D A I l ĩ o r ọ m c ( Ỉ 1/V H À N ỏ í
I IU IỜ N í; d ạ I IIO C K H O A IK K T ự N III K N
NíỉHIKN cứ u TUYÍỈN CHỌN NẰM
M KTÁRỈIỈM UM
PHÂN
ÌẢ V
(í
V I Ệ T N A M V Ả K H Ả N Ả N íỉ ỨIN(Í I)Ụ N (Ỉ IM IÒ N íỉ T I Ù Í M Ố I .
Mã SỐ: Ổ ố -
Chủ trì (lề lài : P(ỈS ,m s. Phạm Van Ty
«
ỉỉà n ộ i /
996
.
NCỈIUKN cứ u TUYỂN CIIỌN
Metarhiiium
PỈIẢN LẠI’ Ỏ
VIỆT NAM VÀ KHẢ NẢNG IÌN<; DUNG PHÒNG TRÌr MỒI
(Để tài cấp Đại học QuÃc ein)
Mã sô :
Chủ trì (U’ lai :
KỈS.PTS. IMIẠM VAN TY
Cán bộ phôi hựp :
PTS 1Ạ KIM ( ỉIÌNII
Cử nhan DÀO IỈUYỂN LUƠNG
Cử nluìn NCÌUVÍÍN VIỆT HÙNG
T Ó M T Á T
Htuu1 lài :
Nghiên cứu tuyển chọn nấm M eíarhiiinm phân lôp ỏ Việt
/V
am
Nliiồu Ị)lurơng án san xuÁI tin được thực ngliiệni:Nuôi cÁy bổ mặt vô
liumg, lán vô írùng, nuôi cấy chìm và nuôi cAy chìm hai pha.Pha đáu lạo sinh
kliô'i,pla hai lạo bào lử (lính.Phương pháp hai pha lÁI íluiẠn liỌn và phũ liỢỊ) với
diổu ki:n s;ín xuất
ở
CỊIIÌ mỏ trung và lớn, luòn b;ío dam số lượng bào lử (línli íl
Iiliíu |(l)/g cho pliAin.
Mòl vài llụrc nghiíni I tôn đồng mông dã lim được kci (111 í ỉ bước (lÀu .
A H S T R A C T
ISOL/VHON AND S (’R Ỉ;,liNIN(ì INSI X T - P A TIK X ỈK N IC l UNCỈUS
M eíarhiĩ.ium
STRAINS I ROM VII-7INAM I ( )k Hl( )l
Ắ
X ìl( 'A I, ( ’( )NTR( ) l, O I'
11 M III s
T\v<> slniins <>l insicl - |);illiogc'i)iiic' Itmgns (lcsignnkđ M ;»I1(I MT\VCIV
isol;ik'(l Im m (li-ad insccl
Ị Ìrn tlro lin ìn s p n n rỊd ín s I\iu\
causrd licíivy m o iln lily in
Irm ik'
( )ơJonloi(’um('s lỉ(iiìì<iìU’£Ìs.
Aco<Ị)i<lmji lo IIIOIpliological. cullural aml
phvsiologkíil |M(>1 KTlics. bolli <)| iIk'111 \VCIV idcnlií icd as
M ridì hi~inm
;i
///\I
</’//(IC
(Melsclin) .Sorok. IXX The sli ains \vuc slroiigly gi()\vn <>11 iihhIì.i
C/apck - I )ok . Sabannukl. ;il kMiiperalurc 28 - }()"c . pl I 4,5 - 6.5. The
•
- ỉ’?'iụ k i MU p iá clư t ni 4 t r i cu
- Tìiuo .lliiii
- Qilui
1.J
p lú. onp IlU''x!í;
- i>iụp Tm II." I Pin lcliau hno l;iũ*t: bi diện Jiưứo
• c • •
- B oi duC/iì," ( 1UO X 3 iig irò l)
- Di lai lay mau
- hóa otiat , diinp; cu, rụ.TU.y^n liê u
- Sưa ohữo. tủ la n h , buồng cấy, íĩèn
3. O.Ck:o'ĩ
Í,?.uu0'l
000.000^
300,U00đ
r; 0 0 . 0 0 <J.1
1. 800.000
lì
360.000đ
T-!nr;
3. 62 3.0 00 '!
