i I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRẦN ANH TUẤN
. NGHIÊN CỨU XÁC LẬP CƠ SỞ ĐỊA LÝ
PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÀ SỬ DỤNG HỢP LÝ
TÀI NGUYÊN HUYỆN QUẢNG NINH, TỈNH QUẢNG BÌNH LUẬN ÁN TIẾN SĨ ĐỊA LÝ
HÀ NỘI - 2013
LỜI CAM ĐOAN
u c
liu, kt qu
trong bt k
Tác giả luận án Trần Anh Tuấn
iv
LỜI CẢM ƠN
Trong sut nhi u thc hin Lu
gi c s t m ca tp th
ng dn GS.TS. Nguyễn Cao Huần và PGS.TS. Trần Anh Tuấn
thi hc Khoa
hc T
ngh Vit Nam; Vin bn vng min Trung, Vi
hi Vit Nam;
ca tnh Qun Quc huyn Qung Ninh.
Trong thi gian va hc t n
c s u kin t i;
i h
C - -u kin
dng s liu.
c t
hng nghip v s
Cu ng
rt nhiu trong sut c hin lu
3.2. Phm vi khoa hc 2
4.
3
5.
3
u thc hi 3
c tin 4
8. Ca lu 4
a cht - a mo 46
u, thy h 51
m th c vt 53
dn Qung Ninh . 58
2.2.5. Tai bi 64
p phn t i vi s o
cnh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu 66
m cnh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu 67
2.3.1. H thi cnh quan huyn Qung Ninh 67
m cnh quan huyn Qung Ninh 69
ng lnh quan huyn Qung Ninh 80
nh quan huyn Qu
i vi s dng h 84
nh quan 86
NH QUAN PHC V
NG S DNG H
O V NG 93
93
khoa hc ca vi 93
94
nh ch - i cnh quan 96
nh quan 99
3 thun li ca ci v
p. 99
c t cnh quan 114
n du lch huyn Qung Ninh 120
vii
NG T CH
PP - DU L DNG
DANH MỤC HÌNH VẼ
t s kinh t 20
p pho cnh quan 25
a kinh t 27
i quan h gi khu vc huyn Qung Ninh 36
n bn vng (UNESCO) 37
u 40
khu vu Error! Bookmark not defined.
n Qut L 45
a cht huyn Qung Ninh, tnh Qu 47
a mo huyn Qung Ninh, tnh Qu Error! Bookmark
not defined.
th ng huyn Qung Ninh, tnh Qu 55
hin trng thm thc vt huyn Qung Ninh, tnh Qu
Error! Bookmark not defined.
huyn Qun 1995 - 2010 58
7. Bi trn ca huyn Qung Ninh,
tnh Qu 59
m trn ca huyn Qung Ninh,
tnh Qu 59
th i cnh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu . 68
B cnh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu 75
t cnh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu 77
12. Nhnh quan huyn Qung Ninh 81
nh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu 89
n Cao Hun, 2002, 2005) 96
ngn i huyn Qung Ninh, tnh Quh Error!
x
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bng u c 5
B th i cnh quan 9
Bc t thn Qung Ninh 52
Bng 2.2. Dit huyn Qu 60
Bng 2.3. Dit rng huyn Qu 61
Bng 2.4. Ding rung b n
huyn Qung Ninh (ha) 64
Bng 2.5. Di l i huyn Qung Ninh 64
Bng 2.6. H thi cnh quan huyn Qung Ninh 69
Bng 2.7. Thng cnh quan huyn Qung Ninh 79
Bp ch n 80
Bng 2.9. Ch s i huyn Qung Ninh, tnh Qu 81
Bng 2.10. Cha ph lp cnh quan huyn Qung Ninh 84
Bnh quan huyn Qung Ninh, tnh Qu 91
Bnh trng s bng ma tr 95
Bng 3.2. Bp m 95
Bm t - i c
cnh quan huyn Qung Ninh 98
Ba ci vi sn xup 101
Bng i vn r 102
Bng p ch i vn rng sn xut 103
Bng 3.7. M i ci vc
i huyn Qung Ninh 104
Bng 3.8. M loi ci vng cn
i huyn Qung Ninh 105
Bng 3.9. M i ci vn r
huyn Qung Ninh 106
tng hu kin t
n kinh t p,
du ln trong nn kinh t qu
Hin nay, n kinh t u gn lin vi s d
vi m hai n
l ng nhiu n lc mt n cht
ng, sc khe h lcng. Vic khai
n s bii cu
kin t c, ng sinh hc,
ng xu n sc khi s
tng hu ki cnh quan i
, dn tr n c khoa hc cho quy ho chc
n sn xut gn vi s dng ho v ng.
