§¹i häc quèc gia hµ néi
Tr-êng ®¹i häc khoa häc X· HéI và NH©N V¡N
TRẦN THỊ LOAN NHU CẦU GIÁO DỤC KIẾN THỨC SỨC KHỎE
SINH SẢN CỦA HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA II -
HOẰNG KIM - HOẰNG HÓA - THANH HÓA) LUẬN VĂN THẠC SĨ
(Chuyên ngành: Công tác xã hội)
Hà Nội – 2014
§¹i häc quèc gia hµ néi
Tr-êng ®¹i häc khoa häc X· HéI và NH©N V¡N
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin trân trng cy ging dn PGS.TS Phm Ngc Thanh
n tình ch bng dn tôi trong quá trình hoàn thành lu
c gi li ci quý thy cô trong và ngoài
khoa Xã hi hi hc KHXH&NV Hà Nn bè
tôi rt nhiu trong quá trình hc tp và nghiên cu.
3. a nghiên cu 8
4. Mm v nghiên cu 8
5. ng, khách th và phm vi nghiên cu 9
6. Câu hi nghiên cu 9
7. Gi thuyt nghiên cu 10
8. u 10
PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 13
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA NGHIÊN CỨU 13
1.1. Các khái niệm công cụ 13
1.1.1. Khái nim nhu cu 13
1.1.2. Khái nim giáo dc 14
1.1.3. Khái nim sc khe sinh sn 16
1.1.4. Khái nim tr V thành niên 17
1.1.5. Khái nim Công tác xã hi 18
1.2. Lý thuyết ứng dụng 19
1.2.1. Lý thuyt nhu cu Maslow 19
1.2.2. Lý thuyt xã hi hóa 20
1.2.3. Lý thuyt vai trò 22
1.2.4. Lý thuyt h thng sinh thái 24
1.3. Khái lược địa bàn nghiên cứu 26
Chƣơng 2:THỰC TRẠNG NHU CẦU GIÁO DỤC KIẾN THỨC SỨC KHỎE
SINH SẢN CỦA HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HOẰNG HÓA II-
HOẰNG HÓA- THANH HÓA 30
2.1. Đánh giá hiểu biết về kiến thức sức khỏe sinh sản của học sinh trung học
phổ thông Hoằng Hóa II. 31
2.1.1. Hiu bit ca hc sinh trung hc ph thông v tui dy thì 31
2.1.2. Hiu bit ca hc sinh trung hc ph thông v tình yêu và tình dc 33
2.1.3. Hiu bit ca hc sinh trung hc ph thông v các bin pháp tránh thai 38 38
2.1.4. Hiu bit ca hc sinh trung hc ph thông v các bnh lây nhim qua
ng tình dc. 42
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BCS
Bao cao su
BPTT
Bin pháp tránh thai
Bnh lây truyng tình dc
Giáo do
CLB SKSS
Câu lc b sc khe sinh sn
CBGV
Cán b giáo viên
CTXH
Công tác xã hi
GDGT
Giáo dc gii tính
GDDS
Bc hôn nhân
Bi vc hôn nhân
B tui vc hôn nhân
Bng 2.6. Quan h tình dc lu không th mang thai
Bng 2.7. Các bin pháp phòng chng bnh lây truyng tình dc
2.9.
Bng 2.10. Giáo dc gii tính nên là môn t chn hay môn bt buc
Bng 2.11. Nhu cu v hình thc giáo dc sc khe sinh sn
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Bi 2.1. T l nghe nói v các bin pháp tránh thai
Bi 2.2. Ngun cung cp thông tin v các bin pháp tránh thai
Bi 2.3. T l hc sinh la chn các bin pháp tránh thai
Bi 2.4. Nghe nói v các bnh lây truyng tình dc
Bi 2.5. M n kin thc sc khe sinh sn ca hc sinh
Bi 2.6. Nhu cc cung cp kin thc v sc khe sinh sn tng ca
hc sinh
Bi 2.7. Thm giáo dc gii tính cho hc sinh
Bi 2.8. Nha chn
Bi 2.9. Nhcn tr bn vi các thông tin SKSS
Bi 2.10ng mà hc sinh mun nhc s n v sc khe sinh
sn
1
PHẦN MỞ ĐẦU
2
bit cách x lý khi mang thai ngoài ý mun, n 90,3% các em
bii 80% các em không dùng bin
pháp tránh thai. Nguy him nhng: “không muốn có con thì
bỏ”(Báo Tin Phong, Giới trẻ Việt cởi mở với tình
dục trước hôn nhân).
