ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Chuyên ngành
Mã số: 62.44.02.17
1
- c
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ
CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
1. ,
Tạp chí Khoa học
Trường Đại học Quy Nhơn, T4 (1), tr.109 119.
“
Tuyển tập các báo cáo
khoa học Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 5,
-866.
, (2010), “
Tuyển tập các báo cáo khoa học Hội nghị
Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 5,
- 554
4.
, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lí - Địa chính,
, tr 160
168.
5. N “
, Tạp chí Khoa học
Đại học Quốc gia Hà Nội
83- 89
Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 6
- 448.
7. , “
. Kỷ yếu Hội nghị Khoa
2.1. Mục tiêu
- Nghiên cu và làm sáng t phân hóa thiên
ng ca LVS Li Giang.
- Xác l khoa hnh
quan kt hp vc, nh xut ng không
gian cho khai thác, s dng hp lý (SDHL) lãnh th.
2.2. Nhiệm vụ
- Tng quan, h thng hóa có chn l lý lu
nghiên cng SDHL lãnh th. Xác
khoa hu ca lun án.
- Phân tích các yu t thành tm, cu trúc CQ nhm phn ánh
4
quy lut phân hoá t nhiên, phc v ng SDHL lãnh th.
- Phân cp phòng h u ngu phân cp xói mòn
tim t hp vi phân tích ng ca các hot
ng phát trin KT n tài nguyên và MT khu vc nghiên cu.
- T kt qu phân cp xut ng khai thác,
SDHL lãnh th CQ và các tiu vùng cnh quan (TVCQ) LVS Li.
3. Phạm vi nghiên cứu của đề tài
3.1. Giới hạn về lãnh thổ nghiên cứu: Toàn b din tích pht lin
thuc LVS Li Giang vi tng din tích 1683,27 km
2
cn khu
vc bin ven b.
3.2. Giới hạn về nội dung nghiên cứu: LVS La hình
i, núi chim 80% DT, vic phát trin KT- c ch yu là
phát trin nông, lâm nghip. Do v tài ch tnh
ng SDHL lãnh th cho phát trin nông - lâm nghic.
4. Những điểm mới của luận án
ng s dng cho tng loi hình s d
trên mi m CQ và TVCQ.
Luận điểm 3: Kt qu xut SDHL lãnh th d
CQ, kt hp vi phân tích hin trng s dng tài nguyên là
cơ sở khoa học tin cậym bo phù hợp vng phát trin ca
lãnh th. ng không dng li
xut gii pháp mà còn là mt gợi ý, tr giúp quynh khi trin khai các
n KT - XH c
7. Cơ sở tài liệu: Gm có h thng các b thành phn, các chui s liu
v khí hu, thng phát
trin KT- XH, cùng vi cu ghi chép, quan sát, phân tích, các nh chp
ca tác gi t tha t n nay.
8. Các quan điểm và phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Quan điểm nghiên cứu: Trong quá trình thc hi vn
dng nhm nghiên cu: Quan điểm tổng hợp; quan điểm hệ thống;
quan điểm lãnh thổ, quan điểm KT - sinh thái
8.2. Phƣơng pháp nghiên cứu gồm: Phương pháp thu thập và xử lí số
liệu; phương pháp khảo sát thực địa;phương pháp bản đồ và hệ thông tin địa lí
(GIS); phương pháp đánh giá tác động MT; phương pháp chuyên gia
9. Cấu trúc của đề tài: Luc trình trong 148 trang, 4 bi, 19
b, 31 bng biu, 9 hình và b c
lý lunghiên cu
m cnh quan LVS Li Giang
p phòng h u nguc v
ng SDHL lãnh th LVS Li Giang
6
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.1. Tổng quan các nghiên cứu cảnh quan cho SDHL lãnh thổ LVS
1.
7
quan (STCQ), SDHL lãnh thổ; lưu vực sông; vùng đầu nguồn và phân cấp
PHĐN, loại hình sử dụng đất
1.4.2. Cơ sở lý luận chung về nghiên cứu, ĐGCQ:
NC
ánh giá KT
STCQ; SDHL lãn thông qua P.
1.4.3. Quan điểm và phương pháp tiếp cận nghiên cứu luận án
1.4.3.1. Quan điểm tiếp cận: Xem
-
có từ thượng
lưu đến hạ lưu, cửa sông ven biển
1.4.3.2. Hướng tiếp cận: Hng tip cn nghiên cu c c
nh: Kết hợp kết quả nghiên cứu, ĐGCQ với phân tích lưu vực làm cở
sở định hướng không gian SDHL lãnh thổ LVS Lại Giang.
