Nghiên cứu đánh giá kết quả làm giảm hàm lượng arsenic trong nước uống sau 16 năm thực hiện chương trình ở một cộng đồng tại Trung Quốc - Pdf 25

Jack C. Ng , Faye Liu, Jianping Wang, Lixia Qi and Yujian
Zheng
Jack C. Ng , Faye Liu, Jianping Wang, Lixia Qi and Yujian
Zheng
EnTox
(National Research Centre for Environmental Toxicology)
&
CRC-CARE (Contamination Assessment and Remediation
of the Environment

EnTox (National Research Centre for Environmental Toxicology)
&
CRC-CARE (Contamination Assessment and Remediation
of the Environment

Nghiên cứu đánh giá kết qua
û
la
ø
mgia
û
mha
ø
mlư
ơ
ïng
arsenic trong nước uống sau 16 năm thực hiện
chương trình ở một cộng đồng tại Trung Quốc
Nghiên cứu đánh giá kết qua
û
la

ä
t
t
ta
ta
ù
ù
c
c
nhân
nhân
gây
gây
ung
ung
th
th
ư
ư


Khoa
Khoa
û
û
ng
ng
100
100
trie

ù
kha
kha
û
û
năng
năng
phơi
phơi
nhiễm
nhiễm
arsenic
arsenic
Tại sao lại là arsenic?
Ta
Ta
ï
ï
i
i
sao
sao
la
la
ï
ï
i
i
la
la

z
i
Điểm NC (Chepaizi)
• 880 μg As/L
• Chuẩn quốc gia = 50 μg/L
• > 50% cộng đồng có nguy cơ
• Chủ yếu là sa mạc và bán sa mạc
• Công nghiệp = nông thôn
class="bi x0 y0 w0 h1"
Lòch
Lòch
s
s


pha
pha
ù
ù
t
t
trie
trie
å
å
n
n


1970

u
tiên
tiên
nhiễm
nhiễm
arsenic
arsenic


1982
1982


119
119
tr
tr
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng
ng


ï
ï
p

m
arsenic
arsenic


1985
1985


Ke
Ke
á
á
t
t
thu
thu
ù
ù
c
c
ch
ch
ư
ư
ơng
ơng
tr
tr
ì

ng
đ
đ
e
e
á
á
n
n
45
45
μ
μ
g/L
g/L


2000
2000


Hie
Hie
ä
ä
n
n
t
t
ư

t
hie
hie
ä
ä
n
n
ơ
ơ
û
û
mo
mo
ä
ä
t
t
va
va
ø
ø
i
i
be
be
ä
ä
nh
nh
nhân

tăng


2000
2000


Be
Be
ä
ä
nh
nh
ung
ung
th
th
ư
ư
da
da
va
va
á
á
n
n
ra
ra
á

2001


Mu
Mu
ù
ù
c
c
ủớ
ủớ
ch
ch
la
la


nghieõn
nghieõn
c
c
ửự
ửự
u
u
a
a


nh

ù
c
c


T
T


nh
nh
tra
tra
ù
ù
ng
ng
phụi
phụi
nhieóm
nhieóm
hie
hie


n
n
ta
ta
ù


Ca
Ca


c
c


a
a


nh
nh
da
da


u
u
sinh
sinh
ho
ho
ù
ù
c
c
Porphyrins

Oxy
ho
ho


a
a
lipid
lipid
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
17Nước giếng, khu vực hành chính
10Nước giếng, xí nghiệp sửa chữa
15Nước giếng, công ty 4
14Nước giếng, công ty 13
Vùng đối chứng – 125 mẫu
115Nước giếng, nước giặt từ bệnh viện
427Nước giếng, công ty 22
47Nước giếng, công ty 14
165Nước giếng, công ty 6
208Nước giếng, công ty 4
105Nước giếng, làng 1
1Nước máy, vùng Chepaizi
Vùng nhiễm – 123 mẫu
Arsenic (μg/L)Mẫu nước
Nồng độ arsenic trong các mẫu ngẫu nhiên
0
50
100
150

CH
2
C
NH
2
CH
2
CH
2
O
COOH
δ-Aminolevulinic acid Porphobilinogen
Heptacarboxyporphyrinogen
Hexacarboxyporphyrinogen
PentacarboxyporphyrinogenCoproporphyrinogen
Uroporphyrinogen
Protoporphyrinogen IX
Protoporphyrin IX
Haeme
A
A
N
N
N
N
P
P
P
A
A