c quc gia
v c khe sinh sn 2001 2010 (Th ng Chính ph phê
duyt ngày 28/11/2000) vi hai mc tiêu c th ca chi ng vào
VTN&TN: “Cải thiện tình hình sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục của vị
thành niên, thông qua việc giáo dục, tư vấn và cung cấp các dịch vụ chăm sóc
sức khỏe sinh sản phù hợp với lứa tuổi” và “Nâng cao sự hiểu biết của phụ nữ
và nam giới về giới tính và tình dục để thực hiện đầy đủ quyền và trách nhiệm
sinh sản, xây dựng quan hệ tình dục an toàn, có trách nhiệm, bình đẳng và tôn
trọng lẫn nhau nhằm nâng cao SKSS và chất lượng cuộc sống”(Trung tâm
truyn thông giáo dc sc kh, Chiến
lược quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản giai đoạn 2001 – 2010)
Nc t cho thy, vi cho tr VTN
thông qua các môn hc ng, vic giáo dc gii tính cho các con nhà và
ngoài xã hi còn nhiu hn ch c s hiu qu. u này không ch
n sc khe, cuc sng, kh c ta chính các
ng ln chng dân s ca toàn xã hi. Vy thc trng
nhn thc ca hc sinh THPT v kin thc SKSS hi nào, liu h
có nhu c tip nhn các kin thc này hay không bi chính
nhu cu bc thit ca h s u qu ca giáo dc gii tính. Chính vì
vy, tôi la chn tài: “Nhu cầu giáo dục kiến thức sức khoẻ sinh sản của học
sinh THPT, nghiên cứu trường hợp trường THPT Hoằng Hoá II - Hoằng Kim -
-
và Sri Lank
4
Ti các quc Gia Châu Mng hc gii tính vào
c ca hc sinh lp 7-u t lp 5 lp 6. Hc sinh
tip cn kin thc gii tính theo 2 kiu: toàn din kin thc chung 58% hoc kin
thc sâu v mt khía cnh mt v chim 34%. Tuy nhiên, M li là mt
trong nhc có t l sinh tr v thành niên cao nht th gii, t l nhim
bng tình dc thanh thiu này cho thy
i ta nên chú trnh giáo dc cp
hc nào.
Một số nghiên cứu về SKSS vị thành niên tại Việt Nam
Vit Nam, trong thi gian gi giáo dc dân s, giáo dc
gic quan tâm rng rãi. La tu n
thức về khoa học giới tính, về hôn nhân gia đình và nuôi dạy con cái”. B Giáo
d th v vic giáo dc dân s và giáo dc gii tính trong toàn b
h thng hc các cp và các ngành hc ca c c.
T ng công trình nghiên cu ca các tác gi v gii tính, v
c công b. Các tác gi ng Xuân
Hoài, Trn Trng Thu, Phm Hoàng Gia, Nguyn Th n Th Tho,
Bùi Ngc Oánh, Lê Nguyên, Phm Ngu nhiu vn
, nhiu khía cnh chi tit ca gii tính và giáo dc gii tính sc khe sinh sn.
c bit t án vi quy mô ln nghiên cu v giáo di
si tính cho hc sinh (gi tt là Giáo dc i s
kí hiu VIE/88/P09 (gi t c Hng Chính ph, B Giáo
do, Vin Khoa hc Giáo dc Vit Nam thông qua và cho phép thc
hin vi s tài tr ca UNFPA và UNESCO khu vi s ch o trc tip
ca Gin Trng Thu c tin
hành rt thn trng và khoa hc, nghiên cu khá sâu rng nhiu v
nim v tình bn, tình yêu, hôn nhân; nhn thc v gii tính và giáo dc gii tính
ca giáo viên, hc sinh, ph nhi chun b tin
hành giáo dc gii tính cho hc sinh ph thông t ln lp 12.
T khon nay, Viu d án Quc gia,
nhi tài liên kt vc, các t chc quc t nghiên cu v gii tính và
nhng v c sc kho sinh sn; Giáo dc v tình yêu
trong thanh niên, hc sinh; Giáo di sc gii tính cho
hc nghiên cu gii tính và giáo dc gic s quan tâm
6
nhiu cc, B Giáo do, B Y t, các nhà khoa hc và các
bc ph huynh (Phm Th c “chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên
7
Thng, tp chí XHH s 4/ 2002 ch ra thc trng nhn th và
nhu cu ca hc sinh THPT v GDGT.