1.4.4. Phương pháp áp dụng trong nghiên cứu luận án
- Phương pháp phân tích cấu trúc CQ: Vn dng h thng phân loi
ca Nguy xây dng h thng phân loi CQ cho
LVS Li gm các cp: Phụ hệ CQ
Kiểu CQ
Lớp CQ
Phụ lớp CQ
Hạng CQ
thái, thông qua s dng t hu c th
pháp phân ctrên phân cp
tích CQ LVS, ác lp mt cơ sở khoa học tin cậy cho ng SDHL
lãnh th LVS Li Giang.
Chƣơng 2: ĐẶC ĐIỂM CẢNH QUAN LƢU VỰC SÔNG LẠI GIANG
2.1. Các nhân tố thành tạo cảnh quan
2.1.1. Ví trí địa lí: LVS Giang
14
0
10
0
45
0
44
0
10
v trí trên
quynh tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của CQ, to cho LVS
khu
2.1.2. Địa chất: KonTum, LVS Li
cn là: Cấu trúc địa máng Ackeiozoi và cấu trúc tạo
núi Mezozoi – Kainozoi. , có nh
2.1.5. Thủy văn: LVS L
(64 km), thành
. Mi sông sui
hóa rõ th.
-
2.1.6. Thổ nhưỡng: Lp ph th ng LVS Lng,
gt chính
);
), n
(73,6% DT
2.1.7. Lớp phủ thực vật: T
thành các nhóm sau: Lớp phủ thực vật tự nhiên
kiểu rừng kín thường xanh mưa ẩm nhiệt đới c
lớp phủ thực
10
vật nhân tác
2.1.8. Các hoạt động dân sinh: Cá
-
2.2. Phân tích cấu trúc CQ lƣu vực sông lại giang
2.2.1. Hệ thống phân loại cảnh quan
2.2.2.2. Phân tích chức năng CQ LVS Lại Giang
Các loi CQ s 1, 3, 4, 6, 8, 10, 13, 15,17, 20, 22, 28, 29, có ch
PHĐN cho lưu vực. Các CQ 106, 108, là loi CQ có ch ven
bin; mt phn DT CQ s 1,4, 6 là các loi CQ va có giá tr bo tồn đa
dạng sinh học vừa có chức năng PHĐN; Chức năng phát triển kinh tế thuc
v các loi CQ va có cha phòng h, va có chphát trin lâm
nghip SX, phát trin lâm - nông kt hp, phát trin nông lâm kt hp, phát
trin nông nghip vùng cao, ch nuôi trng thu hi sn thuc v c
a loi CQ 112.
2.2.3. Phân tích động lực cảnh quan: CQ
2.3 phân vùng cảnh quan LVS Lại Giang: a
chia thành 6
TVCQ: TVCQ núi Ba Trang Bok T Ân M
i Hoài M -
ng sông Lng bng Tam
Quan
TIỂU KẾT CHƢƠNG 2
2
Giang cChính v
tính nhiệt đới ẩm gió mùa ca CQ LVS Li Giang. Hoa cht và
a mo phc ta hình nghiêng t
dc (Slope); mô hình chin (L), m
- Các mô hình thể hiện năng lượng của các đại lượng trong tính
toánXMTN: Mô hình th hia hình Y
1
c tính
13
bng trình: Y
1
= S
0,75
*L
0,5
; Mô hình th hing
dòng chy mt Y
2
: Tính theo công thc: Y
2
=Y
1
*R
1,5
; mô hình th hii
t Y
3
: Y
3
=K*Y
2
Đất
rừng SX
Đất rừng
đặc dụng
Đất NN,
đất
khác
Tổng
Rất xung
yếu
Xung
yếu
1
TVCQ núi Ba Trang Bok
Ti (I)
26376,9
11551,2
14825,7
13542,9
2327,2
5076,4
2
Ân M (II)
9974,8
3121,5
6853,3
12513,8
1523,7
646,5
137,9
508,6
1891,4
24192,5
Tổng
58.000
20.800
37.200
57427,8
2327,2
50528,8
có thể coi đây là DT khống
chế của các cấp phòng hộ),
- Phân cấp phòng hộ cho trên LVS Lại Giang: Tách mô hình Y
3
cho
14
các TVCQ và phân cấp Y
3
thành 40 tổ DT, s
3
3
,
t nông nghip vùng cao (17437,4 ha chit nông
nghip vùng thp (20099,4 ha chim 11,9c).
3.2.2. Đánh giá CQ và phân hạng mức độ thích hợp các loại cây trồng
phục vụ định hƣớng SDHL lãnh thổ LVS Lại Giang
3.2.2.1.Lựa chọn và phân cấp các chỉ tiêu đánh giá thích nghi sinh thái CQ:
Nhóm cây hàng
15
loại CQ.
