ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG Y HỌC - Pdf 25


1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN  ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG Y HỌC

1. Thông tin về giảng viên:
- Họ và tên: Nguyễn Văn Quảng
- Chức danh, học hàm, học vị: GVC, Tiến sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày làm việc trong tuần, tại Bộ môn
ĐVKXS, khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, 334
Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Email: [email protected]
- Các hướng nghiên cứu chính: Côn trùng học, Đa dạng sinh học.
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email):
2. Thông tin về môn học:
- Tên môn học: Động vật không xương sống Y học
- Mã môn học:
- Số tín chỉ: 2
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập:
+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 20
+ Làm bài tập trên lớp:
+ Thảo luận trên lớp

có ý nghĩa y học nói trên.
- Nguyên lý, nguyên tắc và biện pháp phòng chống các nhóm động vật gây/truyền
bệnh chủ yếu hiện nay trên thế giới và Việt Nam.
- Các khía cạnh về phân lọai học các nhóm động vật y học.
5. Nội dung chi tiết môn học
Chương 1. MỞ ĐẦU
1.1. Giới động vật (đặc trưng, số lượng. phân bố, vai trò với tự nhiên và con
người; các môn học liên quan tới Động vật không xương sống Y học: Ký
sinh trùng y học, tiết túc Y học; Côn trùng y học; Động vật học Y học…)
1.2. Đối tương và nhiệm vụ của môn Động vât không xương sống y học

3
1.3. Lịch sử nghiên cứu Động vật không xương sống Y học trên thế giới và
Việt Nam
Chương 2. VAI TRÒ Y HỌC CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
VỚI CON NGƯỜI
2.1. Quấy nhiễu, gây phiền phức, khó chịu
2.2. Hút máu
2.2.1. Các nhóm động vật hút máu
2.2.2. Mối quan hệ tiêu sinh và ý nghĩa sinh học
2.3. Gây độc
2.3.1. Các động vật gây độc và Độc học
2.3.2. Cơ chế gây độc
2.3.3. Các cơ quan gây độc
2.4. Ký sinh, gây bệnh
2.4.1. Hiện tượng ký sinh, vật ký sinh và vật chủ,
2.4.2. Phân biệt hiện tượng ký sinh với các hiện tượng có liên quan khác
(cộng sinh, hỗ sinh)
2.5. Truyền bệnh
2.5.1. Bệnh truyền nhiễm qua véctơ (định nghĩa, phân lọai, chu kỳ bệnh

5.4.2. Bộ Anoplura (chấy rận) và các đại diện (chấy, rận, rận bẹn)
5.4.3. Bộ Aphaniptera (Bọ chét) và các đại diện
5.4.4. Bộ Diptera (Hại cánh) và các đại diện ( Muỗi, Ruồi vàng, Zĩn,
Ruồi trâu, Ruồi hút máu…
Chương 6. NGUYÊN LÝ, NGUYÊN TẮC VÀ BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG
CÁC BỆNH DO ĐỘNG VẬT GÂY/ TRUYỀN
6.1. Nguyên lý và nguyên tắc
6.2. Các biện pháp kiểm sóat/ phòng chống
6.2.1. Biện pháp phòng chống vật gây bệnh (Parasites)
6.2.2. Biện pháp kiểm sóat / phòng chống véctơ (biện pháp hóa học, lý
học-cơ học, sinh học, môi trường và biện pháp tổng hợp)
6.2.3. Biện pháp giáo dục nâng cao nhận thức cộng đồng
Chương 7. KHU HỆ ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG Y HỌC
CỦA VIỆT NAM
7.1. Điều tra cơ bản, thành phần lòai
7.2. Phân bố, sinh học, sinh thái
7.3. Vai trò gây và truyền bệnh 5
6. Học liệu:
Tài liệu bắt buộc
1. Rozendaal, J.A., 2000. Phòng chống vật truyền bệnh. NXB Y học, Hà Nội
2. Thái Trần Bái, 2001. Động vật học không xương sống. NXB Giáo dục, Hà Nội.
3. Phạm Văn Thân (Chủ biên), 1998. Ký sinh trùng Y học. NXB Y học Hà Nội.
Tài liệu tham khảo
4.http://www.Peopleandwildlife.org.uk/cr manuals/handbook damageidentification.pdf
Robert G. McLean, 1994. Wildlife Diseases and Humans
5. Anderson O.R, 1987. Comparative protozoology. Springer-Verlag Berlin
Heidelberg New York.

