 t mm
2


  



Hướng dẫn giải:
Bước sóng  = vT = 0,03m = 3 cm. Chọn chiều dương là chiều của sóng phản xạ
Sóng tới từ M đến B:

  
     
          
     

     

Câu 31. Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ
bằng kim loại. Chiều dài của dây treo là l = 1m. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi
thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc
với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B = 0,5T, lấy g = 9,8 m/s
2
. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện
giữa hai đầu dây kim loại gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 0,11 V B. 1,56V C. 0,078V D. 0,055 V
Hướng dẫn giải:
Phương trình dao động của con lắc đơn: α = α
0
cost với  =
l
g

Suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu dây treo: e = - ’(t)
Với từ thông do dây kim loại cắt trong quá trình dao động  = BS = B
2
2
l


S là diện tích hình quạt bán kính l; góc ở tâm là α (rad)

Câu 32. Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với một cuộn cảm
thuần và một tụ điện. Biết cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn
mạch. Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /3 so với
điện áp u. Tụ điện có dung kháng bằng
A. 50Ω. B. 100Ω. C. 25Ω. D.
50 3

Hướng dẫn giải:
Ta có Z
L
= Z
C
; tan =
L
CL
Z
tan tan 3 Z Z R 3 50 3
R3

        

Câu 33. Sau khoảng thời gian t
1
(kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e
lần(với lne = 1). Sau khoảng thời gian t
2
= 0,5t
1
(kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu
phẩn trăm số hạt nhân ban đầu?

        

Câu 34 Đặt điện áp u = 200
2
cos2ft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với
2
CR 2L
. Khi f = f
1
thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f
2
= f
1
3
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm đạt cực đại U
Lmax
. Giá trị của U
Lmax
gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 200
2
. B. 250V. C. 220V. D.200V.
Hướng dẫn giải:
U
C
= U
Cmax

U
R 4LC R C


(3)
Từ (1) và (2)
 
22
2
11
22
2L 3 1
f
C L R R C 1
. 1 R C
L C 2 2L f
33



       



Lmax
22
2UL
=
   
2UL
3 1 3 1
2L 2
33






=
   
2UL
3 1 3 1
2L
33

=
Lmax
U3
U 100 6V
2


Câu 35. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = U
0

Z

với Z =
 
2
2
LC
Z R Z Z  
=
2
22
2
L
L
L
RZ
RZ
Z





=
22
L
L
RZ
R
Z

L
L
RZ
Z
Z
R


=
L
R
Z


Góc lệch pha giữa u
RL
và i trong mạch:
L
RL
Z
tan
R


tan. tan
LR
= - 1

u
RL



=
L
Z
R


L
0RL 0
Z
UU
R


2
2
0
u
U
+
2
RL
2
0RL
u
U
=
2
2

Thay (1) và (2) vào (3):
 
2 2 2 2 2 2 2 2 2
L L L
256a Z 81a R 144a R Z 9R 16Z 3R 4 L       Câu 36. Một người bố trí một phòng nghe nhạc trong một căn phòng vuông người này bố trí 4 loa giống
nhau coi như nguồn điểm ở 4 góc tường,các bức vách được lắp xốp để chống phản xạ.Do một trong 4 loa
phải nhường vị trí để đặt chỗ lọ hoa trang trí,người này đã thay thế bằng một số lọ hoa nhỏ có công suất
1/8 loa ở góc tường và đạt vào trung điểm đường nối vị trí loa ở góc tường với tâm nhà.phải đặt thêm bao
nhiêu loa nhỏ để người ngối ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở góc tường?
A.2 B.4 C.8 D.6
Hướng dẫn giải:

Tài liệu ôn thi Vật lý

Tham gia group để cập nhật các tài liệu, đề thi
hay, phục vụ cho ôn luyện thi THPT Quốc gia và Luyện thi ĐH 2015 - Trang | 15 - Để người ngối ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở góc tường thì cường độ âm do các loa nhỏ gây ra
ở tâm bằng cường độ âm do loa ban đầu gây ra ở tâm nhà.
I =
0
2
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status