- Xác định thang đánh giá riêng
; LM trung bình
nhiê
- Xây dựng thang đánh giá: C
phân ra
1
; m ít thích hp có 8 loi CQ,
- u, ):
11668,84
22953,35 ha DT; m ít thích hp có 4 loi CQ, chim DT khong
3802,83 ha.
- c:
4750,39 ha
DT; m ít thích hp có 1 loi CQ, chim DT khong 100,51ha.
b. Tổng hợp DT thích nghi theo TVCQ:
1
2
) theo
TVCQ VI, các TVCQ IV,Vt các TVCQ núi, CQ núi
6134,83 ha DT
thích nghi)
ph
VI 11343,0 ha, chim 32%
DT các loi CQ thích nghi c. K
3.3. Phân tích ảnh hƣởng của các hoạt động sử dụng lãnh thổ trong
phát triển KT- XH đến TN và MT ở LVS Lại Giang.
Các phân tích trên cho thy, hong nông –lâm - ngư nghiệp gn
lin vi s dt, nguc là hoạt động chủ yếu ng mnh
c. Th hin qua s bing din tích, cht
vi hin trng trảng cỏ cây bụing s dng là trng
rng, cây công nghi i CQ có hin trng phát
triển nông nghiệpng s dng là trng cây công nghi lâu
ng rng.
- Khai thác KT và phục hồi tự nhiên: nh trên các CQ có
TNXM th LNKH. Cn phi duy trì các bin pháp
khoanh nuôi, phc hi nâng cao chng và tr ng rc bii
vi các khu vc có lp thm thc vt b khai thác mnh và trng c cây bi,
cn phi thc hin tt khoanh nuôi, tái sinh rng kt hp tr lâu
ng các mô hình KT NLKH phù hp vu kin ca khu vc.
- Chức năng phát triển KTnh cho các CQ có TNXM thp
ng b i dc <8
0
. Có 2
18
ng c th sau: Đất
nông nghiệp vùng cao: Hình thành nh i thp, và các
i, có TNXM thp. Có th hình thành vùng chuyên
canh h tiêu các loi CQ trên. Đất nông nghiệp vùng thấp: Chú trng
phát trin dinh din tích cây cây lúa.
ng b nhim mn, chai hóa. Do vy, vic khai
thác lãnh th n phnhiu v phân bón, h thng
thy li nhm bo và m rng dit tri vi
loi CQ m c ven bin, thc hin theo quy hoch ca huyn Hoài
phát trit mc chuyên dùng ven bin.
3.4.3.2. Đề xuất định hướng không gian SDHL lãnh thổ trong phát triển nông
lâm nghiệp tại các TVCQ
a. TVCQ núi Ba Trang – Bok Tới (I): Trong s dng lãnh th, cn phi
o v, khoanh nuôi, phc ht rng phòng hc bit rng
xuc bin các v t dc.
e. TVCQ đồi và thung lũng sông Lớn (V): Hình thành vùng chuyên
canh cây công nghi trên các CQ 48, 54, 58, 64, 72, phát trin
cây h tiêu thay cho din tích mt s cây công nghip không hiu qu trên
các CQ 55, 72, 74, 76, 79, 80, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90. Gi nguyên din
tích trng lúa, có th m rng di
78, 83, 92, 100, 101, 103, 104, 108,110. Cn chú trng bo v, khôi phc
và trng rng phòng h trên các CQ 21, 22, 25, 33, 38, 41, 52, 55, 63, 67.
f. TVCQ đồng bằng Tam Quan – Hoài Sơn (VI)c xem là
vùng có din tích trng lúa cao nhc. Cn gi nguyên hin
trng các CQ trng lúa các CQ 71, 75, 79, 82, 84, 85, 105, 79, 85, 87,
94, 95, 97, 98, 99, 104, 105 , nhm bc cho vùng.
Có th m rng din tích trng cây u, ) các CQ 78,
80, 83, 86, 90, 92, 100, 101, 103, 104, 108,110. Trng ri,
núi sót, hn ch hing st l t. Nuôi trng thy hi sn vùng ven
bin phù hp vi quy hoch ca t nh. Ngoài ra, TVCQ VI là
vùng h a các con sông ra bi nh m gia
la và bin, hing xâm thc, st l b bin, xâm nhp mn vùng
ven bi t, ngp úng, hing cát bay, cát nhy ln sâu vào ni
ng xuyên xy ra. Cn bo v và trng rng phòng h ven bin
ng thn KT công nghi
th cao nên cn chú ý các v MT t các ngun thi ca các nhá máy xí
nghic thi sinh hot.