Ngoài s a các công trình nghiên cu và tp chí nêu trên,
chúng ta không th không nhn nha các lu
xã hi hc: “GDGT cho con cái trong gia đình hiện nay” (1997) ca
tác gi Phm Th Kim Xuy c thc trng nhn thc ca các em hc
sinh THPT v ng dy và hc GDGT hin nay. “Tìm hiểu
nhận thức và hành vi chăm sóc SKSS của VTN Việt Nam hiện nay” (2002) ca
tác gi “Vai trò của cha mẹ trong việc Giáo dục SKSS VTN
trong các gia đình công nhân viên chức ở thị xã Tam Điệp, Ninh Bình hiện nay”
(2005) ca tác gi Nguy “Nhu cầu SKSSVTN tại các trường
trung học cơ sở trên địa bàn Quận Tây Hồ2007) ca tác gi Kim
Hoa. Trong lua mình, thn Th
nhng nhnh rõ nét“Nhận thức về SKSS của học sinh” (2008) khi tin hành
nghiên cng hp Qun Hoàng Mai nhm tr li cho câu hi v kin thc
hiu bit, tâm th ng bii nhn thc v SKSS ca hc sinh
THPT quThực trạng nhận thức hành vi về tình dục và các biện
pháp tránh thai của sinh viên các trường Đại học ở Việt Nam hiện nay”(2009)
ca tác gi Thúy Hnht cái nhìn
toàn cnh v thc trng nhn thc ci hc Vit Nam
v hành vi tình dc và các bin pháp tránh thai.
tài nghiên cng thiu thc
trng hiu bit v hành vi ca thanh thiu niên v các kin thc
sc khe sinh sn ti các Thành ph li góc nhìn ca Xã hi hc. Nhng
con s y v giáo dc khe sinh sn
trò rt quan trong trong mc tiêu phát trii Vit Nam, mà tp
vii sng sc khe cho tr v thành niên. Vt
i nghiên cu vn d i
ng hong can thip c th nhm cung cp kin thc v các
bin pháp tránh thai cho hc sinh THPT Hong Hóa II.
4. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
M a nghiên cu là nhm tìm hiu nhu cu giáo dc kin thc
SKSS ca hc sinh THPT Hong Hóa II Thanh Hóa. T vn dng
kin thc và k can thip h tr nâng cao kin thc
v các bin pháp tránh thai cho hc sinh la tui này.
c m ng ti gii quyt ba
nhim v c th sau:
9
Th nhc thc trng nhn thc ca nhóm hc sinhTHPT v
kin SKSS.
Th hai, tìm hiu nhng ni dung sc khe sinh sn mà hc sinh mong
muc tip nhn.
Th ba, ng dp h tr hc
sinh THPT nâng cao kin thc các bin pháp tránh thai.
5. Đối tƣợng, khách thể và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Nhu cu giáo dc kin thc sc khe sinh sn ca hc sinh THPT
Khách thể nghiên cứu
Hc sinh và cán b ng THPT Hong Hóa II - Thanh Hóa, các
bc ph huynh hc sinh.
Phạm vi nghiên cứu
Gii hn thi gian: 3/2014 - 5/2014
duy vt lch s. Quan điểm biện chứng cho rng các s vng va tn ti
c lp, li vng qua li chuyn hóa ln nhau theo nhng quan h xác
nh (B giáo do, 2005). Do vy, khi tìm hiu v nhu cu giáo dc
kin thc SKSS ca hc sinh THPT chúng ta pht trong bi cnh KT-XH thi
m hin ti, các giá tr mi ca xã hi, s hi nhp nn KT quc t, s
toàn cng lên mi mt ci sng xã hc sinh
thc bn cht ca s vt hing. Quan điểm duy vật lịch sử
nhìn nhn các s vt hing trong mt quá trình, không tn ti bt bin mà
luôn vng, bii (B giáo do, 2005). Do vy khi nghiên cu
v này, pht thc trng nhn thc và nhu cu giáo dc kin thc SKSS
ca hc sinh THPT trong bi cnh xã hi VN ngày nay trong s vng và
phát trin ca thi k CNH- c. Bên cnh nhng tích cc
ng tiêu cc n nhn thc và hành vi ca các em.
Tip c m các lý thuyt xã hi hc trong nghiên cu: lý
thuyt nhu cu Maslow, lý thuyt xã hi hóa, lý thuyt vai trò và lý thuyt h
thng.
8.2. Phương pháp thu thập thông tin
u
Trong quá trình nghiên cu có thu thp, phân tích và tham kho tài liu, tp
chí, các công trình nghiên cu và báo cáo khoa h tài nhm
lý lun và tng quan c tài, góp phn b sung cho nhng nhn
nh ca mình.