X a / KỈ|4», CU4 Tín»iặ/n>r»
CHU TRI DE TAI
Piia-U Vnn Ty
s
đ c uliAh c uẢ
Tiilổng
ĐẶT VẤN ĐÊ
được lạo lliànli lại pliál lán và nhiỏm vào các COM khác.
cũng còn liếl la dộc tô de alnixin góp pliíiii làm cliOI Iilianli
côn trùng.
Đô tiến hành mổl nền nỏỉig ngliiỌp sạcli an toàn và hổn vững, viỌc nghiổn
cứu các hiCn pháp phòng trừ sinh linc , Irong dó có chó pliAiiì liừ sAu hại lừ
M(’t(iiiìizium
phai (Hrơt: coi là mục liCu cua nịihànli nông nghiệp. Trong lliừi
ỊZÍ;m v ừ a q u a lo ạ i iiA m n à y c iìn g v a h;tl tlÀu n g liiO n c ứ u
ớ
m ó l s o c ơ s ở k h o íi lio c
nlì 11 ImừngĐ II Ọuôc gia, Viện Máo vộ llụrc vẠI, Viện Công Iighọ sinh lioc
ClVimg lâm KI 1TN và CNỌ ÍÌ ). Tuy nliiOn do Iiliiòu MỊĩiiyCi) Iihíin khách lịtian
v;i chu lịUMii CÍK- còng hình ngliiCn cứu chưn IKV lliàiil) s;in phAm hàng lìoá dổn
lay người nông (lAn.
t)ối với mối hại đổ (liòu và cỏĩig 1 rình xAy (.lựng thì klìông ai nghĩ lới
khá năng tliộl írừ hằng biỌn pháp sinh lìoc
Do vậy mục liCu cúa đổ lài là :
- Ttiyón chọn các chung I1Ã111
M(’l<irhi-iw)i
của Việl Híun có khả năng
cliệl môi đó hổ sung cho nguồn gcn vi sinh Iilìiọi tlới.
- Ngliiỏn cứu lạo cho pliAm (.liệl mối lừ các cliimg dã chọn híing công
nghe đơn gian phù hợp với điổu kiện Viọt nam.
Các hước liến hành của đò lài :
1. PhAn lập, luyến chọn các chủng nÁiìi
M(’ttizlìizium
có khả năng diệt
mõi lừ các nguồn tliiCn nliiỏn: clAÌ và sAu chổi.
2. Nghiôn cứu 111Ổ1 sô đặc điổm sinh học cơ bản, đặc điổni phAn loại cùa
các chúng cỏ hoạt lính cao.
M gS04.7H2()
Mcn bia khô
Nước cất
Thạch
pH
30
2,5
0,5
1,5
0,01
0,5
10
1000 1111
20
5,5 -6
Đổi với sAu dã mọc hào lử xanh lliì cấy bằng lăm - hông, còn sAu cliếl
cứng chưa có sợi uAm phu ngoài thì cho vào nglìiòn (rong côi sứ vổ liìmg.
Nuôi 2H - 3()nc liong 5 -7 ngày.
2.3 IMiiìn loai:
f)C (ịtian sái đặc tlióin m iòi ríìy, hình thói diíiM Ịĩ lôi sử dụng 1"K' niAi
lnròiig CVíi|K‘k, lliạdi IVplon gluco/;i (I’(ÌA ), môi lrirừnị> Mali (MA), mòi
Irường khoai lAy - cà rốt (PCA), khoai lAy - gluco/.e (l\IA ).
Nuôi (V 30 - 37° C.San 3,5,10 ngày (Ịiian sái kluiAn lạc. Líìm liCu híỉn soi
kính.