Chương 4
4 2

6
Chương 5
4 3 7
Chương 6
2 2
Chương 7
2 1 3
Tổng
20 7 3 30

7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể:

Tuần Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Hình thức
tổ chức
dạy học
Ghi chú

1
Chương 1: mục 1.1 và 1.2.
- Giới thiệu đề cương môn
học.

có liên quan khác (cộng
sinh, hội sinh…)
Đọc tài liệu (giáo viên
cung cấp trên lớp) và
tổng kết.
Tự học, tự
nghiên
cứu

3
Chương 3: mục 3.1, 3.2 và
3.3.
- Khái quát về động vật

nguyên sinh.
- Phân lọai động vật
nguyên sinh.
- Hình thái, sinh học, chu
kỳ phát triển, dịch tễ học
của nhóm amíp chính gây
bệnh.
Đọc trước tài liệu [2]:
tr.11-14; tài liệu [3]: tr.
33-47; tài liệu [6
]: tr.
152-157.
Lý thuyết

4
Chương 3: mục 3.3.


7 Chương 4: mục 4.4 và 4.5.
- Hình thái, sinh học, chu
kỳ phát triển, dịch tễ học
của nhóm Sán lá
và sán
dây.
Đọc trước tài liệu [3]: tr.
179-226.
Lý thuyết
8 Chương 5: mục 5.1 và 5.2.
- Khái quát chung về
nhóm động vật Chân
khớp.
- Phân lọai động vật Chân
khớp.
Đọc tài liệu [3]: tr.227-
238.
Lý thuyết
9 Chương 5: mục 5.4.
- Hình thái, sinh học, chu
kỳ phát triển, dịch tễ học
của nhóm ngọai ký sinh
(A
carina, Anoplura
Aphaniptera) gây bệnh.
Đọc trước tài liệu [3]:
238-263.
Lý thuyết
10 Chương 5: mục 5.4.

phần giới thiệu về các
nhóm động vật gây/
truyền bệnh.
Tự học, tự
nghiên
cứu

12
Chương 7: mục 7.1,7.2 và
8.3.
- Điều tra cơ bản, thành
phần lòai của một số
nhóm Động vật có ý nghĩa
Y học ở Việt Nam.
- Phân bố, sinh học, sinh
thái và vai trò truyền bệnh
của chúng ở Việt Nam.
Tài liệu giáo viên sẽ giới
thiệu trên lớp.
Lý thuyết

- Các kết quả điều tra
thành phần lòai củ
a các
nhóm gây /truyền bệnh ở
Việt Nam
Các báo cáo khoa học về
các nhóm động vật có
liên quan được đăng
trong các Kỷ yếu về hội

9
15
- Hình thái phân lọai của
một số
nhóm côn trùng
gây bệnh (Muỗi, Bọ
chét…)

Thực hành
Viện
SRKST-
CT

8. Yêu cầu của giảng viên đối với môn học
- Các giờ tín chỉ lý thuyết và thực hành cần có máy tính và phương tiện trình chiếu.
- Sinh viên phải tham gia đầy đủ các giờ lý thuyết và thực hành.
- Phần tự học sinh viên phải tổng kết tài liệu do giáo viên quy định.
- Sinh viên phải tích lũy đủ các điểm kiểm tra đánh giá theo quy định của môn học.
9. Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học:
9.1. Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm
- Phần tự học, tự nghiên cứu, thảo luận: 20%
- Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ: 20%
- Kiểm tra – đánh giá cuối kỳ: 60%
9.2. Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
- Thi giữa kỳ: tuần thứ 8
- Thi cuối kỳ: sau tuần 15
- Thi lại: sau kỳ thi chính từ 3- 5 tuần
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và nhiệm vụ mà giảng viên giao cho sinh viên.
- Trong quá trình giảng dạy giáo viên sẽ kiểm tra đánh giá phần chuẩn bị bài
(phần yêu cầu đọc trước) của sinh viên.

- Các yêu cầu đối với môn học (nếu có):
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 20
+ Làm bài tập trên lớp:
+ Thảo luận:
+ Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập…):
7
+ Hoạt động theo nhóm:
+ Tự học: 3
- Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách môn học:
Khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status