11
Nhân viên CTXH va tin hành quan sát tham d ng thi tin hành quan
Số học sinh
Tỷ lệ (%)
Nam
88
47,8
N
96
52,2
Tng
184
100
ng vn sâu
c thc hi thu thp nh nh tính,
nhm làm phong phú thêm cho nhi nghiên cu
tin hành 7 phng vi vng là ph huynh, hc sinh và giáo
12
ng THPT Hong Hóa II. Danh sách phng vn c th bao gm 4
hc sinh, 2 ph huynh và 1 cán b giáo viên.
8.3. Phương pháp can thiệp
cung cp kin thc v các BPTT cho nhóm h i
nghiên cng d“Công tác xã hội nhóm” trong can thip.
n tui v thành niên, có nhi v tâm sinh lý
n là ging nhau, nhng v các bn quan tâm v kin thc SKSS ch
yu xoay quanh là tình yêu, tình dc, bnh lây truyng tình dc và các
bi
Đại học quốc gia Hà Nội) [3]
p, nhu cc hiu là yêu cu cn thit c
sng và tn tng thì nhu cu là tt c nhng yêu cu ca con
tn t h gi.
Nhà kinh t hc Philip Kotler cho ru là s i tt yu mà
i cc tha tn ti và phát tri
Các nhà tâm lý hc Liên xô khi nghiên cu v nhu cu kh
cu là yu t bên trong, quan try hong ci.
m khác hn vi con vt. Mi nhu cu ci (k c nhng
nhu cu có bn cht xã h
A.Maslow cho rng, i ngay t khi mp nhu
cu phân loi mt cách nht quán, tính logic nht quán chng t mt trt t xut
hin các nhu cu trong quá trình phát tri. Tuy nhiên, h thng nhu cu
có tính cht th bc này li ht sc linh hot và bi c
n ca Maslow phân chia nhu cu t thn cao theo mt h thng 5
bc và sp xp nó theo th t c gi là tháp nhu cu:
Các nhu cu v
Các nhu cu v an toàn an sinh.
Nhu cu v xã h
Nhu cu t trng
14
Nhu cu t th hin, t khnh
Theo A.Maslow, nhu cc sp xp theo th t phân cp các m
quan trng vi nguyên tc nhu cu c nào thc tha mãn thì
mi này sinh nhu ct thit phi tha mãn hoàn
toàn mt nhu cm ca Maslow mà ch cn tha mãn mt
nhn nhng kinh nghim xã hi bng cách thâm nhng xã hi hoá.
Mt khác sn xut mt cách ch ng h thng vào mi quan h xã h
Hip, giáo dc bao gm các quá trình hong nhm to
khoa hc ca th gi thm m i vi
hin thi, k c vic phát trin nâng cao th lc. Qúa trình này không
ch c thc hic mà trong c các mt ca cuc sng
i.
Quá trình giáo dc là mc giáo dc
t giác, tích cc t giáo dc nhc th gii quan khoa hc và
nhng phm cht nhân cách khác ci s ch o ca giáo
dc. Trong quá trình giáo dc, Nhà giáo dc t vai trò ch o quan
trc giáo dc tn ti vng chu s ng có
ng ca giáo dc. Nhà giáo dc c giáo dc có mi quan
h ng qua li ln nhau, to nên s thng nht bin
chng gia giáo dc và t giáo dc.
Môi ng giáo dc bao gm s thng nht gia giáo dc ng,
giáo dc gic xã hi.
Giáo dc ng là mt thit ch giáo dc chuyên bit, có nhc
c và có mc t chc
và din ra theo k honh, ni dung giáo dc c
chn lc mt cách khoa hc và h thng. Hong giáo dc ng, quá
trình giáo dc cng do giáo viên và các cán b qung t
chc và thc hin.
Giáo dc g ng xuyên và có ma con
i, nhi l np sng cn tr.
Mc tiêu giáo dc ct linh hoi theo thi gian, ph thuc
vào s bii và phát trin ca tr, vào s vng và phát trin ca xã hi
xung quanh, vào chính cuc sng cng giá tr ca
17
S
Sc khe sinh sc cu thành bi 10 v trng tâm sau, có liên quan
cht ch ng ln nhau:
K ho
Làm m an toàn
Phòng tránh thai, phá thai an toàn
Phòng tránh các bnh nhim khung sinh sn, HIV/AIDS
thành niên
cung, ung th vú
GD tình dc
Vô sinh
Bìnng gi
Truyn thông giáo dc rng rãi v SKSS