3
ca tnh Qu
n tn
nm trt L ca
huy theo ng - bi vi 3 dng
ng bng, u kin thun l n nn kinh t
ng vi ng
s du qu,
p ng
t ch, ng bn vng huyn Qung
Ninh, tnh Qu
2.2. Nội dung nghiên cứu
c m i dung u
- u x u
- u s a cnh quan huyn Qung Ninh
- nh quan , ch
huyn Qung Ninh
- xun tr ng trong t ch
p, du l bo v h
kinh t ng h n vng u cho huyn
Qung Ninh .
3. Phạm vi nghiên cứu cu
̉
a đê
̀
ta
̀
i
3.1. Phạm vi không gian
Khu vc l
u huyn Qung Ninh,
tnh Qum 17
o
n 17
o
b 106
o
i
- B c nh quan huyn Qung Ninh bao
t lin t t l hin quy
lu huyn Qung Ninh t bii
git chng.
- th ng tip cn tr (
n tr ) dc v n
, ng bn v huyn Qung Ninh.
- nh t chn kinh t
du lch huyn Quc.
- xu kinh t n vng
i vi di cn t gi dng h
5. Luâ
̣
n điểm bảo vệ
Luâ
̣
n điê
̉
m 1: S u kin t t bi
nc ct L kt hng ca
t h th cnh quan t lio
ng c huyn Qung Ninh, gm: 1 h/ 1 ph h - 2 kiu - 3
lp/ 9 ph lp - 20 hi cnh quan.
Luâ
̣
n điê
̉
m 2: Kt qu ch, hong
, s d, quy hon kinh t - i khoa
n cu
2:
-
gian
.
ng 1.1. 5
Bảng 1. 1. Khái quát nội dung nghiên cứu của các chƣơng
STT
Chƣơng
Mục tiêu
Nội dung nghiên
cứu
Sản phẩm đạt đƣợc
Phƣơng pháp
tng h
liu
2
2
- nh c
m ,
hp ph
cnh quan huyn
Qung Ninh
-
o cnh quan
huyn Qung Ninh
- m cnh
quan u
nh quan
huyn Qung Ninh
- ng tng h (TN
ca
cnh
quan.
- cnh
quan huyn Qung Ninh (1/50 000)
- H th nh
kiu lo
- Kt qu
nghi ng
sn xut),
du lch mo him)
-
-
cnh quan
4
4
Ho
tri
nghip, du lch
dng hp
huyn Qung
Ninh
- ng
t ch
n kinh t
hi gn vi bo v
ng huyn
Qung Ninh
- ng t
ch
nghip, du lch
1.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án
1.1.1. Các công trình nghiên cứu về cảnh quan
Ci nhi o tn, du
lu cnh quan phc v cho t ch
s dng h cp ch yu tu
cnh quan theo tip cc.
1) Các công trình nghiên cứu về cảnh quan trên thế giới
a) Nhận thức về cảnh quan và địa hệ thống
* Cảnh quan đƣợc hiểu là phong cảnh
u th k XIX, ti hu hcảnh quan” c s
dng vQuan nic s dng trong mt
s c quy ho ch.
* Cảnh quan đƣợc hiểu nhƣ một địa hệ thống
k XX, Nga, c thuc t s
Ba Lan, Tip, c, cnh quan c xem ng th a h thng).
Cui th k XX, cnh quan hc thc s n tc
dn tr c lp. Sau chin tranh th gii th II,
khoa h tr ph bin gii nhc
t s
yng dng.
Hc thuyt v cn v tng th i t ca
t. m “cảnh quan” lc
khoa hc bi Hulmbold [4]. c ct (gm
t)c hiu theo 3 quan ni
- Quan niệm xem cảnh quan là khái niệm chung: Cnh quan biu th tng
hp th t a mt cp bt k xut quan
ng h
cc. Tng hp th t a tng th t c t h thng
i gian c p ph ph thuc ln nhau
trong s t th thng nht (Ixatrenko,1991, tr.6) [40].
loi (lp, kiu, ph kii)u h th
thi cnh quan c
ng 1.2).
S t gi thi cnh quan c v
c u hii. Tuy t s c u hiu nhn
m gn ging nhau, c th p, ph lp, loi cnh quan, i
loi c dn cnh quan).
c) Hệ thống phân vị trong phân vùng cảnh quan
i:
ph: a m u,
p ng hnh quan (Prokaep,
1971)[50]nh quan u m ng
hp nhu kin t , ng th khoa hc
quan tr k hoch s dng h
ngu
c tt ca t
th p v
th n nay, h th
8
- Hệ thống phân vị sắp xếp theo tính địa đới và phi địa đới ở cấp cao (A.A.
Grigogiev; V.B XoTrava, 1956; F.N. Minkov, 1959; ). V, h th ca
- X - i - Khu - i - Min - - - Cnh
a
- Hệ thống phân vị dựa vào tính đới và tính phi địa đới (T.S Sukin, 1974; A.G
Ixatrenko, 1953, 1961, 1991): i - X - Min - nh quan). H th
v i, i.