TIỂU KẾT CHƢƠNG 3
1. Kt qu phân ct nh LVS Li Giang là mt
20
c có diện tích XMTN đất rất lớn. Tng din tích các cp xói mòn t
n rt cao khong 58323,2 ha (chim 34,6% DT cc),
, cây h
LNKH, NLKH, NNVC), s phát huy ht titài nguyên trên t
21
CQ, phc v phát trin KT nông, lâm nghing thi gim thin mc
thp nht nhng ng bt ln MT.
4.Các kt qu t hp vm, s phân hóa
CQ, phân tích ng ca các hon tài nguyên và MT, là
tin cng không gian SDHL lãnh thnh din tích
p va các TVCQ và
các v MT cn quan tâm trong quá trình s dng lãnh th
TVCQ I có chính trong phòng h v MT cn chú ý là st l
t rng phòng h nh khong 26376,9 ha, chim
55,7% DT ca tiu vùng); TVCQ (VI) có chn
nông nghit nông nghinh 14976,5 ha, chim 59,7%) và
phòng h ven bin ngp lt, xói l b bin
hán, xâm nhp nhp mn vào mùa khô; TVCQ (II), (III) cn chú trng phát
trit hp vi phòng h và quan tâm
n st l t, thii trong mùa khô; TVCQ (IV), (V) cn chú
trng phát tri phòng
st l t, xói l b sông
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
1. Lãnh th LVS Li Giang, có nhiu ti n KT
nông, lâm nghip. Tuy nhiên, vi i, núi nên vic khai thác,
s dng lãnh th còn gp nhiu v hn ch. Do vy, vic la chn
t hc vt cách tiếp cận
hợp lý, cho phép vng cấu trúc c
tig ca CQ, vc không gian ưu tiên trong phòng hộ
u khoa hc quan trng cho ho nh không
5. Vic kt hp kt qu phân cv
c các m, v trí phân b thun li ca tng loi vi các
nhóm, loi cây trng, xem xét hin trng s dt ca tnh,
vi xung s dng lãnh th LVS Li Giang theo 4 ch
cho tng loi CQ: ch, bo tn thiên nhiên; ch
trin kinh t kt hp vi phòng h; ch, phc hi t
nhiên; ch, vi 8 lom: Rng phòng
h t rc dng, LNSX, LNKH, NLKH, NNVC,
NNVT và kin ngh gi nguyên hin trng DT các lo
hiu qu, hì, cây h tiêu các loi
CQ, không gian phù hp, s cho phép phát huy ht ti
trên t CQ, phc v phát trin KT nông, lâm nghing thi
gim thin mc thp nht nhng ng bt ln MT.
6.Các kt qu t hp vm, s phân hóa
23
CQ, phân tích ng ca các hon tài nguyên và MT, là
tin cng không gian SDHL lãnh thnh din tích
p vi a các TVCQ và
các v MT cn quan tâm trong quá trình s dng lãnh th
TVCQ I có ch v MT cn chú ý là st l
n nông nghip
và phòng h ven bin ngp lt, xói l b bi
hn hán, xâm nhp nhp mn vào mùa khô; TVCQ (II), (III) cn chú trng
phát trit hp vi phòng h và quan
n st l t, thii trong mùa khô; TVCQ (IV), (V) cn chú
trng phát tri phòng
st l t, xói l b sông.
2. Kiến nghị
- Về mặt lý luận: Cách tip cn nghiên ct hp vi phân
1
)
9
81, 82, 83, 84, 85, 86, 98, 99, 100
11362,03
Thích hp (S
2
)
40
15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 30, 42, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 68, 69, 73, 74,
75, 76, 77, 78, 79, 80, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 97, 101, 102, 103, 104, 105
24967, 99
Ít thích hp (S
3
)
5
29, 41, 70, 71, 72
4559,79
H tiêu
Rt thích hp (S
1
)
7
23, 27, 45, 52, 53, 55, 76
668,53
Thích hp (S
2
)
47
15,16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 47, 49, 50, 51, 54, 61,
Rt thích hp (S
1
)
10
82, 83, 84, 85, 86, 87, 93, 98, 99, 105
11668,48
Thích hp (S
2
)
38
15,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 30, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 68, 70, 72, 73, 74,
75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 88, 89, 90, 92, 97, 101, 102, 103, 104, 108
22953,35
Ít thích hp (S
3
)
4
29, 41, 69, 71
3802,83
Bảng 3.3: Đề xuất định hướng SDHL lãnh thổ cho phát triển nông lâm nghiệp trên LVS Lại Giang
Loại hình
sử dụng
đất
Chức
năng
CQ
Hiện trạng
sử dụng
Hƣớng sử dụng
Diện tích