N
N
N
P
P
P
A
A
P
H
H
H
H
A
B
C
D
Me
Me
5
N
N
N
N
P
P
P
A
P
H

Me
Me
MeMe
N
N
N
N
P
P
H
H
H
H
A
B
C
D
V
V
H
Me
Me
Me
Me
N
N
N
N
P
P

Me
MeMe
N
N
N
N
Fe
+2
P
P
A
B
C
D
V
V
Haem biosynthetic pathway. A = acetic acid, Me = methyl, P = propionic acid, V = vinyl.
Steps are catalysed by 1, δ-aminolevelinic acid (ALA) synthetase; 2, ALA dehydratase;
3, uroporphyrinogen I syntheatase (PBG deaminase); 4, uroporphyrinogen III
cosynthetase; 5, uroporphyrinogen decarboxylase; 6, coproporphyrinogen oxidase; 7,
protoporphyrinogen oxidase; and 8, ferrochelatase (haem synthetase). [From Wood,
1995]
4.452.272.5138
Đối chứng
<0.05
10.479.4103.158
NhiễmTổng porphyrins
4.148.457.1138
Đối chứng
<0.05

Subtraction of hydrogen free radical
COOH
13
Fatty acid free radical
COOH
11
Molecular rearrangement
Conjugated diene
COOH
O
O
O
2
Arachidonic acid
Peroxy radical
COOH
O
OH
Hydro lipid peroxide
RH
R
OO
COOH
812
Cyclic peroxide
O
O
COOH
COOH
9

Urinary Malondiadehyde
Concentration (uM)
Endemic
Control
Nồng độ Malondialdehyde
trong nước tiểu (μM)
Các nhòm tuổi (năm) và giới tính
Vùng nhiễm
Đối chứng
Ai
Ai
vẫn
vẫn
nhiễm
nhiễm
be
be
ä
ä
nh
nh
?
?
 41/55 (74.5%) dân làng bò nhiễm ở trong vùng
trước khi có chương trình can thiệp
 14/55 (25.5%) dân làng chỉ sống ở đó sau 16 năm
thực hiện chương trình
 4 trong số họ (7.3%) có hiện triệu chứng nhiễm
dưới 15 tuổi
Ai



a
a
lipid
lipid
co
co


leừ
leừ


o
o


ng
ng
vai
vai
tro
tro


trong
trong
qua
qua

thay
thay


o
o


i
i
porphyrin
porphyrin
,
,


ie
ie


u
u
na
na


y
y
cho
cho

trong
trong
qua
qua


tr
tr


nh
nh
to
to


ng
ng
hụ
hụ
ù
ù
p
p
haem
haem





ca
ca


p
p
mo
mo


t
t
coõng
coõng
cu
cu
ù
ù
h
h


ừu
ừu


ch
ch
cho
cho

tr
tr


nh
nh
qua
qua


n
n
ly
ly


nguy
nguy
cụ
cụ
.
.
Ng J.C., Wang J.P., Zheng B.S., Zhai C., Maddalena R., Liu F. Moore M.R. (2005). Toxicol. Appl. Pharmacol, 206: 176-184.
Wang JP, Qi L, Zheng B, Liu F, Moore MR and Ng JC. (2002). Cell Mol. Biol. 48 (8): 835-843.
Ng J.C., Qi L., and Moore M.R. (2002). Cell Mol. Biol., 48(1): 111-123.


Ca
Ca
à

m
đ
đ
a
a
û
û
m
m
ba
ba
û
û
o
o
đ
đ
u
u
û
û
n
n
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c


Gia
Gia
ù
ù
o
o
du
du
ï
ï
c
c
co
co
ä
ä
ng
ng
đ
đ
o
o
à
à
ng
ng
trong
trong
vie

ch


Vie
Vie
ä
ä
c
c
s
s


du
du
ï
ï
ng
ng
n
n
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
c
va

n
pha
pha
û
û
i
i
co
co
ù
ù
thêm
thêm
nhie
nhie
à
à
u
u
nghiên
nghiên
c
c


u
u
trong
trong
t


nha
nha
ï
ï
y
y
ca
ca
û
û
m
m
cu
cu
û
û
a
a
porphyrins
porphyrins
va
va
ø
ø
malondialdehyde
malondialdehyde
nh
nh
ư

ï
c
c
ca
ca
û
û
nh
nh
ba
ba
ù
ù
o
o


ù
ù
m
m
va
va
ø
ø
ca
ca
ù
ù
c

ë
c
c
bie
bie
ä
ä
t
t
la
la
ø
ø
phơi
phơi
nhiễm
nhiễm
arsenic
arsenic
ơ
ơ
û
û
no
no
à
à
ng
ng
đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status