!"#$%&'()*+,-.)#/#
0123(4"#5)6%&'()7*
8)#/#739.9174:
(3;#<.99=>?@*'12AB2A
C#D7E-74;#-
7)F#7#;#GH4!0
I1J0K,-L4MA!0K
LIA(N.1J;*7"J4
)31OPJQRNI1D.
-I7SD!4
7E7###!4I"#I-"(
; #< ! >?@4>T@4>U@4>T@4>$@4>6M@4>TT@4>UU@4
>$M@4>V$@*
31O#A37LWVMT!
J6K7E7..*X
.YZV[$!#AN\123CQ'12]K
430^I.YZV?$!(P6K) .
..12'A
B3G1*_6%M!>?[@4A`.8#A
"a40b)c43Cd31
I)#K#
!*-7#eJf#VUVghh.;i!
797[#J#A#;"Q
:47CR4i.2j1d]31d
.iKA>$M@*
6
M
1. Nhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng thông vách nhĩ thất
bán phần được phẫu thuật tại Bệnh viện Tim Hà Nội.
2. Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị thông vách nhĩ thất bán phần
tại Bệnh viện Tim Hà Nội.
M
M
[
&'()*+
,* /
+0+0123 4567#8 !"
1.1.1. Sự phát triển của gối nội mạc (endocardial cushion)
g3<4.|9[9?]I}IA6$MU
!I3<Q.?T##40i-Ka<(
a[C]#d[-"(.if,#.)07
4if,#4iK(;#<4.if,03;
#<*S79QP-i 7v3")c
Q.(<iK](;#<>@4>?[@4>?V@j*!*
iK](d.iK.)0](
;#<.(1Aw!*g(;#<0aC#
[D741J47.7A*h7.1J](;#<
KJ#4"3"..A4303"(1A*
vjK;R7K<.
.#;fC#bj*!*
_l.lA](K)07<
.a4(.6E7y*
301J631Oj.n7.l1J
](46j.nl7](*
`1JMj.nA74Mj.n
A74j.nlA1J](>@4
01dL#93;m2<12'2A3G1C#D
s7E-7*
sb;#-7)F#7#;#GH*
!0I1J6-!*
sX;#\N1J.M#;(AP.
I!4k-#93;0K,-LM
Q-p*
Hình 1.2. Sơ đồ thông vách nhĩ thất bán phần
Sup. Vena cava: tĩnh mạch chủ trên; Pulmonary veins: các tĩnh mạch phổi; L. Auricular
appendage: tiểu nhĩ trái; Cleft in ant.leaflet of mitral valve: khe lá trước van hai lá;
Inf.Vena cava: tĩnh mạch chủ dưới; Tricuspid valve: van ba lá.
* Nguồn: theo Gahagan T. (1967) [38]
1.1.2.3 Tổn thương phối hợp khác
T
T
U
i(<j.7:<IK7
I(OJ7E-7)A
*
- Tồn tại lỗ bầu dục và ống động mạch:
_~3d.'<3;4i6,#y1O
<JdI}.*•i7.#,Fi]6C
<RO-73/-IpE-7*-3'
iC#.3;#<.#(3;#<30<*j
#;c.300i30IpI..a]dI}.