Khi dịnli IỔI1 clựa llico Iilìiổti lài liệu khác Iilian (Rvrakhova, 1974,
Bamcllc,! Iunilcr, 1^72, Tulloch, 1976, 1 ,ỉigerelal, 1980)
2.4 Xác (lịnli khá năng giìy bệnh cho mối :
Nuỏi mối theo Nguyỗn Đức Khảm và Vũ Văn Tuyón, 1985. Bào lử 11 Am
10 ngày luối
à
Kci qua glii
ở
bang 1 clio lliAy ca 9 chủng đéu cỏ khả năng grty hỌnhvà
cliệl moi rÁI niạnh.Điổn đáng cliíi ý là ngay sau 24li, khi hào lử nấm còn clìira
pliál li iếi, tliíình sợi thì dã XIIÍÚ liiỌii mối cliếl, điổn này cliứng lõ ngay liong mỏi
trường miỏi dã chứa sẵn các ch rú gAy dóc đo nấm liếl ra,chúng có lliổ là
IXslrtixin A+B, tleslriixin C+D và phức họ các lùi/imkitina/.a, lipaz;i,prolea7,a.
Đón ngày lliír 7 nAni dã mọc Iníng ỉir trong ra ngoài hao kín cơ Ihỏ mối.(V
môi số COM 11 Am dã hình lliànli hào lử màu xnnli nliạl.
1 lai clning M và M I’ do cỏ kha năng liiọi mòi mạnh và sinh (rương nhanh
Hổn dã được lựa chọn đổ MghiCii cứu sAu licTn vò các đặc điếm sinh học, pliAn
loại và kliíi năng ứng đung.
5
Ilíiliií 1 - Kl'ií nfmj\ iliệl n 1 < >i (''<’ ) ( 11.1 ( lìiiii)’ n;ìm
M t liirlii iĩtm
Tõll
chung
1 h( vi
giíin (ngày)
1 2 ’
ĩ
4
5
6
y
M
9.4
X2.5
95,2
100
62,5
67,0
70,2
90,6
McD
2,0
2,12
15,1
45,7
65,0
67,6
81,2
M I 2
5,1
V
18,1
26,5
50,6
58,1
59,5
M cil
7,5
8,2
14.0
23,5
50,6
65
75,5
1)C
0
IM A
t M +++
c 7 ;i|X'k
+++
+ ff
( ìiá hào lừ 1 lẩn
Ho giá cụm hoặc lóp
Ró giá cụm
1 ip hà o lừ liÀn
Pliihkloconicli
Phihiiloconicli
T ỏ b à o sinh hào lử
The hình
TI ló’ hình
Dạng bào tử
Trứng dài xen liụ Trứng dài xen trụ
Kích llnrớc hào tử (j.im)
3 - 4 * 5 - 8
2 - 3 * 4 - 8
MÀu sắc hào lử Lục sAm xcn vàng nAu
Lục sAni
Nliiiọt đỏ lliích hợp(()°)
28 - 35
28 - .}()
pỉ 1 thích hợp
5,5 - 6,5
5,5 - 6,5
Định loại
M elarlii/ium anisopliae M ctarlii/iuni anisopliac
Ca hai chủng đồu có giá hào íử trÀn U1ỌC xít khòĩig phAn nhánh hoặc lạo niỏl
17
Vổ cua nghiền
12
10
vó tôm nghiên
16
16
'ró hào iiAni IIICIÌ 18
17
IVclin
18
17
Rang 3 Cho lliAy ca hai chung có phức liộ en/im khá phong pliíi v;ì lương lự
nhau. Chúng có lliổ phAn giải được ca/cin . Tvveen 80,kilin,v(’> cua Mgliiổn, vổ
lôm ngliiổn. 10 hào iiAìn nu’11 và peclin. Pliíìi chăng phức họ en/im này giúp clio
sợi nâni dỏ tlììng xâm nhập vào cư lliC còn liìuig. Rõ ràng vổ cơ han, vỏ lôm
cua .có cAu lạo giông nlur vó Iilìiòti loại CÔI1 Irùng khác, do vậy nếu iiAm liổl
đươc pliức họ en/im phAn giai vò lôm, cua có lẽ cũng plìAn gi;íi được môl sô vo
còn Irimg.