- Hệ thống phân vị dựa vào tính phi địa đới tự nhiên: i b
quy lu nh quan: L a - X - Min (I.A
ph.loi CQ
A.G.Ixatrenko
(1961, 1991)
V.A. Nhicolaev
(*)
(1966)
Vũ Tự Lập (1976)
Viện Địa lí
Viện KH&CN Việt Nam
Đại học KHTN
ĐHQGHN
Nhận xét
1
Thng
Kiu ti
2
H
(*) ng nhit m qua
i
Nn tng nhit, m
Yu t kin t ng
n ci ca CQ
Cu tr a
ng bng)
)
a
Thng nht c v c
v u hiu
6
Ph lp
S
chiu cao
ng trong
lp
m ki
ki
S
lp
S
trong lp
7
nh i c
CQ trong pha
Kiu ch th
(theo m c)
Hng
Ki
Ki
nn nham
Ki
ng lc hii
11
Ph hng
Ki
ch b mt
12
Loi CQ
(*)
n gc, ki
m
S ging nhau c
d
ng nh
Mi quan h
gi n c
bang Nga, bang t s quc gia
c, Ba Lan, Tip Khc, Bungari, t kinh nghim thc tin Vit Nam
cnh quan hic n cu theo quan nim: quan niệm kiểu loại và quan
điểm cá thể thng nht v quan nim chung ca cnh quan:
- Cảnh quan là đơn vị phân kiểu như lớp, phụ lớp, kiểu, loại: m ca
phn lc Vin Khoa hc Vit Nam, i
hc Tng hp i hc Qui (Phi, 1997; Nguyn Cao
Hun, 1992, 2002; Nguyn Ng
- Cảnh quan là đơn vị cá thể, tương đương với cấp vùng địa lý tự nhiên
n ca s nh quan. Nhn th
ging vi quan nim cc hin thm “Cảnh
quan miền Bắc Việt Nam” c 1976.
b) Nghiên cứu và đánh giá cảnh quan
Vit Nam k tha n thc v cnh quan c
ti gic tin t nhit nh
11
1970 nh lu v cnh quan mi cn c
hai v c tic bi i h
li hc Tng hi hc Khoa hc T
- n Khoa hc Vit Nam;
i h i hc khoa hc Hu, i h
t v cnh quan ng
d“Cảnh quan địa lý miền Bắc Việt Nam” (1976), “Phương pháp luận và
ng.
12
1.1.2. Các công trình nghiên cứu về tổ chức không gian phát triển kinh tế, sử
dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường
a) Các công trình nghiên cứu về tổ chức không gian phát triển kinh tế, sử
dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường trên Thế giới
- Về tổ chức không gian phát triển kinh tế
u v quy lua n lng sn
xuc phi sn xut hin t gia th k XIX. Trong g
tt c u mi ch thiu t t ch ti
m th nhm thit k mt mi t
ng th n t ca
kinh t hi i). Carl Sauer (1923), I.G.Thunen (1826), W.Christaller
scoi Peroux (1950) i n
n v t ct ch i
x nh quy lua s
nhn ch v m
kinh t ch hm d
hmn ca khoa h.
t v t ch n mnh
ng c, Tht
Bc, Trung Quc nhm gii quy c th v t ch
cquc
T ch kinh t - i
c gii quyt bng vi ng, t h thng
, vi m". , CHLB
ch ng khuy t lc c
c ch h tr mt s vn nh
tri b n nh.
cho quy hong: (1) s i theo thi
gian; (2) Quy hoch nn, quy ho, quy hoch s dt, quy hoch
bn v
ng bn v thng mng bn
vng; (7) Ln t bn vng;
(9) Quy hoch khu v bn vng; (10) Thc hin quy ho
nhiu v quy hong : Sino
v ng (John Wiley and Sons, 1976); quy hong nh
(Leonard Ortolano,1984); Quy hoch cn vng (Frederic O.
ch bn vng (John Wiley and
Sons, 1996); Quy hong cho cng nh o v ng
M, 1994); Quy hong (Em manuel K. Boon, 1998).
Ti -Leo Lai Cho
cu nhiu v quy hong.
t “Triển vọng của Địa học môi trường Trung Quốc” Chen
n b ca hng Trung Quu
tra tng hp ch quy
hoch bo v ng-m:
quy hoch bo v ng ng nhu cu v , vi i
quy t v n, cn thit phi quy ho
nhng v v ng.
14
b) Các công trình nghiên cứu về tổ chức không gian phát triển kinh tế, sử
dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường tại Việt Nam
- Về tổ chức lãnh thổ kinh tế - xã hội: T ch kinh t - i hay
t chn kinh t - c,
ch ni gia nhn thng thc tin ca khoa hc . T
ch kinh t-c hi kt hp c ch hot
ng: c qui, c
Ti Vit Nam, u quy hong mn vi
mt s i bt:“phương pháp luận Quy hoạch môi trường” (Trnh Th