B3":C<Eq.(3;#<*
- Thông liên nhĩ kiểu lỗ thứ phát:
(<K]9IIp31OE
9*
- Tâm nhĩ chung (common atria):
* Nguồn: theo Allen H.D. (2008) [11]
1.1.3.3. Van nhĩ thất phải
ge:eA41d0;IN1J
.M#;(AP.I
!4k-#93;0K,-LMQ-pvE *
$
$
V
A0K06E!.j
'12"#G)>@4>$[@4>VV@*
1.1.3.4. Biến đổi về mô van
W6.M0K{KALQ#93;I4K
A.QjBRlN.I0If* R-43,-.#;
-"(3K71Oi.-<]IxRl*WG
I4C#q1Oj,#vEI6o.#
#\'12f7#*bRvA# 74#\;
<.#L.#P2R-I30I |,-
"#>M@4>6V@4>M6@4>UT@4>$?@4>VV@*
1.1.3.5. Đặc điểm vòng van nhĩ thất trong bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
Đặc điểm vòng van trong bệnh thông vách nhĩ thất bán phần:
Jj1d!41J"#„M
:*:#Qp.IkF#7#G
HJ:*)41J
"#J6„M:*:#2Qp#ƒ#
#.kF#7#GHJ:j*[!*
3G3K#QAB1R-7IBRl
IKk:,<1d31O*t"#(ƒ
:0KkA#..#4Asw4:
P>6?@4>M[@4>?%@4>$M@4>$$@4>V[@4>%%@*
V
F#1d.1J#!RvA.31d
0-2{mf7#* R-4aBR
)#;ƒ3F#mC1l)
6
*+,-.#;3G3K#v,#3(JB
R7jI30.;I1JG-6y.#AL
31d#;Ri>M%@4>[M@4>?U@4>$6@*
1.1.3.7. Dẫn truyền thần kinh trong bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
Nút nhĩ thất và bó His (hình 1.6, 1.7)
1daF#35#_
_!31OJ<L3-.Ew.46<.:M.,
!*
)4`3e#AqKnf#
V?$4._6%%M!>?[@DaF#{w(1Jp3-
#_I0Nw..:!*80bna
1J:dp,#]7-
#.#!3"N
7C3H1JQ#ƒ##j*T4*U!>6@4>M@4
>[?@4>T?@4>TU@4>VU@*
+,-.3G3K#ABvP0:v-"3{A#z
)IBRl'12AB)
04073G).I
7*
6
6
M
+090:;<#8 4=> !"
1.2.1. Phân loại thông vách nhĩ thất
1.2.2. Sinh lý bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
.0#)#/#Ip#
n#;(1dOJ,#3;*
7.#f11OA4ACf.
',-eA4A4fi3;#<']3;*b-
0I.f.']3;*
bL6I!,-f11O#.i<
,#4eC4(<{*f11OAB
3"f3;#<'Q##<4fiAL
#<',-fR##<I"vA.f3;#<
'*f11O#A4f3;#<',-(<9
fA4eA4e:M.#LMf74
(k.-A*
3<3Ii+Wh14L1.#
e#q1O<31OJAQv
E741Ii+Wh .yALQ#
A4#yw(Q24,-e4e:
.#L7##P24(k.-
*K,#3;,-p#J##;<4p#f7
I),‚9>[@4>T@4>T@4>6@4>U@4>V%@*
[
[
'? 29;
ge4e:
bL6f7#
--A
geA
ge:M
bLMf7#
f,#A
1.2.3. Chẩn đoán bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
1.2.3.1. Triệu chứng lâm sàng bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
- Triệu chứng cơ năngD
k-;.C#vE7J-ƒ4L
Q-p#.)93"J#-#;4:1djp
GI0K)2f*`C#vE7.
JEJ!4L.Gj)9.3"J#4
)92f0K.D
• 1dOG0)9f.'.f
i3;#<'DI0f4R#J4|#k31d
|Q4I0L1dw-743G)L~0,#
*
• 1dOmj3(~pGI0792f*-
7)"KJIf'4LQ4e
C#4-#yw).f)92
f]fi3;#<'.-#9-"*
- Triệu chứng thực thể:
T
T
U
• g(17IJ"',#f1
1O#7'L'3;#<'*
• "'.,#L#ƒ#]L*
• KG0)9J#-D~R#JI\#
K4Ci"<74L40K2p#44
#,#12L'463L'3;#<'
>?@4>T@4>6T@4>[@4>UV@*
1.2.3.2. Triệu chứng cận lâm sàng:
- X quang:
• S0GI0jAf.'k-1O#v
nhĩ thất bán phần trên siêu âm