Ngoài các en/.im trẽn, hằng hai phương pháp kluiyếcli lán và định lượng
đường klur. chúng lôi cũng đã xác dịnli dược khá I1ÍIIÌU sinh en/im xenlula/.a
X
' I
liên các nguồn co cliấl khác nlnm.KOI ghi (V báng 4 cho Ihíìv phức* họ
xcnlula/.a của ta hai chủng là khá phong phú. C liíing không những pỉiAn giiíi
được xcnluln/.íi lioà lan (CMC'), xenlulo/a vi linh lliế (Aviccl) l;ì hai loại dỗ
phân giai mà còn pliiìn giai dược các xm lulo/a lự nhiOn Iiliư hòng.giAy lọc. Kci
qua pliAn giai xenluloxa ctCn lận gluco/a cỏn do có hoạt tính xcnlohia/a.
lỉâng 4: K lia năng tạo thành phức hệ xenluluy.a
Ký liiỌu
0
lỉánn 5 : Ảnh lniổnjỉ cua nliiọt (lộ VÌI plI môi trường (lên kliỉì niíiiR sinli
(riion^
Ciiii li:ii diunj» M
và M I’ SÍIII 7 n^àv nuôi Ciìv
Ký liiỌu
Nliicl dô (f)ưừng kính kh 11An lạc .(1-
-1 ì ì 1 n )
( Ihih^,
?(>
.>K
Mì
V.
M
Uì
'10
M
2 1
Vl.s
25.0 20.0
10.0
'l.o
MT
23.0 20.5 29,0 30.0 IS.O
15,(ì
Ký ỉiiệti
pl 1 (Sinh khôi
Itrcíi.ni
íi/ml)
chùng
hợp ừ pl I 4.5 - 6,5.
5. Các hiện |)liá|> san xuất chê phẩm
Meíarhizium
Mục liCu của cliíing tỏi là tìm ra giai pháp lliíclì hợp dế san xuAÌ chế
pliÂni M ctaihi/iuni với giá thành re, đơn gian, không phiỉi tlÀu lư lốn kỏm phù
h(rp với tliổu kiện (V nông thôn nhưng văn dam bao dược lioạl lực diệt cỏn trùng
gày hại.
Xuàl phát lừ điòu kiện lluuỊii lợi là cả hai cliiiiig phAn lẠp dòu có kluí
năng siiili 11 itxViiịi mạnh IrOn các nguồn ngiiyOn liệu lự nliiCn như gạo . ngô lirtp.
cám . II cỉưoHỊ’ H;ìo lu' có Iho lổn lại Irong môi lliời giíin (l;ìi mA kliòn^ giíỉm
linạl lính cliọi mni.Dc) vậy không c;ìn lổn nhiòiI công phu chon mòi Inrờng.
NA111 được cây IrOn môi lniòiig ríini: Iráu ( 1: 1) hoạt' lua và liíìp liọi lnmg.
Nuôi <v 2K - .U)"c’ (< sau 12 -13 ngày lấy ra.liong khò
ờ
nliiộl dô
Ihưừn^.cho pliíìm đươc Iighiòn nho hôl .Lương hào lử lim đưưc In
1.5
'!:
10 '/g- Phương pháp này h;ío il;ím cliiR- chiín Iilimi}’ d u phù liựp c 1M> v iír
s;ín xuâl với qui mô phòng (hí nghiệm phục vụ cho vài cliỊic lìỏcln.
5.2 Nuôi cấy li ên môi (rườiiK xố|» bán vô (lùng.
5.2.1 C liu íin hị ííiốnj» cây: CV) hai cách làm giống
-(ìiống IHIÒÌ xốp : Môi Irtrờng £Ìòng lừ ống llụuli n^hiOii)! c liứíi mòi lniVri)^
ti 1 ;k lì 111 ạc'ỉ 1 1 tha ~ 11)111 bi;i liíty ( 7;i|U'k lioịk' Sabaiiniikl C'<> l'(í sIIIIị’ nước J>iA
il;m. c;ì_v \ ;i(> hình nón chun moi lniVínj> cám li Au.dn kim lninj>, I ;ilm/IOpli. (lõ
;im - 13' < . Nuni (í V1" IIOIIỊ’ 7 ng:iy.
(ìio n ịi Iiuõi chìm: C.Tiy giòng lu ỏng 1 hạch iigliiCng sniig hình nón X)|ÌIỉ
(.lung I50m l m òi I rường CV.íipck hay Sabmintikl chứa .}()g/l (lường kính và
l(H)o/| giá dậu .Nuôi lắc 220 v/pli <> 2K - .}()"(’ trong 24 giờ.
5 .2 .2 Sán XIIÍÚ chè pliỉỉin
nilon. Nuôi (V 28 - 3()"c cho đồn khi màng moi' ctÀy bào lử đính mÀii Xíinli lá
cAy xAm lliì VỚI ra cho vào các kliay , sàng hay (ÌÀII dế róc nirớc. ỉ long khô.
ngliiổn nho. 1 rước khi (.lóng lúi có lliỏ 11ôn với bôl th ìii hùn liIlặc bôl lal. Tuỳ
lừng môi (rường mà lliời gian liình lliàiih hào lư tlài ngắn khác nliíui, có lliC lừ
7-10 Iigàv và lừ 18-20 ngày hào lử chín mới VỚI màng.
Nổu bổ sung 7% lí đường 0,05% MgvSOị ,0,2% KlhPO.ị thì lốc đô sinh
Irường nhanh hơn. Khi thu hoạch lượng b;ì() ui' llìirờng elal 1,5 * 10 Vg- Phương
|)li;ì|i này phũ hợp với Cịiii m ò phòng Ihí ngliiỌm hoặc qui m ô làng xã.
5.3.2 Phương pháp 10» men chìm
Cìiống lừ ổng lliạcli nglìiCng dược cấy sang bìnli nón dung lích 5()0nil
(lựng líSOml môi I rường C/apck hoặc SnbmimU.ll có bổ sung IhCni nước cliiếl
giá. Lắc 220 v/plì (V 28 - }()"(' . S;m 4K -5()h có lliô (lùng làm giống.
Môi litrờng lổn 1111'11 cỏ Ihổ gnrn lí dường 6%, CÍH) ngô 1%, MgSOị 0,05%,
K II .IX), 0,2% nước chiếl gía l()()g/I.Môi Irirờng kliông còn khử Irìmg (lĩìr giá
đậu ) cho vào nổi lCn I1R'I1 , cAv 4 -5% giông . Cìiông chửa 1-3
*
l()f’ hào
lir/ml.Nuòi đôn khi đạl khoang 60 -100 :i' l()r’ 10 hào /ml (khoang 4 - 5 ngày thì
dừng).
() nơi không có nồi lOn men có lliO liOn liAnl) sực khí liotig lliimg Iiliựíi.
Kliòng khí thoi cũng không Cỉìn khử Irìing, nhưng cÀn híỉo d;im cho họt khí lliậl
nho ttc nâm liOp súc với không khí. Nốu C|iiá nliiổu bọl sinh ra , cÀn hổ simg
cliAI phá bol .Nếu kliòng có cliâl này lliì đung clÀu lạc. Sinli khối sau khi lOn
men chu yCu
ờ
dạng sợi và b;ì<> lu' 1’lioi (Maslospoiv ),ilo vẠy cÀn phíii dnivOn
12
4 »
sang ilạng híìo lừ đính. Tu ỳ mục (lícli sử dụng có lliổ sứ dụng các hiỌn pháp sau
(tíiy :-l)ịch Siiu khi lổn I11CI1 được bổ sung v;ìo kliíiy go có lól nilon, (tặỉ lOn gi;i
l)(> dúmg lòi khùng có kinh phí đo liCn liíìnl) lliực nghiệm (lung mòng (lo
(ló thỉ cung c-;ìp c liC pliâni cho iIòiiị.’ ii^hiCp và nhím điiơc háo cáo klióng t hính
111II t .