RA: Nhĩ phải; LA: nhĩ trái; RV: Thất phải; LV: Thất trái
*Nguồn: theo Allen H.D (2008) [11]
_w.e;C<#<]73'.4j
Aw.0K.#a#J7E-7
*7E-71djˆ.j,#*
.,#1djˆF#G
‚(Cn#ƒ#.1J1d* {p7J
,-F70K{j,#124031Ovˆ
j,#>M?@4>MT@4>$@*
• Hệ thống van nhĩ thất
WG‚1J1d.<9q4#G‚(Cn
#ƒ#ajˆ*WG‚<91J1dq
$
$
V
aj#I#!*‰#G‚ 4I
y1JQp7]CR#!4IA6d*
S:I323;]RiIF#)
A!y1JQp7]C(
#!*
Hình 1.10. Khe lá trước van hai lá (mũi tên)
RV: thất phải; PMs: cơ nhú
* Nguồn: theo Allen H.D. (2008) [11]
• Hệ thống dây chằng cột cơ:
77,#/3#A0)(,-F.'9w2
#..#.7,-m31d-I3K3{
1JBR7-2m31d#'*
• Đánh giá các shunt trong bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
lq]-"7,# #.4w.7q3K3
6%
6%
6
.w(1J!41dI0K(O.)Y412
O3<3;#<4=[GA31d4m31d
4{3<3;#<*m'GIE3;#<'
>MT@4>$@*t.4a0Kq;1Ln3K/3,
).j#'12(OI>[V@*
1.2.3.3. Chẩn đoán bệnh thông vách nhĩ thất bán phần
- Tiêu chuẩn chẩn đoán
7/.3K/3.7,# #4C#D
• )9IK"3K/3.D
o 7E9G,#3;*
o b;#-7)kF#7#;#GH*
• S)9I-GC#D
o _1J*
o _A(N1J.*
o 1dI074"0jƒG3e{p
#;-.;L#O.#DaM
!>?@*
- Chẩn đoán phân biệt
• _323;D
7,##v.i5-I6I-`t
-7I€#*1dlq#G‚<9q‚4L#G‚
5-9I-1
4.I1JQ31d.(3;#<
]9I1JQ71*
• .D
7,##v.ij#)'121#;:
4#;E(7.1J3;i<j
A!eQ40)92ff4-#I\#39
J3Q{;*
• 7C1;4CA:J#
†h„†Œ4?!4:f3;#<'0KpFk"{p
`tIL..w.!*
66
66
6M
+0F0 !"#$
1.3.1. Sơ lược lịch sử nghiên cứu và phẫu thuật thông vách nhĩ thất bán phần
tf#V?64<))+<PWLW4 .
".BR#370lq#-#',<*
S/31J#']), .7*304),
l*gABl-/3w3{.
>6M@*
tf#V?[4_I.;i.)BRl
N*SBRlN
.37.31Oi)L`.;i.
f#V?[*-7d z)l7J?%&LN
"941dG.I..4L6C1G
.m31d>?[@*
tf#V?$4d`#A{p]a.0b4<QA
aBR7lqNIxRF#,-"
9.#'12a.31dB-Q*
nNf#3R7T%]"Iz1J4J3Q
{BR43e0QA79j#K
QjP]'12 *tf#VUV4ghh.
797[3e#A#;"Q
:47CR431d.iKA
>$?
Hình 1.12. Khe lá trước van 2 lá (A) và kỹ thuật đóng khe van bằng mũi rời (B)
6[
6[
6?
Tricuspid valve: van ba lá; Cononary sinus ostium: lỗ xoang vành; Cleft aortic leaflet mitral
valve: khe van hai lá phía động mạch chủ; Primum ASD: thông liên nhĩ lỗ nguyên phát.
* Nguồn: theo Allen H.D. (2008) [11]
W;(3Q3GII,i"I30.D),I
L60"A30-Ir1dO30j0
30"Q.I-Ir 0K,-m6.I
3e0(Oƒ:*1dOKA1J4L
6#\]I 7a.;#\4"I,i"0K
,-"q#1J4I3007(O#L;1JF
#"#..#-#"w!-Ir*
.6%%?!D30IA
),79]A*t0# 3e(I
3-3]QI"vABRnf#VU[s6%%
76%$),'nM3"TU'j?4$'!Jd
ˆj.U4?f#JI"vA(DI0m4
z)LG450T1dOLC1GA
#'<J#64$&!41dOL"K#;3"#93;
G>?@*
WWW*b*VUM!4YstuZ6%%%!DI30I
L1dOILGLm1J#'Jv3K#I
LjI30.I"A30.;Q.I"
13eIp>M[@4>T$@*`RR i72L#\]I
-I0,-F#13e123((j,#L
),ILGLm1JBR*)
4:6#2.31d
ƒ123(..2j1d73(JN1dO