/LCCC5
4 0
-Cung cáp lOkg c ho Phòng Vi sinh Viện Công Ii^liệ sinh hoi: (lo Im' môi
cho
M)
v;ii Ihiòu
ờ
llái I lưng .Phun v;ì<> gốc và (líil (|ii;ml) gốc với lý lọ 20 ! m
b;'i(> lừ ,/m . Síiii 6 iliíìng c.;ỉ .10 ciìy ctòu 1)01 mòi.
f);ì C IIMJÌ, cíìp 20 kg c ho ViỌn Vọ sinh ilk li lõ Tây NguyOn. Phim Xmiịi,
(|ii;inli gf></ vim^ lõ
ờ
(lù SÍHI
() -
K* IIII đo eliống rỌp sáp hại rỏ cà pho.KOI (ỊIIỈỈ
kliòng OI) dịnli. có noi lliòng báo lAI Inl. có Iì(ri lliõng háo liÀu nlnr không có lác
(luiụi.kệp sáp fm sâu v;ì() lõ IIOII và (.Ithíc hao I|ii;mh mỏi h;i() sáp ngăn Cỉín sự
sàm nhập t im nAm .Imng khi (ló bào ui n;Ym không có XII hướng ili cliiiyOn sAu
\II< 'I)Ị! (I;ìt. I )o vậy vi Ọc phun cho pliAm Mrlni lii/ium chi có lík’ (lụng pliòn^’.
ròn khi cây đ;ì bi lụuli , hoàn loàn kliỏHg ló l;k' ilụng. I l(tn IIUÍÍ cÀn pliầi MgliiOn
cưu phương í lì ức sử dụng, vòng dời CÒM liìmg, ỉiioi ấu liìmg, lliì việc sủ đụng
nấm mói có lác dụng
o những vườn cà phô không bị rệp Síìp nhưng được plinn phòng llii sau này
VAn xanh lôi Imng khi các vườn xung quanh cAybị hỌíili lá vang.
X ơ
s K ÍT LUẬN
I- Tu *20 sAn lóm lliòng choi (l;ì phíln lập (tư(íc 15 chúng Iiíìm Nơi có kliỉi
• • •
yo
ỉlQ Ij"ến
I?rãi, Thnr.u :ũiàji
An
iiòi
m
(^(t íf»i'ìn í i i i ‘in lv r|p |«Ị
Đi
}
<*hf
Trung tâm Vi s in h ứng d unp
90 N^u.yen
1
cl.
-
í3. 5 í34 4 r>7
T r a i
*
Thanh Xuân
Ifôi
ể
i
r t n c K i n h
um thirc chi:
- ì ư nean
S ỉ i c h
nh;i nirưc:
'1
\
- 1 i i U i i ù i .
u
0
X
1000
đ
iioữc
USD
I ìiui í'uiii liiịìiicíi lu ul 24 iliaĩii;.
Thời pinn h,it rf;ìn: 1995
Tlỉòi gian kvt ĩ hức: 1996
Tên các cr.r. hộ phổi hợp nghiên cưu:
Đao [ỉuy^n Lưoĩig
Níĩuyen 7Lefc ilu n g
Tà K /m
Số dăng ký đề lãi Sù chung nhộn (lăiiíỉ ký KQNC
Bào mài:
•
A.PM hÍPH rrtna rrĩi
1
H. Phò hiên han chê
ị . ề
rõ'
.
1
1
Ị
■
C-*
cnr in <k Ui
V.ÌIUĨ ụcii htii (1'IIIỊ. iTnrlrirơr:
rr
điinì vi:’ ch 1!tỉ quan quan 1,' de
ttiưc ùn
Họ và lẽn : Pnạin Vãn Tv
VClH
/tlÀU
Nẹ i ẻ
\/M^
X iiĩi
Học vị : PGS.PTS
Cĩi l i
t ị Ỹ 1
Ố
ó í - <9'~5
:-Iý tẽn
ỵ
__
/
Đónc dáu) /
t L
\
Ĩ ẠI
■'y,ỵ
/ '
.
' •